Với hai lực song song cùng chiều: hợp lực của chúng có phương song song với hai lực, cùng chiều với hai lực, có độ lớn bằng tổng hai lực và có giá chia trong đoạn thẳng nối hai giá của hai lực thành phần những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của
Trang 1TĨNH HỌC VẬT RẮN
1
F u u r
2
F uu r3
d2
Dạng toán 1 Cân bằng của vật rắn
Cân bằng của chất điểm
Trạng thái cân bằng (a=0 :)
chất điểm đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
Điều kiện cân bằng của chất điểm: Một chất điểm cân bằng khi hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm bằng không: Fuurhl =Fuur1+Fuur2+Fuur3+ +Fuurn=0r.
Hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm xác định theo quy tắc hình bình hành
Cân bằng của vật rắn khi không có chuyển động quay a/ Vật rắn và đặc điểm chuyển động của vật rắn
Vật rắn là những vật có kích thước đáng kể và hầu như không bị
biến dạng dưới tác dụng của lực
Vật rắn có thể chuyển động tịnh tiến như chất điểm hoặc có thể
chuyển động quay hoặc vừa chuyển động tịnh tiến vừa chuyển động quay
b/ Cân bằng của vật rắn khi không có chuyển động quay
Điều kiện cân bằng của vật rắn khi không có chuyển động quay: Khi không có chuyển động quay, vật rắn cân bằng khi hợp lực tác dụng vào vật rắn bằng không:
hl 1 2 3 n
Fuur =Fuur+Fuur+Fuur+ +Fuur=0r.
Các trường hợp cụ thể:
Trường hợp vật rắn chịu tác dụng của hai lực: hai lực đó
phải cùng giá, ngược chiều và cùng độ lớn (F1=F2)
Trượng hợp vật rắn chịu tác dụng của ba lực: ba lực đó
phải có giá đồng phẳng và đồng quy, có hợp hợp lực bằng không: Fuur1+Fuur2+Fuur3=0r .
Các quy tắc tìm hợp lực:
Qui tắc hợp lực đồng quy: Để xác định hợp lực của các
lực đồng quy tác dụng vào vật rắn ta cần:
+ Xác định điểm đồng quy
+ Trượt các lực tới điểm đồng quy
+ Dùng quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực
Quy tắc hợp lực song song: Để xác định hợp lực của các
lực song song tác dụng vào vật rắn ta dựa vào quy tắc hợp lực song song:
+ Với hai lực song song cùng chiều: hợp lực của chúng có phương song song với hai lực, cùng chiều với hai lực, có độ lớn bằng tổng hai lực và
có giá chia trong đoạn thẳng nối hai giá của hai lựcthành phần những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của
hai lực: Fhl =F1+F2 và
1 2
2 1
F =d (chia trong)
Trang 21 2 3 n
Khi sử dụng công thức xác định tọa độ trọng tâm của vật cần chọn các trục
tọa độ phù hợp để việc tính toán được đơn giản
Lực căng của dây (lực đàn hồi) hướng dọc theo sợi dây về điểm treo
Lực đàn hồi của một thanh bị nén (hoặc dãn), hướng dọc theo thanh và ngược chiều với chiều biến dạng
2d
BO
A
rắn
Trang 3BÀI TẬP ÁP DỤNG
PHÂN TÍCH HỢP LỰC – HỢP LỰC ĐỒNG QUI
Bài 2 Vật có cân bằng không nếu chịu tác dụng của ba lực đồn phẳng, cùng độ lớn F và góc tạo
ĐS: Cân bằng
Bài 3 Thuyền nằm trên bờ sông như hình
Tìm lực do gió và nước tác dụng lên thuyền ?
ĐS: Fn=50 N , F( ) g=87 N( )
Bài 4 Hệ cân bằng như hình vẽ
1/ Dây BC nằm ngang, dây CA hợp với dây CB một góc là 120 , trọng lực vật nặng0
Bài 5 Một chiếc đèn có khối lượng 5 kg( )
được treo ở chính giữa sợi dây cáp mềm AB dài
Trang 4
Bài 6 Một vật có khối lượng 5 kg( )
được treo bởi hai sợi dây mềmkhông dãn và có khối lượng không đang kể Các góc
Bài 7 Một chiếc đèn có khối lượng 1,7 kg( )
được treo ở C chính giữa sợi dây cáp mềm AB Tính lực căng của dây AC, BC theo a = b Áp dụng
đứt nhất ?
ĐS:
( ) ( )
17 N9,8 N
ìïïïíï
Bài 9 Vật nặng m chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang nhờ hai dây kéo nằm
mỗi dây là F Tìm hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang ?
ĐS:
2F cos
2mg
am=
Bài 10 Các thanh nhẹ AB, AC nối với nhau và với tường nhờ các bản lề Tại A
Tính lực đàn hồi của thanh nếu
Bài 11 Một vật có khối lượng m=2 kg( )
được treo trên trần và
biết rằng a =60 ,0 b =1350.
Trang 5Bài 12 Một vật có khối lượng m=20 kg( )
được giữ vào tường nhờ dây treo AC và thanh nhẹ AB
ĐS: TAC =546 N , Q( ) AB =669 N( )
Bài 13 Thanh nhẹ AB nằm ngang được gắn vào tường tại A, đầu B nối với
tường bằng dây BC không dãn Vật có khối lượng m 1,2 kg= ( )
được treo vào đầu B bằng dây BC Biết
( ) ( )
AB=20 cm , AC=48 cm
Tính lực căng dây BC và lực nén lên thanh AB ?ĐS: TBC =13 N , N( ) AB =5 N( )
Bài 14 Một quả cầu đồng chất có khối lượng m=6 kg( )
nằm tựatrên hai mặt phẳng nghiêng trơn, vuông góc với nhau nhưhình vẽ Tìm lực nén của mỗi quả cầu lên mỗi mặt phẳngnghiêng Biết a =600.
ĐS: Q1=52 N , Q( ) 2=30 N( )
Bài 15 Một thanh đồng chất AB có khối lượng m=2 kg ,( )
được gắn vào tườngnhờ bản lề tại A và giữ nghiêng một góc b =600 với tường nhờ dây BC tạovới AC một góc a =300 Xác định độ lớn và hướng lực đàn hồi của bản lề đặt lên thanh AB
ĐS: Q=10 N( )
và Q
ur có hướng từ A về I là trung điểm của BC
Bài 16 Một con lắc đơn có khối lượng m=50 g( )
được treo trên xe chuyển động với gia tốc không đổi a=2 m s( / 2)
Trang 6β
a
C
AB
Bài 17 Ròng rọc nhỏ có khối lượng không đáng kể có mang vật nặng m 1 kg ,= ( )
được đỡ bởi dâyABCD, phần CD thẳng đứng, phần BA nghiêng góc 60 so với đường nằm ngang, ròng rọc0cân bằng dưới tác dụng của lực F
ur nằm ngang như hình vẽ Cho
Bài 18 Cho hệ cân bằng như hình vẽ, AB và AC là các thanh nhẹ gắn vào
tường bằng bản lề B, C và nối với ròng rọc A dây treo m vắt qua ròng
rọc A và gắn vào tường ở D Cho m 200 kg ,= ( ) a =30 ,0 b =600.
Tìm lực đàn hồi của các thanh AB và AC
ĐS:
( ) ( )
AB AC
Trang 7a a
Bài 19. Quả cầu đồng chất có khối lượng m=3 kg( )
được giữ trên mặt phẳng nghiêng trơn nhờ
Tìm góc b và lực nén của quả cầu lên mặt phẳng nghiêng ?
Page 7
Trang 8Nguyễn Trường Sa Chương 3 Tĩnh học vật rắn
030
Trang 9Bài 20 Cho hệ cân bằng như hình vẽ Tìm m1 và lực nén của m1 lên sàn nếu m3=2m2=4 kg( )
Page 9
Trang 101 1
Bỏ qua ma sát Hãy
ĐS:
( ) ( )
3 1
Bài 22 Trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng a =300 so
với mặt phẳng nằm ngang có một ống đồng chất hình trụ
khối lượng m Trụ được giữ yên nhờ một sợi dây luồn
qua nó, một đầu buộc chặt vào mặt phẳng nghiêng, đầu
Muốn giữ cho một
đứng yên trên mặt phẳng nghiêng, ta phải tác dụng lên vật
nếu
ur song song với mặt phẳng nghiêng
ur song song với mặt phẳng ngang
ĐS:
m 15,3 kg
27
ìï =ïï
ïï a = 33íï
Trang 11B
ED
Trường Sa
ĐS: 1/ a =53 ,0 b =370 2/ a =45 ,0 b =600
Bài 26. Thanh đồng chất AB, trọng lượng P tựa trên hai mặt phẳng nghiêng, trơn như hình vẽ Biết
rằng CD^DE, CD hợp với phương ngang một góc a <450 Tìm góc nghiêng của AB
so với phương ngang khi cân bằng và áp lực trên các mặt phẳng nghiêng
ĐS: b =900- a2 ; N A =P cos , Na B =P sina.
Bài 27 Ba khối trụ cùng trọng lượng 120 N( )
giống nhau đặt nằm như hình vẽ Tính lực nén của mỗi dưới ống lên đất, lên tường giữa chúng Bỏ qua ma sát
ĐS:
( ) ( )
t ð
QUI TẮC HỢP LỰC SONG SONG – XÁC ĐỊNH ĐỘ TRỌNG TÂM
Bài 28 Xác định hợp lực F
ur của hai lực F , Fuur uur1 2
đặt tại A, B song song cùng chiều Biết rằng
( )
1
F =4 N , F2=6 N , AB( ) =100 cm( )
.ĐS: Độ lớn F =6 N ,( )
song song và cùng chiều F , Fuur uur1 2 và điểm đặt tại O cách
( )
B : 40 cm
Page 11
Trang 12Nguyễn Trường Sa Chương 3 Tĩnh học vật rắn
Bài 29 Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300 N ,( )
một thúng ngô nặng 200 N( )
Đòn gánh dài 1 m( )
Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào và chịu một lực bằng bao nhiêu ?Xem trọng lượng của đòn gánh là không đáng kể
Bài 31 Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cổ máy nặng 1000 N( )
Điểm treo cổ máy cách vai người thứ nhất 60 cm( )
và cách vai người thứ hai 40 cm( )
Bỏ qua trọng lượng của gậy Hỏi mỗi người phải chịu một lực bằng bao nhiêu ?
ĐS: Người thứ nhất chịu lực F1=400 N( )
và người thứ hai chịu lực F2=600 N( )
Bài 32 Hai người dùng đòn để khiêng một vật nặng 900 N( )
Điểm treo cách vai người thứ nhất
( )
60 cm
và cách người thứ hai 48 cm( )
Bỏ qua trọng lượng của đòn, tính lực tác dụng lên vai người thứ hai và người thứ nhất
ĐS: F2=500 N , F( ) 1=400 N( )
Bài 33 Một tấm ván AB nặng 240 N( )
được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách
A một khoảng 2,4 m( )
và cách điểm B một khoảng 1,2 m( )
Hãy xác định các lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương
ĐS: 80 N , 160 N( ) ( )
Bài 34 Hai lực song song cùng chiều cách nhau một đoạn 0,2 m( )
Nếu một trong hai lực đó có độ lớn có giá trị 13 N( )
và hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn
( )
0,08 m
.1/ Tính độ lớn của hợp lực
2/ Tính độ lớn của lực kia
3/ Giải lại câu a và b nếu hai lực song ngược chiều
Trang 13Bài 36 Xác định hợp lực F
urcủa 2 lực song song F , Fuur uur1 2 đặt tại hai đầu của một thanh nhẹ (khối lượng không đáng kể) AB dài 20 cm( )
Bài 37 Người ta dùng cân đòn để cân một vật Vì hai cánh tay đòn hoàn toàn không bằng nhau nên
khi vật m đặt ở đĩa cân bên này thì cân được 400 g ,( )
còn khi đặt vật m lên đĩa cân bên kia thì cân được 441 g( )
Tìm khối lượng đúng của vật m
Tìm hợp lực và điểm đặt của hợp lực
Bài 39 Hai lực F , Fuur uur1 2 song song cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực Fur đặt tại O cách
Bài 40 Hai lực F , Fuur uur1 2
song song ngược chiều đặt tại A,B có hợp lực F
ur đặt tại O với
( )
OA =8 cm , OB =2 cm , F( ) =10,5 N( )
Tìm F , F1 2
.ĐS: F1=3,5 N ; F( ) 2=14 N( )
Bài 41 Một thanh sắt AB dài 30 cm( )
đồng tính có trọng lượng 1 N( )
được treo bằng hai dây tại A và B song song
1/ Xác định lực căng trên hai dây
2/ Treo thêm vào thanh một vật nặng có khối lượng P =4 N( )
tại điểm C ở khoảng giữa đoạn AB với AC=2BC Xác định lực căng trên hai dây lúc này.
ĐS: TA =TB =0,5 N( )
Bài 42 Một cân xách tay gồm một thanh dài 30 cm ,( )
một đầu mang đĩa cân, móc xách tây đầu mang đĩa 2 cm ,( )
đoạn còn lại mang quả cân có khối lượng 0,5 kg( )
có thể dịch chuyển.1/ Tìm vị trí quả cân để cân có thể cân vật có khối lượng 5 kg( )
.2/ Khối lượng tối đa mà cân có thể cân được
ĐS: 20 cm , 7 kg( ) ( )
Page 13
Trang 14A C B
P2
rắn
Bài 43 Thanh nhẹ AB nằm ngang chiều dài l =1 m ,( )
chịu tác dụng của ba lực song song cùng chiều và vuông góc với thanh: F1=20 N , F( ) 3=50 N( )
ở hai đầu thanh và F2=30 N( )
ởchính giữa thanh
1/ Tìm độ lớn và điểm đặt của hợp lực
2/ Suy ra vị trí đặt giá đỡ để thanh cân bằng và lực nén lên giá đỡ
Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm( )
Bài 46 Một thanh chắn đường dài 7,8 m( )
có trọng lượng 2100 N( )
và trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2 m( )
Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m( )
Để giữ thanh ấy nằm ngang thì phải tác dụng lực vào đầu bên phải có giá trị là bao nhiêu ?ĐS: 100 N( )
Bài 47 Đặt một thanh AB dài 5 m( )
có khối lượng 20 kg( )
tại đỉnh O cách A một đoạn 1,2 m( )
Phải tác dụng một lực bằng bao nhiêu ở vị trí điểm B để có thể giữ thanh cân bằng
ĐS: 68,42 N( )
Bài 48 Đặt một thanh AB dài 4 m( )
có khối lượng 10 kg( )
lên đỉnh O cách A một đoạn 1 m( )
Ở vị trí của A đặt thêm một vật có khối lượng 20 kg( )
Phải tác dụng một lực bằng bao nhiêu ở vị trí điểm B để có thể giữ thanh thăng bằng
ĐS: 33,3 N( )
Trang 15
R 2
Bài 49 Đặt một thanh AB dài 3 m( )
có khối lượng 15 kg( )
lên đỉnh O cách A một đoạn 1 m( )
Để thanh thăng bằng, người ta phải đặt thêm vật có khối lượng 10 kg( )
Xác định vị trí để đặt vật
bị cắt mất một mẫu hình vuông có cạnh 3 cm( )
như hình vẽ
ĐS: Trọng tâm O2 nằm trên đường nối tâm O và O1 với OO2=0,57 cm( )
tiếp xúc với vòng tròn lớn)
ĐS: Trọng tâm O với 2
ROO
6
=
Bài 52 Xác định trọng tâm của bản mỏng bằng nhôm, hình tròn tâm G1, bán kính R, bị khuyết mất
một phân hình tròn tâm G2, bán kính
Bài 53 Xác định trọng tâm của một bản mỏng, đồng chất
như hình vẽ Kích thước được tính theo( )cm
ĐS: Cách mép trái 45( )cm
Bài 54 Xác định vị trí trọng tâm của bản mỏng là đĩa tròn tâm O bán kính R, bản mỏng bị khoét
môt lỗ tròn bán kình
Rr2
=
-Bài 55 Một bản mỏng phẳng hình vuông, đồng chất, bề dày đều có dạng như hình
vẽ Xác định vị trí trọng tâm của bản mỏng
ĐS: Trọng tâm G của bán có tọa độ G G
Bài 56 Có năm quả cầu nhỏ trọng lượng lần lượt là P, 2P, 3P, 4P, 5P gắn lần
lượt lên một thanh nhẹ, khoảng cách giữa hai quả cầu cạnh nhau
là l Tìm vị trí trọng tâm của hệ.
ĐS: Trọng tâm G của hệ có tọa độ G
81x
3
=
Page 15
Trang 16y a
Bài 57. Bản mỏng đồng chất cấu tạo từ hình bán nguyệt AOB bán kính R và hình chữ nhật cạnh
AD= như hình vẽ Xác định tỉ số h
Bài 58 Một bàn vuông nhẹ có bốn chân giống nhau Nếu đặt vật có trọng lượng quá 2P ở đúng
giữa bàn thì chân bàn gãy Tìm các điểm có thể đặt vật trọng lượng P mà chân bàn không gãy
2a
2 a x
=
là đường hyperbol đi qua trung điểm hai cạnh, tương tự đối với ba chân còn lại ta được vị trí đặt vật có trọng lượng P trên bàn để chân bàn không bị gãy là phần bị gách sọc trên hình vẽ
Trang 18F uu r1
CB
rắn
BÀI TẬP ÁP DỤNGBài 59 Một thanh đồng chất AB=1 m ,( )
có trọng lượng P =20 N ,( )
người ta treo các trọng lượng vật P1=50 N , P( ) 2=80 N( )
lần lượttại A,B và đặt một giá đỡ tại O để thanh cân
bằng Xác định vị trí điểm O
ĐS: x=OB =0,4 m( )
Bài 60 Thanh nhẹ OB có thể quay quanh O Tác dụng lên thanh các lực Fuur1
và Fuur2 đặt tại A và B Biết rằng F1=20 N , OA( ) =10 cm , AB( ) =40 cm( )
như hình vẽ Thanh cân bằng, các lực Fuur1 và Fuur2 hợp với thanh AB lần lượt các góc
a và b Tìm độ lớn lực F2 trong các trường hợp sau
1/ a = b =900 như hình vẽ a
2/ a =30 ,0 b = 900 như hình vẽ b
3/ a =30 ,0 b =600 như hình vẽ c.
ĐS:
( ) ( ) ( )
2 2 2
Bài 61 Thanh đồng chất AB có khối lượng m=5 kg( )
có trục quay tại A như hình vẽ Tìm lực căng dây BC Cho g 10 m s= ( / 2)
A
Trang 19Bài 63 Thanh đồng chất AB, khối lượng m=20 kg( )
có thể quay quanh A như hình vẽ Ban đầu thanh nằm ngang trên sàn Tác dụng lên B một lực nâng F
ur (luôn vuông góc với AB) Tìm độ lớn của lực F để
1/ Nâng AB khỏi sàn
2/ Giữ AB nghiêng một góc 30 so với mặt sàn 0
nằm ngang đặt trên trục để bánh xe vượt qua bậc có
độ cao h Bỏ qua ma sát
ĐS:
2
mg 2Rh hF
Tìm trọng lượng vậtphải treo tại B để hệ cân bằng
Page 19
Trang 20góc a =30 , AB0 =1,2 m( )
và lấy g 10 m s= ( / 2)
Tính đoạn OA ?ĐS: OA =0,7 m( )
Bài 68 Một thanh gắn vào sàn tại B Tác dụng lên đầu A lực kéo
( )
F =100 N
theo phương ngang Thanh được giữ cân bằng nhờ dây
AC Áp dụng quy tắc mômen tìm lực căng của dây Biết a =300.
ĐS: T =200 N( )
Bài 69 Một thanh AB=7,5 m( )
có trọng lượng 200 N( )
có trọng tâm G cách đầu A một đoạn
lớn bằng bao nhiêu để thanh AB cân bằng ?
ĐS: F =20 N( )
Bài 70 Một thanh AB có trọng lượng 150 N( )
có trọngtâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG=2AG như
hình vẽ Thanh AB được treo trên trần bằng dây
nhẹ, không dãn Cho góc a =300 Tính lực căng
dây T ?
ĐS: T =50 N( )
Trang 21
A B
A
BC
Bài 71 Thanh BC nhẹ, gắn vào tường nhờ bản lề tại C Đầu B treo vật nặng
Bài 72 Một ngọn đèn có khối lượng m=4 kg( )
được treo vào tường bởi dây
BC và thanh AB Thanh AB gắn vào tường bằng bản lề A Biết rằng ACB· =300.
1/ Tìm các lực tác dụng lên thanh AB nếu
a/ Bỏ qua khối lượng của thanh
b/ Khối lượng của thanh AB là m'=2 kg( )
.2/ Khi tăng góc a lên thì lực căng của dây BC tăng hay giảm ?
ĐS: 1/
( ) ( ) ( )
a khi a tăng thì cosa giảm nên T tăng lên
Bài 73 Thanh BC đồng chất tiết diện đều, gắn vào tường bởi bản lề tại C, đầu B treo vật nặng
( )
m=2 kg
và được giữ cân bằng nhờ dây AB, đầu A cột chặt vàotường Cho biết AB^AC, AB=AC Xác định các lực tác dụng
lên thanh BC khi
1/ Thanh BC nhẹ, khối lượng không đáng kể
2/ Thanh BC nặng m'=2 kg( )
và có trọng tâm là trung điểm BC
ĐS: 20 2 N , 30 2 N( ) ( )
Bài 74 Một chiếc đèn khối lượng m=4 kg( )
được treo vào tường nhờ một dâycáp AB dài 100 cm( )
và một thanh chống nằm ngang BC dài 60 cm ,( )
đầu
C tì vào tường, đầu B tì vào dây cáp như hình vẽ Lấy g 10 m s= ( / 2)
Tínhlực căng dây T của dây và phản lực đàn hồi của thanh chống lên dây cáp
trong hai trường hợp
1/ Thanh BC nhẹ, khối lượng không đáng kể
Trang 22trọng tâm nằm tại trung điểm của thanh Thanh có thể quay quanh trong mặt phẳng thẳng đứng xung quanh một bản lề O gắn vào
tường như hình vẽ Để thanh nằm ngang cân bằng, đầu A của thanh đượcgiữ bởi dây AC hợp với tường một góc 45 0
1/ Tính lực căng của dây
2/ Móc thêm một nặng có trọng lượng 1 kg( )
tại đầu B của thanh Nếu dây treo chỉ chịu được lực căng tối đa là 14,14 N( )
thì điểm B có thể cách bản lề O một đoạn
xa nhất là bao nhiêu ?
ĐS: 2,24 N ; 0,75 m( ) ( )
Bài 76 Thanh BC đồng chất tiết diện đều có trọng lượng P =50 N( )
được giữ nằm ngang nhờ gắn vào tường bằng bản lề tại C và dây treo AB Tại B có vật nặng trọng
lượng P1=60 N( )
Biết BC =20 cm( )
và dây AB hợp với tường thẳngđứng một góc a =300.
1/ Tính mômen của P, P1 đối với trục quay C.
2/ Tính lực căng dây T của dây AB
Bài 78 Thanh AB có khối lượng m 100 g= ( )
có thể quay quanh A được bố
trí như hình vẽ và có m1=500 g ,( ) m2=150 g ,( ) BC =20 cm( )
.Tìm chiều dài thanh AB biết rằng thanh cân bằng
ĐS: AB=25 cm( )
Bài 79 Thanh OA đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm( )
được đặt nằm ngang nhờ đóng vàođiểm O và buộc chặt vào dây AC như hình vẽ Biết a =OAC· =45 ,0
vật được treo tại B có khối lượng m=0,6 kg( )
Trang 23ìï =ïïí
treo vật nặng tại điểm B có khối lượng m'=2 kg( )
như hình vẽ Tìm
OB để dây không bị đứt và phản lực tại O tác dụng lên thanh
trọng lượng P ' Khi P '=300 N( )
thì thanh bắt đầu
nghiêng và mất
cân bằng Tìm trọng lượng của thanh
ĐS:
( )
P=300 N
Bài 82 Treo bốn vật
nặng cách đều nhau vào một thanh đồng chất dài 3 m ,( )
Bài 83 Một khung dây bằng thép hình tam giác đều mỗi cạnh có khối lượng m và chiều dài l được
giữ đứng yên trên bàn tại đỉnh A nhờ dây treo thẳng đứng tại đỉnh B Cạnh đáy AB của khung nghiêng một góc a =300 so với phương ngang như hình vẽ Tính lực căng của dây.ĐS: T =mg N( )
Page 23
Trang 24AB
AB có khối lượng m 1,5 kg ,= ( )
đầu B dựng vào góc tường, đầu A nối với dây treo AC, góc a =450 Tìm các lực tác dụng lên thanh
ĐS:
( ) ( )
x y
Bài 85 Xác định lực do bản lề tác dụng lên đầu A của thanh thép thẳng tựa lên giá đỡ B khi có vật
nặng khối lượng m=50 kg( )
treo tại điểm C như hình Cho
2/ Thanh thép nặng 20 kg( )
và có trọng tâm là trung điểm của thanh
Đ S: 166,7 N ; 100 N( ) ( )
Bài 86 Đầu A của một thanh đồng chất AB có khối lượng m=5 kg( )
được gắn vào tường nhờ bản lề Đầu B của thanh được nâng lên nhờ sợi dây BC cột vào tường thẳng đứng tại C như hình vẽ Biết rằng thanh AB và dây BC hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc a =300 và
060
b = Tìm trị số của lực căng dây và phản lực của bản lề lên A.