1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ÔN TẬP VÔ CƠ 12

8 897 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề A - kim loại kiềm IA
Chuyên ngành Hóa học vô cơ
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng AgNO3 đã dùng.. 31.Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hồn tốn thu được 1,17 g

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP VÔ CƠ 12

A- KIM LOẠI NHÓM IA ( KIM LOẠI KIỀM )

1.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ;

C : Cu(OH)2 và K2SO4 D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2

2 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

3.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

4.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl

D Cho dd NaOH tác dụng với H2O

5.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O

6.Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?

A K+ ; Cl- và Ar B Li+ ; Br- và Ne

C Na+ ; Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne

7.Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước,

chúng tham gia phản ứng :

8.Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương

trình ion rút gọn là :

B CO32- + H+ → HCO–

D 2Na+ + SO42- → Na 2SO4

9.Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

A sủi bọt khí và kết tủa màu xanh

B dung dịch có màu xanh nhạt dần

C có kết tủa Cu

D sủi bọt khí

10.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catốt thu khí:

A O2 B H2 C Cl2 D không có khí

11.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

A quì tím, dd AgNO3

B phenolftalêin

C.quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt

D phenolftalein, dd AgNO3

12.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng

ngăn xốp là :

C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit

13.Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại

và 1,68 lít khí (đktc M là:

A K B Li C Na D Ca

14 Cho 3,60 gam hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (A) tác dụng

vừa hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở 0,5 atm, 00C) Khối lượng

nguyên tử của (A) lớn hay nhỏ hơn kali?

A A > 39 B A < 39

15.Biết số mol kim loại (A) trong hỗn hợp lớn hơn 10% tổng số mol hai

kim loại, vậy (A) là nguyên tố nào?

16.Khi điện phân 25,98 gam iotđua của một kim loại X nóng chảy, thì

thu được 12,69 gam iot Cho biết iotđua của kim loại nào đã bị điện

phân?

17.Chia 8,84 gam hỗn hợp một muối kim loại (l) clorua và BaCl2 thành

hai phần bằng nhau Hòa tan hồn tồn phần thứ nhất vào nước rồi cho tác

AgNO3 thì thu được 8,61gam kết tủa Đem điện phân nóng chảy phần thứ hai thì thu được V lít khí X bay ra ở anot Thể tích khí V (ở 27,30C và 0,88atm) là:

A 0,42 lít B 0,84 lít C 1,68 lít D KQ khác

18.Trong 500ml dung dịch X có chứa 0,4925 gam một hỗn hợp gồm

muối clorua và hiđroxit của kim loại kiềm Đo pH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dung dịch X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 2730C và 1 atm Kim loại kiềm đó là:

19.Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M

vào trong nướC Sau phản ứng thu được dung dịch B và 5,6 lít khí (ở đktc Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam Kim loại kiềm là:

20.Trộn 100ml dung dịch H2SO4 1M với 150ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch tạo thành có pH là:

A 13,6 B 12,6 C 13,0 D 12,8

21.Hòa tan 14,9 gam KCl vào một lượng nước vừa đủ để tạo thành 0,5 lít

dung dịch Biết chỉ có 85% số phân tử hòa tan trong dung dịch phân thành ion Nồng độ mol/l của ion K+ và ion Cl là:

A 0,34 mol/l và 0,17 mol/l

B 0,68 mol/l và 0,34 mol/l

C Cùng 0,34 mol/l

D Kết quả khác

22.Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực

bằng than có màng ngăn xốp và dung dịch luôn luôn được khuấy đều Khi ở catot thốt ra 22,4 lít khí đo ở điều kiện 200C, 1 atm thì ngưng điện phân Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH sau điện phân

53.Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (

đkc) là ?

23.Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít ( đkc)

hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối hơi so với H2 bằng 27 ) là (ml)

24.Hòa tan hồn tồn 0,575gam một kim loại kiềm vào nước Để trung hòa

dung dịch thu được cần 25 gam dung dichj HCl 3.65% Kim loại đó là;

25.Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch

AgNO3 dư thu được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng AgNO3 đã dùng % của NaCl trong hỗn hợp ban đàu là ?

A 37,8% B 27,9%

C 30,2% D 17,8% E Không xác định

26.Cho 150ml dung dich HCl 2M vào 50ml dung dịch NaOH 5,6M thu

được dung dịch A có thể tích 200ml pH của dung dịch A là ?

A 1,9 B 3,5 C 4,1 D 1 E 5

27.Cho dung dịch chứa m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCl

Dung dịch sau phản ứng có môi trường?

28.Có 20 gam dung dịch NaOH 30% Cần pha thêm vào bao nhiêu gam

dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch NaOH 25%

29.Cho 25 gam ducng dịch K2SO4 nồng độ 17,4% trộn với 100 gam dung dịch BaCl2 5,2% Nộng độ % của dung dịch KCl tạo thành là ?

C 2,98% D 3,12% E Kết quả khác

30.Cho a mol NO2 hấp thụ hồn tồn vào dung dịch chứa a mol NaOH pH của dung dịch thu được là ?

31.Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hồn tốn thu

được 1,17 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là ?

Trang 2

A 0,1 mol B 0,15 mol

32.Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam

tác dụng với 104g nước thu được 110 gam dung dịch có d = 1,1 Biết

hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20 Kim loại kiềm là:

33.Cho 1 gam kim loại hóa trị I tác dụng với lượng đủ nước; người ta thu

được 487cm3 H2 (đo ở đktc Thể tích (lít) một dung địch axit nồng độ 2M

để trung hòa dung dịch vừa thu được là:

A 0,02 lít B 0,043 lít C 0,03 lít D 0,0217 lít

34.Đốt cháy 0,78 gam kali trong bình kín đựng khí O2 (dư Phản ứng

xong người ta đổ ít nước vào bình, lắc nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thêm

nước cho đủ 200ml dung dịch M Nồng độ của các chất trong dung dịch

M là:

35.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali

hidroxit 5,6% là

A.381,2g B 318,2g C 378g D, 387g

36.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được

0,896lit khí (đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn

lại

Công thức hóa học của muối điện phân

A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl

37.Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2

chu kì liên tiếp tan hồn tồn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2

(đktc) Hai kim loại đó là :

38.Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể

tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại Thể tích khí thu

được ở cực âm là:

A 6,72 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

39.Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch thu được :

40.Cho 6,2g Na2O vào 100g dung dịch NaOH 4% C% thu được:

41.Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung

dịch có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4.m có giá trị:

42.Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của

BTH Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nöớc thu ñöợc 1,12 lít H2

(ñktc A, B là 2 kim loại:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

43.4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phân hồn tồn thu

được khí có số mol:

44.Một hỗn hợp nặng14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra

dung dịch chỉ chứa chất duy nhất là muối Xác định khối lượng mỗi kim

loại và thể tích khí H2 thoát ra (đktc)

A 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H2

B 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H2

C 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H2

D 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H2

45.Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thu được

1,12 lít H2 (đktc A là:

46.Xử lí 10 g hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư), người

ta thu được 11,2 lít khí H2 (đktc Hãy cho biết thành phần % của nhôm

trong hợp kim

A 85% B 95% C 90% D Kết quả khác

47.Có 2 lít dung dịch NaCl 0,25 M Cô cạn dung dịch trên rồi điện phân

nóng chảy với hiệu suất 80% thì thu được khối lượng kim loại Na là:

A 9,2 g B 11,5 g C 9,1 g D.Kết quả khác

48: Trong quá tình điện phân dd NaCl có màng ngăn, quá tình nào xảy ra

ở anot là :

A Sự khử ion Cl- B Sự OXH H2O

C Sự khử Na+ D Sự OXH Cl

49: Khi điện phân dd NaCl không màng ngăn sản phẩm thu được :

50 :Hòa tan hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A,B kế tiếp nhau trong phân

nhúm(MA< MB) Lấy 0.425 g hỗn hợp X Hòa tan hồn tồn vào H2O thu được 0.168 l H2(đktc) Tỉ lệ về số mol của A,B là :A:B

51: Trong đêi sống, muối hiđrocacbonat có nhiều ứng dụng trong thực

tế,một trong những ứng dụng đó là chế tạo nước giải khát, muối hiđrocacbonat đó là :

52: Nhiệt phân hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 cho đến khi khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn giảm đi 15.5 g Số mol KHCO3 trong hỗn hợp ban đầu :

53: Trong phương pháp trao đổi ion làm mềm nước cứng, chất trao đổi

ion sẽ hấp thụ các ion và thế vào ion Na+:

E HCO3-,SO4

2-54: Nguyên tắc để làm mềm nước cứng là:

B làm tăng nồng độ các ion: Cl-, SO42-, HCO3

-D Nguyên nhân khác

55 X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt

độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y

ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z

X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?

NaHCO3, Na2CO3, CO2

Na2CO3, CO2, NaHCO3

56:Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B,số mol khí CO2 thốt ra có giá trị nào?

A 0,2 B 0,25 C 0,4

D 0,5

-B- KIM LOẠI NHÓM IIA ( KL KIỀM THỔ) 1.Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm

chính nhóm II có:

A Bán kính nguyên tử tăng dần

B Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử của nguyên tử tăng dần

D Tính oxi hóa của ion tăng dần

Hãy chọn đáp án sai:

2.Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :

A Phương pháp thủy luyện

Trang 3

B.Phương pháp nhiệt luyện ,

C.Phương pháp điện phân nóng chảy

D Điện phân dung dịchs

3 Để sát trùng, tẩy uế tạp chất xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta

thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó là chất gì ?

4.Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol

Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là:

5.Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.

6.Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg,

Fe, Ag, Al trong các bình mất nhãn:

A H2SO4lỗng B.HCl C H2O D NaOH

7.Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể

làm mềm nước cứng tạm thời :

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3

C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

8.Cho dd chứa các Ion sau: Na+, Ca2+,Ba2+ , H+, Cl- Muốn tách được

nhiều Kation ra khỏi dd mà không đưa Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác

dụng với chất nào trong các chất sau:

A DD K2CO3 vừa đủ B DD Na2SO4 vừa đủ

9.Cho sơ đồ chuyển hố:

A, B, C là những chất nào sau đây:

4 K2CO3 5 CaCl26 CO2

A 2, 3, 5 B 1, 3, 4 C 2, 3, 6 D 6, 2, 4

10.Nếu quy định rằng 2 Ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hồ là một

cặp Ion đối kháng thì tập hợp các Ion nào sau đây có chứa Ion đối kháng

với Ion OH

-A Ca2+, K+, SO42-, Cl- B Ca2+, Ba2+, Cl-

C HCO3-, HSO3-, Ca2+, Ba2+ D Ba2+, Na+, NO3

-11.Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại Cation và một loại

Anion Các loại Ion trong cả 4 dd gồm:

Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, NO3- CO32- Đó là dd gì

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2

B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, Mg(NO3)2, Na2CO3, PbSO4

D BaSO4, MgCl2, Na2CO3, Pb(NO3)2

12.Cho Ba kim loại vào các dung dịch sau :X1 = NaHCO3 X2 = CuSO4

X3 = ( NH4)2CO3

X4 = NaNO3 X5 = KCl X6 = NH4Cl

Với dung dịch nào thì gây kết tủa ?

(c) X2, X3, (d) X2, X5, X6

13.Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung dịch

chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung

trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn

thu được sau khi nung là :

(a) Fe2O3, BaSO4 (b) Fe2O3, Al2O3

(c) Al2O3, BaSO4 (d) FeO, BaSO4

14.ó 5 dung dịch mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl3,FeCl2,

NH4Cl Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt 5 dd

trên :

15.Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

C 2a + 2b = c + d D Kết quả khác

16.Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+, c mol Cl và d mol HCO3 Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất, biết c = 0 Biểu thức liên hệ giữa a, b và p là :

C V = (3a + 2b) / 2p D V = (2b + a) / p

17.A, B là các kim loại hoạt động hóa trị II, hòa tan hỗn hợp gồm 23,5

cacbonat của A và 8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư

đó cô cạn và điện phân nóng chảy hồn tồn các muối thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot Biết khối lượng nguyên

tử A bằng khối lượng oxit của B Hai kim loại A và B là:

18 Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu

được 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:

A Ca B Cu C Mg D Sr

19.Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc

phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6,72 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn Hai kim loại đó là:

A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba

20.Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đều có hóa trị 2 và có khối lượng

nguyên tử MA < MB Nếu cho 10,4g hỗn hợp X (có số mol bằng nhau) với HNO3 đặc, dư thu được 12 lít NO2 Nếu cho 12,8g hỗn hợp X (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với HNO3 đặc, dư thu được 11,648 lít NO2

(đktc Tìm hai kim loại A và B?

21 Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại hóa trị II Điện

phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot Khối lượng m là:

A 2,2 gam B 4,4 gam C 3,4 gam D 6 gam

22.Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được 55,5g muối khan Tìm kim loại M?

A Ca B Sr C Ba D Mg

23.Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B

kế tiếp nhau trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,89 lít CO2 (đo ở 54,60C và 0,9atm) và dung dịch X Khối lượng nguyên tử của A và B là:

24.Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung

dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại hóa trị II là:

25.Hòa tan 1 oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:

26 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim

trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X Khối lượng hai muối của dung dịch X là:

27 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim

trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của phân nhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là:

Trang 4

28.Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính

nhóm II trong nước, rồi pha lỗng cho đủ 50ml dung dịch Để phản ứng

hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức phân

tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:

29.Nhúng một thanh graphit phủ kim loại A hóa trị II vào dung dịch

CuSO4 dư Sau phản ứng thanh graphit giảm 0,04gam Tiếp tục nhúng

thanh graphit này vào dung dịch AgNO3 dư, khí phản ứng kết thúc khối

lượng thanh graphit tăng 6,08 gam (sơ với khối lượng thanh graphit sau

khi nhúng vào CuSO4 Kim loại X là

A Ca B Cd C Zn D Cu

30.Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng

của nước trong cốc thì người ta thấy khi cho v lit nước vôi trong vào, độ

cứng trong bình l à b é nhất, biết c = 0 Biểu thức liên hệ giữa a, b và p l

à:

31.Hồ tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thu

được 0,672 lít khú ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để

hồ tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M

M thuộc phân nhóm chính nhóm II Kim loại M là:

A Ca B Be C Ba D Sr

32.Người ta điện phân muối clorua của một kim loại hóa trị II ở trạng

thái nóng chảy sau một thời gian ở catôt 8 gam kim loại , ở anot 4,48 lit

khí ở (đktc) Công thức nào sau đây là công thức của muối

A MgCl2 B CaCl2 C CuCl2 D BaCl2

33.Hồ tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kế

tiếp nhau trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M tu

được 0,896 lít CO2(đo ở 54,6oCvà 0,9atm) và dung dịch X

Hai kim loại A và B là:

A.Be và Mg B Ca và Sr

34.Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được

dung dịch A Nhúng vào dung dịch một thanh Mg ,để trong một thời gian

đến khi màu xanh của dung dịch biến mất Lấy thanh Mg ra đem cân lại

thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối

khan.Giá trị của m là:

A 1,15 g B 1,23 g C 2,43 g D.4,03 g

35.Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung

dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat

khan tạo ra là

A 5,72 g B 5,66 g C 5,96 g D 6,06 g

36.Hòa tan 1,8 g muối sunphat của kim loại PNC nhóm II vào nước cho

đủ 100 ml dung dịch Để phản ứng hết dung dịch này cần 10 ml dung

dịch BaCl2 1,5 M Nồng độ mol của dung dịch muối sunphat cần pha chế

và công thức của muối là :

A.0,15 M và BeSO4 B 0,15 M và MgSO4

C 0,3 M và MgSO4 D 0,3 M và BaSO4

37.Nhúng thanh kim loại X hố trị II vào dung dịch CuSO4.Sau một thời

gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng

lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2 thì khối lượng

tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSO4và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trường hộp

bằng nhau Kim loại X đó là:

A.Zn B.Al C.Fe D.Cu

38.Hòa tan hồn tồn 1,44 g một kim loại hóa trị II bằng 250 ml H2SO4 O,3

M(lỗng) Muốn trung hòa axit dư trong dung dịch sau phản ứng phải

dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Kim loại đó là:

A.Be B.Ca C Ba D.Mg

39.Hai kim loại A và B có hố trị không đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và

B tan hồn tồn trong dung dịch HCl ta thấy thốt ra 448 ml khí (đktc Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim loại đó là:

A Zn, Cu B Zn, Ba C Zn, Mg D Mg, Ca

40: Phương trình 2Cl- + 2H2O   → 2OH- + H2 + Cl2 xảy ra khi nào? A.Cho NaCl vào nước

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

D A, B, C đều đúng

41: Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

A LiOH < KOH < NaOH

B NaOH < LiOH < KOH

C LiOH < NaOH < KOH

D KOH < NaOH < LiOH

42:Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg dạng bột tác dụng heat

với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g.Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hồn tồn B?

A 0,5 mol B 1 mol

C 2 mol D Giá trị khác

43:Nung quặng đolomit ( CaCO3.MgCO3) được chất rắn X.Cho X vào một lượng nước dư , tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3 , cô cạn rồi nung nóng muối sẽ thu được chất rắn nào?

A.Ca(NO2)2 B MgO C Mg(NO3)2 D Cả A, C

44: Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+

, và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol

NO3-.Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3

đã thêm vào là bao nhiêu?

A 150 ml B 200 ml C 250 ml D 300 ml

-C- NHÔM

1: Hợp kim nào không phải là hợp kim của Nhôm?

A Silumin B Thép

C Đuyra D Electron

2:Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO.Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?

A Al2O3, Mg, Ca , MgO

B Al, Al2O3, Na2O, Ca C.Al, Al2O3, Ca , MgO

D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg

3:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3.Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol

4:Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 tác dụng với dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2 Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,35 mol H2 Hỏi số mol Mg, Al trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao nhiêu?

A 0,2 mol ; 0,1 mol B.0,2 mol ; 0,15 mol

C 0,35 mol ; 0,1 mol D Các giá trị khác

5:Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với ding dịch

HCl thu được dung dịch A.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 16,3 g B 3,49 g C 1 g D 1,45 g

6: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch

CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2 thốt ra là bao nhiêu?

A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol

7 Để điều chế kim loại nhôm từ các hợp chất của nhôm người ta có thể

sử dụng phương pháp nào sau đây ?

A Phương pháp nhiệt luyện

B Điện phân nóng chảy

C Điện phân dung dịch

D Phương pháp thủy luyện

8 Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa A , lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khổi lượng không đổi thu được chất rắn B Các chất A, B là?

B

Trang 5

A Al(OH)3 và Al B Al(OH)3 và Al2O3

9 Cho mẩu nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A Dung

dịch A là ?

A NaAlO2 , NaOH B NaAlO2 , H2O

C NaOH , H2O D NaAlO2 , NaOH , H2O

10.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …

A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì

B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư

C.Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng

D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

11.Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K Chiều giảm dần tính oxi hố của ion

kim loại tương ứng là

A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K

C Mg, Al, Ca, K D Ca, Mg, K, Al

12 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các dung dịch

sau:Cu(NO3)2 và Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2

13 Đuyra là hợp kim của nhôm với

14.Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A có kết tủa keo

B có khí thốt ra, có kết tủa keo

C có khí thốt ra

d có khí thốt ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại

15.Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu

được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B

Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn

16.Cho sơ đồ chuyển hóa:

A.Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3

B Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

D AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

17.Hòa tan một lượng bột nhôm vào dung dịch HNO3 đun nóng được

11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 ( đktc) , có tỉ khổi hơi sơ với H2 là

19,8 Khối lượng bột nhôm đã dùng là?

A 8,1 gam B 5,4 gam C 27 gam D 2,7 gam

18.Cho 35,1 gam bột nhôm tan hồn tồn vào dung dịch KOH dư thì thể

tích H2 giải phóng (đkc) là bao nhiêu lít ?

A 29,12 lít B 13,44 lít C 14,56 lít D 43,68 lít

19.Cho m gam Al tan hồn tồn vào dung dịch HNO3 thấy thốt ra 11,2 lít

hỗn hợp 3 khí NO,N2O,N2 có tỉ lệ số mol nNO : nN2O : nN2 = 1:2:2 Giá trị

m là bao nhiêu ?

A 16,8 gam B 2,7 gam

C 35,1 gam D 1,68 gam

20.Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M

được dung dịch X Thêm vào X 3,24g nhôm Thể tích H2 thốt ra (ở đktc)

là lít

A.3,36 B.4,032 C.3,24 D.6,72

21 Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3

cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là?

22 Cho 2,7gam một kim loại hóa trị III tác dụng vừa đủ với 1lít dung

dịch HCl 0,3M

Xác định kim loại hóa trị III?

A.V B Fe C.Cr D.Al

23.Hòa tan hòan tồn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được

6,72lít khí ở (ĐKTC Xác định kim loại đó

A.Mg B.Zn C.Fe D Al

24 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH Nồng độ

của dd NaOH là:

A.0,1M B 0,3M C.0,2M D.,4M

25 24,3 gam nhôm tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96lít khí gồm NO và N2O (ở đktc)Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là:

26 Trộn H2SO4 1,1M với dung dịch NaOH 1M theo tỉ lệ thể tích 1:1 được dung dịch A Cho 1,35 gam nhôm vào 200 ml dung dịch A Thể tích H2(đkc) tạo ra là

A 1,12 lít B.1,68 lít C.1,344 lít D.2,24 lít

27 Hòa tan hồn tồn 28,6gam hỗn hợp nhôm và sắt oxit vào dd HCl dư

thì có 0,45mol hiđro thốt ra

Thành phần phần trăm về khối lươợng nhôm và sắt oxit lần lượt là:

28 Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hồn tồn trong dung

dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là

29 Hòa tan hồn tồn một hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al trong dung dịch

HCl, thu được 0,4 mol khí (đkc) Cũng lượng hỗn hợp trên khi tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thu được 6,72 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của Mg, Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

30 Hòa tan hồn tồn 10,0g hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dd A thì thu được m(g) muối khan m có giá trị là:

A 1,033gB 10,33g C 9,265g D 92,65g

31:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hồn tồn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào?

A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag

C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng

32 :Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Ở ống nào có phản ứng xảy ra:

A Ống 1, 2, 3 B Ống 2, 3, 4

C Ống 2, 4, 5 D Ống 2, 4

33:Đốt nóng 1 hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môu trường

không có không khí.Những chất rắn còn lại sau phản ứng,nếu cho tác

dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2 ; nếu cho tác dụng

với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2.Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu?

A 0,3 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D 0,25 mol

Trang 6

34:Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al2O3 và tiêu hao y tấn than chì ở

anot.Biết hiệu suất phản ứng là 100%.Hỏi giá trị của X và Y là bao

nhiêu?

A x = 10,2 ; y = 1,8 B x = 20,4 , y = 3,6

C x = 40,8 ; y = 14,4 D x =40,8 , y = 4,8

D- SẮT

1.Loại phản ứng hố học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim

loại?

C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ

2.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ;

Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là

A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ;

C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

3.Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:

4 Cho biết các cặp oxi hố- khử sau :

Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tính oxi hố tăng dần theo thứ tự

5 Cho biết các cặp oxi hố- khử sau :

Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tính khử giảm dần theo thứ tự

6.Ăn mòn điện hố và ăn mòn hố học khác nhau ở điểm

A : Kim loại bị phá huỷ

B : Có sự tạo dòng điện

C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn

D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn

mòn

7.Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2 Hãy

sắp xếp thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên

A Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+

B Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+

C Fe3+/Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe

D Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+

8.Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

A + HCl  B + D

B + Cl2  F

A + HNO3  E + NO + D

B + NaOH  G + NaCl

G + I + D  H

Các chất A, G và H là:

A Cu, CuOH và Cu(OH)2

B Fe, Fe(OH)2 và Fe(OH)3

C Pb, PbCl2 và Pb(OH)4

9 Dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol CuCl2; 0,01 FeCl3;

0,06 mol CaCl2 Kim loại đầu tiên thốt ra ở catot khi điện phân dung dịch

trên là:

10 Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi

kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :

A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ;

B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3

D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag

11.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3

,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D

tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

12 Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):

13 Chất và ion nào chỉ có thể có tính khử ?

A Fe; Cl-; S; SO2 B Fe; S2-; Cl-

14.Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta

ngâm hỗn hợp trong các dung dịch dư nào

15 Điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II thu đựoc

3,36 l khí (đktc) ở anot và 16,8 g kim loại ở catot Xác định công thức hóa học của muối sunfat trên

A ZnSO4 B FeSO4 C NiSO4 D CuSO4

16 Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dùng cách nào sau đây

17.Cho phương trình phản ứng:

FeCu2S2 + O2  ba oxit Sau khi cân bằng tỷ lệ số mol của FeCu2S2 và O2 là:

A 4 và 15 B 1 và 7 C 2 và 12 D 4 và 30

18.Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa

ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi.Chất rắn thu được sau khi nung là :

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, Al2O3

19.Thổi một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nóng gồm Al2O3, CuO, Fe2O3,

Fe3O4 Kết quả thu được chất rắn gồm :

20.Cho sơ đồ biến đổi sau:

Kim loại nào trong số các kim loại sau đây (Fe, Zn,Al,Mg, Cu) thỏa mãn

được các biến đổi ?

21.Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn

hợp Fe2O3 và Fe dư Lượng Fe còn dư là:

A 0,44g B 0,24g C 0,56g D 0,76g

22.Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:

A 3,8g B 4,81g C 5,21g D 4,8g

23.Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lượt là

Trang 7

24.Hòa tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90ml dung dịch HCl 1M Công thức

phân tử oxit sắt là:

25.Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl

vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư

vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối

lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:

26 Hòa tan hồn tồn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc đun nóng nhẹ

thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc Xác định kim loại R

27.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy

của kim loại đó trong 2 lít dung dịch HCl, thu được dung dịch A và 4,48

lít khí H2 (đktc Nếu cũng hòa tan hỗn hợp X đó trong 2 lít dung dịch

HNO3 thì thu được dung dịch B và 6,72 lít khí NO (đktc Công thức

MxOy:

28.Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có tỉ lệ khối lượng là 1:1 Trong

44,8 gam hỗn hợp X, hiệu số về số mol của A và B là 0,05 mol Mặt khác

khối lượng nguyên tử của A lớn hơn B là 8 gam Kim loại A và B có thể

là:

29.Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi catot thu

được 16 gam kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc Kim loại M

có thể là:

A Ca B Fe C Cu D Al

30.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit MxOy

của kim loại đó trong 2 lít dung dịch HCl, thu được dung dịch A và 4,48

lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:

A Fe B Cu C Ca D Na

30 Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 HCl có nồng độ tương

ứng là 0,8 M và 1,2 M Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn

Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a

gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hồn tồn, trong ống còn 14,08

gam chất rắn Khối lượng a là:

31 Một dung dịch chứa hai muối clorua của kim loại M: MCl2 và MCl3

có số mol bằng nhau và bằng 0,03 mol Cho Al vừa đủ để phản ứng hồn

tồn với dung dịch trên Kim loại M là:

32 Khi cho 17,4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với

H2SO4 lỗng dư ta được dung dịch A; 6,4 gam chất rắn; 9,856 lít khí B ở

27,30C và 1 atm Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là:

A Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20%

B Al: 30o%; Fe: 32% và Cu: 38%

C Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79%

D Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%

33 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hóa trị 2

với cường độ dòng 3A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Cho biết tên kim loại trong muối sunfat?

34 Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al ; 0,1 mol Fe vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 2M và đã được lấy dư 10% so với lượng cần thiết (thể tích dung dịch không thay đổi Hãy tính nồng độ các chất trong dung dịch

A [Al2(SO4)3] = 0,40M và [FeSO4] = 0,45M

B [Al2(SO4)3] = 0,25M và [FeSO4] = 0,40M

C [Al2(SO4)3] = 0,455M và [FeSO4] = 0,455M

D Kết quả khác

35 công thức của FexOy biết 4 gam oxit này phản ứng hết với 52,14 ml dung dịch HCl 10% (khối lượng riêng 1,05g/cm3)

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Câu B đúng

36 hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch C

chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D

và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lit khí H2 (đktc Nồng độ mol của AgNO3

và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:

A 0,075M và 0,0125M B 0,3M và 0,5M

37 Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g Tính CM dung dịch CuSO4 ban đầu?

A 0,25M B 2M C 1M D 0,5M

38 oxit kim loại có công thức là MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng Khử hồn tồn oxit này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại

M Hòa tan hồn tồn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0,9 mol khí NO2 công thức của kim loại oxit là:

A Al2O3 B Fe2O3 C Fe3O4 D Cu2O

39 Cho một lượng kim loại M phản ứng hồn tồn với dung dịch CuSO4

sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được gấp 3,555 lần khối lượng M đem dùng Nếu dùng 0,02 mol M tác dụng H2SO4 lỗng dư thì thu được 0,672 lít khí ở đktC Kim loại M là:

A Al B Zn C Ca D Fe

40 Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5g muối

clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc Hãy xác định tên của kim loại đã dùng

A Đồng B Canxi C Nhôm D Sắt

41 Hồ tan hồn tồn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch

HCl dư, thấy thốt ra 0,896 lít H2 (đktc Đun khan dung dịch ta thu được

m gam muối khan thì giá trị của m là:

A 4,29 g B 3,19 g C.2,87 g D 3,87 g

42 Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với

H2SO4 lỗng dư ta thu được dung dịch A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lít khí B (ở 27,30C và 1 atm Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:

A Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20%

B Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38%

C Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79%

D Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%

BÀI TẬP TỰ LUÂN

Bài 1: Hòa tan a (gam) hỗn hợp X gồm Na, Ba có tỉ lệ mol 1 : 1 vào

nước được dung dịch A và 6,72 lít khí

a) Tính a

b) Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 1/10 dung dịch A Tính khối

lượng kết tủa tạo thành

c) Thêm m (gam) NaOH vào 1/10 dung dịch A thu được dung dịch B

Cho dung dịch B tác dụng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M được

kết tủa C Tính m (gam) để thu được lượng kết tủa C lớn nhất? bé

nhất? Tính khối lượng kết tủa thu được trong các trường hợp đó Các

thể tích đo ở đktc

Bài 2:Lấy 4,86 gam Al cho phản ứng đủ với dung dịch HNO3 lỗng thu

được V lít N2 ở đktc và dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào dung

dịch KOH 1M cho đến khi dung dịch trong suốt thì ngưng và thấy đã

dùng hết 750ml dung dịch KOH Tính V

Bài 3:

NO sinh ra

b) Lấy 6,4 gam Cu cho vào 120ml dung dịch H2SO4 0,5M và HNO3

1M Tính số mol khí NO sinh ra Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan nước?

Bài 4:Một hỗn hợp X gồm Mg và MgO Chia X làm 2 phần bằng

nhau

- Phần 1: Phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 0,14 mol H2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,25 gam muối khan nước

- Phần 2: Phản ứng hết với dung dịch HNO3 lỗng thu được 0,02 mol khí Y Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối khan Tính khối lượng mỗi chất ban đầu và xác định Y

Trang 8

Bài 5:Một hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi)

Lấy 4,4 gam A cho vào dung dịch HCl dư thu được 0,16 mol H2 Nấu

lấy ½ hỗn hợp A đem hòa tan hết với dung dịch HNO3 thì thu được

0,025 mol hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2

bằng 20,25

Xác định M và tính % khối lượng của A

Bài 6: Một hỗn hợp X gồm Al và kim loại M có tổng khối lượng là

12,45 gam và tổng số mol tương ứng là 0,25 mol Hòa tan hồn tồn hỗn

hợp X bởi dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 0,05 mol hỗn hợp khí Y

gồm N2 và N2O và dung dịch Z Tỉ khối của Y so với H2 là 18,8 Cho

KOH dư vào dung dịch Z, đun thu được 0,02 mol NH3

Xác định M và tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu

Bài 7: Một hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe có tổng khối lượng là 11,9

gam Cho X vào 0,625 lít dung dịch HNO3 2M Khi phản ứng hồn tồn

thu được dung dịch Y và 0,3 mol NO

a) Hãy chứng minh trong dung dịch Y có axit dư

b) Khi cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?

c) Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y cho đến khi khối

lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì ngưng và thấy đã dùng hết 1,05 lít

dung dịch NaOH Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu

Bài 8: Một hỗn hợp gồm Mg và Cu có tổng khối lượng là 1,12 gam

Hòa tan hỗn hợp này bằng dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 0,04 mol

hỗn hợp khí A gồm NO và N2O Tỉ khối của A so với H2 là 21 Tính %

khối lượng của 2 kim loại ban đầu

Bài 9: Một hỗn hợp gồm Fe2O3 và MgO có tổng khối lượng 2,4 gam

Để hòa tan hết hỗn hợp này cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,5M

a) Tính % khối lượng của hai oxit

b) Cho 2,4 gam hỗn hợp trên phản ứng với H2 dư nung nóng Tính %

khối lượng giảm sau khi phản ứng xong

Bài 10: Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 1,5 lít dung dịch

Na2CO3 0,4M Sau khi phản ứng hồn tồn, thu được 39,7 gam kết tủa X

và dung dịch Y

a) Tính % khối lượng các chất trong X

b) Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch Y

Bài 11: Khi cho từ từ 100ml dung dịch KOH vào 25ml dung dịch

AlCl3 thì phản ứng vừa đủ và thu được kết tủa cực đại là 1,872 gam a) Tính nồng độ mol/l của mỗi dung dịch trên

b) Lấy V ml dung dịch KOH cho vào 25ml dung dịch AlCl3 như trên Khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa có khối lượng bằng 9/10 khối lượng kết tủa cực đại Tính V

Bài12:Hòa tan 17 gam hỗn hợp gồm KOH, NaOH, Ca(OH)2 vào nước thu được 500g dung dịch A Để trung hòa 50g dung dịch A cần dùng

40 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch B

a) Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam muối khan?

b) Tính C% các chất trong dung dịch A

Bài 13 : Một dung dịch A có thể tích là 300ml chứa KOH và NaOH

Để trung hòa dung dịch A cần dùng V ml dung dịch HCl có pH = 3 và thu được dung dịch B Cô cạn dnng dịch B thu được 0,1915 gam chất rắn khan nước Tính V ml và nồng độ mol của KOH và NaOH trong dung dịch A ban đầu

Câu 14:

Cho 15,28g hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 1,1 lít dung dịch Fe2(SO4)3

0,2M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 1,92g chất rắn B Cho B vào dung dịch H2SO4 lỗng không thấy khí bay ra

1) Tính khối lượng Fe và Cu trong 15,28g hỗn hợp A.

2) Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 trong

H2SO4 Tính nồng độ mol/l dung dịch KMnO4

Ngày đăng: 06/11/2013, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

32 :Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau: - TÀI LIỆU ÔN TẬP VÔ CƠ 12
32 Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w