Một tế bào ruồi giấm đang ở kì giảm phân II.. Thành phần các Nuclêơtit C.. Trình tự sắp xếp các loại Nuclêơtit.. Xác định kết quả kiểu gen và kiểu hình ở F1 trong các trường hợp sau: a
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 MƠN: SINH HỌC 9
(thời gian: 45 phút)
I :TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh trịn câu trả lời đúng
Câu 1.(0,5đ) Ruồi giấm cĩ 2n = 8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì giảm phân II Tế bào cĩ NST
đơn là:
A 4 B 6 C 8 D 16
Câu 2.(0,5đ) Nếu ở đời con cĩ tỉ lệ là 50% thân cao, 50% thân thấp thì bố mẹ cĩ kiểu gen là:
A P: AA x aa B P: Aa x Aa
C P: Aa x aa D P: aa x aa
Câu 3.(0,5đ) Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào quyết đinh:
A Số lượng Nuclêơtit B Thành phần các Nuclêơtit
C Trình tự sắp xếp các loại Nuclêơtit D Cả a, b và c
Câu 4.(0,5đ) Theo nguyên tắc bổ sung, nếu mạch 1là: –A – T – T – X – G – A – G – G– thì
mạch 2 là:
A –T – A – T – G – X – T – X – X – B –T – A – X – T – X – X–.T – G –
C – A – T – G – X – T – X – X –T – D –T – T – G – X – T – X – X– A–
II: TỰ LUẬN:(8 điểm)
Câu 1 :(2,5đ) Đột biến gen là gì? Nêu một số dạng đột biến gen? Vì sao đột biến gen thường cĩ hại
cho sinh vật?
Câu 2 :(1,5đ) Nêu ưu điểm của nhân giống vơ tính trong ống nghiệm ?
Câu 3: (4đ) Ở cà chua , gen A qui định màu quả đỏ, gen a qui định quả màu vàng Xác định kết
quả kiểu gen và kiểu hình ở F1 trong các trường hợp sau:
a Cây quả vàng x cây quả vàng
b Cây quả đỏ x cây quả vàng
c Cây quả đỏ x cây quả đỏ
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN: SINH HỌC 9
I Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
C
C
D
A
0,5 0,5 0,5 0,5
II Câu 1
Câu 2
Câu 3
-Đột biến gen là những biến đổi về mặt cấu trúc của gen có liên quan tới1
hoặc một số cặp nuclêôtit
-Một số dạng đột biến gen là
+ Mất một cặp nuclêôtit +Thêm một cặp nuclêôtit +Thay thế một cặp nuclêôtit
-Đột biến gen thường có hại cho sinh vật vì nó phá vỡ mối quan hệ hài
hoà giữa kiểu gen và môi trường đã được chon lọc tự nhiên và di truyền
từ lâu đời
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5đ
Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm:
-Tăng nhanh số lượng cá thể
-Rút ngắn thời gian tạo cây con
-Bảo tồn một số nguồn genquys hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
0,5 0,5 0,5
a Cây quả vàng x cây quả vàng
P : aa x aa
GP : a a
F1 : aa
Kiểu gen: aa
Kiểu hình: 100% quả vàng
b Cây quả đỏ x cây quả vàng:
- Trường hợp1: đỏ thuần chủng (AA)
P: AA x aa
GP: A a
F1: Aa
Kiểu gen: Aa
Kiểu hình: 100% quả vàng
- Trường hợp 2: đỏ không thuần chủng (Aa)
P: Aa x aa
GP: A ; a a
F1: Aa ; aa
Kiểu gen: Aa ; aa
Kiểu hình: 50% quả đỏ, 50%quả vàng
c.Cây quả đỏ x cây quả đỏ:
- Trường hợp1: đỏ thuần chủng (AA)
P: AA x AA
GP: A A
F1: AA
Kiểu gen: AA
Kiểu hình: 100% quả đỏ
- Trường hợp2: đỏ không thuần chủng (Aa)
P: Aa x Aa
GP: A ; a A ; a
F1: 1AA ; 2 Aa ; 1 aa
Kiểu gen: 1AA; 2 Aa ; 1 aa
Kiểu hình: 75% quả đỏ , 25%quả vàng
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25