1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Pháp luật đại cươnglê việt phương

282 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 282
Dung lượng 6,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung học phần Cung cấp cho người học: - Những kiến thức cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; - Quy phạm pháp luật, các văn bản quy phạm pháp luật; - Hiện tượng vi phạm pháp luật và biện

Trang 2

Mã số môn học:

Bậc Đại học: 75492

Bậc cao đẳng: 76153

Trang 3

- Hiến pháp 1992 (sửa đổi 2001);

- Bộ luật hình sự 1999 (sửa đổi 2009;

- Bộ luật Dân sự 2005

- Bộ luật Lao động 1994 sửa đổi các năm 2002, 2006 và 2007

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2000 và Luật nuôi con nuôi năm 2010

Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 sửa đổi năm

Trang 4

Liên hệ giảng viên:

1 Lê Việt Phương

Trang 5

Phân bổ tiết giảng

 - Nghe giảng lý thuyết: 20 tiết

 - Thảo luận và Làm bài tập trên lớp: 10 tiết

 - Tự nghiên cứu: 60 giờ

(theo Quy định đào tạo theo hệ thống tín chỉ: đối với học phần lý thuyết hoặc thực hành, thí

nghiệm, để tiếp thu được một tín chỉ sinh viên

phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân.).

Trang 6

Nội dung học phần

 Cung cấp cho người học:

- Những kiến thức cơ bản về Nhà nước và Pháp luật;

- Quy phạm pháp luật, các văn bản quy phạm

pháp luật;

- Hiện tượng vi phạm pháp luật và biện pháp

cưỡng chế đối với các chủ thể vi phạm pháp luật

- Đồng thời cung cấp khái quát một số nội dung các ngành luật cơ bản và quan trọng của nhà nước Việt Nam hiện nay

Trang 7

 Vấn đề 8 Ngành luật Dân sự và ngành luật Tố tụng dân sự

 Vấn đề 9 Ngành Luật Hôn nhân và Gia đình

 Vấn đề 10 Ngành luật Kinh doanh thương mại

Trang 8

Các hoạt động đánh giá

TT Các chỉ tiêu đánh giá Phương pháp

đánh giá

Trọng số (%)

1 Tham gia học trên lớp (TGH): chuẩn bị bài tốt,

tích cực thảo luận…

Quan sát, điểm danh

10

2 Tự nghiên cứu: (TNC): hoàn thành nhiệm vụ

giảng viên giao trong tuần, bài tập

nhóm/tháng/học kỳ…

Chấm báo cáo, bài tập…

5

3 Hoạt động nhóm (HĐN) Trình bày báo

cáo

5

4 Kiểm tra giữa kỳ (KT) Viết, vấn đáp 10

5 Kiểm tra đánh giá cuối kỳ (KTCK) Viết, vấn đáp, 20

6 Thi kết thúc học phần (THP) Viết 50 ĐHP = TGH × tr.số + TNC × tr.số + HĐN × tr.số + KT ×tr.số + KTCK× tr.số + THP× tr.số.

Trang 9

- Cả nhóm cùng trao đổi, phân công nghiên cứu…

- Tham gia thuyết trình nội dung

- Tham gia tranh luận, phản biện các nhóm khác

Trang 10

Vấn đề số 1

BẢN CHẤT CỦA NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

Trang 11

I NGUỒN GỐC VÀ BẢN CHẤT CỦA NHÀ

NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

1 Nguồn gốc Nhà nước và Pháp luật

Nhà nước và Pháp luật ra đời khi nào và do những

Trang 12

Xã hội Cộng sản nguyên thủy có Nhà nước và Pháp luật hay không?

Trang 13

Đặc điểm về kinh tế và xã hội của xã hội Cộng sản nguyên thủy?

- Kinh tế:

- Xã hội:

Tại sao xã hội CSNT bị tan rã?

Trang 14

Công cụ lao động phát triển

Công cụ lao động bằng đá thô sơ Phát hiện ra lửa và giữ lửa phục vụ

cuộc sống

Trang 15

Công cụ lao động phát triển

Trang 16

Công cụ lao động phát triển

Công cụ bằng đồng (3500-1200 TCN)

Trang 17

Công cụ lao động phát triển

Trang 18

? Vậy Nhà nước và Pháp luật ra đời

là tất yếu khách quan hay phụ thuộc ý chí chủ quan của con người?

Trang 19

TẬP QUÁN PHÁP TIỀN LỆ PHÁP

(Án lệ)

BAN HÀNH PL CON ĐƯỜNG HÌNH THÀNH PHÁP LUẬT

TRONG LỊCH SỬ

Trang 20

2 Bản chất của nhà nước :

Trang 21

Nhà nước

Quyền lực công cộng

Phân chia dân cư theo lãnh thổ

Thu thuế

CÓ chủ quyền

Ban hành PHÁP LUẬT

Trang 22

2.3) Bản chất của nhà nước:

a) Tính giai cấp:

Nhà nước là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.

Nhà nước là bộ máy cưỡng chế và đàn áp đặc

biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác.

Như vậy, xét về mặt bản chất, nhà nước mang bản chất của giai cấp thống trị.

b)Tính xã hội:

Nhà nước thực hiện các chức năng xã hội

Trang 23

3 Bản chất của Pháp luật :

3.1 Định nghĩa Pháp luật:

Trang 24

Đạo đức

Phong tục, tập quán

Tôn giáo

Điều lệ của các tổ

LUẬT

Trang 25

3.2 Đặc trƣng (thuộc tính) của Pháp luật:

Trang 26

3.3) Bản chất của PL

- Tính giai cấp

- Tính xã hội

Trang 27

II CHỨC NĂNG CỦA NHÀ NƯỚC

và PHÁP LUẬT

1 Chức năng của Nhà nước

Là những phương diện (mặt) hoạt động chủ yếu của nhà nước nhằm thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước Gồm:

a) Chức năng đối nội:

b) Chức năng đối ngoại

? Mối quan hệ của hai chức năng này như thế nào?

2 Chức năng của pháp luật:

- Chức năng điều chỉnh các QHXH;

Trang 28

III CÁC KIỂU NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT TRONG

LỊCH SỬ

Nhà nước và pháp luật phong kiến

Nhà nước và pháp luật Chủ nô Nhà nước và Pháp luật XHCN

Nhà nước và Pháp luật Tư sản

Trang 29

Chủ nô và nô lệ

Trang 30

Câu hỏi thảo luận

1 Đặc điểm chung của 3 kiểu nhà nước và PL Chủ

nô, Phong kiến, Tư sản?

2 Lấy đặc điểm chung của 3 nhà nước CN,PK,TS

so sánh với kiểu nhà nước XHCN?

3 Tìm hiểu về Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

Trang 31

IV VAI TRÒ CỦA PHÁP LUẬT

Pháp luật ra đời để làm gì?

Trang 32

Vấn đề số 2

QUY PHẠM PHÁP LUẬT và VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Trang 33

I Quy phạm PL

1 Khái niệm QPPL

 Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

 Do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành

 Được NN đảm bảo thực hiện

 Điều chỉnh QHXH theo định hướng và mục đích nhất định

Trang 34

Ví dụ 2: Cấm lửa

Trang 36

2 Cấu trúc (cơ cấu) của QPPL

Trang 37

2.2 Bộ phận quy định

 Là bộ phận nêu lên cách xử sự buộc chủ thể phải tuân theo khi ở vào tình huống đã nêu trong phần giả định của QPPL

Bộ phận quy định trả lời một trong các câu hỏi:

- Không đƣợc làm gì?

- Làm nhƣ thế nào?

Trang 38

2.3 Bộ phận chế tài

 Là bộ phận nêu lên các biện pháp tác động của

NN, dự kiến sẽ áp dụng đối với chủ thể trong hoàn cảnh điều kiện đã nêu ở phần giả định đã không thực hiện đúng theo hướng dẫn ở phần quy định của QPPL

Trang 39

II Văn bản Quy phạm pháp luật

Trang 40

So sánh

Trang 41

1 Khái niệm Văn bản QPPL:

 Là văn bản do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục luật định

 Trong đó có các quy tắc xử sự chung

 Được NN bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các QHXH theo định hướng nhất định

Trang 42

2 Các văn bản QPPL của Việt Nam hiện nay

 Là những văn bản do Quốc hội ban hành, có giá trị pháp lý cao nhất

Trang 43

b) Văn bản dưới luật

 Là những văn bản PL do các cơ quan NN (ngoại trừ Quốc hội) ban hành

 Có giá trị pháp lý thấp hơn văn bản luật

 Được ban hành trên cơ sở văn bản luật và phù hợp với văn bản luật

Trang 44

Các loại văn bản dưới luật:

 Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH

Trang 45

 Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán TAND tối cao

 Thông tư của Viện trưởng VKSND tối cao, Chánh

án TANDTC

 Quyết định của Tổng kiểm toán Nhà nước

 Nghị quyết, thông tư liên tịch giữa các cơ quan NN

có thẩm quyền với tổ chức chính trị xã hội

 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

 Quyết định, chỉ thị của UBND

Trang 47

3 Hiệu lực của văn bản QPPL

a) Hiệu lực về thời gian

 Là giá trị thi hành của văn bản QPPL trong một thời hạn nhất định

 Thời hạn đó đƣợc tính từ thời điểm phát sinh hiệu lực, cho đến khi chấm dứt sự tác động của văn bản đó

Trang 48

b) Hiệu lực về không gian

 Là giá trị thi hành của văn bản QPPL trong một phạm vi lãnh thổ quốc gia, hay một vùng, một địa phương nhất định

Trang 49

c) Hiệu lực về đối tƣợng tác động

 Đối tƣợng tác động của một văn bản QPPL bao gồm các cơ quan, tổ chức, cá nhân và những

QHXH mà văn bản đó điều chỉnh

Trang 50

Vấn đề số 3:

QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Trang 51

Cho biết các quan hệ sau đây đâu là quan hệ pháp luật:

a)Ông A ký hợp đồng tín dụng vay tiền tại Ngân hàng

b)M và N là hai người bạn thân làm lễ kết nghĩa anh em

c) Anh B yêu cùng một lúc 3 cô gái

d)3 cô gái người yêu của anh B đánh nhau

e)Gia đình anh X mang lễ vật đến nhà cô H để

ăn hỏi

f) Anh X và cô H đưa nhau đi đăng ký kết hôn

Trang 52

Cho biết các hành vi sau đây có

hợp pháp hay không, tại sao?

a) Ông A bán nhà của mình cho em X mới 10 tuổi

b) A ép B uống rượu say, sau đó A và B đánh C bị

thương

c) M là người bình thường, 20 tuổi có hành vi giết

người, nhưng sau đó do hoảng loạn nên mắc bệnh tâm thần

d) H (20 tuổi) mắc bệnh tâm thần, có hành vi giết

người, sau đó thì khỏi bệnh

e) G (11 tuổi) có hành vi giết người

Trang 53

I Khái niệm QHPL:

1) Định nghĩa

QHXH

QPPL SKPL

QHPL

Trang 55

II THÀNH PHẦN CỦA QUAN HỆ

PHÁP LUẬT

QHPL

Chủ thể

Khách thể

Trang 56

1) Chủ thể:

a) Định nghĩa chủ thể:

Chủ thể của Quan hệ pháp luật là cá nhân

hoặc tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào các quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh.

Trang 57

pháp lý mà nhà nước thừa nhận cho chủ thể đó.

Trang 58

Chủ thể là các tổ chức không có tư cách pháp nhân

Chủ thể

là Nhà nước

? Cá nhân có tư cách pháp nhân hay không?

Trang 59

2 Nội dung của quan hệ pháp luật

Nội dung của QHPL bao gồm quyền và nghĩa vụ

của chủ thể

a) Quyền chủ thể:

b) Nghĩa vụ của chủ thể

Trang 60

3 Khách thể của quan hệ pháp luật

- Một sinh viên tham gia hoạt động tình nguyện

- Ông A đến cửa hàng điện máy mua một chiếc tivi

Trang 61

I VI PHẠM PHÁP LUẬT

II TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

VẤN ĐỀ SỐ 4

VI PHẠM PHÁP LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

Trang 62

I VI PHẠM PHÁP LUẬT

1 Khái niệm VPPL

a) Định nghĩa:

Là hành vi trái pháp luật do chủ thể có năng lực trách

nhiệm pháp lý thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm các quan hệ xã hội đƣợc pháp luật xác lập và bảo vệ

Trang 64

2 CẤU THÀNH CỦA VPPL

VPPL

Chủ thể

Mặt chủ quan

Khách thểMặt Khách

quan

Trang 65

2 CẤU THÀNH CỦA VPPL

Mặt khách quan của VPPL là những yếu tố thể hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật, chúng ta có thể nhìn thấy, cảm nhận hoặc định lƣợng đƣợc

Trang 67

2 CẤU THÀNH CỦA VPPL

Ngoài ra, mặt khách quan của vi phạm pháp luật còn có các yếu tố như: thời gian, địa điểm, phương tiện, công

cụ thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

Trang 69

2 CẤU THÀNH CỦA VPPL

b Mặt chủ quan của VPPL

- Lỗi là gì?

- Lỗi có những loại nào?

- Dấu hiệu cơ bản nào để phân biệt một

hành vi nguy hiểm là có lỗi hay không

có lỗi ?

Trang 70

Phân loại Lỗi:

Trạng thái

tâm lý

Lỗi cố ý trực tiếp

Lỗi cố ý gián tiếp

Lỗi vô ý vì quá tự tin

Lỗi vô ý do cẩu thả

hành vi trái

pháp luật

-Nhận thức trước

Nhận thức trước

- Nhận thức trước

- Không nhận thức được

Đối với thiệt

-Mong muốn

-Nhìn thấy trước

-Không mong muốn -Có ý thức

để mặc cho thiệt hại xẩy ra

-Nhìn thấy trước

-Không mong muốn -Tin tưởng hậu quả không xẩy ra hoặc có thể tránh được

- Không thấy trước thiệt hại, nhưng pháp luật và các quy tắc nghề nghiệp buộc phải thấy trước.

Trang 72

2 CẤU THÀNH CỦA VPPL

b Mặt chủ quan của VPPL

- Mục đích vi phạm:

là kết quả cuối cùng mà chủ thể mong muốn đạt đƣợc khi thực hiện hành vi VPPL của mình.

Trang 74

2 CẤU THÀNH CỦA VPPL

d Chủ thể của VPPL

- Là cá nhân hay tổ chức có năng lực

trách nhiệm pháp lý.

Trang 75

? Xác định cấu thành của vi phạm pháp luật:

1) Do bị chuột thường xuyên phá hoại mùa màng, ông A dùng dây điện trần kéo điện 200v ra giăng xung quanh ruộng đang có nước, không có cảnh báo, không canh giữ Hậu quả làm em E đi qua bị điện giật chết.

1) Do bị chuột thường xuyên phá hoại mùa màng, ông B dùng dây điện trần kéo điện 200v ra giăng xung quanh ruộng, có cảnh báo trước, có cắm biển báo và có canh giữ Nhưng vẫn gây chết người.

Trang 77

4 Nguyên nhân VPPL

Câu hỏi:

1 Phân tích nguyên nhân VPPL và đề xuất các giải pháp phòng chống hiện tượng VPPL ở VN hiện nay

2 Thực trạng việc thực hiện “Những điều HSSV

trường ĐHNT không được làm”

Trang 78

II TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

1. KHÁI NIỆM TNPL

Trách nhiệm -> Nghĩa tích cực?

-> Nghĩa tiêu cực?

Trang 79

II TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ

2 ĐẶC ĐiỂM TNPL

- Cơ sở thực tế của TNPL là VPPL

- Cơ sở pháp lý của TNPL là văn bản áp dụng

pháp luật đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ;

- TNPL có liên quan mật thiết đến cưỡng chế

nhà nước

Trang 81

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

Vấn đề số 5

NGÀNH LUẬT NHÀ NƯỚC

( LUẬT HIẾN PHÁP )

Trang 82

I Khái niệm.

Trang 83

1 Đối tượng điều chỉnh của LNN.

Điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất của nhà nước, bao gồm:

- Chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ…

- Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

Trang 84

4 Định nghĩa LHP:

Trang 85

II Một số chế định cơ bản của luật Nhà nước.

1 Chế độ chính trị

a Quyền dân tộc cơ bản.

b Bản chất nhà nước: “Là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, của dân, do dân và vì dân, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân…”.

c Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam?

d Chính sách đối ngoại của VN hiện Nay?

Trang 86

Câu hỏi thảo luận:

1 Bạn hiểu như thế nào là Nhà nước của dân, do dân, vì dân?

2 Ưu nhược điểm của chính sách đối ngoại ở nước ta?

Trang 87

2 Chế độ kinh tế.

So sánh nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao cấp với nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo cơ chế thị trường định hướng xã hội

chủ nghĩa?

Trang 89

4 Quyền và nghĩa vụ cơ bản của

công dân.

a.Quyền:

─ Quyền về chính trị

─ Quyền về kinh tế, văn hóa, xã hội

─ Quyền tự do dân chủ và tự do cá nhân

b Nghĩa vụ:

─ Bảo vệ tổ quốc, lao động, học tập (Q&NV)

─ Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

─ Đóng thuế

Trang 90

5 Tổ chức Bộ máy nhà nước.

a Bộ máy Nhà nước VN:

Là hệ thống cơ quan Nhà nước từ Trung ương xuống địa phương được tổ chức theo những nguyên tắc chung thống nhất, tạo thành một cơ cấu đồng bộ để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của Nhà nước.

Trang 91

TAND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

VKSND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

TAND huyện, quận,thị xã, thành phố thuộc tỉnh

VKSND huyện, quận,thị xã, thành phố thuộc tỉnh HĐND xã, UBND xã,

Trang 92

b) Các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của BMNN

- Quyền lực nhân dân

Trang 93

Vấn đề số 6

LUẬT HÀNH CHÍNH

Trang 94

I CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC VÀ

QUY CHẾ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC

1 CƠ QUAN HCNN

2 QUY CHẾ VỀ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

- Luật Cán bộ công chức Năm 2008

- Luật Viên chức năm 2010 (năm 2010)

Trang 95

II Pháp luật về khiếu nại, tố cáo và

tố tụng hành chính

1. Khiếu nại: QĐHC, HVHC

2. Tố cáo

3. Tố tụng hành chính:

- Luật Tố tụng hành chính ngày 15 tháng 11 năm 2010

(thay thế Pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án

hành chính)

Trang 97

1.Định nghĩa:

cá nhân, tổ chức thực hiện với lỗi

cố ý hoặc vô ý, vi phạm các quy định của pháp luật về quản lí nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật bị xử phạt hành chính.

Trang 98

nguy hiểm thấp hơn tội phạm)

5.Hành vi trái pháp luật về quản lí nhà nước do tổ chức, cá nhân thực hiện phải dc pháp luật hành chính qui định bị xử phạt hành chính

Trang 99

Phân biệt Vi phạm hành chính với vi phạm hình sự (tội phạm)?

Trang 100

3.Chủ thể vi phạm hành chính.

a) Cá nhân (VN và người nước ngoài):

- Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi: VPHC với lỗi

cố ý

- Người từ đủ 16 tuổi trở lên VPHC cả lỗi vô ý và cố ý.b) Tổ chức (trong và ngoài nước)

Trang 101

Tục tằng cẩu của người dân tộc Thái

(đã có chồng)

Những người này lấy lý do là để duy trì truyền thống văn hóa, nên đề nghị khi đi xe máy

sẽ không đội mũ

BH, vậy có được chấp nhận hay không?

Trang 103

4 XỬ LÍ VI PHẠM HÀNH CHÍNH

a) Nguyên tắc xử lý

b) Thời hiệu

c) Thẩm quyền xử lý Vi Phạm Hành Chính.d) Hình thức xử lý

d) Thủ tục xử lý hành chính

Trang 104

a.Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính

- Do người có thẩm quyền tiến hành.

- Cánhân, tổ chức chỉ bị xử phạt khi có hành vi vi phạm Hành Chính.

- Phát hiện kịp thời, xử lí nhanh chóng và khắc phục

theo đúng pháp luật.

- C ăn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, nhân thân

người vi phạm và những tình tiết tăng nặng, giảm

Trang 105

b.Thời hiệu.

Là khoảng thời gian mà pháp luật phải xử phạt vi phạm hành chính kể từ khi vi phạm, nếu quá thời hiệu được cho phép thì không được xử lý hành

vi vi phạm đó nữa.

*Một năm kể từ ngày vi phạm hành chính được

thực hiện

*Hai năm trong một số lĩnh vực.

*Ba tháng kể từ ngày người có thẩm quyền nhận được quyết định đình chỉ điều tra.

Nếu cố tình trốn tránh, cản trở việc xử phạt thì

Trang 106

c.THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH

CHÍNH

Trang 107

* Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy

ban nhân dân cấp xã:

Trang 108

* Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện:

6 Quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng;

7 Quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh.”

Trang 109

* Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban

nhân dân cấp tỉnh:

1 Phạt cảnh cáo;

2 Phạt tiền đến mức tối đa đối với các lĩnh vực quy định tại khoản

2 và khoản 3 Điều 14 của Pháp lệnh này

3 Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề thuộc

Trang 110

* Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Công an ND

1 Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có

quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 200.000 đồng.

2 Trạm trưởng, Đội trưởng của người quy định tại khoản 1

Điều này có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 500.000 đồng.

3 Trưởng Công an cấp xã được áp dụng các hình thức xử lý vi phạm hành chính quy định tại Đ.28 của Pháp lệnh, trừ quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

4 Trưởng Công an cấp huyện có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng;

Ngày đăng: 27/08/2016, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức - Pháp luật đại cươnglê việt phương
Hình th ức (Trang 115)
Hình  thức xử - Pháp luật đại cươnglê việt phương
nh thức xử (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w