- Phát biểu được định nghĩa các khái niệm liên quan với sĩng : sĩng dọc, sĩng ngang, tốc độ truyền sĩng, tần số, chu kì, bước sĩng, pha.. - Tự làm được thí nghiệm về sự truyền sĩng trên
Trang 1CHƯƠNG 2 SONG CƠ
A Mục tiêu :
1/ kiến thức:
Nêu được:
- Phát biểu được định nghgiã của sĩng cơ, sĩng dọc, sĩng ngang, giao thoa sĩng, sĩng dừng, sĩng âm, âm thanh, hạ
âm, siêu âm
- Phát biểu được định nghĩa các khái niệm liên quan với sĩng : sĩng dọc, sĩng ngang, tốc độ truyền sĩng, tần số, chu
kì, bước sĩng, pha
- Nêu được định nghĩa cường độ âm, mức cường độ âm là gì, đơn vị đo mức cường độ âm hiểu được âm sắc, âm cơ bản và các hoạ âm
- Hiểu được các đặc trưng sinh lý, đặc trưng vật lý của âm
- Viết được phương trình sĩng
- Nêu được các đặc trưng của sĩng là biên độ, chu kì, tần số, bước sĩng, năng lượng sĩng
2 Kĩ năng :
- Giải được các bài tập đơn giản về sĩng cơ, giao thoa sĩng, sĩng dừng, sĩng âm giải bt tương tự như bt của sgk
- Tự làm được thí nghiệm về sự truyền sĩng trên một sợi dây, xác định được bước sĩng hoặc tốc độ truyền âm bằng phương pháp sĩng dừng
3 Thái độ : Nghiêm túc, tích cực trong học tập tìm tịi kiến thức, khách quan trong quan sát các hiện tượng vật lý
B Chuẩn bị : CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
buổi 5 tuần 1 tháng 10 năm 2008 (tuần 9 ngày soạn : 5 / 10)
Bt chương 2
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC
2.1 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
2 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
2.3 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
2.4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s
5.Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM =4cos(
cm Tần số của sóng là
A f = 200 Hz B f = 100 Hz C f = 100 s D f = 0,01
6 Cho một sóng ngang có pt sóng là u = 8cos mm trong đó x tính bằng
cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là
A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s
7.Cho một sóng ngang có pt sóng là u= 8cos cm ,trong đó x tính bằng cm,
t tính bằng giây Bước sóng là
Trang 28 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v=400 cm/s B.v=16m/s C v=6,25m/s D v = 400 m/s
2.9 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
u = 5cos mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A uM = 0 m B uM = 5 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm
2.10 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì của sóng đó là
A T = 0,01 s B T = 0,1 s C T = 50 s D T = 100 s
Chủ đề 2: SÓNG ÂM
11 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz
2.12 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận
2.13 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz
B Sóng cơ học có tần số 30 kHz
C Sóng cơ học có chu kì 2,0
D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms
2.14 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
2.15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm
D Âm sắc là một đặc tính của âm
2.16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
17 Một ống trụ có chiều dài 1m.Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số
660 Hz ở gần đầu hở của ống.Vận tốc âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A l =0,75 m B l =0,50 m C l = 25,0 cm D l =12,5 cm
2.18 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiếng lại gần bạn với vận tốc 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz
C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz
Trang 3Chủ đề 3: GIAO THOA SÓNG 2.19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
D Cùng biên độ cùng pha
2.20 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
2.21 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
22 Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
23 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
24 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D.v=0,8 m/s
2.25 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v=20cm/s B v=26,7cm/s C v=40cm/s D v = 53,4 cm/s
26 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng
d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có
2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?
A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s
Trang 427 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng
d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s
2.28 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt
nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2=9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ?
A.8gợn sóng B.14gợn sóng C.15gợn sóng D.17gợn sóng
Chủ đề 4: SÓNG DỪNG 2.29 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động
B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
2.30 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D.Bằng một phần tư bước sóng
2.31 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
2.32 Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz
ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v =79,8m/s B v =120m/s C v =240m/s D v= 480m/s
33 DâyABcăn nằm ngang dài2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 100 m/s B v = 50m/s C v=25cm/s D.v=12,5 cm/s
34.Một ốngsáo dài 80cm, hở haiđầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng.Bước sóng của âm là
35.Một sợidây đànhồi dài60cm,được rungvới tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v= 60 cm/s B v=75 cm/s C v=12 m/s D v = 15 m/s
Chủ đề 3: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG 2.36 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
C v = 100 cm/s D v = 200 cm/s
Trang 52.37 Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3,6cos( cm, vận tốc sóng bằng 1 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là
C uM = 3,6cos )cm D uM = 3,6cos( )cm
2.38 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thằng đứng với biên độ 3 cm với tần số 10Hz Sau 2 s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là
A uM = 0 cm B uM = 3 cm C uM = -3 cm D uM = 1,5 cm
2.39 Trong mot thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồng sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15 Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
30 cm/s Với điểm M có những khoảng d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại ?
A d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm
C d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D d1 = 20 cm và d2 = 25 cm
40 Tại một điểmA nằm cách nguồn âm N(Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2
C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
buổi 6 tuần 2 tháng 10 năm 2008 (tuần 10 ngày soạn : 12 / 10)
ĐỀ THI THỬ ( sĩng cơ học )
1/ 2 nguồn S1, S2 phát sĩng cơ cùng phương dao động cùng tần số, độ lệch pha khơng đổi
Cĩ bao nhiêu điểm trên đoạn thẳng S1 S2 dao động với biên độ lớn nhất
2/ Phương dao động của sĩng ngang
3/ Sĩng cơ học khơng truyền được trong
4/ Bước sĩng là
a đại lượng đặc trưng cho phương truyền sĩng.
b đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền sĩng.
c khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sĩng và dao động ngược
pha
d quãng đường sĩng đi được trong một chu kì.
5/ Điều nào sau đây đúng khi nĩi về năng lượng của sĩng?
a Khi sĩng truyền trong khơng gian , năng lượng của sĩng giảm tỉ lệ với quãng đường
truyền sĩng
b Khi sĩng truyền trong khơng gian , năng lượng của sĩng giảm tỉ lệ với biên độ sĩng.
c Trong quá trình truyền sĩng ,năng lượng khơng được truyền đi vì nĩ được bảo tồn.
d Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng.
6/ Điều nào sau đây đúng khi nĩi về các đặc tính sinh lý của âm?
a Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.
b Âm sắc khơng pụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm như biên độ, tần số
c Độ cao của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm.
d Độ to của âm phụ thuộc vào nguồn phát âm.
Trang 67/ Sóng âm là những sóng có tần số f thỏa mãn
a 160Hz f 20.103Hz b16Hz f 2000Hz c 16Hz f 20.103Hz d 16Hz f 20.104Hz
8/ Hai sóng kết hợp là hai sóng có
9/ Điều nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa sóng?
a Khi xảy ra hiện tượng giao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực đại.
b Qũi tích các điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu luôn là đường cong.
c Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
d Khi xảy ra hiện tượng giao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực tiểu.
10/ Trong hiện tượng giao thoa sóng, biên độ dao động tại điểm M đại giá trị cực đại khi độ
lệch pha của hai sóng truyền đến M thỏa mãn
c Δφ=(2n+1)π với n Z d Δφ=nπ với nZ
11/ Điều nào sau đây đúng khi sóng dừng?
a Khi sóng tới và sóng phản xạ gặp nhau nó sẽ tạo ra sóng dừng
b Bụng sóng là các điểm dao động với biên độ cực tiểu.
c Bụng sóng và nút sóng luôn dao động cùng pha.
d Nút sóng là các điểm dao động với biên độ cực đại.
12/ Sóng trên mặt nước với chu kì T = 0,5 s và với vận tốc v = 40 cm/s, bước sóng của sóng
13/ Sóng trên mặt nước truyền có tần số f = 2 Hz , khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là
40cm Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
14/ Trên mặt nước có một nguồn phát sóng S có phương trình: u=A Cosπt (cm) , sóng truyền
với vận tốc v = 20cm./s.Sóng tại điểm M cách S một khoảng 5 cm có dạng
a uM=ACos(πt-π/4) (cm) b uM=ACos(πt-π) (cm)
c uM=ACos(πt+π/4) (cm) d uM=ACos(πt-5) (cm)
15/ Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước , bước sóng của hai sóng kết hợp là 2m,độ lệch
pha của hai sóng cùng truyền đến điểm M là Δφ=πrad Hiệu đường truyền sóng ứng với điểm
M có giá trị
16/ Khoảng cách giữa 3 gợn lồi liên tiếp của sóng nước là 150 cm Bước sóng của sóng nước
75 cm
17/ Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc không đổi v = 400 m/s.Quãng đường sóng
18/ Một âm thoa thực hiện 200 dao động trong 2s Sóng âm do âm thoa đó phát ra có chu kì
19/ Sợi dây đàn có chiều dài 60 cm khi rung tạo thành 4 bó sóng Sóng dừng trên sợi dây có
bước sóng
20/ Sợi dây AB dài 90 cm, đầu A được buộc vào âm thoa dao động với tần số f Khi có sóng
dừng ta quan sát thấy 4 bó sóng, bước sóng nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
21/ Sóng dừng trên dây đàn có bước sóng dài 20cm,số bó sóng quan sát được là 4 Dây đàn
đó dài
Trang 722/ Để xác định bước sóng của âm, làm thí nghiệm như sau: Đặt âm thoa đang dao động ở
một miệng cột không khí Do hiện tượng cộng hưởng nên khi chiều cao của cột không khí thích hợp thì âm sẽ được khuếch đại lên Hiện tượng này xảy ra khi chiều cao cột không khí bằng 33cm Sóng âm phát ra có tần số là f = 260Hz Bước sóng của âm do âm thoa phát ra
và vận tốc âm trong không khí có giá trị nào sau đây
a 1,32m ;v 394m/s. b 1,32m ;v 171,6m/s
c0,66m ;v 171,6m/s. d 1,32m ;v 343,2m/s
23/ Hai âm thoa nhỏ giống nhau S1S2 = 40cm được coi như 2 nguồn phát âm cơ bản tần số 420Hz và có cùng biên độ dao động là a, cùng pha ban đầu Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s Có bao nhiêu điểm trên đoạn thẳng S1 S2 không nhận được âm thanh
24/ Một dây đàn dài l = 84cm Âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất có giá trị nào sau
đây
25/ Trong thí nghiệm về giao thoa sóng âm trong không khí, hai nguồn âm kết hợp có tần số
f = 420Hz, vận tốc âm trong không khí là v = 336m/s Có hiện tượng gì ở M và N biết vị trí quan sát M cách 2nguồn âm là 4,2 m và 7m; vị trí quan sát N cách 2 nguồn âm là 4m và 6m Cường độ âm ở
a M cực đại, cường độ âm ở N cực tiểu b M và N có giá trị cực tiểu.
26/ Một dao động hình sin có phương trình x = ACos(ωt + φ), truyền đi trong một môi trường
đàn hồi với vận tốc v Bước sóng λ thỏa mãn hệ thức nào sau đây?
2
v
b 2 v .
2
v
2
v
27/ Gây ra ở O một dao động hình sin có phương trình:u0=ACos(ωt+ φ) Sóng truyền từ O đến M (OM = d) gọi λ là bước sóng Trong dao động M và O cùng pha khi d thỏa mãn giá trị nào sau đây
k
d
c d k(2 1). d d 2k.
28/ Gây ra ở O một dao động hình sin có phương trình: u0=ACos(ωt) Sóng truyền từ O đến
M (OM = d) gọi λ là bước sóng Dao động ở O và M ngược pha nhau khi d thỏa mãn giá trị nào sau đây
k
d
d d 2k.
29/ Trong một môi trường đàn hồi, sóng truyền từ O đến M cách O khoảng d = 50cm(O và M
thuộc cùng phương truyền sóng) Phương trình sóng ở M có dạngu M 0,05sin 2t 40(m;s)
Vận tốc truyền sóng là v = 10m/s.Chu kỳ dao động và bước sóng có giá trị nào sau đây?
a 4cm ;T 1s. b 40 ;m T 4 s c 20 ;m T 4 s d 8cm ;T 1s
30/ Trong một môi trường đàn hồi sóng truyền từ O đến M cách O khoảng d = 50cm ( O và M
truyền sóng v = 10 m/s không đổi.Phương trình dao động tâm O thỏa mãn hệ thức nào sau đây
Trang 831/ Trong thí nghiệm tạo ra giao thoa của sóng trên mặt nước Hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình dao động là u = aCos(ωt) Phương trình sóng tại điểm M trên mặt nước cách S1 là d1 và cách S2 là d2
32/ Trên mặt một chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình dao động u=ACos(ωt) Biên độ dao động của một điểm M cách S1 là d1 và S2 là d2 có biểu thức
) (
2
cos
v
a
A có giá trị cực đại ứng với điều kiện nào sau đây
a (d2 d1)2k.(k Z) b (d2 d1)k.(k Z) c (d2 d1)(2k1).(k Z) d (d2 d1)k2.
) (k Z
33/ Trên mặt một chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 có cùng phương trình dao động u=ACos(ωt) Một điểm M nằm trên mặt thoáng dao động với biên độ là A2acos2v(d2 d1)
Khoảng cách từ M đến S1 và S2 là d1 và d2 Tìm điều kiện để biên độ dao động của M triệt tiêu
a (d2 d1)(2k1). b (d2 d1)k c (d2 d1)(2k1)2.
d ( 2 1) 2.
k d
34/ Hai tâm dao động kết hợp S1 và S2 cách nhau 1 khoảng l gây ra hiện tượng giao thoa trên mặt thoáng một chất lỏng Thành lập hệ thức tính số điểm có biên độ dao động triệt tiêu phân bố trên S1S2
1 2
1
c 2l k 2l.
l k
35/ Sóng ngang là sóng
a các phần tử môi trường dao động trùng với phương truyền sóng.
b các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng.
c các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.
d lan truyền theo phương ngang.
36/ Bước sóng là
a quãng đường sóng truyền được trong một chu kì sóng.
b khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha gần nhau nhất.
c khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhau nhất.
d quãng đường sóng truyền được trong một giây.
37/ Hai âm thoa nhỏ giống nhau S1S2 được coi như 2 nguồn phát âm cơ bản tần số 420Hz và
có cùng biên độ dao động là a, cùng pha ban đầu Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s Có bao nhiêu điểm trên đoạn thẳng S1 S2 nhận được âm thanh rõ nhất
38/ trong quá trình truyền sóng thì
truyền đi
39/ 2 nguồn S1, S2 phát sóng cơ cùng phương dao động cùng tần số, độ lệch pha không đổi
Có bao nhiêu điểm trên đoạn thẳng S1 S2 không dao động
40/ Sóng cơ học không truyền được trong
Trang 9a bên trong chất rắn b chân khơng c khơng khí d lịng chất lỏng
********** Hết *********
Đáp án của đề thi:
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]b
9[ 1]c 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]a 15[ 1]a 16[ 1]d
17[ 1]d 18[ 1]b 19[ 1]b 20[ 1]d 21[ 1]c 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]d
25[ 1]b 26[ 1]d 27[ 1]a 28[ 1]c 29[ 1]b 30[ 1]b 31[ 1]c 32[ 1]b
33[ 1]c 34[ 1]d 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]a 38[ 1]d 39[ 1]c 40[ 1]b
buổi 7 tuần 3 tháng 10 năm 2008 (tuần 11 ngày soạn : 20 / 10)
ĐỀ KIỂM TRA THỬ KHỐI 12
MÔN : VẬT LÝ Câu 1: Một chất điểm dao động dọc theo trục ox Phương trình dao động là : x =
8cos(2 t - ) (cm) Sau t = 0,5s kể từ khi bắt đầu chuyển động, quãng đường vật đi được là:
A 8 cm B 12 cm C 16 cm D.20 cm
Một vật dao động đều hoà với chu kì T = 0,5s,biên độ 2 cm Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = - cm theo chiều dương.Phương trình dao động của vật là:
A x = 2cos( t + )cm B x = 2cos( t + )cm C x = 2cos(4 t + )cm D x = 2cos(4 t - )cm
Câu 2: Con lắc đơn có khối lượng m = 500g dao động với phương trình :s = 10cos 4t
(cm,s) Lúc t = động năng của con lắc là: A 0,1 J B 0,02 J
C 0,01 J D 0,05 J
Trang 10Câu 3: Một con lắc đơn có chu kì 1 s khi dao động ở nơi có g = 2 =10 m/s2 Chiều dài con lắc là :
A 50 cm B 25 cm C 100cm D
60 cm
Câu 4: Cho hai dao động: x1 = 4cos( t + )cm ; x2 = 4cos( t - ) (cm,s) Dao động tổng hợp có phương trình:
A x = 4cos( t + ) (cm,s) B x = 8cos( t - ) (cm,s)
C x = 4 cos( t + ) (cm,s) D x = 4 cos( t - ) (cm,s)
Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4cos t ( cm ).Vận tốc trung
bình trong một chu kì là:
A 4 cm/s B 4 cm/s C 8 cm/s D 8 cm/s
Câu 6: Vật dao động đều hoà có động năng bằng 3 lần thế năng khi vật có li
độ:
A x = ±0,5A B x = ± A C x = ± A D x = ±
A
Câu 7: Hai dao động đều hoà cùng phương cùng tần số ,cùng pha có biên độ A1 và A2 với A1 = 3A2 thì dao động tổng hợp có biên độ A là:
A A1 B 2 A1 C 3 A1 D 4
A1
Câu 8: Dao động của quả lắc đồng hồ là:
A dao động cưỡng bức B dao động tự do C sự tự dao động
D dao động tắt dần
Câu 9: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận
với
trường
Câu 10: Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T Động năng của con lắc
biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì là A T B T/2 C 2T D T/4
Câu 11: Dao động cơ học đổi chiều khi
A Lực tác dụng cĩ độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng bằng khơng
C Lực tác dụng cĩ độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều
Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dao động điều hồ là một dao động tắt dần theo thời gian
B Chu kì dao động điều hồ phụ thuộc vào biên độ dao động
C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
D Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ
Câu 13: ĩMột dao động điều hồ cĩ phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều
hồ với tần số gĩc A ω’ = ω B ω’ = 2ω C ω’ =2ω D ω’ = 4ω
Câu 14: Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc
C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc