1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng toán đại số lớp 8

112 572 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 1: CÁC PHÉP TOÁN CỘNG TRỪ, NHÂN CHIA ĐA THỨC: PP: - Cộng, trừ đơn thức ta cộng hệ số còn giữ nguyên phần biến.. - Nhânchia hai đơn thức ta nhân chia phần hệ số cho hệ số, biến cho

Trang 1

ÔN TẬP LÍ THUYẾT Các công thức lũy thừa:

ĐƠN THỨC-ĐA THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN:

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

k n voi a a

n n

2

12,

a + + + + +a a a 2a a +2a a 2a a+ + +2a a a a+ −

Trang 2

- Đơn thức: là biểu thức chỉ gồm một số, một biến hoặc tích các số và các biến: VD: 3; 3xy; …

- Bậc của đơn thức là tổng số mũ của các biến: VD: 3xy 2 z 3 : bậc 6

- Đơn thức đồng dạng: là đơn thức giống nhau phần biến nhưng khác hệ số.

- Đa thức: là tổng các đơn thức, bậc của đa thức là bậc của đơn thức cao nhất.

DẠNG 1: CÁC PHÉP TOÁN CỘNG TRỪ, NHÂN CHIA ĐA THỨC:

PP:

- Cộng, trừ đơn thức ta cộng hệ số còn giữ nguyên phần biến.

- Cộng trừ đa thức ta cộng các đơn thức đồng dạng với nhau.

- Nhân(chia) hai đơn thức ta nhân (chia) phần hệ số cho hệ số, biến cho biến.

- Nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.

- Nhân hai đa thức: ta lấy từng hạng tử của đa thức này nhân với từng hạng tử của đa thức kia.

- Chia hai đa thức ta xắp xếp theo lũy thừa giảm dần rôi thực hiện phép chia.

BÀI TẬP: NHÂN ĐA THỨC.

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

Trang 3

Bài 5: Cho a+b+c=0, Chứng minh M=N=P

M=a(a+b)(a+c); N=b(b+a)(b+c); P=c(c+a)(c+b)

Bài 6: Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 28 chữ số 1, chứng minh a.b-1 chia hết cho 3

Bài 7: Số 350+1 có phải là tích của 2 số tự nhiên liên tiếp không

Trang 4

Bài 17: Cho x,y nguyên:

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 5

a) Cho 5x+y 19 Chứng minh rằng A=4x-3y 19.

b) Cho 4x+3y 13 Chứng minh rằng: B=7x+2y 13

a, a 2 +b 2 = (a 2 +2ab+b 2 )-2ab=(a+b) 2 -2ab=S 2 -2P.

b, a 3 +b 3 =(a+b)(a 2 -ab+b 2 )=S(S 2 -2P-P)=S 3 -3PS ( thay a 2 +b 2 =S 2 -2P).

c, a 4 +b 4 = a 4 +2a 2 b 2 +b 4 -2a 2 b 2 =(a 2 +b 2 ) 2 -2a 2 b 2 =(S 2 -2P) 2 -2S 2

Bài 5:

Vì a+b+c=0 nên a+b=-c; a+c=-b; b+c=-a Ta có:

M=a.(-c)(-b)=abc; N=b(-c)(-a)=abc; P=c(-b)(-a)=abc Vậy M=N=P.

Bài 6:

a chia 3 dư 1 nên a=3m+1, b chia 3 dư 1 nên b=3n+1 Suy ra:

a.b-2=(3m+1)(3n+1)-1=9mn+3n+3m+1-1=9mn+3n+3m chia hết cho 3 đpcm

Bài 7:

số trên chia 3 dư 1 nên không là tích 2 số liên tiếp

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 6

Các em dùng phép chia hoặc phân tích đa thức thành nhân tử:

a, 5x-y b, x 2 -xy c, 2x 2 +xy-y 2 d, a 2 -3ab+2b 2

Bài 16:

a, 4(x+2y)-(-3x 2 +4x-1)-3x 2 -9=8y-8 b, 5x 2 -2xy+3y 2

Bài 17:

a, Vì 5x+y 19 nên 3(5x + y) 19 Ta có: 19x 19 nên 19x-3(5x+y) 19 hay 4x-3y 19.

b, Ta có: 3B-2(4x+3y)=13x 13 mà 2(4x+3y) 13 nên 3B 13 Mà ƯC(3;13)=1 nên B 13.

Trang 7

DẠNG 2 : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC:

PP:

- Ta rút gọn biểu thức, sau đó thay các giá trị x vào biểu thức rút gọn

- Chú ý các bài toán có quy luật: để tính giá trị của biểu thức tại x=a ta thường phân tích các thừa số để suất hiện các tích (x-a).

B= +(x 1)(x7−x6+x5−x4+x3−x2+ −x 1)

với x 2=

.c)

C = +(x 1)(x6−x5+x4−x3+x2− +x 1)

với x 2=

.d)

b, B=x8-1 nên B(2)=255 c, C=x7+1 nên C(2)=129 d, D= x nên D(-5)=-5.

Bài 2: Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

HD: Thực hiện phép nhân đa thức rồi rút gọn ta được:

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 8

a, A=x4-y4 Thay x=2; y=-1/2 ta được A=255/16.

Trang 9

Ta có: (x+y) 2 =(x-y) 2 +4xy=7 2 +4.60=289

nên x+y=17 hoặc x+y=-17.

A=(x-y)(x+y) Với x-y=7 và x+y=17 thì A=119.

Với x-y=7 và x+y=-17 thì A=-119.

D=2(x-y)(x 2 +xy+y 2 )-3(x 2 +2xy+y 2 )=4(x 2 +xy+y 2 )-3(x 2 +2xy+y 2 )= x 2 -2xy+y 2 =(x-y) 2 =4

DẠNG 3: CÁC DẠNG BÀI TẬP TÌM NGHIỆM ĐA THỨC:

PP:

bậc 2, bậc 3 có thể nhẩm nghiệm rồi dùng phương pháp tách

Ví dụ: Tìm các nghiệm nguyên của đa thức: f(x)=2x4+7x3-2x2-13x+ 6 rồi phân tích đa thức thànhnhân tử

Hạng tử tự do bằng 6; Ư(6)=+ ±1; ±2; ±3; ±6

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 10

Có:f(-1)=2-7-2+13+6=12 ≠ 0 nên -1 không phải là nghiệm của đa thức này.

f(-2)=32-56-8+26+6=0 => -2 là nghiệm của đa thức này

f(-3)=162-189-18+39+6=0 nên -3 là nghiệm của đa thức này

f(1)=2+7-2-13+6=0 nên 1 là nghiệm của đa thức này

Đa thức có một nghiệm hữu tỷ nữa thì mẫu số của nó phải là ước của 2, Do đó có thể 1,2,-1,-2 sẽ

là mẫu số của nghiệm này Nên

là nghiệm của đa thức này

Vì đa thức f(x) có bậc 4 nên nó có tối đa 4 nghiệm, suy ra các nghiệm của nó lần lượt là: 1;-2;-3;

=>f(x)=

2(x-1)(x+2)(x+3)(x-1 2

Vì đa thức f(x) có bậc là 3 nên nó có tối đa 3 nghiệm, suy ra các nghiệm của nó là 1,2,3

Theo định lý Bơdu ta có: f(x) chia hết cho x-1;x-2;x-3

Trang 11

Chú ý: Số dư của f(x) cho x-x 0 là giá trị tại f(x 0 ).

Bài 1:Tìm thương và số dư trong phép chia f (X) cho x-a

Trang 12

DẠNG 5: TOÁN TÌM THAM SỐ a, b, c TRONG PHÉP CHIA.

Tìm điều kiện để f(x) chia hết g(x):

Cách 1: Thực hiện phép chia f(x) cho g(x) rồi cho số dư bằng không.

Cách 2: Tìm nghiệm g(x) là x 1 ; x 2 ….Để f(x) chia hết cho g(x) thì f(x 1 )=0 và f(x 2 )=0… từ đó tìm được hệ số a,b,c…

a)Cách 1:Thực hiện phép chia f(x) cho g(x) ta được thương là x 2 -8x+15 và số dư là

(a-1)x+b+30: Để f(x) chia hết cho g(x) thì: (a-1)x+b+30=0 với mọi x suy ra: a-1=0 và b+30=0 hay a=1; b=-30.

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 13

Cách 2: g(x)=x 2 -x-2=(x+1)(x-2) Vì g(x) có nghiệm là x=-1; 2 nên để f(x) chia hết cho g(x) thì f(-1)=0 và f(2)=0 =>

b. Tìm giá trị của m để P(x) chia hết cho x – 2,5

b)Tìm số dư của phép chia P(x) cho x – 5 chính xác đến 3 chữ số thập phân

Bài 8 :Tìm số dư trong phép chia đa thức x5 – 7,834x3 + 7,581x2 – 4,568x + 3,194 cho

x – 2,652 Tìm hệ số của x2 trong đ a thức thương của phép chia trên

Bài 9 :Khi chia đa thức P(x)= 2x4 + 8x3 – 7x2 + 8x – 12 cho x – 2 ta được thương là đa thứcQ(x) có bậc là 3 Hãy tìm hệ số của x2 trong Q(x)

Bài 10 : Cho đa thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m Tìm m để P(x) chia hết cho 2x + 3

Bài 11 : Tìm n để Q(x) = 2x3 – 5x2 – 13x + n chia hết cho x – 2 Với n tìm được ở trên hãyphân tích Q(x) ra tích của các thừa số bậc nhất

Bài 12 : Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 - 3x2 + 2x + n

a. Tìm các giá trị của m và n để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x – 2

nhất

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 14

Bài 13 : Cho f(x) = x3 + ax2 + bx + c Biết : f

Bài 14 : Xác định các hệ số a, b, c của đa thức:P(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 để sao cho P(x)chia cho (x – 12) có số dư là 1, chia cho (x – 13) có số dư là là 2, và chia cho

(x – 14) có số dư là 3 (Kết quả lấy với hai chữ số ở hàng thập phân)

a) Xác định các hệ số a, b, c, d và tính giá trị của đa thức

) 6 ( )

Bài tập 21:Cho đa thức P(x) = a x 3 + bx2+cx -2008 Tìm a ,b c biết P(x)chia cho (x-25) thì dư

29542 và khi chia cho (x2-12x+ 25) dư 431 x – 2933

Bài tập 22:Cho đa thức P(x) =x4 - 2 x 3+ 5x2 + (m-3) x + 2 m - 5 Tìm m=? biết P(-2,5) =0,49

Bài tập 23:Cho đa thức P(x) = x 3 + bx2+cx +d Biết P(1)= P(2) =-15; P(3)= 9

a. Xác định các hệ số b;c ;d

b. Tìm số dư R 1 khi chia P(x) cho (x-4 )

c. Tìm số dư R 2 khi chia P(x) cho (2x+ 3 )

Bài tập 24:Cho đa thức P(x) = x 3 +bx2+cx +d Biết P(1)= -25; P(2) = -21 ; P(-3)= -41

a)Xác định các hệ số b;c ;d

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 15

b)Tìm số dư R 1 khi chia P(x) cho (x +4 )

c)Tìm số dư R 2 khi chia P(x) cho (5x+ 7 )

d) Tìm số dư R 3 khi chia P(x) cho (5x+ 7 )(x+4)

Bài tập 25:Cho đa thức P(x) = a x 3+ bx2+cx -2007.Tìm a ,b c biết P(x) chia cho (x-3) thì dư

và khi chia cho(x-7) thì dư 29938

Bài tập 26:Cho đa thức P(x) =x5 + ax4 + b x 3 + cx2 +d x +2043 Biết P(1) = 5; P(2) =7; P(3) =

9; P(4) = 11 Hãy tính P (10)→ P(13)

Bài tập 27:Cho đa thức P(x) =x5 + 2x4 -3 x 3 + 4x2 - 5 x +m

Bài tập 28:Cho đa thức P(x) =3

2

x4 - 2x 3 + 5 x +7a)Tìm thương Q(x) trong phép chia P(x) cho x-5

b)Tìm số dư R trong phép chia P(x) cho x-5( Kết quả lấy chính xác 3 cstp)

Bài tập 29:Cho đa thức P(x) = 22x3 + 2x -2008

a Tìm điều kiện m để P(x) có nghiệm là 0,3648

b Với m vừa tìm được, tìm số dư khi chia P(x) cho nhị thức (x -23,55)

c Với m vừa tìm được hãy điền vào bảng sau (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

Trang 16

chia hết cho 6 với mọi x là số tự nhiên.

DẠNG 6: TÌM MSC, QUY ĐỒNG VÀ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TOÁN TRÊN PHÂN THỨC

Trang 17

2

22

2

1

x x x

x x

x

+

−+

Trang 18

23

2 2

+

x x

x x

x x

x

4 2

2

1 1

1

+ + −

Trang 19

155

2

2

++

−+

x x

x x

x

64:

77

486

x x

x

36:

−+

x x

x x

x

49:

55

213

2

2

++

−+

+

x x

x x

x

m)

1

66:)1(

3

−+

x

x x x

106

:13

231

3

x x

x x

x

x x

3

19

9

2

x x x

x x

x x

11

−+

111

−+

121

DẠNG 7: TÌM X NGUYÊN ĐỂ BIỂU THỨC F(x)/G(x) NGUYÊN.

Cách 1: Phân tích tử số theo mẫu số:

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 20

Cách 2: Thực hiện phép chia F(x) cho G(x) rồi viết biểu thức dưới dạng:

Trang 21

PP: Đồng nhất hệ số của phần biến ở hai vế của đẳng thức.

Bài 1. Cho biết đa thức

Bài 3. Với giá trị nào của a và b thì đa thức x3+ax2+2x b+

chia hết cho đa thức x2+ +x 1

Trang 22

Bài 5. Tìm các giá trị a, b, k để đa thức

f x( )

chia hết cho đa thức

g x( )

:a)

- Ta biến đổi về trái thành về phải hoặc ngược lại bằng các khai triển hoặc sử dụng hằng đẳng thức Sauk hi biến đổi thấy 2 vế bằng nhau suy ra đpcm.

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 23

- Với các bài toán chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x: sau khi biến đổi ta sẽ được một hằng số Suy ra biểu thức không phụ thuộc vào x

Trang 24

a cho a2+b2+c2=ab+bc+ca, chứng minh a=b=c

b Cho 2(a2+b2)=(a-b)2 chứng minh a và b đối nhau

HD:

a, 2(a 2 +b 2 +c 2 )=2(ab+bc+ca)  (a 2 -2ab+b 2 )+(a 2 -2ac+c 2 )+(b 2 -2bc+c 2 )=0

 (a-b) 2 +(a-c) 2 +(b-c) 2 =0  a=b=c.

b, 2a 2 +2b 2 =a 2 -2ab+b 2  a 2 +2ab+b 2 =0  (a+b) 2 =0  a= - b.

Bài 7:Chứng minh không tồn tại x,y thỏa mãn đẳng thức sau:

a 3x2+y2+10x-2xy+26=0 b 4x2+3y2-4x+30y+78=0

c 3x2+6y2-12x-20y+40=0

HD:

a, 2(x+ ) 2 +(x-y) 2 + b, (2x-1) 2 +3(y+5) 2 +2 c, 3(x-2) 2 +6(y- ) 2 +

Bài 8:

a cho a+b+c+d=0 CMR: a4+b4+c4+d4=2(ab+bc+ca)2

b cho a+b+c=0 và a2+b2+c2=1, chứng minh a4+b4+c4+d4=1/2

Bài 9: Chứng minh:

b) B=x2-xy+y2 luôn dương với x,y dương

Bài 10: Chứng minh rằng:

Bài 11: Cho m>n>0 và a=m2+n2; b=m2-n2; c=2mn Chứng minh rằng a,b,c là ba cạnh của tam giác vuông

Bài 12: Tìm x và n biết: x2+2x+4n-2n+1+2=0

Bài 13: Cho x+y+z=0 Chứng minh x3+y3+z3=3xyz

Bài 14: Rút gọn: A=(x-y-1)3-(x-y+1)3+6(x+y)2

Bai 15: Cho (x+2y)(x2-2xy+4y2)=0 và (x-2y)(x2+2xy+4y2)=16 Tìm x, y?

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 25

Bài 16: Chứng minh: A=7423-6923 200 B=6853+3153 25000.

Bài 17: Cho a+b+c+d=0 CMR: a3+b3+c3+d3=3(b+c)(ad-bc)

Bài 18: Cho a+b+c=0 CMR:

a) (ab+bc+ca)2=(ab)2+(bc)2+(ac)2

b) a4+b4+c4=2(ab+bc+ca)2

Bài 19: Cho a+b+c=0 và a2+b2+c2=1 Chứng minh : a4+b4+c4 =

Bài 20: Tìm tổng các hệ số của các hạng tử trong khai triển:

A= (5x-3)6 B= (3x-4y)10

DẠNG 9: ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

PP: Chú ý đến lũy thừa của các biến rồi dựa vào 7 hằng đẳng thức

Bài tập: Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

p) x3+27=

DẠNG 10 : SỬ DỤNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐỂ SO SÁNH, TÍNH NHANH Bài 1: So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:

HD:

a, A=(2000-1)(2000+1)=2000 2 -1<2000 2

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 26

a) Cho 2(a2+b2)=(a-b)2 Chứng minh a và b là hai số đối nhau.

b) Cho 2(a2+b2)=(a+b)2 Chứng minh a = b

HD:

2a 2 +2b 2 =a 2 -2ab+b 2  a 2 +2ab+b 2 =0  (a+b) 2 =0  a=-b

Bài 5: Cho a2+b2+c2=ab+bc+ac Chứng minh a=b=c

HD:

a 2 +b 2 +c 2 =ab+bc+ac  2a 2 +2b 2 +2c 2 =2ab+2bc+2ac

 (a 2 -2ab+b 2 )+(b 2 -2bc+c 2 )+(c 2 -2ac+c 2 )=0  (a-b) 2 +(b-c) 2 +(c-a) 2 =0  a=b=c.

Bài 6: Cho a,b,x,y là các số khác 0 Cho (a2+b2)(x2+y2)=(ax+by)2.Tìm hệ thức giữa a,b,x,y

HD:

(a 2 +b 2 )(x 2 +y 2 )=(ax+by) 2  (ax) 2 +(ay) 2 +(bx) 2 +(by) 2 =(ax) 2 +2axby+(by) 2

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 27

 (ay) 2 -2ay.bx+(bx) 2 =0  (ay-bx) 2 =0  ay=bx.

Dạng 11: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, chứng minh biểu thức luôn dương, luôn

âm, phân tích một biểu thức về tổng các bình phương:(xem chuyên đề riêng)

Trang 28

Nếu biểu thức là tổng các lũy thừa:

Nếu biểu thức yêu cầu chứng minh f(x) choa hết cho g(x) ta dùng một trong các cách sau:

an -bn chia hết (a-b)

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 29

an +bn chia hết (a+b)

Tích của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 6, tích của 4 số nguyên liên tiếp chia hết cho 24

Nếu bài cho ax+by m Chứng minh cx+dy m ta sử dụng tính chất chia hết của tổng hoặc hiệu.

5/ Phương pháp đổi biến

6/ Phương pháp xét giá trị riêng

7/ Phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử

Dạng 1 Phương pháp đặt nhân tử chung

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 33

Ta có a.c= 4(-3) = (-3)4 = 6(-2) =(-6)2 ta thấy -6 +2 = -4do đó ta phân tích -4x thành -6x + 2x Đối với đa thức bậc ba trở lên người ta chứng minh được rằng nghiệm nguyên của đa thức nếu

có phải là ước của hệ số tự do

3/Nếu đa thức có tổng các hệ số bậc chẳn bằng tổng các hệ số bậc lẻ thì -1 là nghiệm của đa thức do đó đa thức chứa nhân tử x +1.

Ví dụ: Phân tích đa thức x

3

- 5x

2

+ 3x +9 ta thấy 1+3 = -5+9 nên -1 là nghiệm của đa thức do đó

đa thức chứa nhân tử x+1 ta phân tích như sau :

Trong trường hợp đa thức không có nghiệm nguyên ;đa thức cố thể có nghiệm hửu tỉ , người ta

chứng minh được rắng đa thức có các hệ số nguyên nghiệm hửu tỉ nếu có phải có dạng

q p

trong

đó p là ước của hệ số tự do và q là ước dương của hệ số cao nhất Ví dụ : Phân tích đa thức 3x

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 35

Nhận xét : Trong trường hợp này dùng cho đa thức có hai hạng tử.

b/ Thêm bớt một hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung

Ví dụ : Phân tích đa thức x

` 5

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 37

Bài 2: Dùng phương pháp hê sô bất định:

a) 4x4 +4x3+5x2 +2x +1 b) x4 -7x3+14x2 -7x +1 c) (x+1)4 +(x2 +x +1) d) x4- x3-x +63

Dạng 7: Phương pháp đổi biến

Ta đặt một đa thức bằng một biến khác để làm gọn đa thức hơn dễ giải hơn

Trang 38

Dạng 8: Phương pháp giá trị riêng.

Trong phương pháp này các nhân tử chứa biến của đa thức rồi gán cho các biến các giá trị cụ thể

Vì bậc của 2 vế bằng nhau nên k là hằng số

Bài 3:Dùng phương pháp xét giá trị riêng

a) A=a(b+c-a)2+b(c+a-b)2+c(a+b-a)2+(a+b-c)(b+c-a)(c+a-b)

b) B=a(m-a)2+b(m-b)2+c(m-c)2-abc Với 2m=a+b+c

c) C= (a+b+c)(ab+bc+ac)-abc

GV: Nguyễn Chí Thành 0975705122 Nhận dạy kèm học sinh L6-L12 Dạy trước chương trình cho học sinh đi du học

Trang 39

Ví dụ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

Trang 40

Bài 1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Ngày đăng: 25/08/2016, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w