1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

chuyên đề ôn tốt nghiệp TA 12 2016

94 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1: THÌ (TENSES) PHẦN I: LÝ THUYẾT CÁC THÌ CẤU TẠO DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁCH SỬ DỤNG 1. Present Simple (Thì hiện tại đơn) TOBE: (+) S + amisare… () S + amisare + not… (?) IsAre + S + …? ĐỘNG TỪ THƯỜNG: (+) S + V(0 s,es) () S + don’t doesn’t + V inf (?) Does Do + S + V inf …? (He She It dt số ít ) + V ses (thêm es: s, x, o, ch, sh, z) always, usually, often sometimes, now and then seldom, rarely, every (day week month) once (a week month…) twice (a week month….) 1 thoùi quen, 1 söï vieäc laëp ñi laëp laïi ôû hieän taïi. 1 chaân lyù, 1 söï thaät hieån nhieân. Caûm giaùc,traïng thaùi ôû htaïi. 2. Present Continuous (HTTD) (+) S + amisare +Ving ()S + amisare +not+Ving (?) IsAre + S + Ving? now, right now at present, at the moment, at this time Look , Listen dieãn ra ở thôøi ñieåm noùi. xaûy ra trong töông lai ñaõ xeáp ñaët tröôùc. 3. Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành) (+) S+havehas +Vedv3 ()S+havehas+not +Vedv3 (?)HaveHas +S + Vedv3? just, recently, lately never, ever, yet, already since, for, so far up to now, up to the present three (four,...) times , This is the first timethe second time +S+havehas V3ed 1 haønh ñoäng, söï vieäc vöøa môùi xaûy ra. ñaõ xaûy ra ôû quaù khöù vaø coøn tieáp tuïc ñeán hieän taïi. xaûy ra trong quaù khöù, khoâng bieát roõ thôøi gian. 4.P.perfect Continuous (HTHTTD) (Thì HTHT tiếp diễn) S +have has + been + Ving for, since, up to now... Ex: I’m tired because I’ve been working hard. ñaõ xaûy ra ôû quaù khöù vaø coøn tieáp tuïc hieän taïi (lieân tuïc) 5. Past Simple (Thì quá khứ đơn) TOBE: (+) S + waswere… () S + waswere + not… (?) WasWere + S + …? ĐỘNG TỪ THƯỜNG: (+) S + V(edv2) + O A () S + did+not + V inf (?) Did + S + V inf ? yesterday, ago, this morning in + time in the past (in 2000) last (night week month) xaûy ra vaø chaám döùt trong quaù khöù, bieát roõ thôøi gian. 1 loaït caùc haønh ñoäng xaûy ra lieân tieáp trong quaù khöù. 6. Past Continuous (Thì QK tiếp diễn) (+) S + was were + Ving () S + was were +not + Ving (?) Was Were + S + Ving? When While As At 10.20 yesterday 1 hñoäng xaûy ra taïi moät thôøi ñieåm trong quaù khöù. ñang xaûy ra q.khöù thì hñ khaùc xen vào. (when, as). 2 hñoäng song song cuøng luùc trong qkhöù. (while) 7. Past Perfect ( QKHT) (+) S + had + V 3ed () S + had + not+ V 3ed (?) Had + S + V 3ed before, after, by the time Before + QKĐ, QKHT By the time + QKĐ,QKHT After + QKHT, QKĐ 1 haønh ñoäng xaûy ra tröôùc 1 hñoäng khaùc hoaëc tröôùc 1 thôøi ñieåm trong quaù khöù. 8. P.perfect progressive (QKHTTD) S +had + been + V ing như QKHT, nhưng nhấn mạnh sự tiếp diễn 9. Future Simple (TLD) (+) S + will can shall + V0 () S + won’t can’t + V0 (?) Will Can + S + V0 tomorrow, tonight, someday in + time in future (in 2020 ) next (week month year…) 1 haønh ñoäng, söï vieäc seõ xaûy ra trong töông lai. 10. Future Continuous (Thì TL tiếp diễn) (+) S + will + be + Ving () S + won’t + be + Ving (+) Will + S + be + Ving? at this time at 8 o’clock + time in the future (at 8 o’clock tomorrow) When while as + clause (time in the future) taïi 1 thôøi ñieåm töông lai. ñang dieãn ra ôû töông lai luùc vieäc khaùc xaûy ra. dieãn ra suoát 1 quaõng thôøi gian daøi trong töông lai. 11. Future Perfect (TLHT) S + will + have + V 3ed by the time +time in the future By the time + S + V(HTĐ), S + will have V 3ed Hoaøn taát tröôùc thôøi ñieåm töông lai hoaëc tröôùc 1 hñoäng khaùc ôû töông lai. 12. Future perfect continuous ( TLHTTD) S + shall will + (not) + have been + V – ing by the time + mđề thời gian ở thì hiện tại đơn by + ngày giờ Ex: She will have been playing golf for three hours by the time she finishes the round. hđộng đã đang diễn ra cho tới 1 thời điểm trong tương lai, nhấn mạnh sự tiếp diễn Be going to (sẽ) S+ be+ (not) +going to+ Vinf (+) S + be going to + Vinf Ex: We are going to learn lesson 14 tomorrow in the future, tomorrow, next … , in + khoảng thgian ( in two weeks time ) hđộng ở tương lai chắc chắn, có ý định từ trước Ex: We are flying to London next week dự đoán dựa trên dấu hiệu hiện tại: Look at the blạck cloud It is going to rain.

Trang 1

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

(He / She / It / dt số ít ) + V s/es

(thêm es: s, x, o, ch, sh, z)

- always, usually, often

- sometimes, now and then

- seldom, rarely,

- every (day/ week / month)

- once (a week / month…)

- twice (a week / month….)

-1 thói quen, 1 sự việc lặp

đi lặp lại ở hiện tại

-1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên

- Cảm giác,trạng thái ở htại

2 Present

Continuous

(HTTD)

(+) S + am/is/are +V-ing (-)S + am/is/are +not+V-ing(?) Is/Are + S + V-ing?

- now, right now

- at present, at the moment, at this time - Look ! , Listen !

-diễn ra ở thời điểm nói.-xảy ra trong tương lai đã xếp đặt trước

- just, recently, lately

- never, ever, yet, already

- since, for, so far

- up to now, up to the present

- three (four, ) times ,

- This is the first time/the second time +S+have/has V3/ed

-1 hành động, sự việc vừa mới xảy ra

- đã xảy ra ở quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại.-xảy ra trong quá khứ, không biết rõ thời gian

4.P.perfect

Continuous

(HTHTTD)

(Thì HTHT tiếp diễn)

S +have/ has + been + V-ing

- for, since, up to now

Ex: I’m tired because I’ve beenworking hard

-đã xảy ra ở quá khứ và còn tiếp tục hiện tại (liên tục)

(?) Did + S + V- inf ?

- yesterday, ago, this morning

- in + time in the past (in 2000)

- last (night/ week / month)

- xảy ra và chấm dứt trongquá khứ, biết rõ thời gian

- 1 loạt các hành động xảy

ra liên tiếp trong quá khứ

- When / While / As

- At 10.20 yesterday-1 hđộng xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

- đang xảy ra q.khứ thì hđ khác xen vào (when, as).-2 hđộng song song cùng lúc trong qkhứ (while)

7 Past

Perfect

( QKHT)

(+) S + had + V 3/ed(-) S + had + not+ V 3/ed(?) Had + S + V 3/ed

- before, after, by the time

- Before + QKĐ, QKHT

- By the time + QKĐ,QKHT

- After + QKHT, QKĐ

-1 hành động xảy ra trước

1 hđộng khác hoặc trước 1thời điểm trong quá khứ

Trang 2

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

- tomorrow, tonight, someday

- in + time in future (in 2020 )

- next (week / month / year…)

-1 hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

- at this time/ at 8 o’clock + time in the future (at 8 o’clock tomorrow)

- When / while / as + clause (time in the future)

-tại 1 thời điểm tương lai

- đang diễn ra ở tương lai lúc việc khác xảy ra

- diễn ra suốt 1 quãng thờigian dài trong tương lai

11 Future

Perfect

(TLHT)

S + will + have + V 3/ed

-by the time +time in the future

By the time + S + V(HTĐ), S + will have V 3/ed

- Hoàn tất trước thời điểm tương lai hoặc trước 1 hđộng khác ở tương lai

- by the time + mđề thời gian

ở thì hiện tại đơn

- by + ngày/ giờ

Ex: She will have been playinggolf for three hours by the timeshe finishes the round

- hđộng đã đang diễn ra cho tới 1 thời điểm trong tương lai, nhấn mạnh sự tiếp diễn

- hđộng ở tương lai chắc chắn, cĩ ý định từ trước Ex: We are flying to London next week

- dự đốn dựa trên dấu hiệuhiện tại: Look at the blạck cloud! It is going to rain

* ADVERBIAL CLAUSES OF TIME ( MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN)

Một số cách hịa hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian:

Main clause (Mệnh đề chính)

Adverbial clause of time (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)

Sự phối hợp của các động từ trong mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian như sau :

TLĐ when / before / after / until / as soon as / once /

We'll go to lunch when you ( come) ……… to visit

He (talk) ……… on the phone when I ( arrive) ………

She (leave) ……… before I ( telephone) ………

Trang 3

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

She (eat) ……… after I ( leave) ………

She began cooking while/as I ( finish) ……… my homework

QKĐ until ( cho đến khi)/ till ( dùng trong văn nói) QKĐ

We waited until he ( finish) ……… his homework

I (play) ……… tennis since I (be ) ………… a young boy

NO SOONER QKHT THAN QKĐ

HARDLY/ SCARCELY/ BARELY QKHT WHEN QKĐ

Nếu đứng đầu câu phải đảo ngữ

* No sooner than … Hay là hardly/scarcely/barely …when ( ngay khi )

Ex: 1 As soon as I entered the room, I noticed her.

 No sooner had I entered the room than I noticed her ( invention:đảo ngữ )

 Hardly had I entered the room when I noticed her (  invention : đảo ngữ)

2 As soon as he approached the house, the policeman stopped him.

 ………

 ………

* Đổi thì quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành

1 S + have / has + not + PP + for + khoảng tgian / since + mốc tg: không làm gì kể từ khi

 S + last + V quá khứ đơn + thời gian + ago

IT’S + thời gian + SINCE + S + last + V quá khứ đơn Lần cuối làm gì kể từ khi

THE LAST TIME + S + V quá khứ đơn + WAS + thời gian + ago.

2 S + have / has + never / not + PP… + before : chưa bao giờ làm gì trước đó

 This is the first time + S + have / has + PP đây là lần đầu tiên

3 S + began / started + V-ing / to - V +

 S + have / has + V3/-ed / have / has + been + V – ing + for / since

-Ví dụ:

1 I started / began studying English 3 years ago  I have studied English for 3 years

 I have been studying English for 3 years

2 Lan hasn’t gone out with him for two years

 Lan last went out with him two years ago

 It’s two years since Lan went out with him

 The last time Lan went out with him was two years ago

3 I have never seen such good film before  This is the first time I have seen such good film

 This is the best film I have ever seen

4 When + did + S + V – inf …?  How long + have / has + S + PP … ?

Ex: When did you buy it ?  How long have you bought it ?

( Bạn mua nó khi nào ? ) ( Bạn đã mua nó được bao lâu ?)

CHUYÊN ĐỀ 2: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ

SUBJECT – VERB AGREEMENT

Trang 4

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

1

Singular subjects  Singular verbs : Chủ ngữ số ít Động từ số ít

Plural subjects  Plural verbs : Chủ ngữ số nhiều Động từ số nhiều

2 Chủ ngữ SỐ ÍT :

Các danh từ chỉ Tiền, khoảng cách, thời gian, bênh tật ( measles ,mumps ,rickets…)

mơn học ( physics , mathematics , economics , politics , statistics ,linguistics , athletics …) ,

danh từ riêng (Athens, the Philippines, Wales , the United Nations , the United States, Brussels …) , tựa đề của sách truyện ( TOM and JERRY ) ,

các danh từ khơng đếm được, V – ing / To – infinitive phrases ,

mệnh đề , Each / every / no… / one …

 Động từ chia số ít: is , was , has , does not , V s/es

3 Chủ ngữ SỐ NHIỀU:

the + adj (the deaf ,the rich , the poor …) ,

Danh từ số nhiều ( People / police / poultry / cattle / fish / team / staff / chilren / women / public / audience

… , Both / many / several / few / some / a large number - a mount of …

* DANH TỪ LUƠN Ở HÌNH THỨC SỐ NHIỀU: ( vì được kết hợp bởi 2 phần tử)

- Scissors ( cái kéo )- Eyeglasses ( mắt kính ) - Pants ( Trousers ) quần tây

- Shorts ( quần đùi )- Pliers ( cái kềm ) - Tweezers ( cái nhíp )

- Compasses ( cái com-pa )- Sheers ( kéo to cắt cây cảnh ) - Thanks ( lời cám ơn )

Động từ chia số nhiều : are , were , have , do not , V (inf.)

4 Các cụm và từ nối:

 Either or

Neither + S 1 + nor + S 2 V phụ thuộc vào S 2

Not only but also

 S 1 + with / together with + S 2  V phụ thuộc vào S 1

as well as / along with

accompanied by

 S1 + in / on / of + S2 V phụ thuộc vào S 1

 A number of + Noun  Plural verb

The number of + Noun  Singular verb

 There + be + Noun  Be phụ thuộc Noun

 All / some / none / plenty / half / most / the rest / a lot / lots + of + Plural N  Plural verb

All / some / none / plenty / half / most / the rest / a lot / lots + of + Singular N  Singular verb

CHUYÊN ĐỀ 3: CÂU GIÁN TIẾP (REPORTED SPEECH)

Trang 5

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

A Định nghĩa: Lời nói gián tiếp là câu tường thuật từ lời nói trực tiếp dưới một dạng khác, bao gồm một

số thay đổi về ngôi của đại từ (theo quy tắc), thì của động từ, và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn.

Eg: Tom says, “I go to college next summer” (MĐTT: Mệnh đề tường thuật)

MĐTT Lời nói trực tiếp

 Tom says (that) he goes to college next summer

MĐTT Lời nói gián tiếp

B Các thay đổi khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp:

1 Thay đổi các ngôi ( đại từ, tính từ, đại từ sở hữu):

a Ôn lại bảng ngôi:

Tính từ sở hữu (Possessive adj)

Đại từ sở hữu (Possessive Pro.)

Đại từ phản thân ( Reflexive Pro.)

2 nd

b Cách đổi: Đổi Đại từ trong dấu ngoặc theo ngôi ở mệnh đề tường thuật, cụ thể: :

+ THUỘC NGÔI THỨ NHẤT  Đổi theo người nói ( chủ ngữ bên ngoài dấu “”)

+ THUỘC NGÔI THỨ HAI  Đổi theo người nghe ( tân ngữ bên ngoài dấu “”)

Eg: a Bill said, “ I am having a party at his flat” (I: Ngôi 1  Đổi theo S: Bill)

Bill said (that) he was having a party at his flat

b Bill said me: “ You are having a party at your flat” (You/ your: Ngôi 2  Đổi theo O: me)

 Bill told me (that) I was having a party at my flat

c Bill said , “ He is having a party at his flat ” (He / his : Ngôi 3  giữ nguyên ko đổi)  Bill said that He was having a party at his flat

c Mẹo vặt dễ nhớ:

I  he / she Me  him / her Mine  his / hers My  his / her

2 Thay đổi động từ tường thuật:

+ Trường hợp 1: không đổi lùi thì của động từ nếu:

1 Động từ tường thuật ở thì: HTĐ, HTTD, HTHT, TLĐ

2 Động từ trong câu nói ở thì QKHT, QKHTTD

Eg : The farmer says/ is saying, “I hope it will rain tomorrow”

Trang 6

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

 The farmer says / is saying (that) he hopes it will rain tomorrow

3 Các modal verbs trong dấu ngoặc: would, could, might, ought to, should, used to, would rather, had better

4 Câu điều kiện loại 2, 3 và past subjunctive (trong wish, as if, as though, )

5 Cấu trúc “It’s (high) time…”

Eg: He said, “It’s time we went”  He said it was time they went

Eg: He said, “It’s time we changed our way of working”

 He said (that) it was time they changed their way of working

+ Trường hợp 2: Đổi thì của động từ trong dấu ngoặc ( lùi về 1 thì)

- Đổi động từ đầu tiên trong mỗi cụm về quá khứ như:

V 1/s/es V 2/ed ; V 2/eD HAD + V3 /ed ; Have / has  HAD; am/is/ are  was / were

- Cụ thể hơn:

DIRECT SPEECH REPORTED SPEECH

1 Present simple : S + V s/es

Tom said “ I never eat meat”

2 Present progressive : S + am/is/are + V –ing

He said, “ I’m waiting for Ann”

3 Present perfect : S + have / has + V ed/3

She said, “ I’ve seen that film”

4 Present perfect progressive : S + have / has +

been + V –ing

Math said,“I’ve been learning Chinese for 5 years ”

5 Past simple : S + V – ed / 2

They said, “ We came by car”

6 Past progressive : S + was / were + V – ing

He said, “ I was sitting in the park at 8 o’clock ”

7 Future simple : S + will/ shall + V (infinitive)

Judy said, “ I’ll phone you”

8 Future progressive : S + will / shall + be + V –

ing

He said, “ I’ll be playing golf at 3 o’clock next

Sunday”

9 Modal verbs

+ Can : She said : “ You can sit here”

+ May : Claire said , “ I may go to Bali again”

+ Must / have to / has to:

He said, “ I must finish this report”

1 Past simple : S + V – ed / 2

Tom said he never ate meat

2 Past progressive : S + was / were + V – ing

He said he was waiting for Ann

3 Past perfect : S + had + V – ed /3

She said she had seen that film

4 Past perfect progressive : S + had + been + V –ing

Math said he had been learning Chinese for 5 years

5 Past perfect : S + had + V – ed /3

They said they had come by car

6 Past perfect progressive : S + had + been + V –ing

He said he had been sitting in the park at 8 o’clock ”

7 Future in the past : S + would + V (infinitive)

Judy said she would phone me

8 Future progressive in the past : S +would + be + V-ing

He said he would be playing golf at 3 o’clock the next Sunday

9 Modals in the past + Could : She said we could sit there + Might : Claire said she might go to Bali again + Had to :

He said he had to finish that report

3 Thay đổi trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn và các từ chỉ định

 then, at that time, at once, immediately

 an hour before/an hour earlier

 that day

 that night

 the day before/the previous day

 the next day/the following day

 the previous morning/ afternoon

 the next/following morning

Trang 7

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

- the day before yesterday

- the day after tomorrow

 two days before

 (in) two days’ time

 the year before/the previous year

 the month after/the following month

 there

 go there ( đi đến đó)

 that

 those

C/ Các loại câu gián tiếp

1 LOẠI 1: STATEMENT ( Câu trần thuật):

S + said (that) + S + V

S + told + O (that) + S + V

Ex: She said, “ I ’ve seen this film”  She said SHE had seen that film

2 LOẠI 2: QUESTION ( Câu hỏi)

wh- + S + V (Với wh - questions)

S + asked + O wondered if / whether + S + V (Với Yes / No questions) Ex: a She said to me: “What time do YOU go to school?”

 She asked me what time I went to school

b He asked me, “Have you seen that film?”

 He asked me if / whether I had seen that film

3 LOẠI 3: COMMAND (Câu mệnh lệnh):

3 1 Câu tường thuật với “infinitive”:

S + should/ must / ought to Why don’t you + V….

If I were you…

 S + advised + O + (not) to inf : Khuyên ai làm gì / không làm việc gì

Eg: “Why don’t you take a course in computer?” my teacher said to me

 My teacher advised me to take a course in computer.

Eg: “Would you like to have breakfast with me?” Tom said to me

 Tom invited me to have breakfast with him.

Câu mệnh lệnh,

yêu cầu

Cấu trúc: S+ tell/ ask/ request/ order + O + (not) to inf

Eg: “Please talk slightly,” they said  They requested us to talk slightly.

“Listen to me, please”  He asked me to listen to him.

- try my best / won’t forget

S + promised + (not) to inf :Hứa với ai sẽ làm (ko làm) chuyện gìEg: “I’ll give the book back to you tomorrow,” he said

 He promised to give the book back to me the next day

Lời nhắc nhở Don’t forget /Remember/ Don't S + reminded + O + to inf

Eg: “Don’t forget to turn off the lights before leaving,” Sue told me

 Sue reminded me to turn off the lights before leaving

Trang 8

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

Lời cầu khẩn Please /Can/could + S + V 0

Let + O + V 0

beg / implore + O + to inf

( đề nghị / van nài)Eg: “Do me a favor, please,” said the servant to his master

 The servant begged/implored his master to do him a favor

Eg: “That’s okay I’ll give you a hand now”, he said to me

 He agreed to give me a hand thenLời đề nghị,

tự nguyện

- Shall I + V / - Let me + V offer to do something

Eg: Mary said to Ann, “Shall I get you a glass of orange juice?”

 Mary offered to get Anna a glass of orange juice

Lời động viên Cấu trúc: S + encourage / urge + O + to inf (động viên, thúc giục)

Eg: “Go on, take part in the competition,” said my father

 My father encouraged me to take part in the competitionLời cảnh báo Cấu trúc: S + warn + O + (not) to inf

“Don’t touch the red buttons,” said the mom to the child

 The mom warns the child not to touch the red buttons

Lời đe dọa Cấu trúc: S + threaten + to inf.

Eg: “I’ll shot if you move,” said the robber

 The robber threatened to shoot if I moved

3.2 Câu tường thuật với “gerund”

1 S + V + V-ing: admit, deny, suggest…

Eg: “Shall we meet at the theater?” he asked  He suggested meeting at the theater

2 S + V + preposition + V-ing: apologize (to sb) for, complain about, confess to, insist on, object to, dream of, think of…

Eg: “I’m sorry, I’m late,” Tom said to the teacher

 Tom apologized to the teacher for being late

3 S + V + O + preposition + V-ing: accuse of, blame…for, congratulate…on, criticize…for, warn… about/against, praise…for, thank…for, prevent…from…

Eg: “It’s nice of you to give me some fruit Thanks,” Ann said to Mary

Ann thanked Mary for giving her some fruit

Shall we /How about

 S + suggest + V-ing :

4 LOẠI 4: Câu cảm thán trong lời nói gián tiếp

Eg: What a lovely dress!  She exclaimed that the dress was lovely

She exclaimed that the dress was a lovely one

She exclaimed with admiration at the sight of the dress.

5 Các hình thức hỗn hợp trong lời nói gián tiếp

Eg: She said, “Can you play the piano?” and I said “no”

She asked me if I could play the piano and I said that I could not

Trang 9

THPT Quang Trung GV biờn soạn: Trần Thị Lập

CHUYấN ĐỀ 4: CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE) Cấu tạo: S + be + V 3, ed ( A(place) + by O + A(time))

Ex: The book was written by Mark Twain

1 The simple present S + V/ V-s/es + O S + am/is /are + Vpp

2 The simple past S + V2/ed + O S + was/ were + Vpp

3 The pre progressive S + am/ is/ are + V-ing + O S+ am/is / are/ + being +Vpp

4 The past progressive S + was/ were + V- ing + O S + was/ were + being + Vpp

5 The present perfect S + have/ has + Vpp + O S + have/ has + been + Vpp

6 The past perfect S + had + Vpp + O S + had + been + Vpp

7 The simple future S + will/ shall/ can + V inf + O S + will / shall / can + be + V pp

8 The near future S+ am/ is/ are going to + V+ O S+am/is/are going to+ be+ Vpp

7

Khi chuyển từ chủ động sang bị động, ta làm 3 bước:

B1 : - Xỏc định S, V, O trong cõu chủ động

B2 : - Xỏc định thỡ của động từ

+ chia “tobe” tương ứng với thỡ Tiếng Anh đú và với chủ ngữ mới của cõu bị động

+ Chia động từ chớnh trong cõu chủ động ở dạng past participle trong cõu bị động

B3: - Lấy tõn ngữ cõu chủ động làm chủ ngữ cõu bị động và viết by + O (khi muốn nhấn mạnh tỏc nhõn gõy

hành động)

II Cỏc dạng đặc biệt của cõu bị động:

1 .Mẫu cõu : S + V + O (C, A)

a S + V + O Eg: Active: Her mother is cleaning the kitchen.

Passive: The kitchen is being cleaned by her mother.

b S + V + O + C Eg: They called him Mr Angry

He was called Mr Angry

c S + V +O + A Eg: He put the table in the corner

 The table was put in the corner

2 Mẫu cõu : S + V + O + O

Eg: We gave him a nice present on his birthday

Oi Od

 (1) He was given a nice present on his birthday

(2) A nice present was given to him on his birthday ( phải thờm giới từ)L

ưu ý: + Một số động từ dùng với ‘to’: give, bring, send, show, write, post, pass…

Trang 10

THPT Quang Trung GV biờn soạn: Trần Thị Lập

+ Một số động từ dùng với ‘for’ : buy, make, cook, keep, find, get, save, order ………

Eg1 : She didn’t show me this special camera  This camera wasn’t shown to me

Eg 2: She is making him a cup of tea  A cup of tea is being made for him

3 Câu bị động với các động từ t ờng thuật: ( say, think, know, believe, ask, tell, promise….)

a Mẫu cõu: S + V + Oi + that clause  S (Oi) + be + PP + that clause

Eg: He told me that you had a new bike  I was told that you had a new bike

Ex: 1 People say that he is a famous doctor  It’s said that he is a famous doctor

V1 V2 : cựng thỡ HTĐ He’s said to be a famous doctor.

2 They thought that Marry had gone away  It was thought that Marry had gone away

V1 V2 : khỏc thỡ  Marry was thought to have gone away.

4 Câu mệnh lệnh V + O + A

 (1) Let + O + be PP + A Eg: + Take off your hat!  Let your hat be taken off!

+ Don’t leave him alone! Don’t let him be left alone!

(2) S + am / is / are + to be + PP

(3) S + should + be + PP

Eg: Active: Look after the children please!  (2) The children should be looked after!

(3) The children are to be looked after!

5 WH- question.

Loại 1 : Từ để hỏi có chức năng là tân ngữ trong câu chủ động

Eg: Active: How many languages do they speak in Canada?

O S V

Passive: How many languages are spoken in Canada?

Loại 2: Từ để hỏi có chức năng là chủ ngữ trong câu chủ động.

Eg: Who wrote this novel ?  (1) Who was this novel written by?

6 Cấu trúc : S + V + O + V- ing

a Eg : He kept me waiting  I was kept waiting ( by him)

b Eg : He hates people looking at him  He hates being looked at ( by people)

7 Cấu trúc :

a S + V + O + TO – V V

Eg : (1) We asked him to do it  He was asked to do it

(2) She would love someone to take her out to dinner

She would love to be taken out to dinner

b S + V + O + V - inf : Chúng ta dùng To-infinitive (trừ “let + V - inf).” + V - inf)

Eg : + We heard him sing this song  He was heard to sing this song.

+ They let us go home  (1) We were let go home.

(2) We were allowed to go home.

8

Cấu trỳc nhờ bảo: ( have, get) :

Chủ động : S + have + O ( người ) + V0 + O ( vật ).

S + get + O ( người ) + to V + O ( vật )

Bị động :  S + have / get + O ( vật ) + V (pp) + by O ( người).

Ex: 1 I had him repair my bicycler yesterday 2 I get him to make some coffee

 I had my bicycle repaired yesterday  I get some coffee made

9 Động từ chỉ giỏc quan : see, watch, hear ….

Chủ động : S + V + O + bare inf / V ing

Bị động : S + Be + Vpp + to inf / V ing.

Ex: 1 I saw her come in 2 I saw her coming in

Trang 11

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

10 Một số mẫu cấu trúc đặc biệt khác:

a It + be + adj + to-V + O … –> It + be + adj + for O + to be + P.P2 ….

Ex: It’s very difficult to study English  It’s very difficult for English to be studied

b It + be + my/your/her/his/our/their… + duty + to-V + (O)

–> I/You/She/He/We/They + be + supposed + to-V + (O)

Ex: It’s their duty to do this job  They are supposed to do this job

c Sb + need / deserve … + to-V + Sth + … –> Sth + need / deserve … + V-ing / to be PP

Ex: We need to water the plants everyday

 The plants needs watering = The plants needs to be watered

d Don’t let + Sb + V + you –> Don’t let + yourself + be + P.P

Ex: Don’t let the others see you  Don’t let yourself be seen (by the others)

CHUYÊN ĐỀ 5: CÂU ĐIỀU KIỆN GIẢ ĐỊNHPART A: CONDITIONAL SENTENCES (CÂU ĐIỀU KIỆN)

1

Diễn tả một sự việc Có

thể xảy ra ở hiện tại

hoặc tương lai

(+) If + S + V(HTĐ), S + will/ can/ may+ V-inf

Ex: If it is sunny, I will go fishing

If+ S+ V(QKĐ/be  were), S +would/could /might + V-inf.

Ex If I were you , I would go abroard

If I knew his address , I would give it to you

3

Diễn tả một sự việc

Không thể xảy ra ở

quá khứ

If + S + had + P.P, S + would /could/ might + have + P.P

Ex: :If he had studied harder, he would have passed the test

0

- Diễn đạt những sự

thật tổng quan, dữ

kiện khoa học luôn

luôn xảy ra với một

điều kiện nhất định.

If + S + V(HTĐ), S + V(HTĐ)

Ex: + If you expose phosporus to air, it burns

(Nếu bạn để phốt-pho ra ngoài không khí, nó sẽ cháy)

+ If you heat ice, it melts (Nếu bạn làm nóng nước đá, nó sẽ tan ra)

Hỗn hợp

+ If I hadn’t stayed up late last night(loại 3), I wouldn’t be so tired now ( loại 2 )

+ If she arrived there yesterday ( loại 2), she can come here tomorrow (loại 1 )

+ If you liked animals ( loại 2) , I would have taken you to the zoo (loại 3)

* Một số trường hợp câu điều kiện đặc biệt

1 ĐẢO NGỮ: Bỏ IF và dùng đảo ngữ với Should (1) / Were (Were … to V) (2) / Had ( 3)

+ Loại 1: Should + S + V- inf, S + will / can / may + V- inf

Ex: If it should be necessary, I will go  Should it be necessary, I will go

+ Loại 2: Were + S + (to + V- inf), S + would / could / might + V-inf

Ex: If I were rich, I would buy a new car  Were I rich, I would buy a new car

If I learnt Russian, I would read a Russian book  Were I to learn Russian, I would read…

+ Loại 3: Had + S + PP, S + would / could / might + have + PP

Trang 12

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

Ex : If Ann had found the right buyer, she would have sold the house

 Had Ann found the right buyer, she would have sold the house

CÁC CÁCH KHÁC ĐỂ DIỄN TẢ ĐIỀU KIỆN:

a Imperative (mệnh lệnh) + ,or/ ;ortherwise, / and + S + V (simple future).

If you don’t + viết lại hết câu, nhớ bỏ or / otherwise

Ex: Prepare the lesson carefully or you will get a bad mark

= If you don't prepare the lesson carefully, you will get a bad mark

Áp dụng: 1 Hurry up, or you will be late ( nhanh lên, nếu không bạn sẽ trễ)

b Unless = If not ( Trừ khi, nếu không)

 If thay bằng Unless , bỏ not để chia lại thể khẳng định, vế mệnh đề chính giữ nguyên

Ex: If he doesn’t come, I will bring this package to him

= Unless he comes, I will bring this package to him

Áp dụng : 1 You will catch a cold if you don’t keep your feet dry

c Without (Nếu ko ):  Dùng if… not., bên kia giữ nguyên ( tùy theo nghĩa mà có câu cụ thể)

Ex: 1 Without your help, I wouldn’t pass the exam ( không có sự giúp đỡ của bạn ,… )

 If you didn’t help, I wouldn’t pass the exam ( nếu bạn không giúp,… )

2 Without water, we would die ( không có nước,… )

 If there were no water, we would die ( nếu không có nước, )

3 Without the sun, man would live in darkness

 ………

d But for (nếu không vì, nếu ko có) sang dùng if :

- Loại 2 : dùng if it weren’t for thay cho but for, phần còn lại giữ nguyên

- Loại 3 : dùng if it hadn’t been for thay cho but for, phần còn lại giữ nguyên

Ex: 1 But for your help, I would die (Câu đk loại 2)

Trang 13

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

 If it weren’t for your help, I would die

2 But for the storm, we should have arrived much earlier (Câu đk loại 3)

e In case ( Phòng khi điều gì đó xảy ra): Sau In case chia thì HTĐ /QKĐ, không dùng will/would

Ex: I always take an umbrella in case it rains

f With/Without/ But for + a noun/ a noun phrase

Ex: If you help me, I can finish this assignment

= With your help, I can finish this assignment

g As long as/ So long as/ Provided (that)/ Providing (that)/ On condition that + Clause ( Miễn là/ với điều kiện) / suppose / supposing ( giả sử), imagine ( tưởng tượng)

Ex: As long as you drive carefully, you can use my car

= If you drive carefully, you can use my car

h Otherwise ( Nếu không thì ) : Thay cho vế If và liên quan đến một ý tưởng của câu trước.

Ex: You must read the instruction; otherwise, you don’t know how to do it

PART B: WISH / IF ONLY: di ễn đạt ước muốn ( if only mạnh mẽ và rõ ràng hơn wish)

WISH

1

S + wish(es) / if only + S + could + V inf (/ were+ V _ing)

Ex: I wish I would be an astronaut in the future

She wishes that she were coming with me

*Future wish

(Ao ước ở tương lai)

2 S + wish(es) / if only + ( that ) +S + Verb ( ed/ 2)

Ex: I WISH I WERE THE PRIME MINISTER

( Tôi ước gì tôi là thủ tướng.)

(Present wish): Ước tráingược với sự thật trong

hiện tại.

3 S + wish(es) / if only + S + had + pp /could have +pp

Ex: I WISH I HAD PASSED THAT EXAM

( Tôi ước gì tôi đã đậu kỳ thi đó.)

(Past wish): Ước trái ngược với sự thật trong

quá khứ PART C: Một số cấu trúc giả định khác

1 AS IF, AS THOUGH : “như thể, dường như”: chỉ một điều không thật, trái với thực tế

a/KO có thật ở hiện tại:

S + V + as if /as though + S+ V (-ed/2/ were).

Eg: He acts as though he were rich (He is not rich)

b/KO có thật ở quá khứ:

S + V+ as if /as though + S+ V (had + V-ed/ 3)).

Eg: The child ate as though he had been hungry for a long time

Note: - Động từ đứng trước as if/as though có thể ở thì hiện tại hoặc quá khứ mà không có sự thay đổi

thì trong mệnh đề giả định

Eg: He talks/talked as if he knew everything

Eg : He looks /looked as though he hadn’t a decent meal for a month

2.It’s time, It’s high time: It’s time/it’s high time có thể được theo sau bởi:

a Động từ nguyên mẫu có to (to-infinitive)

Trang 14

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

It’s time/ It’s high time + (for + Object) + to-infinitive

E.x: It’s time to buy a new car (Đã đến lúc phải mua xe mới rồi.)

It’s high time for the children to go to bed (Đã đến giờ bọn trẻ đi ngủ rồi)

b Mệnh đề ( động từ chia ở quá khứ nhưng mang nghĩa hiện tại)

It’s time/ It’s high time + S + V - past simple

E.x: Ten o’clock - It’s time you went home (10 giờ rồi - Đã đến lúc các bạn phải về nhà)

It’s high time the children were in bed (Đã đến giờ bọn trẻ đi ngủ)

* Lưu ý: Có thể dùng cả Was/ Were. E.x: It’s time I was/were in bed

3 Would rather

a Would rather (do) = Would prefer (to do).: thích ….hơn

- diễn đạt những gì mà một người nào đó muốn thực hiện trong một tình huống cụ thể

* Ở hiện tại hoặc tương lai

S + would rather (+not) + V_bare inf … (+ than+ V_bare inf )

E.x: I would rather stay at home tonight ( Tối nay tôi thích ở nhà.)

I’m tired I’d rather not go out this evening (Tôi mệt Chiều nay tôi không thích đi chơi.)

We’d rather walk than take a bus (Chúng tôi thích đi bộ hơn là đi xe buýt.)

*Ở quá khứ:

S + would rather (+not) + have + V_past participle (+ than)

E.x: Tommy would rather have gone skiing than fishing last week

→ But he didn’t get his wish

b Would rather (mong muốn): diễn đạt nghĩa một người muốn người khác làm điều gì đó.

*Ở hiện tại hoặc tương lai.

S + would rather (that) + S + V _past simple

E.x: I’d rather you went home now (Tôi muốn anh về nhà ngay bây giờ)

I’d rather you didn’t tell anyone what I said (Tôi không muốn bạn kể với bất kỳ ai những gì tôi đã nói.)

We’d rather she was/were here tomorrow (Chúng tôi muốn cô ta có mặt ở đây ngày mai.)

*Ở quá khứ

S + would rather (that) + S + V_past perfect

E.x: Roberto would rather we hadn’t left yesterday (Roberto muốn hôm qua chúng tôi không ra đi.)

→but we left yesterday.

CHUYÊN ĐỀ 6: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)

- Relative pronoun ( Đại từ quan hệ ) : Who, Whom, Which, Whose, That

- Adverb pronoun ( Trạng từ quan hệ ): When, Where, Why.

I Vị trí :

Trang 15

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

- Why + S + V

Thingfffff

Person Who(that) + V Whom(that) + S + V Whose + N

II PHÂN LOẠI : có 2 loại

1.Definite clause: ( Mệnh đề xác định ):

-Dùng để bổ nghĩa cho danh từ phía trước, nếu bỏ đi mệnh đề chính ko rõ nghĩa

- Có thể thay THAT cho WHO và WHICH

Ex: The man who teaches me English is standing overthere

2.Non - definite clause: ( Mệnh đề ko xác định ) :

- chỉ giải thích thêm cho danh từ đứng trước, có thể bỏ đi mà câu vẫn rõ nghĩa,

- tách rời bằng dấu phẩy , ( ko được dùng THAT trong mệnh đề này )

Ex: Mr Hau, who teaches me English, is standing overthere

* Cách nhận biết : - Trước danh từ có : this/that/these/those…; hoặc sở hửu : my/her/his…

- Danh từ là tên riêng hoặc danh từ riêng: Ha Noi, which ; / Mary, who is

- Là vật duy nhất ai cũng biết : Sun (mặt trời ), moon (mặt trăng ) :The Sun, which

* Dùng “that”:- Danh từ hỗn hợp ( là vừa chỉ người và chỉ vật): The men and the horses that

- Sau so sánh nhất của tính từ (the best, the most ), số thứ tự (the first, the last , the only,….)

- Sau các đại từ bất định như : everybody, anything, noone, all, something, only…

LƯU Ý:

1 Đại từ quan hệ đi với giới từ : Sau giới từ + whom ( chỉ người), which ( chỉ vật)

Khi đại từ quan hệ làm tân ngữ cho giới từ thì giới từ thường được đặt ở 2 vị trí :

+ đặt trước đại từ quan hệ WHOM, WHICH (dùng văn phong trang trọng)

+ đặt sau động từ ( dùng trong lối nói thân mật)

Ex: This is the house I live in it

1  This is the house which I live in

2. This is the house in which I live.

* Ghi nhớ: + Không tách riêng giới từ trong các cụm động từ ( phrasal verbs)

( This is the man whom I came across yesterday )

+ giới từ without, during, since chỉ đứng trước đại từ quan hệ

2 Rút gọn: khi đại từ quan hệ làm chủ từ

- Chủ động: (ĐTQH + BE + V-ING/ ĐTQH + V)  V – ing

Ex: - The girl who is sitting next to you is my sister The girl sitting next to you is my sister

- Do you know the man who broke the window last night? … the man breaking the window…

- Bị động (ĐTQH + BE + V- ED/3) V – ed / cột 3 ( bỏ đại từ quan hệ và tobe)

Ex: The books which were written by To Hoai are interesting The books written by To Hoai…

- TO – V inf / hoặc for + O + to – inf ở các trường hợp:

a the first, the second, the only, the last…,

b so sánh nhất ( the best, the most…), 3 chỉ mục đích

Trang 16

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

c Động từ là have / had : I have many homework that I must do  I have many homework to do

d Đầu câu có Here (be), There (be) :

Here is a form that you must fill in Here is a form that for you must to fill in

Ex: 1 Yuri Gagarin was the first man who flew into space

Yuri Gagarin was the first man to fly into …

2 English is an important language which we have to master

 … language which we have for us to master

3 Lược bỏ ĐTQH làm tân ngữ trong mđề ko dấu phẩy :(Whom/ Which + S+ V )

Ex: 1 That’s the lovely girl ( who/ that) we met at Hai’s party

O ← S V

2 She show me the paintings ( which / that ) she had brought back from London

BÀI TẬP ỨNG DỤNG:

Exercise 1 : COMBINE (nối) each pair of sentences, using a relative pronoun

* - B1: Tìm 2 từ giống nghĩa nhau:

<Câu 1 phải chọn danh từ, đứng đầu câu hoặc cuối câu 1

câu 2 thường là đại từ ( he ,she ,it ,they, him, her, them )>

- B2: Bỏ từ đã tìm được ở câu 2 , rồi đặt ĐTQH ở đầu câu 2

- B3: Đem nguyên câu 2 đó đặt ngay phía sau danh từ đã tìm được ở câu 1

Ex: B1: The man is my father You met him yesterday ( him: chỉ người, tân ngữ)

B2: The man is my father whom you met yesterday.

B3: The man whom you met yesterday is my father

1 The girl is my cousin She chatted with you yesterday

1 although, though, even though, even if + Clause

Trang 17

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

3

II.Clauses and phrase of reason: (mệnh đề chỉ nguyên nhân): BỞI VÌ

2 Because of, / Due to/ Thanks to + phrase

3

III.Clauses and phrase of result : (mệnh đề, cụm chỉ kết quả)

1 Clause of result :

 S - V + SO + adv/ adj + THAT + S – V (quá đến nổi)

 S - V + SUCH + ( a/ an ) + adj + noun + THAT + S - V(quá đến nổi)

 S - V + SO MANY ( plural countable noun) / + THAT + S - V

SO MUCH ( uncountable noun )

2 Phrase of result :

 S - V + TOO + adj/ adv + ( for some one ) + TO V (quá đến nổi không thể)

 S - V + ENOUGH + noun + ( for some one ) + TO V (đủ để)

Adj/ adv + ENOUGH

IV.Clauses and phrase of purpose: (mệnh đề, cụm chỉ mục đích): ĐỂ …

1 Clause: S - V + so that / in order that + S + can/ could/ will/ would + V ( bare – infinitive)

2 Phrase:  Khẳng định: S - V + to/ so as to/ in order to + V(bare-inf.)

S - V + in order for some one to + V(bare-inf.)  Phủ định: S - V + so as not to/ in order not to + V(bare-inf.) CÁCH CHUYỂN TỪ MỆNH ĐỀ SANG CỤM:

1 S + BE + ADJ HIS/ HER/ MY + NOUN

2 THE + NOUN + BE + ADJ

THE + ADJ + NOUN

3 Khi chủ ngữ ở hai mệnh đề giống nhau

1 S + “be/Vnối” + as + adj + as + N ( S Pronoun ) + (Verb)

Ex - Peter is as tall as his father - Mary is as beautiful as her friend.

Trang 18

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

- Nếu là câu phủ định (so sánh không bằng), “as” thứ nhất có thể thay bằng “so”

Ex: His work is not so difficult as mine

- Danh từ có thể dùng so sánh nhưng danh từ đó phải có tính từ tương ứng, VÀ cần xác định danh từ đó là đếm được hay là không đếm được và sử dụng công thức so sánh sau:

N đếm được : Ex : book , pen, table / N không đếm được : money water, salt

many/ few N đếm được số nhiều

S + V + as + + + as + noun/pronoun

much/little N không đếm được

Ex: David earns as much money as his wife

Chú ý các tính từ sau và các danh từ tương ứng của chúng.

- heavy, lightweight

- wide, narrowwidth

- deep, shallowdepth

- long, shortlength

Cách khác:

S+ V + the same + (N) + as + N (pronoun).

Ex - My house is as high as his  My house is the same height as his

-Tom is as old as Mary  Tom and Mary are the same age

Note : -Đối nghĩa của the same as là difference from

Ex : My teacher is different from yours

B So sánh hơn ( Comparative)

S + V short Adj +er + than + N ( pronoun)

more + long Adj

Ex -Today is hotter than yesterday.

-This chair is more comfortable than the other.

Note:

- Adj ngắn 1 âm tiết + er/ est : Thick  thicker / thickest , cold  colder/ coldest ….

+ Với những tính từ 1 âm tiết có câu tạo: phụ âm + nguyên âm + phụ âm thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm er/ est : Hot  hotter/ hottest , big  bigger// biggest

+ Ttính từ tận cùng là nguyên âm + y ta giữ nguyên và thêm er / est : Ex: gay  gayer / gayest

+ Với những tính từ 2 âm tiết có tận cùng là đuôi: –y, -er, -ow ,-le, - te: thì ta thêm đuôi er / est :

Ex dirty Dirtier, simple simple,clever cleverer, narrow narrower, quite quiter

+ Với những tính từ tận cùng là phụ âm + y , ta đổi y = i + er /est Ex : happy  happier

+ Còn lại những tính từ 2 âm tiết khác ta thêm more đằng trước

+ Dùng more với trạng từ tận cùng là –ly (trừ early): more slowly, more fluently, more quickly

C So sánh nhất ( Superlative ): Dành cho 3 đối tượng trở lên ( thường là N tập hợp )

S + V + the + short adj/ adv +est +( N )+ ( in + N số ít

most + long adj/ adv (of + N số nhiều

Ex : - Lan is the most beautiful in my class

- This dress is the most beautiful of the dresses.

Trang 19

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

-Các trường hợp adj/ adv biến đổi đặc biệt.

+Một số adj cũng đồng thời là adv:Early, hard, fast, long

-Nếu dùng mệnh đề quan hệ thường ta dùng với thì hoàn thành

Ex - It/This was the worst film (that) he had ever seen

- He is the kindest man (that) I have ever met

D So sánh kém

1.So sánh kém hơn:

S + V + less + adj/adv + than + noun/ pronoun

Ex -Nga is less young than I / -My brother runs less fast than I

2.So sánh kém hơn nhất:

S + V + the + least + adj/ adv +( N ) + ( in/ of ) + N

Ex - These shoes are the least expensive of all.

3.So sánh lũy tiến càng ngày càng kém

S+ V+ less and less + long/short adj/ adv

Ex: She becomes less and less beautiful.

E So sánh kép ( Double Comparative ):

a) So sánh đồng tiến: ( càng……thì càng)

The+ comparative + S + V +(O), the + comparative + S + V +(O)

Ex The hotter it is, the more terrible I feel.

The sooner you leaver, the earlier you will arrive at your destination.

b) So sánh lũy tiến: ( càng ngày càng… )

- Tính từ và trạng từ dài:

S+ V+ more+ and +more + long adj/ adv

Ex She becomes more and more beautiful ( Cô ấy càng ngày càng xinh.)

- Tính từ và trạng từ ngắn:

S + V + short adj/ adv + er and + short adj/ adv + er

Ex Lan is younger and younger ( Lan càng ngày càng trẻ )

Lưu ý: Tính từ, trạng từ bất quy tắc:

The next ( Về thứ tự : kế tiếp )

The last ( về thứ tự : về cuối )

CHUYÊN ĐỀ 9: CẤU TẠO TỪ (WORD FORMATION)

* PHẦN I: LÝ THUYẾT

Trang 20

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

A Cách thành lập DANH TỪ Formation NOUNS Verb + er/ or/ ant Teacher, manager, driver, actor, director, attendant, assistant

Verb + ion Action, invention, construction, direction, revolution, decision

Verb + ment/ al Development, appointment, refusal, removal, approval

Verb + ing Swimming, teaching, jogging, training, building

Adj + ness Kindness, goodness, happiness, sadness, darkness, illness, sickness

Adj + ty Safety, loyalty, variety, ability, honesty, cruelty,

Adj + th Length, depth, width, truth, warmth, strength

Adj + dom Freedom, wisdom, boredom

Noun + ist/ ian Guitarish, novelish, violinist, musician, physician, historian

Noun + ism Patriotism, capitalism, socialism, heroism

Noun + ship Friendship, leadership, scholarship, comradeship

Noun + hood Childhood, brotherhood, neighbourhood, parenthood

Super/ over/ sub/ sur + N Supermarket, superman overexpenditure subway overexpenditure Vị trí của DANH TỪ Sau tính từ (adj + N) They are interesting books. Sau- mạo từ: a /an / the - từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, … - từ chỉ số lượng: many, some, few, little, several

- tính từ sở hữu: my, his, her, your, our, their, its… He is a student These flowers are beautiful She needs some water

His success surprise everyone Sau ngoại động từ (V cần O) She buys books She meets a lot of people. Sau giới từ (prep + N) He talked about the story yesterday. He is interested in music. Trước V chia thì (N làm chủ từ) The main has just arrived. Sau enough (enough + N) I don’t have enough money to buy that house B Cách thành lập TÍNH TỪ formular Adjectives - ful Harmful, useful, successful, hopeful, helpful, peaceful, careful

- less Childless, odourless, careless, hopeless, harmless, useless

- ly Manly, worldly, hourly, daily, weekly, monthly, yearly, friendly

- like Childlike, godlike, lifelike, ladylike, manlike

- ish Childish, boyish, girlish, selfish

- y Hearthy, dirty, dusty, snowy, windy, rainy, cloudy, sunny, sandy

- al Natural, national, industrial, agricultural, cultural, magical

- ous Dangerous, courageous, poisonous, mountainous

- ic Artistic, electric, alcoholic, economic

- able Enjoyable, reasonable, respectable

Un/ im/ il/ ir/in/ dis + adj Unimportant, impossible, illegal, irregular, disable

Vị trí của TÍNH TỪ

Trang 21

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

Sau TO BE I am tired. Sau: become, get, look, feel, taste, smell, seem … It becomes hot / She feels sad. Sau trạng từ (adv + adj): extremely (cực kỳ), completely (hoàn toàn), really (thực sự), terribly, very, quite, rather, … It is extremely cold / I’m terribly sorry She is very beautiful. Sau keep / make) The news made me happy. Sau too ( be + too + adj) That house is too small. Trước enough (be + adj + enough) The house isn’t large enough Trong cấu trúc: be + so + adj + that She was so angry that she can’t speak A, an, the, this, that, his, her, their, my, … + (Adj) + N My new car is blue. Trong câu cảm thán: - How + adj + S + V - What + (a / an) + adj + N How beautiful the girl is! What an interesting film! Note: adj-ed adj-ing Hình thức hiện tại phân từ (-ING): Diễn tả nhận thức, tính chất người nói về người/việc gì đó Ex: That film is interesting (Bộ phim đó hay.) (Người xem nhận thấy bộ phim hay.) Hình thức quá khứ phân từ (-ED): Diễn tả cảm xúc của người nói do người/việc gì đó đem lại Ex: I am confused about the question (Tôi bị bối rối về câu hỏi.) (Câu hỏi làm tôi bối rối.) C Cách thành lập ĐỘNG TỪ: - Sau S: - They have widened this road. formular Verbs Dis + verb Dislike, disagree, discharge, disappear, disappoint

Mis + verb Mislead, misread, misunderstand,

Out + verb Outrun, outlive, outnumber,

Over + verb Overweigh, overpay, overturn, overheat, overcharge

Re + verb Rewrite, reuse, recycle, return, retell, recall,

Under + verb Underdevelop, underdo, underline, undercharge, undersign

En + adj Enable, enrich, enlarge, encourage, endanger

ADJ/ noun + en Weaken, sharpen, tighten, loosen, shorten, soften Adj/ noun + ise/ ize Socialize, memorize, industrialize,sympathise economise

D Cách thành lập TRẠNG TỪ: Phần lớn: Adj + -ly -> Adv Ex: beautifully, carefully, suddenly, carelessly, recently

Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ:

- good (a) well (adv): giỏi, tốt

- late (a) late / lately (adv): trễ, chậm

- ill (a) ill (adv): xấu, tồi, kém

- hard (a) hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không

Vị trí của Trạng từ

1 Adv + adj Ex: She is very beautiful./ Ex: The weather is extremely hot

2 Adverbs are placed at the beginning of the sentence Ex: Unfortunately, he failed the exam

3 Adverbs are placed after the verb modified Ex: He is running fast

The wedding day is carefully chosen by groom’s parents

CHUYÊN ĐỀ 10: VERB FORMS

Trang 22

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

A * INFINITIVE WITH TO ( Động từ nguyên mẫu có TO)

1 Dùng để diễn đạt mục đích : We are saving to buy a house ( Chúng tôi tiết kiệm tiền để mua nhà)

2 Sau một số tính từ : I’m very happy to receive her present.

3 Sau các đại từ bất định : something, anybody, nowhere, everyone … : Who wants something to eat?

4 Sau các từ để hỏi : what, where, when, how, … : He wondered how to tell her the bad news.

5 Sau các từ the first/second/third, the next/ the last/ the only: If I have any more news, you will be the first to

know.

6 Cấu trúc :- The exercises are too difficult for them to finish in 15 minutes ( quá đến nỗi ko thể làm gì)

- Her son is clever enough to do the crossword ( đủ để làm gì …)

7 Sau các động từ :

Afford Có thể chi trả Force Bắt buộc Remind Nhắc nhở

Agree Đồng ý Get Nhờ làm, khiến cho Seem Dường như

Appear Có vẻ, xuất hiện Invite Mời mọc Threaten Đe doạ

Arrange Thu xếp Learn Học tập Teach Dạy dỗ

Attempt Nỗ lực Mean Chủ ý, cố đạt được Want Mong muốn

Claim Tuyên bố Prepare Chuẩn bị Would hate Ghét

Decide Quyết định Pretend Giả vờ Would like Thích, muốn

Enable Cho phép, có thể Promise Hứa hẹn Would love Yêu, thích

Expect Trông Chờ Persuade Thuyết phục Would prefer Ưa thích hơn

Chức năng của động từ nguyên mẫu :

- Làm chủ ngữ của câu: (cùng với các động từ: appear, seem, be)

Ex: To save money now seems impossible = It seems impossible to save money (more usual)

- Làm bổ ngữ của động từ (be): Ex: His plan is to keep the affair secret

B INFINITIVE WITHOUT TO ( Động từ nguyên mẫu không có TO)

1 Sau LET, MAKE, HAVE, HAD BETTER, WOULD RATHER

Her parents wouldn’t let her go out alone =Her parents wouldn’t allow her to go out alone.

Their boss made them work on night – shifts

= Their boss forced them to work on night – shifts

= They were made to work on night – shifts.)

2 Sau các động từ See, Hear, Watch, Smell, Listen to, Feel, Observe (quan sát), Notice( chú ý).

 See, hear + bare infinitive : diễn tả việc nghe nhìn… một hành động từ đầu đến cuối

 See, hear + V_ing : diễn tả việc nghe nhìn… một phần của hành động hay hành động đang diễn ra

She saw a boy cross the busy road vs She saw a boy crossing the busy road

Exercise 1: TO-INF and/or INF WITHOUT TO:

1 I’ve decided (buy)……… …… a new apartment

2 What time do you expect (arrive) ……… in Chicago?

3 That T-shirt makes you (look) ……… younger.

4 Let me (post) ……….… that letter for you.

5 It’s important for students (do) ………their homework.

6 I promise you your order will (send) ……… …… today.

7 She went to the post office (buy) ……… some stamps

C GERUND ( V – ING: Danh động từ)

1 Sau giới từ : against, about, after, before, by, without, , in, on, at, of, for, from…

Trang 23

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

2 Sau các động từ :

Admit Thừa nhận Finish Hoàn thành Mind Ngại, phiền

Avoid Lảng tránh Give up Từ bỏ Miss Bỏ lỡ

Be used to Quen với Hate Ghét bỏ Postpone Trì hoãn

Consider Coi như Imagine Tưởng tượng Practise Thực hành

Delay Trì hoãn Involve Liên quan Prefer Ưa thích hơn

Dislike Không thích Like Yêu thích Stop Chấm dứt

Enjoy Yêu thích Love Yêu mến Suggest Gợi ý, đề nghị

Fancy Mê mẩn Look forward to Mong đợi

Chú ý: excuse, forgive, pardon, prevent không trực tiếp theo sau bởi danh động từ mà theo sau bởi:

Possessive adjective/ pronoun + danh động từ hoặc pronoun + preposition + danh động từ

Appreciate thường theo sau bởi tính từ sở hữu hoặc danh động từ ở dạng bị động

Ex: Forgive my/ me ringing you up so early.

Forgive me for ringing you up so early.

You can’t prevent his/ him spending his own money.

You can’t prevent him from spending his own money.

I appreciate your giving me o much of your time./ I appreciate being given this opportunity.

- Đi sau một số cụm động từ:

carry on, end up, give up, go round, keep on, put off, set about…

- Một số thành ngữ theo sau bởi V-ing

- have fun/ a good time + V-ing : vui vẻ …

- have trouble/ difficulty + V-ing:

- have a hard time/ difficult time + V-ing

- spend + time/ money + V-ing ex: He spends 3 hours studying English every day.

- waste + time/money + V-ing :

- sit + Danh từ nơi chốn + V-ing : ex: she sat at her desk writing a letter

- stand + danh từ nơi chốn + V-ing

- lie + danh từ nơi chốn + Ving

- can’t help = can’t bear = can’t stand = can’t resist (không thể chịu được)

I can’t bear hearing his lies / I can’t stand seeing him here

- it is no good / it is no use (vô ích / không có ích) : ex: It’s no use phoning him at this time

- there’s no point in …

- What’s the point of…

- to be busy bận rộn ex: My mother is busy cooking in the kitchen.

- to be worth đáng ex: This book is worth reading

- be use to = get used to = be accustomed to : quen với

- S + prefer + V-ing + to + V-ing: thích làm gì hơn làm gì

= S + would rather Vinf than Vinf

- go + gerund để chỉ một hoạt động đặc biệt nào đó: (Present participle)

- go fishing đi câu cá go hunting go bowling go jogging

- go shopping đi mua sắm go camping go sightseeing go sailing

- go swimming đi bơi go dancing go running …

- go hiking đi bộ dã ngoại go birdwatching go boating go canoening

- go mountain climbing

* V –ing và to – infinitive mà không có sự khác biệt về nghĩa: begin, start, intend, continue, bother, love, hate, continue, prefer, attempt… ( Nhớ là Ko dùng V – ing sau một V - ing )

Trang 24

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

V –ing và to – infinitive mà có sự khác biệt về nghĩa:

To - infinitive V_ing Remember Nhớ phải làm một việc gì

- Remember to post the letter for me.

Nhớ việc đã làm trước đó (quá khứ)

- I remembered giving you 2$ yesterday

Forget Quên việc sắp phải làmOh, I forgot to turn off the gas stove. Quên một việc đã làm trước đóHe will never forget meeting Uncle Ho.

Regret

Lấy làm tiếc ( sẽ phải làm gì )

I regret to say that the result is not very good.

Hối tiếc đã làm việc gì trước đó - He

regrets saying such words He shouldn’t have said it.

Go on

Làm một việc khác - He became an assistant

manager 2 years ago A few months later he went on to be the manager of the company.

Tiếp tục việc đang làm

I can’t go on working here anymore I want

a different job.

Try Cố gắng làm một việc gìHe tried to learn well for the final exam Thử làm việc gì I try on this dress It looks great!

Stop Ngừng làm việc này làm việc khác : On the

way to school, I stop to buy a newspaper

Her shirt is dirty It needs cleaning.

Like Yêu thích làm việc gì ( Sở thích)

I like cooking It’s my hobby.

Làm việc gì đúng đắn , cần thiết : I like to

repaint the house I think it’s a good thing

to do.

B PASSIVE GERUND AND INFINITIVE (Bị động của danh động từ và To - inf)

- dùng nhấn mạnh hành động, sự kiện diễn ra hơn là người thực hiện hành động

Gerund

V_ing Being + past participle

I don’t like my sister waking me up early.

Do you mind people calling late at night?

I don’t like being waken up early by my sister.

Do you mind being called late at night?

To _ inf To_ infinitive To be + past participle

I expect them to invite me to the party.

They wanted people to highly appreciate

their preparation.

I expect to be invited to the party.

They wanted their preparation to be highly appreciated.

Chức năng của danh động từ:

Là chủ ngữ của câu:

 Là chủ ngữ của câu: Dancing bored him

Bổ ngữ của động từ: Her hobby is

Là bổ ngữ: Seeing is

 Là chủ ngữ của câu: believing

Sau giới từ: He is interested in

 Là chủ ngữ của câu: watching films on Tv.

Sau một vài động từ: avoid, mind, enjoy

 Là chủ ngữ của câu:

LƯU Ý: USE / USED TO / BE USED TO

Be used + to V được dùng để (dạng bị động) Money is used to buy food

Used to + V o đã từng (thói quen trong qk) He used to smoke

Be / Get + used to + V-ing quen với He is used to getting up early

CHUYÊN ĐỀ 11: ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI (MODAL VERBS)

Trang 25

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

A CÁCH DÙNG :

Must

phải (bị bắt buộc không có sự lựa chọn nào khác), sự bắt buộc do người nói đưa ra)

Ex: Young people must obey their parents.

- dùng trong mệnh lệnh viết, hướng dẫn sử dụng: Ex” This freezer must be kept at -20 0

ắt hẳn, chắc là (suy đoán có sơ sở) Ex: John’s lights are out He must be asleep

Mustn’t Không được (cấm) Ex: - We mustn’t drive on the left in Vietnam.

Have to

Hỏi xem mình có bị buộc phải làm điều gì không, hoặc diễn đạt sự bắt buộc do khách quan

mang lại - Question : Do I have to leave a deposit?

- Answer : No, you needn’t but you have to sign in this register, I’m sorry but that’s the rule.

May - suy đoán việc ở hiện tại, không có cơ sở - He may go out I am not sure.

-dùng xin phép, dùng trong lời chúc Ex: May I come in ?/ May you be healthy and happy.

Might

- dùng tương tự như May, và đặc biệt Might là quá khứ của May khi tường thuật lại lời nói

của ai, Ex : He said he might come the day after.

- dùng trong câu đề nghị, câu xin phép lịch sự Ex: Might I use your phone?

Need cần Ex: - I need go now.

Needn’t Không cần Ex: - You needn’t do that work.

B MODALS IN THE PASSIVE VOICE ( Bị động của động từ khiếm khuyết)

1 Modal verbs + V – inf

 modal verbs + be + Vpp

2 Modal verbs + have + Vpp

modal verbs + have been + Vpp

Ex: Active => Mary will write the letter

Passive => The letter will be written by Mary

Cách dùng động từ khiếm khuyết + have + quá khứ phân từ trong tiếng Anh

1 Could, may, might + have + PP: Có lẽ đã

Diễn đạt một khả năng có thể ở quá khứ song người nói không dám chắc

Ex: It may have rained last night, but I'm not sure (Trời có thể đã mưa đêm qua, nhưng tôi không chắc lắm )

2 Could have + pp: Lẽ ra đã có thể (trên thực tế là không)

Ví dụ: He could have gotten the ticket for the concert last night.

Lẽ ra anh ấy đã có thể có được tấm vé đi xem hòa nhạc tối qua

3 Might have been + V-ing: Có lẽ lúc ấy đang.

I didn't hear the telephone ring, I might have been sleeping at that time.

Tôi không nghe tiếng chuông điện thoại, có lẽ lúc ấy tôi đang ngủ

4 Should have + pp: Lẽ ra phải, lẽ ra nên

Chỉ một việc lẽ ra đã phải xảy ra trong quá khứ nhưng vì lý do nào đó lại không xảy ra

Ex: Maria shouldn't have called John last night (Lẽ ra Maria không nên gọi cho John tối qua.)

5 Must have + pp: hẳn là đã ( Chỉ sự suy đoán logic dựa trên những hiện tượng có thật ở quá khứ.) Ex: The grass is wet It must have rained last night ( Cỏ bị ướt Hẳn là trời đã mưa đêm qua.)

6 Must have been V-ing: hẳn lúc ấy đang.

Ex: I didn't hear you knock, I must have been gardening behind the house.

Tôi không nghe thấy tiếng gõ, hẳn là lúc ấy tôi đang làm vườn phía sau nhà



CHUYÊN ĐỀ 12: CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTIONS )Câu hỏi đuôi gồm có 2 phần : câu nói và phần đuôi

Trang 26

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định

- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng định

Ex : He can swim, can’t he ? / She is a teacher, isn’t she ?

Công thức: S + V + O , [] + ĐẠI TỪ ?

* S + V, don't / doesn't / didn't + S ? Ex: He didn’t have to speak to me, did he?

* S + Be, Be + not + S ? Ex: The flowers are beautiful, aren't they ?

* S + khiếm khuyết (will, shall, can, could…) + V, won’t /shall not / can’t / couldn’t +S ?

Ex: Lan can put a pen in your bag, can't she ?

4 S + have / has + PP , have/ has + not + S ? Ex: You have heard about that, haven’t you?

Lưu ý về chủ ngữ:

+ Là danh từ thì mượn đại từ tương ứng (he / she / it / they) Ex: Tom won the game, didn’t he?

+ these, those, đại từ bất định (no body, everyone, someone, all…)  đổi thành they

Đặc biêt:

Let’s go to the cinema, shall we?

I’m right to say that, am I not/ aren’t I?

Girls may go out at night, may they not?

Câu mệnh lệnh thì phần đuôi là “ Will you”: Ex: Open the window, will you?

Lời mời , phần đuôi là : “ won’t you ” : Ex: Take your seat, won’t you?

I wish to study English, may I?

One can be one’s master, can’t you / one?

Chủ ngữ là I: I think he will come here, won’t he?

Chủ ngữ là đại từ khác: She thinks he will come, doesn’t she?

Câu có little, a little, few, a few:

Ex: 1/ Very little progress has been made, has it?

2/ A little progress has been made, hasn’t it?

3/ Few people knew the answer, did they?

4/ A few people knew the answer, didn’t they?

Nếu câu nói có nothing, noone, nobody, seldom, rarely hardly, scarely, never thì câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định. Ex: He went nowhere else, did he?/ They did nothing, did they?

Note: Cách đọc + Xuống giọng là hy vọng người nghe trả lời “yes”

+ Lên giọng thì người nghe có thể trả lời “yes or no”

Trả lời : - No: không thực hiện hành động đó / - Yes: có thực hiện hành động đó

Ex: Did you go to school?  Yes, = có đi / No,…… = không đi

Didn’t you go to school?  Yes, = có đi / No, = không đi



CHUYÊN ĐỀ 13: GIỚI TỪ ( PREPOSITIONS)

I PREPOSITIONS OF TIME: (Giới từ chỉ thời gian)

Trang 27

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

1 On: thứ , ngày, ngày đặc biệt On Sunday (morning) / 25th April / New Year’s Day

On holiday / business / duty / a trip / an excursion / fire / sale / a diet

2 In: tháng, năm, mùa, buổi , thế kỷ In April / in 1980 / In summer / In five minutes / In the morning 3 At: thời gian, weekends At 8 o’clock / the weekend / night / Christmas / At the end of / at the age of

5 Since (từ khi) + mốc thời gian Since 1985 / Monday / 2 o’clock

6 For (trong )+ khoảng thời gian For three days / a long time / one hour

7 Until/ till (đến, cho đến): until 5 o’clock, till midnight

8 Before (trước, trước khi): before lunchtime

12 Between + time + and + time: between the 16 th and 17 th centuries

LƯU Ý:

+ IN TIME: kịp lúc, kịp thời Ex: I got to tha station in time to catch the train

II PREPOSITIONS OF PLACE: (Giới từ chỉ nơi chốn, địa điểm)

1 On: On a table / a wall / a bus / a train / a plane / the floor / a horse / television / the radio / the

telephone

2 In: In a garden / a park / a town / the water / my office / hospital / a car / In the middle of

3 At : At home / work / school / university / the station / the airport / a party /At 10 Pasteur Street

4 By + phương tiện By car / bus / plane (on foot)/ - By accident / chance : tình cờ, ngẫu nhiên

5 For: For a walk / a swim / a drink / -For breakfast / lunch / dinner

* Một số giới từ chỉ vị trí khác: above ( bên trên), around ( xung quanh), behind (đằng sau), below ( bên

dưới), beside (bên cạnh), between (ở giữa), far from (ở xa), in front of (trước mặt), in the middle of ( ởgiữa), inside (bên trong), near (gần), next to (bên cạnh), on the top of (trên đỉnh), outside (bên ngoài), under(bên dưới)

III Một số giới từ khác:

- Giới từ chỉ mục đích: for, to, in order to, so as to (để)

- Giới từ chỉ nguyên nhân: for, because of, owning to (bởi vì)

- Giới từ chỉ phương tiện: by, with (bằng), through (nhờ qua)

- Giới từ chỉ thể cách: with ( với), without (không có)

- Giới từ chỉ sự tương quan: according to (tùy theo), instead of (thay vì), in spite of (mặc dù)

IV Một số thành ngữ đặc biệt dùng với giới từ.

+ On the beach: trên bãi biển Ex: We walked on the beach for several hours last night.+ In place of = instead of : thay cho, thay vì

Ex : Sam is going to the meeting in place of his brother, who has to work

Lưu ý: In place of không thay thế được cho instead khi instead đi một mình đứng cuối câu

( ex: She was supposed to come this morning, but she went to the lab instead.)

+ In hopes of + Ving = hoping to + verb = hoping that + sentence

Ex: John called his brother in hopes of finding somebodyto watch his children

+ Of course : chắc chắn, tất nhiên

+ Off and on : dai dẳng, tái hồi, từng chập một Ex: It rained off and on all day yesterday

+ All of a sudden: bất thình lình

Ex: When we were walking through the woods, all of a sudden, we heard a strange sound

+ For good = for ever : vĩnh viễn, mãi mãi Ex: Helen is leaving Chicago for good

+ (run) out of + danh từ : hết, không còn

+ out of town : đi vắng Ex: Mr Adams cannot see you this week because he is out of town

+ out of date (cũ, lỗi thời) >< be up to date (mới, cập nhật, hợp thời)

Ex: Don’t use that dictionary It is out of date Find one that is up to date

Trang 28

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

+ out of work : thất nghiệp ex: I have been very unhappy since I have been out of work

+ out of the question : không thể được Ex: Your request for an extension of credit is out of the question.

+ out of order: hỏng Ex: My telephone is out of order, so I have to buy the new one

+ On the corner (of two street) : góc giữa 2 phố

+ On the sidewalk : trên vỉa hè Ex: Don’t walk in the street, walk on the sidewalk

+ On the way : trên đường tới >< on the way back to: trên đường trở về

+ On the right/ left : ở bên trái/ bên phải

+ On television/ (the) radio: trên truyền hình/ trên đài phát thanh

+ On the telephone (on the phone): nói trên điện thoại, gọi điện thoại,

+ On the whole = in general : nói chung

+ On the other hand: tuy nhiên / on the one hand on the other hand : một mặt mặt khác

+ On sale 1- for sale : có bán, để bán Ex: The house will go on sale this weekend

2- bán hạ giá Ex: The regular price of the radio is $39.95, but today it’s on sale for $25.+ on fire: đang cháy

+ On a diet: ăn kiêng

+ At least : tối thiểu >< at most : tối đa

+ At once : ngay lập tức Ex: Please come home at once

+ At times : thi thoảng, đôi khi Ex: At times, it is difficult to understand him because he speaks too fast.

+ At first : thoạt đầu >< at last : = IN THE END: cuối cùng thì, về sau.

+ At the beginning/ AT THE END of sth: ở đầu/ ở cuối ( dùng cho địa điểm/ thời gian).

+ By then : trước lúc đó

Ex: I will graduate from the university in 1997 By then, I hope to have found a job

+ By way of = via : theo đường Ex: We are driving to Atlanta by way of Baton Rouge

+ By the way : 1- tình cờ

2- nhân đây, tiện đây

+ By far + tính từ so sánh : (dùng để nhấn mạnh) Ex:: This book is by far the best on the subject

+ By accident / by mistake : tình cờ >< on purpose (cố tình)

+ By heart: học thuộc lòng

+ In the street: dưới lòng đường Ex: The children were warned not to play in the street

+ In the past/ future: trong quá khứ/ tương lai

+ In future : từ nay trở đi

+ In the beginning/ end : thoạt đầu/ rốt cuộc = at first/ at last

+ In the way : chắn ngang lối, đỗ ngay lối

+ Once in a while : thỉnh thoảng, đôi khi Ex: Once in a while, we eat dinner at Chiness restaurant.+ In no time at all: trong nháy mắt, trong 1 thoáng Ex: George finishes his assignment in no time at all.+ In the meantime = meanwhile : trong lúc đó

+ In the middle : ở giữa (địa điểm) Ex: Grace stood in the middle of the room looking for her friend.+ In the army/ air force/ navy Trong quân đội/ trong không lực/ trong hải quân

+ In the + số thứ tự + row : ở hàng ghế thứ Ex: We are going to sit in the fifteen row of the auditorium.+ In the event that : trong trường hợp Ex: In the event that you win the prize, you will be notified by mail.

+ In case : để phòng khi, để ngộ nhỡ

+ Be/ get in touch/ contact with : tiếp xúc, liên lạc, gặp gỡ với ai

Ex: It’s very difficult to get in touch with Jenny because she works all day

Trang 29

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

cure for: việc chữa trị cho

IN

delay in: trì hõan

OF

TO

ON

WITH

BETWEEN

2 Adjective + preposition:

ABOUT

anxious/ worried about: lo lắng furious about: điên tiết về

AT

FOR

known for: nổi tiếng

FROM

Trang 30

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

IN

successful in: thành công

OF

TO

essential to/ for: cần thiết cho

WITH

angry with/ at sb about sth: giận happy with/ about: hạnh phúc về

angry with/ at sb for doing sth: giận honest with: thành thật với

bored with/ fed up with: chán với identical with: giống hệt với

OF/ TO: generous/ good/ kind/ nice/ polite/ rude/ stupid… to sb

generous/ good/ kind/ nice/ polite/ rude/ stupid… of sb to do sth

3 Verb + preposition:

ABOUT

dream about/ of sb/ sth: mơ về tell sb about sb/ sth: nói với ai về

(hear from sb: nghe tin tức của ai) worry about: lo lắng

learn about: biết

AT

Trang 31

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

point (sth) at sb/ sth: chĩa vào (throw sth to sb: ném cho ai bắt)

FOR

blame sb for sth: đổ lỗi cho ai về search for sb/ sth: tìm kiếm

forgive sb for (doing) sth: tha thứ wait for sb/ sth: chờ đợi

hope for sth: hy vọng về

FROM

prevent sb from (doing) sth: ngăn chặn suffer from sth: chịu, bị (bệnh, đau khổ…)

IN

INTO

OF

accuse sb of (doing) sth: buộc tội ai disapprove of sth: không đồng ý

ON

concentrate on sth: tập trung vào live onsb/ sth: sống nhờ vào

congratulate sb on (doing) sth: chúc mừng plan on: kế hoạch

insist on (doing) sth: nài nỉ

TO

apologize to sb for (doing) sth: xin lỗi ai về object to: phản đối

describe sth to sb: mô tả cho ai talk/ speak to sb: nói với

devote to: cống hiến

WITH

CHUYÊN ĐỀ 14: CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS)

Trang 32

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

A

Trang 33

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

account for: chiếm, giải thích

allow for: tính đến, xem xét đến

ask after: hỏi thăm sức khỏe

ask for: hỏi xin ai cái gì

ask sb in/ out : cho ai vào/ ra

advance in : tấn tới

advance on : trình bày

advance to : tiến đến agree on something : đồng ý với điều gì agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho answer to : hợp với

answer for : chịu trách nhiệm về attend on(upon): hầu hạ

attend to : chú ý

Trang 34

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

B

Trang 35

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

to be over: qua rồi

to be up to sb to V: có trách nhiêm phải làm gì

to bear up= to confirm : xác nhận

to bear out: chịu đựng

to blow out : thổi tắt

blow down: thổi đổ

blow over: thổi qua

to break away= to run away :chạy trốn

break down : hỏng hóc, suy nhược, òa khóc

break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang

break up: chia tay , giải tán

break off: tan vỡ một mối quan hệ

to bring about: mang đến, mang lại( = result in)

brinn down = to land : hạ xuống

bring out : xuất bản bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing) bring off : thành công, ẵm giải

to burn away : tắt dần burn out: cháy trụi back up : ủng hộ, nâng đỡ bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới become of : xảy ra cho

begin with : bắt đầu bằng begin at : khởi sự từ believe in : tin cẩn, tin có belong to : thuộc về bet on : đánh cuộc vào

Trang 36

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

C

Trang 37

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

call for: mời gọi, yêu cầu

call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm

call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai

call off = put off = cancel

care for :thích, săn sóc

catch up with : bắt kịp

chance upon : tình cờ gặp

close with : tới gần

close about : vây lấy

come to : lên tới

consign to : giao phó cho

cry for :khóc đòi

cry for something : kêu đói

cry for the moon : đòi cái ko thể

cry with joy :khóc vì vui

cut something into : cắt vật gì thành

cut into : nói vào, xen vào

Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai i

Call at : ghé thăm

Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm

Call off = put off =cacel : huỷ bỏ

Call for : yêu cầu, mời gọi

Care about: quan tâm, để ý tới

Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm

chăm sóc ( = take care of)

Carry away : mang đi , phân phát

Carry on = go on : tiếp tục

Carry out ;tiến hành , thực hiện

Carry off = bring off : ẵm giải

Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp

Catch up with = keep up with = keep pace with : theo

kịp ai , cái gì

Chew over = think over : nghĩ kĩ

Check in / out : làm thủ tục ra / vào Check up : kiểm tra sức khoẻ Clean out : dọn sạch , lấy đi hết Clean up : dọn gọn gàng Clear away : , lấy đi , mang đi Clear up : làm sáng tỏ

Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy Close in : tiến tới

Close up: xích lại gần nhau Come over/ round = visit Come round : hồi tỉnh Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce ) Come down to : là do

Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên Come up with : nảy ra, loé lên

Come up against : đương đầu, đối mặt Come out : xuất bản

Come out with : tung ra sản phẩm Come about = happen

Come across : tình cờ gặp Come apart : vỡ vụn , lìa ra Come along / on with : hoà hợp , tiến triển Come into : thừa kế

Come off : thành công, long ,bong ra Count on SB for ST : trông cậy vào ai Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu) Cut in : cắt ngang (= interrupt )

Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ Cut up : chia nhỏ

Cross out : gạch đi, xoá đi

Trang 38

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

D

Trang 39

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

delight in :thích thú về

depart from : bỏ, sửa đổi

do with : chịu đựng

do for a thing : kiếm ra một vật

Die away/ die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)

Die out / die off; tuyệt chủng

Drive at : ngụ ý, ám chỉ Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai Drop off : buồn ngủ

Drop out of school : bỏ học

Trang 40

THPT Quang Trung GV biên soạn: Trần Thị Lập

E

Eat out : ăn ngoài

F

Ngày đăng: 26/08/2016, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức hiện tại phân từ (-ING): Diễn tả nhận thức, tính chất người nói về người/việc gì đó - chuyên đề ôn tốt nghiệp TA 12   2016
Hình th ức hiện tại phân từ (-ING): Diễn tả nhận thức, tính chất người nói về người/việc gì đó (Trang 21)
Hình thức quá khứ phân từ (-ED): Diễn tả cảm xúc của người nói do người/việc gì đó đem lại - chuyên đề ôn tốt nghiệp TA 12   2016
Hình th ức quá khứ phân từ (-ED): Diễn tả cảm xúc của người nói do người/việc gì đó đem lại (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w