1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề chọn HSG khối 8 năm 2013

5 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao Cộng 1.Phân tích đa thức thành nhân tử Phân tích đúng da thức thành nhân tử Số câu 2.. Bất đẳ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp

thấp

Vận dụng cấp cao

Cộng

1.Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Phân tích đúng da thức thành nhân tử

Số câu

2 Phương

Số câu

Số điểm

2 2đ

1 2đ= 20%

3 Bất đẳng

thức Bất

phương trình

Giải đúng bất phương trình

Chứng minh đúng BĐT và vận dụng tìm được GTNN

Số câu

4 Tam giác

đồng dạng

Định lí ta-let

Ứng dụng

trong tam giác

Vẽ đúng hình của câu 4 và 5 mỗi hình đúng được 0,25đ

Chứng minh được

2 tam giác đồng dạng

Chứng minh được 2 cạnh bằng nhau Tính được giá trị của đẳng thức Vận dụng được tính chất ba đường phân giác.

Số câu

Số điểm 0,5đ 4a 1đ 4b; 5 2,5đ 3 4đ = 40%

Cộng

0,5đ = 5%

2 2đ = 20%

5 7,5đ = 75%

7 10đ = 100%

Trang 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI CUỐI NĂM

MÔN TOÁN – LỚP 8 Bài 1: (2điểm )

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2+4xy−5y2

2 Giải bất phương trình : x2 + 2x− 35 0 ≤

Bài 2 : (2điểm )

Giải phương trình :

1 2 2x− 5 − 3 = 7

2 3x− 3 − 2x− 2 + x− 1 = 4.

Bài 3 : (2điểm )

Cho x và y là hai số cùng dấu

1 Chứng minh rằng: x y 2

y + ≥x ;

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (x + y)1 1x+ y÷

Bài 4 : (2điểm )

Cho tam giác ABC (AB < AC), đường phân giác AD Vẽ tia Dx sao cho CDx BAC· = · (tia

Dx và A cùng phía đối với BC ), tia Dx cắt AC ở E Chứng minh rằng :

1) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEC

2) DE = DB

Bài 5 : (2điểm )

Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau ở H

1 Tính gi trị biểu thức S = HD HE HF

AD+ BE +CF

2 Chứng minh điểm H cách đều ba cạnh của tam giác DEF

Trang 3

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI CUỐI NĂM

MÔN TOÁN – LỚP 8

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2+4xy−5y2

5

x xy y y

x y y x y y

x y x y

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

Giải bất phương trình : x2 + 2x− 35 0 ≤

( ) ( )

7 x 5

x 5 x 7 0

(vô lí)

 − ≤  ≤

→ − ≤ ≤

 + ≥  ≥ −

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S= {x / 7 x 5− ≤ ≤ }

0,5đ

0,25đ 0,25đ

7 3 5 2

2 x− − =

( ) ( )

2 2x 5 3 7 2 2x 5 10 2x 5 5 *

Giải (*) có:

2x 5 5

Giải (**) có:

2x 5− = −2 (vôlí)

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = { }0;5

0,5đ

0,25đ 0,25đ

2

4 1 2

2 3

3x− − x− + x− =

x 1 2 3

3 x 3− 9 - 3x 9 - 3x 9-3x 3x - 9

2 x 2− 4 - 2x 4 - 2x 2x - 4 2x - 4

x 1− 1 - x x - 1 x - 1 x - 1

3 x 3 2 x 2− − − + −x 1 6 - 2x 4 12 - 4x 2x - 6

Nếu x < 1 có: 6 - 2x = 4 → x = 1 (loại)

Nếu 1≤x <2 có: 4 = 4 thỏa mãn

Nếu 2 ≤x < 3 có: 12 - 4x = 4 → x = 2 (thỏa mãn)

Nếu x > 3 có: 2x - 6 = 4 → x = 5 (thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {x / 1 x 2≤ ≤ } { }∪ 5

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3 1 Chứng minh rằng: x y 2

y + ≥x

Trang 4

( )2

Vì ( )2

x y− ≥0mọi x,y và x,y cùng dấu nên xy >0

0,75đ 0,25đ

2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (x + y) 1 1

x y

 + 

P = 1 +1 + x + y

x y 2

y + ≥x →P≥4 mọi x,y GTNN của P là P = 4

0,5đ

0,25đ 0,25đ

4

x E A

D

0,25đ

1

Xét ABC∆ và DEC∆ có:

µ

C chung

BAC EDC(gt)

2

AD là phân giác của ·BAC

BD DC

AB AC

ABC DEC(g.g)

DE DC

AB AC

Từ (1) và (2) BD DE

BD DE

AB AB

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 5

H A

D

E F

0,25đ

1

Có ABC 1

2

= và BHC 1

2

= BHC

ABC

S HD

AD S

Tương tự ta có:

AHC ABC

S HE

BE = S (2) AHB

ABC

S HF

Mà SABC =SAHB +SBHC +SAHC(4)

Từ (1)(2)(3) và (4) có: S = HD HE HF

AD+ BE +CF = 1

0,25đ

0,25đ 0,25đ

2

Có ∆ AEB ∽ ∆ AFC(g.g) → ABE· = ACH· (5)

Có ∆ BDF ∽ ∆ BAC(c.g.c) → BDF BAC· =·

Mà ·BDF ADF BAC ACH 90+ · = · + · = o

ADF ACH

→ = (6) Chứng minh tương tự có ADE ABE· = · (7)

Từ (5)(6) và (7) có: →ADF ADE· = ·

→ DH là phân giác của ·EDF

Chứng minh tương tự có:

→ EH là phân giác của ·DEF

→ FH là phân giác của ·EFD

Vậy H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác DEF nên H cách đều các cạnh của tam giác DEF

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 24/08/2016, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w