Kí hiệu: Ước chung lớn nhất của hay hai nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó... B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung.. B3: Lập tích các thừa số đã chọn,
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
ƯC(8,16)
Câu 2: Hãy tìm tập hợp các Ư(12) và Ư(24)
ƯC(12,24)
Trang 3Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Ví dụ 1: Hãy tìm tập hợp các
ước chung của 8 và 16
• Ta có thể làm như sau:
Ư(8) = { 1 ; 2 ; 4 ; 8 }
Ư(16) = { 1 ; 2 ; 3; 4 ; 6; 8 ; 12}
Vậy:
ƯC(8, 16) = { 1 ; 2 ; 4; 8 }
Ví dụ 2: Hãy tìm tập hợp các
ước chung của 12 và 24.
a.Ví dụ
1.Ước chung lớn nhất
• Ta có thể làm như sau:
Ư(12) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12 } Ư(24) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8; 12 ; 24} Vậy:
ƯC(12, 24) = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12 }
Ta thấy số lớn nhất trong tập hợp
các ước chung của 8 và 16 là 8
Ta nói 8 là ước chung lớn nhất
của 8 và 16
Ta thấy số lớn nhất trong tập hợp Các ước chung của 12 và 24 là 12
Ta nói 12 là ước chung lớn nhất
của 12 và 24
Trang 4Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
a.Ví dụ
1.Ước chung lớn nhất
b Định nghĩa:
Ước chung lớn nhất : ƯCLN.
c Kí hiệu:
• Ta có thể làm như sau:
Ư(8) = { 1 ; 2 ; 4 ; 8 } Ư(16) = { 1 ; 2 ; 3; 4 ; 6; 8 ; 12} Vậy:
ƯC(8, 16) = { 1 ; 2 ; 4; 8 }
Ví dụ 1: Hãy tìm tập hợp các
ước chung lớn nhất của 8 và 16
ƯCLN(8;16) = 8
Ước chung lớn nhất của hay hai
nhiều số là số lớn nhất trong tập
hợp các ước chung của các số đó
Trang 5Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Bài tập vận dụng
Câu 1:Tìm ƯCLN của:
a)12; 18
b) 5; 1
c)10;15
d) 6; 9; 1
Câu 2:Tìm ƯCLN của:
a) 4 và 1 b) 12 và 16 c) 4; 6; 1 d) 9; 12
Trang 6Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
a.Ví dụ
1.Ước chung lớn nhất
b Định nghĩa:
Ước chung lớn nhất : ƯCLN.
c Kí hiệu:
Ước chung lớn nhất của hay hai
nhiều số là số lớn nhất trong tập
hợp các ước chung của các số đó
Chú ý
Số 1 chỉ có một ước là 1 do đó với
mọi số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN(a, 1)= 1
ƯCLN(a,b,1)= 1
Ví dụ
ƯCLN(5;1) = 1
ƯCLN(6;9;1) = 1
Trang 7Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách
phân tích các số ra thừa số nguyên tố Ví dụ: Tìm ƯCLN(12,24,42)
2 3
42
2 3
2 3
.7
2 3
=
=
=
ƯCLN(12,24,42)= 2 3 = 6
a) Ví dụ:
b) Quy tắc:
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn
hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung
B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa
số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là
ƯCLN phải tìm.
Trang 8Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách
phân tích các số ra thừa số nguyên tố
a) Ví dụ:
b) Quy tắc:
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn
hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn các thừa số nguyên tố chung
B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa
số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là
ƯCLN phải tìm.
?1 Tìm ƯCLN (12, 30).
?2 Tìm ƯCLN cuả các số sau:
a) 8, 9 b) 8, 12, 15.
c) 60, 180 d) 24,16, 8.
* Nhóm 1:(Tổ 1) làm câu a.
* Nhóm 2 : (Tổ 2) làm câu b.
* Nhóm 3: (Tổ 3) làm câu c.
* Nhóm 4: (Tổ 4)làm câu d.
Trang 9Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
8 = 23
9 = 32
ƯCLN (8, 9) = 1
ƯCLN (8, 12, 15) = 1
15 = 3 5
8 = 23
12 = 22 3
1 Khi phân tích các số ra thừa số nguyên tố mà không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của các số đó là bao nhiêu ?
2 Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ,ba số nguyên tố cùng nhau ?
Trang 10Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách
phân tích các số ra thừa số nguyên tố
a) Ví dụ:
b) Quy tắc:
* Chú ý: (SGK/55)
+ Nếu các số đã cho không có thừa số
nguyên tố chung thì ƯCLN bằng 1
Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi
là các số nguyên tố cùng nhau.
8 = 23
9 = 32
ƯCLN (8, 9) = 1 Nhóm 1:
ƯCLN (8, 12, 15) = 1
15 = 3 5
8 = 23
12 = 22 3 Nhóm 2:
Trang 11Bài 17:ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách
phân tích các số ra thừa số nguyên tố
a) Ví dụ:
b) Quy tắc:
* Chú ý: (SGK/55)
+ Nếu các số đã cho không có thừa số
nguyên tố chung thì ƯCLN bằng 1 Hai
hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là
các số nguyên tố cùng nhau.
60 = 22 3 5
ƯCLN (60, 180) = 22.3.5 = 60
Nhóm 3:
180 = 22 32 5
8 = 23
16 = 24
ƯCLN (8, 16, 24) = 23 = 8
24 = 23 3
Nhóm 4:
+ Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất
là ước của các số còn lại thì ƯCLN của
các số đã cho là số nhỏ nhất ấy.
Trang 12Bµi tËp 1 ( Bài 56 –sgk) Tìm ƯCLN của :
a.56 và 140 b 24 , 84 , 180
c 60 và 180 d 15 và 19
b 24 = 23 3
84 = 22.3 7
180 = 22.32.5
=>ƯCLN( 24,84,180) = 22.3 = 12
d 15 = 3.5
19 = 19
⇒ ƯCLN( 15,19) = 1
Trang 13Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững ƯCLN, cách tìm ƯCLN
- Xem mục 3: “ Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN”.
- BTVN: 140; 141 SGK/56.