1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 11 nâng cao (đề số 194) ppsx

6 385 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 398,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư.dư thu được 10,42g kết tủa.. Hiđrocacbon không no mạch hở làm mất màu brom lượng nhỏ.. Hidrocacbon không no mạch hở làm mất màu

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 11 Nâng Cao Môn thi: Hóa 11 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 194

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Đốt chỏy hỗn hợp gồm 3 đồng đẳng ankin được 3,36 lớt CO2 (đkc) và 1,8 gam H2O Số mol ankin đó bị chỏy là:

Câu 2: Hỗn hợp A gồm 2 anken khớ cú số mol bằng nhau Dẫn 9,45g A qua dung dịch KMnO4 dư thỡ thấy cú 23,7 g KMnO4 đó phản ứng Biết khi cho A tỏc dụng với HCl chỉ thu được 2 sản phẩm Hai anken trờn là:

A Eten và But-1-en B Eten và but-2-en C Propen và But-2-en D Metan và Propen

Câu 3: Phenyl halogenua (C6H5–X) (X: Cl, Br) khi tham gia phản ứng thế với (Br2/Fe ; HNO3 đặc/ H2SO4 đặc ; ) thỡ nhúm thế thứ hai sẽ được định hướng vào vị trớ :

p-Câu 4: Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Dẫn 0,15 mol X qua nước brom dư, sau phản ứng khối lượng bỡnh chứa

nước brom tăng 2,1gam và thoỏt ra 2,24 lớt khớ duy nhất (ở đktc) Khi đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol X thu được 19,8g CO2 .Cụng thức phõn tử của A và B là

A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C C3H6 và C3H4 D C3H8 và C3H6

Câu 5: Sản phẩm chớnh khi cho 2-metylpropen tỏc dụng với HCl là:

Câu 6: Phản ứng của C2H5 – C  C – C2H5 với Br2 để tạo ra sản phẩm C2H5–CBr = CBr–C2H5 cần thực hiện trong điều kiện :

A dựng brom khan B dựng dung dịch brom C ở nhiệt độ thấp D ở nhiệt độ cao

Câu 7: Chỉ ra nội dung sai : Benzen và ankylbenzen là những chất

Câu 8: Đốt chỏy hoàn toàn m(g) một olefin A cần vừa đủ 2,016 lit khớ O2 ở đktc Mặt khỏc, m(g) olefin trờn làm mất màu vừa đủ 2,4(g) Br2 cú trong dung dịch A cú đồng phõn hỡnh học Tờn gọi của A là:

Câu 9: Phương phỏp chớnh để sản xuất axetilen trong cụng nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :

A CaC2 + 2H2O  Ca(OH)2 + C2H2 B 2CH4

0

1500 C

C C2H6

0

t , xt

0

t , xt

  C2H2 + H2

Câu 10: Chọn phỏt biểu đỳng nhất?

A Hiđrocacbon cú chứa 1 liờn kết đụi trong phõn tử là anken

B Anken là hiđrocacbon khụng no, mạch hở cú CTPT là CnH2n (n3)

C Ankađien liờn hợp cú hai liờn kết đụi liền kề

D Ankađien là hiđrocacbon khụng no mạch hở cú hai liờn kết đụi trong phõn tử

Câu 11: Cú thể điều chế benzyl bromua từ toluen và

A brom khan trong điều kiện được chiếu sỏng

B dung dịch brom trong điều kiện được chiếu sỏng

C brom khan cú Fe làm xỳc tỏc

D dung dịch brom cú Fe làm xỳc tỏc

Câu 12: Chất hữu cơ A cú CTCT CH3 – CH = C(CH3) – CH3 Tờn gọi đỳng của A là;

A 2-metylbut-2-en B Isopren C 3-metylbut-2-en D Penten

Câu 13: Cho cỏc chất sau: n-butan (1), etin (2), metan (3), etylen (4), vinyl clorua (5), PVC (6) Hóy cho biết sơ đồ biến

húa nào sau đõy cú thể dựng để điều chế poli vinylclorua:

Trang 2

hỗn hợp X thu được 6,16g CO2 và 1,62g H2O Mặt khác cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3(dư).dư thu được 10,42g kết tủa CTCT đúng của A, B lần lượt là:

A CH  CH và CH3 – C  C – CH2 B CH  CH và CH  C – CH2 – CH3

C CH  CH và CH3 – C  CH D CH3 – C  CH và CH3 – C  C – CH3

C©u 15: Chọn câu sai?

A Hai nguyên tử C trong phân tử C2H4 ở trạng thái lai hoá sp2

B Cả 10 nguyên tử của buta-1,3-đien không nằm trên một mặt phẳng

C Liên kết kém bền hơn liên kết 

D Trong phân tử buta-1,3-đien có 2 liên kết và 9 liên kết

C©u 16: Điều khẳng định nào sau đây không luôn đúng:

A Hiđrocacbon không no mạch hở làm mất màu brom (lượng nhỏ)

B Hidrocacbon không no mạch hở làm mất màu dung dịch KMnO4 (lượng nhỏ) ở nhiệt độ thường

C Chỉ có ankin -1 tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa muối

D Có thể dùng dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ khác nhau để phân biệt toluen và stiren

C©u 17: Có thể phân biệt 3 chất sau : benzen, stiren, toluen bằng dung dịch

A brom trong nước B brom trong CCl4 C kali pemanganat. D axit nitric đặc

C©u 18: Cho các chất: Propen; But-2-en; axetilen; 1,2-đibrometen

Số chất có đồng phân hình học là:

C©u 19: Số đồng phân cấu tạo của anken có CTPT C5H10 là:

C©u 20: Cho sơ đồ phản ứng sau: Bu tan  ABAPolipropil en( B là sản phẩm chính)

B là:

A etyl clorua B Propyl clorua C Isopropyl clorua D 2- clobutan

C©u 21: Đất đèn có thành phần chính là :

A Silic đioxit B Canxi cacbua C Sắt oxit D Canxi oxit

C©u 22: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng giữa anken với dung dịch KMnO4 là:

C©u 23: Sử dụng được những thuốc thử nào sau đây để phân biệt các khí butan, but-2-en và vinylaxetilen chứa trong các

bình mất nhãn: (không dùng định lượng)

A Dung dịch AgNO3/NH3(dư) B Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3

C Dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 D Dd AgNO3/NH3(dư), dd KMnO4

C©u 24: Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2(1:1) Số lượng sản phẩm ( không tính đồng phân hình học) được tạo thành là:

C©u 25: Thực hiện phản ứng hiđrat hoá anken A thu được sản phẩm B có %C = 60% CTPT của A là:

C©u 26: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :

A dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

B dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

C dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

D dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

C©u 27: Chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO4 ?

C©u 28: Hỗn hợp A chứa butan; Propen; Buta-1,3-đien, But-1-en; Xiclopropan Dẫn A qua dung dịch Br2 dư Số chất thoát ra khỏi dung dịch dịch là:

C©u 29: Tên của chất dùng để điều chế trực tiếp PVC là:

C©u 30: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H2 và 0,7 mol H2 Nung nóng hỗn hợp một thời gian với bột Ni được hỗn hợp Y Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy còn lại 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với không khí bằng 1 Khối lượng bình nước brom tăng là:

Cho: C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; K = 39 ; Mn = 55, Ag = 108

- HÕt -

Trang 3

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 11 Nâng Cao Môn thi: Hóa 11 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 239

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tổng hệ số cõn bằng của phản ứng giữa anken với dung dịch KMnO4 là:

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: Bu tan  ABAPolipropil en( B là sản phẩm chớnh)

B là:

A etyl clorua B Propyl clorua C 2- clobutan D Isopropyl clorua

Câu 3: Chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO4 ?

Câu 4: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A,B mạch hở thuộc cựng dóy đồng đẳng (hơn kộm nhau 2C) Đốt chỏy hoàn toàn

hỗn hợp X thu được 6,16g CO2 và 1,62g H2O Mặt khỏc cho hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3(dư).dư thu được 10,42g kết tủa CTCT đỳng của A, B lần lượt là:

A CH  CH và CH3 – C  C – CH2 B CH3 – C  CH và CH3 – C  C – CH3

Câu 5: Cú thể phõn biệt 3 chất sau : benzen, stiren, toluen bằng dung dịch

A kali pemanganat. B brom trong nước C brom trong CCl4 D axit nitric đặc

Câu 6: Cú thể điều chế benzyl bromua từ toluen và

A dung dịch brom trong điều kiện được chiếu sỏng B brom khan cú Fe làm xỳc tỏc

C dung dịch brom cú Fe làm xỳc tỏc D brom khan trong điều kiện được chiếu sỏng

Câu 7: Sản phẩm chớnh khi cho 2-metylpropen tỏc dụng với HCl là:

A CH3 – CH(CH3) – CH2Cl B CH3- CH(Cl) – CH2 – CH3

Câu 8: Đun núng hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H2 và 0,7 mol H2 Nung núng hỗn hợp một thời gian với bột Ni được hỗn hợp Y Dẫn Y qua bỡnh đựng nước brom dư thấy cũn lại 4,48 lớt (đktc) hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối đối với khụng khớ bằng 1 Khối lượng bỡnh nước brom tăng là:

Câu 9: Tờn của chất dựng để điều chế trực tiếp PVC là:

Câu 10: Đốt chỏy hoàn toàn m(g) một olefin A cần vừa đủ 2,016 lit khớ O2 ở đktc Mặt khỏc, m(g) olefin trờn làm mất màu vừa đủ 2,4(g) Br2 cú trong dung dịch A cú đồng phõn hỡnh học Tờn gọi của A là:

Câu 11: Thực hiện phản ứng hiđrat hoỏ anken A thu được sản phẩm B cú %C = 60% CTPT của A là:

Câu 12: Hỗn hợp A gồm 2 anken khớ cú số mol bằng nhau Dẫn 9,45g A qua dung dịch KMnO4 dư thỡ thấy cú 23,7 g KMnO4 đó phản ứng Biết khi cho A tỏc dụng với HCl chỉ thu được 2 sản phẩm Hai anken trờn là:

A Propen và But-2-en B Eten và But-1-en C Eten và but-2-en D Metan và Propen

Câu 13: Chất hữu cơ A cú CTCT CH3 – CH = C(CH3) – CH3 Tờn gọi đỳng của A là;

A Penten B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-2-en D Isopren

Câu 14: Số đồng phõn cấu tạo của anken cú CTPT C5H10 là:

Câu 15: Cho cỏc chất: Propen; But-2-en; axetilen; 1,2-đibrometen

Số chất cú đồng phõn hỡnh học là:

Câu 16: Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Dẫn 0,15 mol X qua nước brom dư, sau phản ứng khối lượng bỡnh chứa

nước brom tăng 2,1gam và thoỏt ra 2,24 lớt khớ duy nhất (ở đktc) Khi đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol X thu được 19,8g CO2 .Cụng thức phõn tử của A và B là

A C2H6 và C2H4 B C3H6 và C3H4 C CH4 và C2H4 D C3H8 và C3H6

Trang 4

A Có thể dùng dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ khác nhau để phân biệt toluen và stiren

B Chỉ có ankin -1 tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa muối

C Hiđrocacbon không no mạch hở làm mất màu brom (lượng nhỏ)

D Hidrocacbon không no mạch hở làm mất màu dung dịch KMnO4 (lượng nhỏ) ở nhiệt độ thường

C©u 18: Phenyl halogenua (C6H5–X) (X: Cl, Br) khi tham gia phản ứng thế với (Br2/Fe ; HNO3 đặc/ H2SO4 đặc ; ) thì nhóm thế thứ hai sẽ được định hướng vào vị trí :

C©u 19: Đất đèn có thành phần chính là :

A Silic đioxit B Canxi cacbua C Canxi oxit D Sắt oxit

C©u 20: Sử dụng được những thuốc thử nào sau đây để phân biệt các khí butan, but-2-en và vinylaxetilen chứa trong các

bình mất nhãn: (không dùng định lượng)

A Dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 B Dung dịch AgNO3/NH3(dư)

C Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3 D Dd AgNO3/NH3(dư), dd KMnO4

C©u 21: Cho các chất sau: n-butan (1), etin (2), metan (3), etylen (4), vinyl clorua (5), PVC (6) Hãy cho biết sơ đồ biến

hóa nào sau đây có thể dùng để điều chế poli vinylclorua:

C©u 22: Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2(1:1) Số lượng sản phẩm ( không tính đồng phân hình học) được tạo thành là:

C©u 23: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :

A dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

B dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

C dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

D dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

C©u 24: Chọn câu sai?

A Liên kết kém bền hơn liên kết

B Hai nguyên tử C trong phân tử C2H4 ở trạng thái lai hoá sp2

C Trong phân tử buta-1,3-đien có 2 liên kết và 9 liên kết 

D Cả 10 nguyên tử của buta-1,3-đien không nằm trên một mặt phẳng

C©u 25: Phương pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :

A C2H4

0

t , xt

  C2H2 + H2 B CaC2 + 2H2O  Ca(OH)2 + C2H2

C C2H6

0

t , xt

0

1500 C

C©u 26: Phản ứng của C2H5 – C  C – C2H5 với Br2 để tạo ra sản phẩm C2H5–CBr = CBr–C2H5 cần thực hiện trong

điều kiện :

A dùng dung dịch brom B dùng brom khan C ở nhiệt độ cao D ở nhiệt độ thấp

C©u 27: Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 đồng đẳng ankin được 3,36 lít CO2 (đkc) và 1,8 gam H2O Số mol ankin đã bị cháy là:

C©u 28: Chỉ ra nội dung sai : Benzen và ankylbenzen là những chất

C©u 29: Hỗn hợp A chứa butan; Propen; Buta-1,3-đien, But-1-en; Xiclopropan Dẫn A qua dung dịch Br2 dư Số chất thoát ra khỏi dung dịch dịch là:

C©u 30: Chọn phát biểu đúng nhất?

A Hiđrocacbon có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

B Ankađien là hiđrocacbon không no mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử

C Ankađien liên hợp có hai liên kết đôi liền kề

D Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở có CTPT là CnH2n (n3)

Cho: C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; K = 39 ; Mn = 55, Ag = 108

- HÕt -

Trang 5

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 11 Nâng Cao Môn thi: Hóa 11 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 342

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phương phỏp chớnh để sản xuất axetilen trong cụng nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :

A 2CH4

0

1500 C

0

t , xt

  C2H2 + H2

C C2H6

0

t , xt

  C2H2 + 2H2 D CaC2 + 2H2O  Ca(OH)2 + C2H2

Câu 2: Sản phẩm chớnh khi cho 2-metylpropen tỏc dụng với HCl là:

Câu 3: Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Dẫn 0,15 mol X qua nước brom dư, sau phản ứng khối lượng bỡnh chứa

nước brom tăng 2,1gam và thoỏt ra 2,24 lớt khớ duy nhất (ở đktc) Khi đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol X thu được 19,8g CO2 .Cụng thức phõn tử của A và B là

A C3H6 và C3H4 B CH4 và C2H4 C C3H8 và C3H6 D C2H6 và C2H4

Câu 4: Phản ứng của C2H5 – C  C – C2H5 với Br2 để tạo ra sản phẩm C2H5–CBr = CBr–C2H5 cần thực hiện trong điều kiện :

A ở nhiệt độ cao B dựng brom khan C dựng dung dịch brom D ở nhiệt độ thấp

Câu 5: Chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO4 ?

Câu 6: Cho cỏc chất sau: n-butan (1), etin (2), metan (3), etylen (4), vinyl clorua (5), PVC (6) Hóy cho biết sơ đồ biến

húa nào sau đõy cú thể dựng để điều chế poli vinylclorua:

Câu 7: Đốt chỏy hoàn toàn m(g) một olefin A cần vừa đủ 2,016 lit khớ O2 ở đktc Mặt khỏc, m(g) olefin trờn làm mất màu vừa đủ 2,4(g) Br2 cú trong dung dịch A cú đồng phõn hỡnh học Tờn gọi của A là:

Câu 8: Số đồng phõn cấu tạo của anken cú CTPT C5H10 là:

Câu 9: Chọn phỏt biểu đỳng nhất?

A Ankađien liờn hợp cú hai liờn kết đụi liền kề

B Ankađien là hiđrocacbon khụng no mạch hở cú hai liờn kết đụi trong phõn tử

C Anken là hiđrocacbon khụng no, mạch hở cú CTPT là CnH2n (n3)

D Hiđrocacbon cú chứa 1 liờn kết đụi trong phõn tử là anken

Câu 10: Chọn cõu sai?

A Cả 10 nguyờn tử của buta-1,3-đien khụng nằm trờn một mặt phẳng

B Trong phõn tử buta-1,3-đien cú 2 liờn kết và 9 liờn kết 

C Liờn kết kộm bền hơn liờn kết 

D Hai nguyờn tử C trong phõn tử C2H4 ở trạng thỏi lai hoỏ sp2

Câu 11: Tổng hệ số cõn bằng của phản ứng giữa anken với dung dịch KMnO4 là:

Câu 12: Hỗn hợp A gồm 2 anken khớ cú số mol bằng nhau Dẫn 9,45g A qua dung dịch KMnO4 dư thỡ thấy cú 23,7 g KMnO4 đó phản ứng Biết khi cho A tỏc dụng với HCl chỉ thu được 2 sản phẩm Hai anken trờn là:

A Propen và But-2-en B Metan và Propen C Eten và But-1-en D Eten và but-2-en

Câu 13: Cú thể điều chế benzyl bromua từ toluen và

A dung dịch brom trong điều kiện được chiếu sỏng B dung dịch brom cú Fe làm xỳc tỏc

C brom khan cú Fe làm xỳc tỏc D brom khan trong điều kiện được chiếu sỏng

Trang 6

A 0,1 B 0,05 C Không xác định được D 0,15

C©u 15: Chất hữu cơ A có CTCT CH3 – CH = C(CH3) – CH3 Tên gọi đúng của A là;

A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-2-en C Isopren D Penten

C©u 16: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :

A dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

B dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

C dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

D dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

C©u 17: Thực hiện phản ứng hiđrat hoá anken A thu được sản phẩm B có %C = 60% CTPT của A là:

C©u 18: Phenyl halogenua (C6H5–X) (X: Cl, Br) khi tham gia phản ứng thế với (Br2/Fe ; HNO3 đặc/ H2SO4 đặc ; ) thì nhóm thế thứ hai sẽ được định hướng vào vị trí :

C©u 19: Tên của chất dùng để điều chế trực tiếp PVC là:

C©u 20: Đất đèn có thành phần chính là :

A Silic đioxit B Canxi oxit C Canxi cacbua D Sắt oxit

C©u 21: Cho các chất: Propen; But-2-en; axetilen; 1,2-đibrometen

Số chất có đồng phân hình học là:

C©u 22: Sử dụng được những thuốc thử nào sau đây để phân biệt các khí butan, but-2-en và vinylaxetilen chứa trong các

bình mất nhãn: (không dùng định lượng)

A Dung dịch AgNO3/NH3(dư) B Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3

C Dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 D Dd AgNO3/NH3(dư), dd KMnO4

C©u 23: Có thể phân biệt 3 chất sau : benzen, stiren, toluen bằng dung dịch

A brom trong nước B kali pemanganat C brom trong CCl4 D axit nitric đặc

C©u 24: Cho sơ đồ phản ứng sau: Bu tan  ABAPolipropil en( B là sản phẩm chính)

B là:

A Isopropyl clorua B etyl clorua C 2- clobutan D Propyl clorua

C©u 25: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A,B mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng (hơn kém nhau 2C) Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp X thu được 6,16g CO2 và 1,62g H2O Mặt khác cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3(dư).dư thu được 10,42g kết tủa CTCT đúng của A, B lần lượt là:

A CH  CH và CH3 – C  CH B CH  CH và CH3 – C  C – CH2

C CH3 – C  CH và CH3 – C  C – CH3 D CH  CH và CH  C – CH2 – CH3

C©u 26: Chỉ ra nội dung sai : Benzen và ankylbenzen là những chất

C©u 27: Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2(1:1) Số lượng sản phẩm ( không tính đồng phân hình học) được tạo thành là:

C©u 28: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H2 và 0,7 mol H2 Nung nóng hỗn hợp một thời gian với bột Ni được hỗn hợp Y Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy còn lại 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với không khí bằng 1 Khối lượng bình nước brom tăng là:

C©u 29: Điều khẳng định nào sau đây không luôn đúng:

A Hiđrocacbon không no mạch hở làm mất màu brom (lượng nhỏ)

B Hidrocacbon không no mạch hở làm mất màu dung dịch KMnO4 (lượng nhỏ) ở nhiệt độ thường

C Có thể dùng dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ khác nhau để phân biệt toluen và stiren

D Chỉ có ankin -1 tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa muối

C©u 30: Hỗn hợp A chứa butan; Propen; Buta-1,3-đien, But-1-en; Xiclopropan Dẫn A qua dung dịch Br2 dư Số chất thoát ra khỏi dung dịch dịch là:

Cho: C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; K = 39 ; Mn = 55, Ag = 108

- HÕt -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm