1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng chương trình con bản cực chuẩn

23 520 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thiết kế theo phương pháp dạy đổi mới, slile cực chi tiết, nhiều hiệu ứng, tạo tình huống có vấn đề để HS phát hiện và giải quyết các phần bài học, giúp học sinh bước đầu hình thành khái niệm chương trình con, hiểu rõ cách làm việc với chương trình con cũng như lợi ích mà chương trình con mang lại. Nội dung trong slde được chọn lọc từ nhiều nguồn để đưa ra khung nội dung chi tiết truyền tải được đầy đủ và hay nhất các nội dung chính của bài học.

Trang 1

Chào mừng thầy cô và các bạn

Tham dự tiết học hôm nay

1

Giáo viên: Nguyễn Thị Trang

Trang 2

Bài 17: Chương trình con và phân loại

Khái niệm chương trình con

Lợi ích của chương trình con

Phân loại chương trình con

2 Giáo sinh: Nguyễn Thị Trang

Trang 3

Ta sẽ làm vệ sinh ở lớp nào đây nhỉ?

Hơ… Hơ Sao nhiều thế!

Hơ… Hơ Sao nhiều thế!

Continue…

3

Trang 5

Cậu dọn lớp này…! Còn cậu dọn lớp kia…! Mình biết rồi!

Dạ!

5

Giới thiệu

Trang 6

Đố các bạn biết trong tình huống trên bạn Khỉ đã làm thế nào đã thực hiện công việc của mình một cách hiệu quả?

Đố các bạn biết trong tình huống trên bạn Khỉ đã làm thế nào đã thực hiện công việc của mình một cách hiệu quả?

Bạn ấy đã chia công việc cho nhiều người.

6 Giáo sinh: Nguyễn Thị Trang

Trang 7

Các chương trình giải các bài toán phức tạp thường rất dài.

Trang 8

Bài toán: tính tổng các lũy thừa sau:

Tluythua = an + bm + cp + dq

Nhận xét:

Bài toán có thể chia thành 4 bài toán con Đó là 4 bài toán để tính an , bm , cp , dq có thể

giao cho 4 người thực hiện Giá trị Tluythua là tổng kết quả của 4 bài toán đó.

8

Trang 9

BÀI TOÁN

Bài toán nhỏ

Bài toán nhỏ Bài toán nhỏ

Trang 10

 Khi lập trình để giải bài toán trên máy tính có thể phân chia chương trình

chính thành các khối (môđun), mỗi khối bao gồm các lệnh giải một bài toán

con nào đó

 Mỗi khối lệnh sẽ được xây dựng thành một chương trình con

 Chương trình con cũng có thể được xây dựng từ các chương trình con khác

Trang 11

Khái niệm chương trình con

Trang 12

ích gì?

Trang 13

Lợi ích chương trình con

Quan sát chương trình

Program tinh_tong;

Var TLuythua, Luythua1,

Luythua2, Luythua3, Luythua4:

Var TLuythua, Luythua1,

Luythua2, Luythua3, Luythua4:

Luythua4 : = 1.0;

For i:= 1 to q do Luythua4:=Luythua4*d;

Luythua4 : = 1.0;

For i:= 1 to q do Luythua4:=Luythua4*d;

Trang 14

14thừa thì sao?

thừa thì sao?

Trang 15

Lợi ích chương trình con

Trang 16

Program tinh_ tong;

Var Tluythua : real;

a, b,c ,d : real;

n, m ,p, q: integer;

Function luythua(x: real; k: integer): real;

var Tich: real; J: integer;

begin

Tich:=1.0;

For j:=1 to k do Tich:= Tich*x;

Luythua: = Tich;

end;

Program tinh_ tong;

Var Tluythua : real;

a, b,c ,d : real;

n, m ,p, q: integer;

Function luythua(x: real; k: integer): real;

var Tich: real; J: integer;

begin

Tich:=1.0;

For j:=1 to k do Tich:= Tich*x;

Trang 17

Lợi ích chương trình con

Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó tương tự.

Hỗ trợ thực hiện các chương trình lớn lên đến hàng nghìn, hàng vạn lệnh

Phục vụ cho quá trình trừu tượng hóa

17

Trang 19

Đưa ra câu trả lời của các lệnh sau:

1 Sqr(3) 

2 Sqrt(16) …

3 Abs(-5) 

4 Length(‘abc’) 

5 Eof(f)  ………

1 Clrscr;  ……….

2 Readln(a,b); ………

3 Writeln(‘Hello’); …………

4 Close(f);  ………

?

?

Trả về 1 giá trị

Không trả về

1 giá trị

9 4 5

3 True/False

Lau màn hình

Nhập a,b

In chữ Hello Đóng tệp f

Trang 20

Hàm là chương trình con thực hiện một số

thao tác nào đó và trả về một giá trị qua tên

của nó.

Hàm là chương trình con thực hiện một số

thao tác nào đó và trả về một giá trị qua tên

của nó.

Thủ tục là chương trình con thực hiện các

thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị

nào qua tên của nó.

Thủ tục là chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị nào qua tên của nó.

Ví dụ :

Sin(x): nhận giá trị thực x và trả về giá trị sinx.

Sqrt(x): nhận giá trị x và trả về giá trị căn bậc

hai của x

Ví dụ:

Writeln, readln, delete,…

20

Trang 21

Phân loại chương trình con

VÍ DỤ

- Nhập vào hai số tự nhiên a.

- Kiểm tra xem hai số vừa nhập có phải số nguyên dương không?

- Tính ước chung lớn nhất của hai số đó.

Trang 22

Có hai loại chương trình con là hàm và thủ tục:

Khi giải quyết một vấn đề mà có giá trị trả về thì dùng hàm

Khi nhập, xuất dữ liệu hoặc kiểm tra một vấn đề nào đó không trả về giá trị thì dùng thủ tục.

Trang 23

THE END!!!

23

Ngày đăng: 29/08/2016, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w