Biểu diễn các phần tử của B trên tia số... Đọc là : mười lăm triệu , bảy trăm mười hai nghìn , ba trăm mười bốn.. Một số tự nhiên có thể có số chữ số như thế nào?. a Khi viết các số tự n
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Viết tập hợp N và N* Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
a) A = {x N 18 < x < 21}
b) B = { x N* x < 4 } c) C = { x N 35 x 38 } d) Viết tập hợp D các số tự nhiên x mà x N*
Trang 32 Viết tập hợp B các số x không vượt quá 6 bằng hai cách
Biểu diễn các phần tử của B trên tia số
Chữa bài tập 10 – SGK – trang 8
Có số tự nhiên nhỏ nhất hay không ? Có số tự nhiên lớn nhất hay không ?
Bài 10 – trang 8 :
…… ; 4600 ; ……
…… , …… , a (a N)
Số tự nhiên nhỏ nhất là 0 ; không có số tự nhiên lớn nhất
Cách 1 : B = {x N x 6}
Cách 2 : B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}
Trả lời :
4601 4599
a – 2 a – 1
Trang 5§ 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
1 Số và chữ số
Em hãy cho ví dụ về số tự nhiên , viết số đó Số tự nhiên
đó có mấy chữ số ? Là những chữ số nào ?
Để ghi số tự nhiên ta dùng các ký hiệu như thế nào ?
Với 10 ký hiệu :
Không Một Hai Ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám Chín
Ta có thể ghi được mọi số tự nhiên
Ví dụ :
Chú ý :
Em hãy đọc chú ý a của SGK – trang 9
Ví dụ : 15 712 314 Đọc là : mười lăm triệu , bảy trăm mười
hai nghìn , ba trăm mười bốn Một số tự nhiên có thể có số chữ số như thế nào ?
a) Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên , người ta
thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho
dễ đọc
Trang 6b) Cần phân biệt : số với chữ số , số chục với chữ số hàng chục ,
số trăm với chữ số hàng trăm , …
Em hãy đọc nội dung chú ý b – SGK trang 9
Ví dụ : Cho số 3895 :
Em hãy cho biết các chữ số của số 3895 ?
Số đã cho Số trăm Chữ số
hàng trăm Số chục
Chữ số hàng chục Các chữ số
Chữ số hàng chục là số nào ? Có bao nhiêu chục ? Chữ số hàng trăm là số nào ? Có bao nhiêu trăm ?
Vận dụng :
a) Viết số tự nhiên có số chục là 135 , chữ số hàng đơn vị là 7
1357 b) Điền vào bảng :
Số đã cho Số trăm Chữ số
hàng trăm Số chục
Chữ số hàng chục Các chữ số
1425
2307
2 ; 3 ; 0 ; 7 0
230 3
23
Trang 72 Hệ thập phân
Trong hệ thập phân , mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau
Ví dụ : 222 = 200 + 20 + 2
= 2 100 + 2 10 + 2
Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị như thế nào ?
Hãy biểu diễn các số sau dưới dạng tổng giá trị của các chữ số :
ab ; abc ; abcd với a ≠ 0
ab
abc
abcd a.1000 b.100 c.10 d
a.10 b
a.100 b.10 c
? - Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là 999 ;
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987
Trang 83 Cách ghi số La Mã
Chữ số Giá trị tương ứng
Các số La Mã được ghi bởi ba chữ
số sau :
Các số La Mã viết theo nhóm số :
Số 4 : IV ; Số 9 : IX
- Các số La Mã từ 1 đến 10 là :
I II III IV V VI VII VIII IX X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
I II III IV V VI VII VIII IX X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
X X
X 1
X 1
X 1
X 1
X 1
X 1
X 1
X 21 Các số La mã từ 11 đến 20
Trang 94 Luyện tập củng cố :
Nhắc lại hai chú ý về số và chữ số
a) Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên , người ta
thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho
dễ đọc
b) Cần phân biệt : số với chữ số , số chục với chữ số hàng chục ,
số trăm với chữ số hàng trăm , …
Luyện tập :
Bài 12 : Viết tập hợp các chữ số của số 2000
Tập hợp các chữ số của số 2000 là : {0 ; 2}
Giải :
Bài 13 : a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau Giải : a) 1000
b) 1023
Trang 10Bài 14 c) Có 9 que diêm xếp theo hình sau Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng :
Cách 1 :
Cách 2 :
Cách 3 :
Trang 11- Học kỹ bài theo SGK kết hợp với vở ghi
Đọc bài có thể em chưa biết : Nói về nguồn gốc các chữ số và chữ số La Mã
- Làm các bài tập 14 , 15(a , b) trang 10 - SGK
- Và các bài tập từ 16 ,17 , 18 , 19 , 20 , 21 và bài 23 (SBT – trang 5 , 6)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Chúc các em học tập đạt kết quả tốt