1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VAT LI 11- HKII

48 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 7,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân dạng bài tạp theo dạng rõ ràng, chi tiết, mỗi dạng có tóm tắt lý thuyết và bài tập áp dụng. Thầy, cô chỉ cần tải về và in ra sử dụng. Có thiết kế sẵn chỗ học sinh làm bài. Tài liệu biên soạn công phu và có chỉnh sửa hợp lí. Phần này bao gồm các chương 4, 5, 6, 7 trong chương trình vật lí 11

Trang 1

CHƯƠNG IV TỪ TRƯỜNG

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Từ trường

+ Xung quanh mỗi nam châm hay mỗi dòng điện tồn tại một từ trường

+ Từ trường là một dạng vật chất mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện lực từ tác dụng lên một nam châmhay một dòng điện đặt trong khoảng không gian có từ trường

+ Tại một điểm trong không gian có từ trường, hướng của từ trường là hướng Nam - Bắc của kim namchâm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó

+ Đường sức từ là những đường vẽ ở trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm cóphương trùng với phương của từ trường tại điểm đó

+ Các tính chất của đường sức từ:

1) Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được 1 đường sức từ

2) Các đường sức từ là các đường cong kín, còn gọi là từ trường xoáy

3) Nơi nào cảm ứng từ lớn thì các đường sức từ dày hơn, nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì đường sức từ ở

đó vẽ thưa hơn

2 Cảm ứng từ

+ Tại mỗi điểm trong không gian có từ trường xác định một vectơ cảm ứng từ:

- Có hướng trùng với hướng của từ trường;

- Có độ lớn bằng , với F là độ lớn của lực từ tác dụng lên phân tử dòng điện có độ dài l,

cường độ I, đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó

- Đơn vị cảm ứng từ là tesla (T)

- Từ trường đều là từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau Đường sức từ của từtrường đều là các đường thẳng song song, cách đều nhau

3 Từ trường của một số dòng điện có dạng đặc biệt

a) Từ trường của dòng điện thẳng dài

+ Dòng điện thẳng dài là dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

+ Dạng của các đường sức từ: Các đường sức từ của dòng điện thẳng

dài là các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với

dòng điện Tâm của các đường sức từ là giao điểm của mặt phẳng và dây dẫn

+ Chiều của các đường sức từ được xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải: “để bàn tay phải sao

cho ngón cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều dòng điện, khi đó các ngón kia khum lại cho ta chiều của các đường sức từ”.

+ Vectơ cảm ứng từ do dòng điện thẳng rất dài gây ra tại điểm M có:

- Điểm đặt tại M

- Phương tiếp tuyến với đường tròn (O, r) tại M

F B

I l

B

ur

Trang 2

- Chiều là chiều của đường sức từ.

- Có độ lớn:

b) Từ trường của dòng điện tròn

+ Dòng điện tròn là dòng điện chạy trong dây dẫn được uốn thành vòng tròn

+ Dạng của các đường sức từ: Các đường sức từ của dòng điện tròn là những

đường cong có chiều đi vào mặt Nam, đi ra ở mặt Bắc của dòng điện tròn ấy

(hình vẽ bên) Trong số đó, có đường sức từ đi qua tâm O là đường thẳng vô

hạn ở hai đầu

+ Chiều của các đường sức từ được xác định bởi quy tắc nắm tay phải: “Khum bàn tay phải theo

vòng dây của khung dây sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với

chiều dòng điện trong khung; ngón cái choãi ra chỉ chiều các đường

sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện”

+ Vectơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây có:

- Có điểm đặt tại tâm O của vòng dây

- Có phương vuông góc với mặt phẳng vòng dây

- Có chiều: Xác định theo quy tắc nắm tay phải hoặc vào Nam ra Bắc

c) Từ trường của dòng điện trong ống dây

+ Dạng các đường sức từ: Bên trong ống dây, các đường

sức từ song song với trục ống dây và cách đều nhau Bên

ngoài ống dây, dạng các đường sức giống như ở một nam

châm thẳng

+ Chiều của đường sức từ được xác định theo quy tắc nắm

bàn tay phải: “Khum bàn tay phải sao cho chiều từ cổ tay

đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện trong ống dây;

ngón cái choãi ra chỉ chiều các đường sức từ trong ống dây”.

+ Vectơ cảm ứng từ trong lòng ống dây có:

- Có điểm đặt tại điểm ta xét

- Có phương song song với trục của ống dây

- Có chiều xác định theo quy tắc nắm tay phải hoặc vào Nam ra Bắc

72.10 I

Trang 3

d) Nguyên lý chồng chất từ trường: Cảm ứng từ tổng hợp do nhiều dòng điện hay nhiều nam châm gây

ra tại một điểm M bằng tổng các vectơ cảm ứng từ thành phần của các dòng điện hoặc các nam châm đógây ra tại M

Ta có:

3 Lực từ

+ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường:

- Có điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây;

- Có phương vuông góc với đoạn dây và đường sức từ;

- Có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái: để bàn tay trái sao

cho vectơ cảm ứng từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến

ngón giữa là chiều dòng điện chạy trong đoạn dây, khi đó chiều ngón

tay cái choãi ra chỉ chiều của lực từ

- Có độ lớn:

4 Lực Lo-ren-xơ

+ Lực Lo-ren-xơ là lực do từ trường tác dụng lên hạt mang điện chuyển động

+ Lực Lo-ren-xơ :

- Có điểm đặt trên điện tích;

- Có phương vuông góc với và ;

- Có chiều: xác định theo quy tắc bàn tay trái “đặt bàn tay trái

mở rộng để các vectơ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay

đến ngón tay giữa là chiều của , khi đó, ngón cái choãi ra 90°

chỉ chiều của lực Lorenxơ nếu hạt mang điện dương; hạt mang

điện âm thì lực Lorenxơ có chiều ngược với chiều ngón tay cái”

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

CHỦ ĐỀ 1 LỰC TỪ DO TỪ TRƯỜNG ĐỀU TÁC DỤNG LÊN DÂY DẪN MANG DÒNG ĐIỆN

+ Có điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây

+ Có phương vuông góc với đoạn dây và đường sức

từ

+ Có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái: “Để

bàn tay trái sao cho vectơ cảm ứng từ hướng

vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa là

chiều dòng điện chạy trong đoạn dây, khi đó chiều

Trang 4

ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của lực từ ”

+ Có độ lớn:

Trong đó:

B là cảm ứng từ (T);

I là cường độ dòng điện (A);

l là chiều dài dây dẫn (m);

 là góc tạo bởi chiều dòng điện và chiều của

Chú ý:

+ Chiều của cảm ứng từ bên ngoài nam châm là chiều vào Nam (S) ra Bắc (N)

+ Quy ước:

 : Có phương vuông góc với mặt phẳng biểu diễn, chiều đi ra

 : Có phương vuông góc với mặt phẳng biểu diễn, chiều đi vào

: Có phương, chiều là phương chiều của mũi tên và nằm trên mặt phẳng vẽ nó

Bài 1: Một dây dẫn có chiều dài 10 m được đặt trong từ trường đều có B = 5.10-2 T Cho dòng điện có cường độ 10 A chạy qua dây dẫn

a) Xác định lực từ tác dụng lên dây dẫn khi dây dẫn đặt vuông góc với

b) Nếu lực từ tác dụng có độ lớn bằng N Hãy xác định góc giữa và chiều dòng điện?

-Bài 2: Một dây dẫn được gập thành khung dây dạng tam giác vuông MNP (hình vẽ) Biết MN = 30 cm, NP = 40 cm Đặt khung dây vào từ trường đều B = 0,01 T ( có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều từ ngoài vào trong như hình) Cho dòng điện I = 10A vào khung có chiều MNPM Lực từ tác dụng vào các cạnh của khung dây là bao nhiêu?

-F

ur

.sin

FB I l

B

ur

B

ur

B

ur

B

ur

Trang 5

-Bài 3: Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2A Nếu lấy g = 10m/s2 thì góc lệch  của dây treo so với phương thẳng đứng là bao nhiêu

-CHỦ ĐỀ 2 CẢM ỨNG TỪ CỦA CÁC DÒNG ĐIỆN CÓ DẠNG ĐẶC BIỆT

+ Vectơ cảm ứng từ do dòng điện thẳng rất dài gây ra tại điểm M có:

- Điểm đặt tại M

- Phương tiếp tuyến với đường tròn (O, r) tại M

- Chiều là chiều của đường sức từ

- Có độ lớn:

+ Vectơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây có:

- Có điểm đặt tại tâm O của vòng dây

- Có phương vuông góc với mặt phẳng vòng dây

- Có chiều: Xác định theo quy tắc nắm tay phải hoặc vào Nam ra Bắc

- Có độ lớn: (N là số vòng dây)

+ Vectơ cảm ứng từ trong lòng ống dây có:

- Có điểm đặt tại điểm ta xét

- Có phương song song với trục của ống dây

- Có chiều xác định theo quy tắc nắm tay phải hoặc vào Nam ra Bắc

Chú ý:

B

ur

7 2.10 I

B

r

B

ur

7

2 10 NI

B

r

B

ur

4 10 N 4 10

l

l

Trang 6

+ Nếu tại một điểm M có nhiều vectơ cảm ứng từ thì cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

+ Nếu chỉ có hai vectơ cảm ứng từ thì:

(Với  là góc tạo bởi hai vectơ )

Dạng 1: Từ trường của dòng điện thẳng dài

Bài 1 Dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí, có dòng điện I = 0,5 A

a Xác định cảm ứng từ tại M, cách dây dẫn 5 cm

b Cảm ứng từ tại N có độ lớn 0,5.10-6 T Tìm quỹ tích điểm N?

-Bài 2 Dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí, có dòng điện I = 10 A chạy qua 1 Xác định cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại: a Điểm M cách dây dẫn 5cm b Điểm M cách dây dẫn 8cm 2 Ở điểm D có cảm ứng từ 2.105 T cách dây dẫn bao nhiêu?

-Bài 3 Một dây dẫn thẳng dài xuyên qua và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại

điểm O Cho dòng điện I = 6A có chiều như hình vẽ Tính cảm ứng từ tại điểm A

có tọa độ (x = 6 cm; y = 2 cm)?

1 2 n

B B B  B

ur uur uur uur

1, 2

B B

uur uur

1 2 2 1 2cos

uur uur uur uur

ur uur uur

uur uur

1, 2

B B

uur uur

Trang 7

-Dạng 2: Từ trường của dòng điện tròn Bài 4 Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kín R = 10 cm mang dòng điện I = 50 A. a) Tính độ lớn của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây b) Nếu cho dòng điện trên qua vòng dây có bán kín R’ = 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là bao nhiêu?

-Bài 5 Một khung dây tròn đặt trong chân không có bán kín R = 12 cm mang dòng điện I = 48 A Biết khung dây có 15 vòng Tính độ lớn của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây

-Bài 6 Một khung dây có N vòng dây như nhau dạng hình tròn có bán kính 5cm Cho dòng điện có cường độ I = 5 A chạy qua khung dây Hãy xác định độ lớn cảm ứng từ tại tâm của vòng dây trong các trường hợp: a Khung dây có 1 vòng dây (N = 1) b Khung dây có 10 vòng dây (N = 10)

-Dạng 3: Từ trường trong ống dây hình trụ

Trang 8

Bài 7 Cho dòng điện cường độ I = 0,15 A chạy qua các vòng dây của một ống dây, thì cảm ứng từ bên

trong ống dây là B = 35.10-5 T Ống dây dài 50 cm Tính số vòng dây của ống dây

-Bài 8 Một ống dây có chiều dài 20 cm, gồm 500 vòng dây, cho cường độ dòng điện I = 5A chạy trong ống dây. a Tính cảm ứng từ bên trong ống dây? b Nếu đồng thời tăng chiều dài ống dây, số vòng dây và cường độ dòng điện lên 2 lần thì cảm ứng từ bên trong ống dây lúc này có độ lớn là bao nhiêu? c Cần phải dùng dòng điện có cường độ bao nhiêu để cảm ứng từ bên trong ống dây giảm đi một nửa so với câu a

-Bài 9 Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, điện trở R = 1,1  Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài 40 cm Cho dòng diện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 2.10-3 T Hãy xác định: a Số vòng dây trên 1 mét chiều dài là b Hiệu điện thế ở 2 đầu ống dây?

-Dạng 4: Nguyên lý chồng chất từ trường

Bài 10 Cho hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 8 cm trong không khí Dòng điện chạy

trong hai dây là I1 = 10 A, I2 = 20 A, cùng chiều nhau Hãy xác định cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M trong các trường hợp sau đây:

a M cách đều hai dây đoạn 4 cm

b N cách I1 một đoạn 2 cm, cách I2 đoạn 6 cm

Trang 9

c O cách I1 một đoạn 2 cm, cách I2 đoạn 10 cm.

d P cách I1 một đoạn 6 cm, cách I2 đoạn 10 cm

e Q cách đều hai dây một đoạn 5 cm

Bài 11 Một sợi dây rất dài căng thẳng, ở khoảng giữa được uốn thành vòng tròn như hình vẽ Bán kính vòng trong R = 6cm, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn I = 3,75A Tính cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn

-Dạng 5: Từ trường tổng hợp bằng 0

r

Trang 10

Bài 12 Hãy tìm vị trí điểm M để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng 0 Biết:

a) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt song song trong không khí, mang dòng điện cùng chiều, dòng điện I1

có cường độ 4A, dòng điện I2 có cường độ 1A, đặt cách nhau 6 cm

b) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt song song trong không khí, mang dòng điện ngược chiều, dòng điện I1 có cường độ 2A, dòng điện I2 có cường độ 8A, đặt cách nhau 6 cm

-Bài 13 Tìm quỹ tích những điểm có vectơ cảm ứng từ bằng nhau Biết: a) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau một khoảng 15cm có các dòng điện I1 = 4A, I2 = 1A, ngược chiều nhau b) Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 12 cm có các dòng điện I1 = 1A, I2 = 3A, cùng chiều nhau

-CHỦ ĐỀ 3 LỰC LORENXƠ

+ Lực Lorenxơ :

 Có điểm đặt trên điện tích

 Có phương vuông góc với và

Có chiều: xác định theo quy tắc bàn tay trái “đặt bàn tay trái mở rộng để các véc tơ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều của , khi đó, ngón cái choãi ra 90° chỉ chiều của lực Lorenxơ nếu hạt mang điện

dương; hạt mang điện âm thì lực Lorenxơ có chiều

ngược với chiều ngón tay cái”

L f

uur

v

r

B

ur

B

ur

v

r

Trang 11

 Có độ lớn: , với

Chú ý:

+ Lực hướng tâm:

+ Khi góc  = 90° thì hạt chuyển động tròn đều Lúc này Lorenxơ đóng vai trò lực hướng tâm nên:

+ Với chuyển động tròn đều thì ta có:

+ Khi điện tích chuyển động điện trường và cường độ điện trường thì điện tích chịu tác dụng

đồng thời hai lực: lực điện , và lực từ

+ Khi điện tích chuyển động thẳng đều thì hợp tác dụng lên điện tích bằng không

+ Khi electron được gia tốc bởi hiệu điện thế U thì nó sẽ có động năng:

Bài 1 Một electron bay vào trong từ trường đều với vận tốc ban đầu vuông góc với Tính độ lớn của

nếu v = 2.105 m / s và B = 0,2T Cho biết electron có độ lớn e = 1,6.10-19 C

-

-Bài 2 Một electron bay vào trong từ trường đều với vận tốc ban đầu vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Biết v =

2.10 5 m/s, B = 0,2 T Tính lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron Cho m e = 9,1.10 -31 kg, q e = -1,6.10 -19 C.

-

-Bài 3 Một prôtôn bay vào trong từ trường đều theo phương làm với đường sức từ một góc 300 với vận tốc 3.10 7 m/s, từ trường có cảm ứng từ 1,5 T Tính lực Lo-ren-xơ tác dụng lên prôtôn.

-

-Bài 4 Hãy cho biết:

a) Một electron chuyển động với vận tốc đầu vo = 107 m/s, trong từ trường đều B = 0,1T, sao cho hợpvới một góc 30° Tính lực Lorenxơ tác dụng lên electron

uur

t F

uur

212

Trang 12

b) Giá trị của góc  ? Biết một điện tích q = 10-4 C, chuyển động với vận tốc vo= 20 m/s trong một từ

trường đều B = 0,5T, sao cho hợp với đường sức từ một góc  Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có

độ lớn 5.10-4 N

c) Giá trị của vo để điện tích chuyển động thẳng đều? Biết điện tích điểm q = 10-4 C, khối lượng m = 1 g

chuyển động với vận tốc đầu , theo phương ngang trong một từ trường đều B = 0,1 T có phương nằm

ngang và vuông góc với

-III TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Mọi từ trường đều phát sinh từ

Câu 2 Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

A Thanh sắt chưa bị nhiễm từ B Thanh sắt đã bị nhiễm từ.

C Điện tích không chuyển động D Điện tích chuyển động.

Câu 3 Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào

A Môi trường trong ống dây B Chiều dài ống dây.

C Đường kính ống dây D Dòng điện chạy trong ống dây.

Câu 4 Khi một lõi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây

Câu 5 Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là 0,5 N Cảm ứng từ có độ lớn là

Câu 6 Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì

A Chuyển động của electron không bị thay đổi B Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

C Vận tốc của electron bị thay đổi D Năng lượng của electron bị thay đổi.

Câu 7 Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

3,14.10-5 T Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

Câu 8 Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng từ tại điểm

cách dây 10 cm là

A 10-5 T B 2 10-5 T C 4 10-5 T D 8 10-5 T

Câu 9 Dùng nam châm thử ta có thể biết được

A Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.

B Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.

C Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

D Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.

Câu 10 Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

A Tương tác hấp dẫn B Tương tác điện C Tương tác từ D Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

0

vuur

0

v

uur

0

v

uur

Trang 13

Câu 11 Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn

dây dẫn khi

A Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ.

B Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.

C Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450

D Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600

Câu 12 Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn

dây đặt vuông góc với các đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

Câu 13 Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn

dây đặt hợp với các đường sức từ góc 300 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

A 0,01 N B 0,02 N C 0,04 N D 0,05 N.

Câu 14 Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, vớivận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là

A 0 B 1,6.10-13 N C 3,2.10-13 N D 6,4.10-13 N

Câu 15 Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây là

75.10-3 T Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là

Câu 16 Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí Cường độ dòng điện chạy trong

các vòng dây làg 15 A Cảm ứng từ bên trong ống dây là

A 28 10-3 T B 56 10-3 T C 113 10-3 T D 226 10-3 T

Câu 17 Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2 T Lúc lọt vào trong từ trường vận

tốc của hạt là 107 m/s và hợp thành với đường sức từ góc 300 Lực Lorenxơ tác dụng lên electron là

Câu 19 Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc các

đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 =2.10-6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là

A 4.10-6 N B 4 10-5 N C 5.10-6 N D 5.10-5 N

Câu 20 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

A Vuông góc với đường sức từ B Nằm theo hướng tiếp tuyến của đường sức từ.

C Nằm theo hướng của lực từ D Không có hướng xác định.

Câu 21 Chọn câu trả lời sai.

A Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

B Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

C Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

D Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

Câu 22 Một ống dây dài l = 25 cm có dòng điện I = 0,5 A chạy qua đặt trong không khí Cảm ứng từ bên

trong ống dây là 6,28.10-3 T Số vòng dây được quấn trên ống dây là

A 1250 vòng B 2500 vòng C 5000 vòng D 10000 vòng.

Câu 23 Chọn câu phát biểu sai khi nói về từ trường

A Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.

B Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.

C Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.

D Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

Câu 24 Tại tâm của dòng điện tròn có một vòng dây trong không khí, cường độ dòng điện là 5 A, người

ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10–6T Đường kính của dòng điện tròn là

Câu 25 Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường

A thẳng vuông góc với dòng điện.

B tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

C tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn.

Trang 14

D tròn vuông góc với dòng điện.

Câu 26 Tính chất cơ bản của từ trường là

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

D Các đường sức từ là những đường cong kín.

Câu 28 Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A các điện tích đang chuyển động B nam châm đứng yên.

C các điện tích đứng yên D nam châm đang chuyển động.

Câu 29 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng

từ B = 0,5 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10–2 N Góc α hợp bởi dây MN và đườngcảm ứng từ là

Câu 30 Lực Lo-ren-xơ là

A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

B lực từ tác dụng lên dòng điện.

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

Câu 31 Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức

Câu 32 Phương của lực Lorenxơ

A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

Câu 33 Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với

đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 6.106 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có giá trịf1 = 2.10–6 N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 15.106 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có giá trịlà

a Khái niệm từ thông

+ Từ thông là đại lượng đặc trưng cho số đường sức từ xuyên qua bề mặt của một khung dây có diện tích

S và được xác định theo công thức:

Trong đó: là từ thông, đơn vị là Wb (Vêbe); B là cảm ứng từ, đơn vị là T; S là diện tích của khung

dây, đơn vị là m 2 ; α là góc tạo bởi và pháp tuyến của S.

b Hiện tượng cảm ứng điện từ

BScos

Bur

Trang 15

+ Dòng điện xuất hiện khi có sự biến đổi từ thông qua mạch kín gọi là dòng điện cảm ứng.

+ Suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín gọi là suất điện động cảm ứng

+ Hiện tượng cảm ứng điện từ: là hiện tượng khi từ thông qua khung dây biến thiên thì trong khung dây

xuất hiện dòng điện gọi là dòng điện cảm ứng, kí hiệu là

Lưu ý: Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại khi từ thông qua mạch biến thiên

c Định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng

Dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra (từ trường cảm ứng)

có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó (từ trường ban đầu)

d Suất điện động cảm ứng

+ Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm

ứng trong mạch kín khi xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ

+ Định luật Farađay về suất điện động cảm ứng: "Độ lớn của suất

điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó"

2 Tự cảm Suất điện động tự cảm Năng lượng từ.

a Hiện tượng tự cảm: Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến

thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch kín

b Mối liên hệ giữa từ thông và dòng điện

+ Cảm ứng từ B trong ống dây:

+ Đặt (Với L là độ tự cảm – hệ số tự cảm của ống dây, đơn vị là henri – H)

Chú ý:

Với n là mật độ vòng dây:

V là thể tích ống dây: ( là chiều dài ống dây và S là tiết diện ngang của ống dây)

Trong mạch điện L được kí hiệu như hình vẽ trên

+ Suất điện động tự cảm:

độ lớn:

GV: NGUYỄN TRƯỜNG SA -SĐT: 0916.648.823 c

l Bur2

7 N

L 4 10   S�  L.i

l

2 2

V lS l

 tc

Trang 16

Kết luận: Suất điện động tự cảm xuất hiện trong hiện tượng tự cảm và có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến

thiên của dòng điện trong mạch

+ Năng lượng từ trường sinh ra bên trong ống dây:

+ Mật độ năng lượng từ trường w bên trong ống dây:

Chú ý: Nếu ống dây có độ từ thẩm thì:

 Cảm ứng từ B trong ống dây:

 Độ tự cảm:

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

CHỦ ĐỀ 1 XÁC ĐỊNII CHIỀU CỦA DÒNG ĐIỆN CẢM ỨNG

Bài 1: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại

gần hoặc ra xa vòng dây kín

Bài 2: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại

gần hoặc ra xa nam châm

Bài 3: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận

tốc không đổi trong từ trường đều:

2

W 1L.i2

2 7

L ��4 10  N S�

�l

vr

Trang 17

Bài 4: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng:

Bài 5: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng:

CHỦ ĐỀ 2 TỪ THÔNG TRONG KHUNG DÂY KÍN SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG

+ Từ thông gửi qua khung dây có N vòng:  NBScos

  c

eiR

+ Nếu S biến thiên thì  B.cos S B.cos S     2S1 .

+ Nếu α biến thiên thì  B.S.cos  B.S cos  2 cos1 .

Trang 18

+ Khi nói mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ Bur

một góc β thì  90� 

Bài 1: Một khung dây hình vuông cạnh a = 10 cm đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T.

Hãy tính từ thông gửi qua khung trong các trường hợp sau:

a) Cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây

một góc 60°

b) Mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ một góc 60°

c) Mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ một góc 30° (chiều

của pháp tuyến với mặt phẳng khung dây tùy chọn)

d) Các đường sức từ có hướng song song với mặt phẳng khung

e) Các đường sức từ có hướng vuông góc với mặt phẳng khung

-

-Bài 2: Một khung dây hình tròn diện tích S = 15cm2 gồm N=10 vòng dây, đặt trong từ trường đều có hợp với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc α = 30° như hình vẽ Biết B = 0,04T Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây khi: a) Tịnh tiến đều khung dây trong vùng từ trường đều b) Quay khung dây quanh đường kính MN một góc 180° c) Quay khung dây quanh đường kính MN một góc 360°

-B ur

B ur

B ur

B ur

nr

Trang 19

Bài 3: Một khung dây tròn phẳng có 100 vòng, bán kính mỗi vòng dây R = 10 cm, đặt trong từ trường

đều sao cho mặt phẳng cuộn dây vuông góc với đường sức từ Ban đầu cảm ứng từ có giá trị 0,2T Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây trong thời gian 0,01s Xét trong hai trường hợp

a) Cảm ứng từ của từ trường tăng gấp đôi

b) Cảm ứng từ của từ trường giảm đều đến 0

-

-

-Bài 4: Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25 cm2, gồm 10 vòng dây Khung dây được đặt trong từ trường đều Khung dây nằm trong mặt phẳng như hình vẽ Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị a) Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ lúc t = 0 đến t = 0,4s b) Xác định giá trị của suất điện động cảm ứng trong khung c) Tìm chiều của dòng điện cảm ứng trong khung

-CHỦ ĐỀ 3 TỰ CẢM – SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM – NĂNG LƯỢNG TỪ TRƯỜNG

1 Hiện tượng tự cảm: Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến

thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch kín

2 Mối liên hệ giữa từ thông và dòng điện:

+ Cảm ứng từ B trong ống dây:

7 N.i

B 4 10  

l

+ Từ thông tự cảm qua ống dây:

2

7 N NBS 4 10 S.i

l ( Bur vuông góc với mỗi mặt của vòng dây)

Trang 19

Trang 20

+ Đặt

2

7 N

L 4 10   S� L.i

l (Với L là độ tự cảm - hệ số tự cảm của ống dây, đơn vị là henri - H)

Chú ý:

2 2

L 4 10   S 4 10   � �� � S�L 4 10 n V  

� �l

Với n là mật độ vòng dây:

N

n l

V là thể tích ống dây: V l (l là chiều dài ống dây và S là tiết diện ngang của ống dây)S

Trong mạch điện, L được kí hiệu như hình vẽ trên

+ Suất điện động tự cảm:

  tc

tc

i

t

Kết luận: Suất điện động tự cảm xuất hiện trong hiện tượng tự cảm và có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến

thiên của dòng điện trong mạch

Chú ý: Nếu ống dây có độ từ thẩm  thì:

+ Cảm ứng từ B trong ống dây:

7 N.I

B ��4 10 ��

+ Độ tự cảm:

2

7 N

L �4 10 S�

Bài 1: Một ống dây có chiều dài là 1,5 m, gồm 2000 vòng dây, ống dây có đường kính là 40 cm.

a) Hãy xác định độ tự cảm của ống dây

b) Cho dòng điện chạy trong ống dây, dòng điện tăng từ 0 đến 5A trong thời gian 1s, hãy xác định suất điện động tự cảm của ống dây

c) Hãy tính cảm ứng từ do dòng điện sinh ra trong ống dây khi dòng điện trong ống dây bằng 5 A?

-Bài 2: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A về 0

trong khoảng thời gian 0,4s Tìm độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian nói trên

Trang 21

-Bài 3: Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/m Chiều dài của ống dây là 2 m, thể tích của ống dây là 200 cm3 a Hãy tính số vòng dây trên ống dây? b Độ tự cảm của ống dây có giá trị là bao nhiêu? c Nếu cho dòng điện I = 10A chạy trong ống dây thì từ trường trong ống dây là bao nhiêu? d Nếu dòng điện nói trên tăng đều từ 0 đến 10 A trong thời gian 2s, thì suất điện động tự cảm trong ống dây là bao nhiêu?

-III TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Chọn câu sai.

A Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.

B Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

C Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

D Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

Câu 2 Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

A trong mạch có một nguồn điện.

B mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

C mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

D từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

Câu 3 Một khung dây phẳng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T Mặt phẳng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ

B một góc 300 Từ thông qua diện tích S bằng

A 3 3 10-4 Wb B 3.10-4 Wb C 3 3 10- Wb D 3.10-5 Wb

Câu 4 Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách

đó là

A làm thay đổi diện tích của khung dây B đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.

C làm cho từ thông qua khung dây biến thiên D quay khung dây quanh trục đối xứng của nó Câu 5 Một vòng dây dẫn tròn, phẳng có đường kính 2 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5

1

T Từ thông qua vòng dây khi véc tơ cảm ứng từ

B hợp với pháp tuyến n của mặt phẳng vòng dây góc 

= 600 bằng

A 3 10-5 Wb B 10-5 Wb C 3 10-4 Wb D 10-4 Wb

Câu 6 Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

A Tesla (T) B Henri (H) C Vêbe (Wb) D Fara (F).

Câu 7 Hiện tượng tự cảm thực chất là

Trang 22

A hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

B hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

C hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

D hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra Câu 8 Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H Khi cường độ dòng điện biến thiên đều với tốc độ 200 A/s

thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

Câu 9 Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01 s, suất điện động tự cảm trong cuộn

đó có độ lớn 64 V, độ tự cảm có giá trị

A 0,032 H B 0,04 H C 0,25 H D 4,0 H.

Câu 10 Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

A dòng điện tăng nhanh B dòng điện có giá trị nhỏ.

C dòng điện có giá trị lớn D dòng điện không đổi.

Câu 11 Một mạch kín (C) không biến dạng đặt trong từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch

xuất hiện dòng điện cảm ứng

A mạch chuyển động tịnh tiến.

B mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).

C mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.

D mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).

Câu 12 Chọn câu sai: Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc

A độ nghiêng của mặt S so với B

B độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

C độ lớn của cảm ứng từ B

D độ lớn của diện tích mặt S.

Câu 13 Ống dây điện hình trụ có chiều dài tăng gấp đôi thì độ tự cảm

A không đổi B tăng 4 lần C tăng hai lần D giảm hai lần.

Câu 14 Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

A Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

B Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

C Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

D Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

Câu 15 Cho dòng điện 10 A chạy qua một ống dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb Độ tựcảm của ống dây là

A 5 mH B 50 mH C 500 mH D 5 H.

Câu 16 Một ống dây dài 40 cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau Ống dây mang dòng

điện cường độ 4 A Từ thông qua ống dây là

A 512.10-5 Wb B 512.10-6 Wb

C 256.10-5 Wb D 256.10-6 Wb

Câu 17 Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây Đường kính ống dây bằng 2 cm Cho một dòng điện

biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 3 A Suất điệnđộng tự cảm trong ống dây có độ lớn là

Câu 18 Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

A điện tích B động năng C động lượng D năng lượng.

Câu 19 Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =

5.10-4 T Véc tơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phẵng khung một góc 600 Từ thông qua khungdây đó là

A 1,5 3 10-7 Wb B 1,5.10-7 Wb.C 3.10-7 Wb D 2.10-7 Wb

Câu 20 Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T Từ thông quadiện tích hình vuông đó bằng 10-6 Wb Góc hợp giữa véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hìnhvuông đó là

A  = 00 B  = 300 C  = 600 D  = 900

Trang 23

Câu 21 Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ

pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S tính theo công thức

A Φ = BSsinα B Φ = BScosα C Φ = BStanα D Φ = BS.

Câu 22 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

Câu 23 Trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông qua diện tích giới hạn bởi một khung dây tăng từ 0,6 Wb

lên đến 1,6 Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Câu 24 Một khung dây hình chữ nhật kích thước 5 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =

5.10–4 T Vectơ cảm ứng từ hợp với véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua diện tíchkhung dây hình chữ nhật đó là

A 5 2.10–7 Wb B 3.10–7 Wb C 5 3.10–7 Wb D 3.10–6 Wb

Câu 25 Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm², gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm

ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10–4 T Người ta làm cho từtrường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khungdây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

A 2.10–4 V B 2 mV C 4.10–4 V D 4 mV.

Câu 26 Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên

A hiện tượng cực dương tan B hiện tượng cảm ứng điện từ.

C hiện tượng điện phân D hiện tượng phóng tia lửa điện.

Câu 27 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện đáng kể trong

A Bàn ủi điện B Bếp điện C Quạt điện D Bình acqui.

Câu 28 Một ống dây dài 20 cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 25 cm² gồm 1000 vòng dây Hệ số tự

cảm của ống dây là

A 0,157 H B 157.10–4 H.C 2,51.10–4 H D 2,51 mH.

Câu 29 Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5 H Cường độ dòng điện qua một ống dây tăng đều theo thời

gian từ I1 = 0,2 A đến I2 = 1,8 A trong thời gian 0,01 s Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn

Câu 30 Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh trục đối xứng(thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn0,4 T Từ thông cực đại qua khung dây là

1.1 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng khi ánh sáng truyền qua

mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt, tia sáng bị bẻ gãy khúc ở mặt phân cách

1.2 Định luật khúc xạ ánh sáng

+ Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới

+ Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỉ số giữa sin của góc tới (sin i) với sin của góckhúc xạ (sin r) luôn luôn là một số không đổi Số không đổi này phụ thuộc vào bản chất của hai môitrường và được gọi là chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới; kíhiệu là n21

Trang 24

Biểu thức: 21 

sin i

sin r 

+ Nếu n21 > 1 thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

Ta nói môi trường (2) chiết quang kém hơn môi trường (1)

+ Nếu n21 < 1 thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

Ta nói môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

+ Nếu i = 0 thì r = 0: tia sáng chiếu vuông góc với mặt phân cách hai môi trường thì sẽ truyền thẳng.+ Nếu chiếu tia tới theo KI thì tia khúc xạ sẽ theo hướng IS theo nguyên lí tính thuận nghịch của chiềutruyền ánh sáng

1.3 Chiết suất tuyệt đối

- Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất của nó đối với chân không Vì chiết suất của khôngkhí xấp xỉ bằng 1, nếu không cần độ chính xác cao, có thể coi chiết suất của một chất đối với không khíbằng chiết suất tuyệt đối của nó

- Ngoài ra, chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền ánh sángtrong các môi trường đó

Suy ra biểu thức dạng đối xứng của định luật khúc xạ ánh sáng: n sini n sinr1  2

Vì vận tốc truyền ánh sáng trong các môi trường đều nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không,nên chiết suất tuyệt đối của các môi trường luôn luôn lớn hơn 1

Ý nghĩa của chiết suất tuyệt đối: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt cho biết vận tốc truyền

ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần

2 Hiện tượng phản xạ toàn phần

2.1 Sự truyền ánh sáng vào môi trường chiết quang kém hơn

.+ Với i > igh thì không tìm thấy r, nghĩa là không có tia khúc xạ, toàn bộ tia sáng bị phản xạ ở mặt phâncách Đó là hiện trượng phản xạ toàn phần

2.2 Hiện tượng phản xạ toàn phần

Ngày đăng: 26/08/2021, 06:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w