1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI hóa học 11 HKII

8 711 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II – Hóa học 11
Trường học Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hidrocacbon no: Ankan Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp – T/c vật lý ankan, xicloankan Điều chế: trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp Ứng dụng, t/c hóa học, viết dãy biến hóa -Bài t

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011

MÔN HÓA HỌC 11

Nội dung kiến

thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ nhận thứcVận dụng Vận dụng ở mức độ Cộng

cao hơn

1 Hidrocacbon

no: Ankan Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp –

T/c vật lý ankan, xicloankan

Điều chế: trong phòng thí nghiệm

và trong công nghiệp

Ứng dụng, t/c hóa học, viết dãy biến hóa

-Bài toán tính thể tích khí ankan -Bài toán phản ứng oxi hóa

(10%)

2 Hidrocacbon

không no:

Anken, ankadien

Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp – T/c vật lý anken

và ankadien

Tính chất hóa học, điều chế, phản ứng trùng hợp, phản ứng oxi hóa không hoàn toàn, phản ứng oxi hóa hoàn toàn

Viết được dãy biến hóa của anken và ankadien

Tính toán ở phản ứng oxi hóa

-Câu hỏi phân biệt các chất ankan, anken

-Bài toán tính thể tích các khí

(25%)

3 Ankin Đồng đẳng, đồng

phân, danh pháp – T/c vật lý và ứng dụng của các ankin

Nhận biết ankin với ank-1-in khác với anken

Tính khối lượng các chất tham gia và tạo thành

-Phân biệt các chất khí

-Tính % khối lượng các chất

(20%)

4 Hidrocacbon

thơm

-Benzen

-Một số

hidrocacbon

thơm khác

Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp – T/c vật lý, t/c hóa học của benzen

và một số hidrocacbon thơm khác

Sự khác biệt về tính chất hóa học giữa benzen, toluen, stiren khi nhận biết

Tính tỉ lệ so mol giữa CO2 và H2O để phân biệt benzen và các hidrocacbon khác ở phản ứng oxi hóa hoàn toàn

Tính toán, hiệu suất phản ứng

(5%)

5 Dẫn xuất

halogen, ancol,

phenol

Phân loại, danh pháp, cấu tạo, t/c vật lý của

halogen, ancol, phenol

Điều chế, ứng dụng của halogen, ancol, phenol

Sự khác nhau và giống nhau về cấu tạo và t/c hóa học của hologen, ancol, phenol

Bài tập tính toán áp dụng t/c hóa học của halogen, ancol, phenol

(20%)

6 Andehit, Phân loại, danh Điều chế, ứng Tính toán và phân Viết được phản ứng

Trang 2

Số câu hỏi 1 1 1 1 4

(20%) Tổng số câu

Tổng số điểm

4 2 20%

2 0,5 5%

3 1,5 15%

3 2 20%

3 1,5 15%

5 2 20%

2 0,5 5%

18 10 100%

Trang 3

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – HÓA HỌC 11

Thời gian: 45 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Câu 1: Chất CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH = CH – CH3 có tên là gì?

A 2.3-đimetyl hept-5-en B 5.6-đimetyl hept-2-en

C 5.6-đimetyl hept-5-en D 5.6-đimetyl hept-1-en

Câu 2: Chất nào sao đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có tỷ khối hơi đối với hidro bằng 37 X vừa tác dụng với Na, vừa có phản ứng tráng

bạc Công thức cấu tạo nào sau đây là của X?

A HCOOCH2CH3 B CH3CH2COOH C CH3CH2(OH)CHO D CH3COCH2OH

Câu 4: Để phân biệt các khí C2H6, C2H4, C2H2 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch AgNO3/NH3, dd Brom B Dung dịch KMnO4

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Brom

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ no đơn chức, mạch hở có công thức dạng CnH2nO Hợp chất hữu cơ này thuộc loại:

A ancol và ete B andehit và xeton C axit và este D phenol và ancol thơm

Câu 6: Cho các chất sau: stiren, toluen, etilen, benzen và axetilen Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 (kể

cả khi đun nóng) là:

Câu 7: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C2H5OH + HBr B C2H5Cl + NaOH C C2H5OH + CuO D C6H5OH + CuO

Câu 8: Bỏ dần Na tới dư vào 13,8 g một ancol no đơn chức mạch hở A thu được 3,36 ℓ H2 (ở đktc) A là:

A metanol B etanol C propan-1-ol D butan-1-ol

Câu 9: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo nhựa P.V.C là:

A vinyl axtilen B vinyl clorua C vinyl bromua D đivinyl

Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O có số mol theo tỷ lệ 2:1 Công thức phân tử của X có thể là công thức nào sau đây?

B PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1: (1đ) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện nếu có.

C2H2  C2H6  C2H5Cl  C2H5OH  C2H4

Câu 2: (1,5đ) Viết phương trình giữa các chất sau:

a) propan-2-ol tác dụng với CuO ở to

b) anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ở to

Câu 3: (2,5đ) Cho 5,60 ℓ hỗn hợp A gồm metan, etan và propilen Đốt cháy hỗn hợp A thu được 8,96 lít CO2 Mặt khác dẫn 5,60 ℓ hỗn hợp A vào dung dịch Brom, thấy có 8 gam Brom tham gia phản ứng (thể tích các khí ở đktc)

a) Viết các phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong A

(Cho Na = 23, Br = 80, C = 12, H = 1)

-HẾT -Mã đề: 101

Trang 4

Câu 1: Cho các chất sau: stiren, toluen, etilen, benzen và axetilen Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 (kể

cả khi đun nóng) là:

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C2H5OH + CuO B C2H5Cl + NaOH C C2H5OH + HBr D C6H5OH + CuO

Câu 3: Bỏ dần Na tới dư vào 13,8 g một ancol no đơn chức mạch hở A thu được 3,36 ℓ H2 (ở đktc) A là:

A metanol B etanol C propan-1-ol D butan-1-ol

Câu 4: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo nhựa P.V.C là:

A vinyl clorua B vinyl axtilen C vinyl bromua D đivinyl

Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O có số mol theo tỷ lệ 2:1 Công thức phân tử của X có thể là công thức nào sau đây?

Câu 6: Chất CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH = CH – CH3 có tên là gì?

A 2.3-đimetyl hept-5-en B 5.6-đimetyl hept-2-en

C 5.6-đimetyl hept-5-en D 5.6-đimetyl hept-1-en

Câu 7: Chất nào sao đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X có tỷ khối hơi đối với hidro bằng 37 X vừa tác dụng với Na, vừa có phản ứng tráng

bạc Công thức cấu tạo nào sau đây là của X?

A HCOOCH2CH3 B CH3CH2COOH C CH3CH2(OH)CHO D CH3COCH2OH

Câu 9: Để phân biệt các khí C2H6, C2H4, C2H2 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch KMnO4

C Dung dịch AgNO3/NH3, dd Brom D Dung dịch Brom

Câu 10: Một hợp chất hữu cơ no đơn chức, mạch hở có công thức dạng CnH2nO Hợp chất hữu cơ này thuộc loại:

A andehit và xeton B ancol và ete C axit và este D phenol và ancol thơm

Trang 5

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – HÓA HỌC 11

Thời gian: 45 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Câu 1: Để phân biệt các khí C2H6, C2H4, C2H2 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch AgNO3/NH3, dd Brom

Câu 2: Bỏ dần Na tới dư vào 13,8 g một ancol no đơn chức mạch hở A thu được 3,36 ℓ H2 (ở đktc) A là:

A etanol B metanol C propan-1-ol D butan-1-ol

Câu 3: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo nhựa P.V.C là:

A đivinyl B vinyl clorua C vinyl bromua D vinyl axtilen

Câu 4: Chất CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH = CH – CH3 có tên là gì?

A 5.6-đimetyl hept-5-en B 5.6-đimetyl hept-1-en

C 2.3-đimetyl hept-5-en D 5.6-đimetyl hept-2-en

Câu 5: Chất nào sao đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

Câu 6: Hợp chất hữu cơ X có tỷ khối hơi đối với hidro bằng 37 X vừa tác dụng với Na, vừa có phản ứng tráng

bạc Công thức cấu tạo nào sau đây là của X?

A CH3CH2(OH)CHO B CH3CH2COOH C HCOOCH2CH3 D CH3COCH2OH

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O có số mol theo tỷ lệ 2:1 Công thức phân tử của X có thể là công thức nào sau đây?

Câu 8: Một hợp chất hữu cơ no đơn chức, mạch hở có công thức dạng CnH2nO Hợp chất hữu cơ này thuộc loại:

A ancol và ete B andehit và xeton C axit và este D phenol và ancol thơm

Câu 9: Cho các chất sau: stiren, toluen, etilen, benzen và axetilen Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 (kể

cả khi đun nóng) là:

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C2H5OH + HBr B C2H5Cl + NaOH C C2H5OH + CuO D C6H5OH + CuO

B PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1: (1đ) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện nếu có.

C2H2  C2H6  C2H5Cl  C2H5OH  C2H4

Câu 2: (1,5đ) Viết phương trình giữa các chất sau:

a) propan-2-ol tác dụng với CuO ở to

b) anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ở to

Câu 3: (2,5đ) Cho 5,60 ℓ hỗn hợp A gồm metan, etan và propilen Đốt cháy hỗn hợp A thu được 8,96 lít CO2 Mặt khác dẫn 5,60 ℓ hỗn hợp A vào dung dịch Brom, thấy có 8 gam Brom tham gia phản ứng (thể tích các khí ở đktc)

a) Viết các phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong A

(Cho Na = 23, Br = 80, C = 12, H = 1)

-HẾT -Mã đề: 103

Trang 6

Câu 1: Để phân biệt các khí C2H6, C2H4, C2H2 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch AgNO3/NH3, dd Brom B Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 2: Một hợp chất hữu cơ no đơn chức, mạch hở có công thức dạng CnH2nO Hợp chất hữu cơ này thuộc loại:

A ancol và ete B axit và este C andehit và xeton D phenol và ancol thơm

Câu 3: Chất nào sao đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

A andehit axetic B metan C axetilen D propin

Câu 4: Chất CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH = CH – CH3 có tên là gì?

A 2.3-đimetyl hept-5-en B 5.6-đimetyl hept-2-en

C 5.6-đimetyl hept-5-en D 5.6-đimetyl hept-1-en

Câu 5: Hợp chất hữu cơ X có tỷ khối hơi đối với hidro bằng 37 X vừa tác dụng với Na, vừa có phản ứng tráng

bạc Công thức cấu tạo nào sau đây là của X?

A HCOOCH2CH3 B CH3CH2COOH C CH3CH2(OH)CHO D CH3COCH2OH

Câu 6: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo nhựa P.V.C là:

A vinyl axtilen B vinyl bromua C vinyl clorua D đivinyl

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O có số mol theo tỷ lệ 2:1 Công thức phân tử của X có thể là công thức nào sau đây?

Câu 8: Cho các chất sau: stiren, toluen, etilen, benzen và axetilen Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 (kể

cả khi đun nóng) là:

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C6H5OH + CuO B C2H5Cl + NaOH C C2H5OH + CuO D C2H5OH + HBr

Câu 10: Bỏ dần Na tới dư vào 13,8 g một ancol no đơn chức mạch hở A thu được 3,36 ℓ H2 (ở đktc) A là:

A propan-1-ol B etanol C metanol D butan-1-ol

Trang 7

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – HÓA HỌC 11

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ) Mỗi câu đúng cho 0,5đ

Đề 101:

Đề 102:

Đề 103:

Đề 104:

B PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1: (1đ) Viết đúng mỗi phản ứng cho 0,25đ

1 C2H2 + 2H2 → C2H6

2 C2H6 + Cl2 →as C2H5Cl + HCl

3 C2H5Cl + NaOH →t o C2H5OH + NaCl

4 C2H5OH 2 4 ( )

170o

H SO d C

→C2H4 + H2O

Câu 2: (1,5đ) Viết đúng mỗi phản ứng cho 0,75đ

a) CH3 – CH – CH3 + CuO →t o CH3 – C – CH3 + Cu + H2O

OH O

b) CH3 – CH = O + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t o CH3 – COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓

Câu 3:

a) (1đ)

CH4 + 2O2

o

t

→CO2 + 2H2O (1) (0,25đ)

C2H6 + 3,5O2

o

t

→2CO2 + 3H2O (2) (0,25đ)

C3H6 + 4,5O2

o

t

→ 3CO2 + 3H2O (3) (0,25đ)

C3H6 + Br2 → C3H6Br2 (4) (0,25đ)

b) (1,5đ)

Ta có: n A = 5, 60 0, 25

22, 4 = mol

2

8,96

0, 4

22, 4

CO

8 0,05 160

Đặt x = n CH4; y =

2 6

C H

n và z =

3 6

C H

n

x + y + z = 0,25 x = 0,15

x + 2y + 3z = 0,4 ⇒ y = 0,05

z = 0,05 z = 0,05

(0,5đ)

(0,5đ)

Trang 8

% 3 6 0, 05.100 20%

0, 25

C H

Ngày đăng: 13/02/2014, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w