Tài liệu gồm 19 trang trình bày 5 dạng toán thường gặp về hàm số lượng giác: + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. + Dạng 2. Xét tính chẵn lẻ của hàm số. + Dạng 3. Tìm giá trị lớn nhất và và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. + Dạng 4. Chứng minh hàm số tuần hoàn và xác định chu kỳ của nó. + Dạng 5. Vẽ đồ thị hàm số lượng giác. Mỗi dạng đều có phương pháp giải, ví dụ mẫu có lời giải chi tiết kèm theo phần bài tập.
Trang 1là m t nguyên hàm c a f trên K thì hi u s : F(b)-F(a) đ c g i là tích phân
b a
f x dx
∫
b a
Trang 28 N u : ∀ ∈x [ ]a b; và v i hai s M,N ta luôn có : M ≤ f x( )≤N Thì :
b a
M b a− ≤∫ f x dx≤N b a− ( Tính ch t giá tr trung bình c a tích phân )
các ki n th c v Vi phân , các công th c v phép toán l y th a , phép toán c n
1
x x
dx x
− ++
Trang 3−+
ln
x dx
∫
c/
3 4
c
π πππ
Trang 42 0
1
1 2
dx x
−
2
2 1
Trang 512
t dx
Trang 6P x
β α
β α
βα
x dx x
−+
Trang 7B D NG : 2
( )ax
u x
u x
β α
βα
u x dx
u x
u x
β α
βα
x − x+
∫
Trang 8Gi i
Ta có :
( )2 2
1
4dx
x +
∫
Trang 9β α
βα
x+
∫
Gi i Cách 1:
Trang 10C C
Trang 11ng nh t h s hai t s : ( )
2
131
Trang 12Do đó : ( ) ( )
2 2
14
Thay các nghi m c a m u s vào hai t s :
Khi x=0 : 1= -4A suy ra : A=-1/4 Khi x=-2 : -1= 8C suy ra C=-1/8 Khi x=2 : 3= 8B suy ra : B=3/8
Thay l n l t các nghi m m u s vào hai t s :
Thay : x=-1 ,Ta có :1=-2B, suy ra : B=-1/2
Thay x=-2 ,Ta có : 4= -5C, suy ra : C=-5/4
Trang 13Nh ng d ng này , g n đây trong các đ thi đ i h c ít cho ( Nh ng không h n là
không cho ) , nh ng tôi v n đ a ra đây m t s đ thi đã thi trong nh ng n m các
tr ng ra đ thi riêng , mong các em h c sinh khá ,gi i tham kh o đ rút kinh
nghi m cho b n thân
Sau đây tôi l y m t s ví d minh h a
11
x dx x
++
11
x dx x
++
∫
Gi i
Trang 153 2
Trang 16Q x
β α
∫ ( V i Q(x) có b c cao h n 4 )
đây tôi ch l u ý : i v i hàm phân th c h u t có b c t th p h n b c m u t i
hai b c ho c tinh ý nh n ra tính ch t đ c bi t c a hàm s d i d u tích phân mà có
cách gi i ng n g n h n Ph ng pháp chung là nh v y , nh ng chúng ta khéo léo
2 0
Trang 17x dx x
11
x dx x
++
0 1
x dx x
1
dx x
x x
dx x
Trang 19( )
2 2
Trang 202
11
2
p p e
p
x dx x
+ + +
+
+ +
2 2 2
( )
1
p p
Trang 21- T : tan 1 artan e artan e
0 1
x dx x
Trang 222 2
Trang 23∫
c
2 0
21
dx x
−+
3 2
Trang 24Khi :
7
34
0
1
01
0
11
01
Trang 26c
dx
β α
βα
=
∫
2 i v i : I f x dx( )
β α
- N u m,n đ ch n : đ t tanx=t ( g i t t là ch n sinx , cosx )
b/ Ph i thu c các công th c l ng giác và các công th c bi n đ i l ng giác , các
h ng đ ng th c l ng giác , công th c h b c , nhân đôi , nhân ba , tính theo tang góc
dxx
xxI
x
xx
I = ∫2 +
0 1 cos
cos2sinπ
Trang 27dxx
x c
2
xdx I
Trang 28sinx-cosx+3 sinx-cosx+3
c c
Trang 29b C B n Tre – 2006
3 6
Trang 30sin xdx
π
4 2 6
1
dx sin x cot gx
Trang 314
ossin
dx x
π
Trang 32d
2 4
6 0
sin
os
x dx
sin 2
x dx
0
1 2 sin
1 sin 2
x dx x
π
−+
Trang 34x I
x
πππ
Trang 362 0
s inxcos
1 os
x dx
Trang 384 sin
s inx+cosx
xdx I
Trang 39b/
2
3 0
Trang 40s inxcos
x
dx x
π
+
4 2
=∫
Cách gi i :
's inx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c' 's inx+b'cosx+c'
dx A
β α