1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI 3 ghi số tự nhiên

11 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bai giảng mình tự lam nhe.không đụng hàng chất lượng ok.chỉ cần download về là sử dụng dạy thôi bài giảng toán 6.Ghi số tự nhiên https:www.youtube.comedit?o=Uvideo_id=RvLA1uuJyH0 https:www.youtube.comedit?o=Uvideo_id=RvLA1uuJyH0

Trang 1

BÀI 3: GHI SỐ TỰ

NHIÊN

1 Số và chữ số

2 Hệ thập phân

3 Chú ý ( cách ghi số La Mã)

4 Luyện tập và củng cố

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Bài 1: + Viết tập hợp N và N*?

+ Điền vào chỗ trống để được ba số

tự nhiên liên tiếp: …, a, …

 N = { 0; 1; 2; 3; 4;…}

 N* = { 1; 2; 3; 4; …}

 a – 1, a, a + 1

Bài 2: + Viết các số tự nhiên không vượt quá 7

bằng hai cách:

+ Biểu diễn trên tia số, sau đó đọc các điểm bên trái điểm 3

 Cách 1: Liệt kê các phần tử

B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

 Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng:

B = { x N | x ≤ 7 }

 Biểu diễn trên trục số:

 Các điểm bên trái điểm 3:

Điểm 0; điểm 1; điểm 2

  

0 1 2 3 4 5 6 7

Trang 3

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

1 Số và chữ số

 Với mười chữ số sau ta ghi được mọi số tự nhiên:

 VD: 19; 213; 1578; 12 469, …

 Một số tự nhiên có thể có một, hai, ba,… chữ số

VD: 8 là số tự nhiên có một chữ số 19 là số tự nhiên có hai chữ số

213 là số có ba chữ số 1578 là số có bốn chữ số

 Chú ý: Khi viết số tự nhiên có năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm

ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc

VD: 12 469; 2 356 971;…

 Cần phân biệt: số và chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm, …

VD:

Đọc là không một hai ba bốn năm sáu bảy tám chín

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số 7932

Trang 4

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

1 Số và chữ số

Bài tập: a, Điền vào bảng sau:

b, Viết số tự nhiên có:

+ Số chục là 273, chữ số hàng đơn vị là 9

+ Số trăm là 384, chữ số hàng chục là 0, chữ số hàng đơn vị là 7

Giải

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số 483

7921

17 032

Trang 5

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

2 Hệ thập phân

 Cách ghi số như trên là cách ghi số trong hệ thập phân

 Trong hệ thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở một hàng liền trước

nó ( 10 đơn vị = 1 chục, 10 chục = 1 trăm,….)

 Trong cách ghi ở trên, mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau:

Vd: 222

2523

Kí hiệu:

Số tự nhiên có hai chữ số:

Số tự nhiên có 3 chữ số:

Số tự nhiên có 5 chữ số:

? Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số:

Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau:

= a.100 + b.10 + c

= a.10000 + b.1000 + c.100 + d.10 + e

= 200 + 20 + 2 = 2.100 + 2.10 + 2

= 2000 + 500 + 20 + 3 = 2.1000 + 5.100 + 2.10 + 3

a ≠ 0

a ≠ 0

a ≠ 0 999

987

Trang 6

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

2 Hệ thập phân

 Bài tập 13: a, Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số

b, Viết số tư nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau

Giải:

 Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số: 1000

 Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau: 1023

3 2

0 1

Trang 7

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

3 Chú ý

 Ngoài cách ghi trên còn có những cách ghi khác, chẳng hạn như cách ghi số La Mã

 Trên mặt đồng hồ bên dưới có ghi các số La Mã từ 1 đến 12

 Các số trên được ghi bởi các chữ số sau:

 Các số La Mã từ 1 đến 10:

 Ta có thể viết các số La Mã khác từ 10 số trên:

VD:

Giá trị tương ứng

Số La mã I II III IV V VI VII VIII IX X

Hệ thập phân 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

XXIV: 24 XX: 20

XVII: 17 XII: 12

Trang 8

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

4 Luyện tập và củng cố

Bài làm

a, Số tự nhiên cần tìm là: 2173

b,

Bài tập 16(SBT): a, Viết các số tự nhiên có số chục là 217, chữ số hàng đơn vị là 3?

b, Điền vào bảng sau:

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chũ số hàng chục 4258

3605

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chũ số hàng chục

Trang 9

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

3 Luyện tập và củng cố

Bài làm

a, XIV: 14; XXVI: 26

b, 17: XVII; 25: XXV

c,

b, Viết các số sau bằng số La Mã: 17; 25?

c, Hãy di chuyển một que diêm để được kết quả đúng:

Trang 10

BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

4.Luyện tập và củng cố

 Qua bài này các em cần nắm được những kiến thức sau

1 Biết ghi số tự nhiên trong hệ thập phân

Giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

Phân biệt được số và chữ số, số chục và chữ số

hàng chục,…

2 Biết ký hiệu số tự nhiên có 2,3… chữ số

; ;….

3 Biết đọc và viết số La Mã không vượt quá 30

SỐ CHỤC

CHỮ SỐ HÀNG CHỤC

Trang 11

Cảm ơn các các em đã theo dõi video.

Bên dưới có phần link hướng dẫn giải bài tập

trong sách giáo khoa và SBT HÃY LIKE VÀ ĐĂNG KÍ ĐỂ THEO DÕI

NHỮNG VIDEO MỚI NHẤT NHÉ

Ngày đăng: 27/06/2018, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w