1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DAI SO 11. 2-2015

152 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 4,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triển khai bài: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Xây dựng đ/n hàm số sin và côsin - Trên đường tròn lượng giác, điểm gốc A, hãy xác định các điểm M sa

Trang 1

TIẾT 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1 Kiến thức:  Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số

tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức

 Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot

 Sự biến thiên của các hàm số lượng giác

2 Kĩ năng:  Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì.

 Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản

 Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.

2 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: (Xây dựng

đ/n hàm số sin và côsin)

- Trên đường tròn lượng

giác, điểm gốc A, hãy xác

định các điểm M sao cho

SđAM = x và sinx?

- Như vậy, ta đã thiết lập

được quy tắc đặt tương ứng

- Tương tự, với mỗi số thực

x, hãy xác định giá trị của

cosx trên đtlg?

- Hãy biểu diễn giá trị của x

Quy tắc đặt tương ứng mỗi sốthực x với số thực sinx:

sin: R R

x y = sinxgọi là hàm số sin,

a) Hàm số sin

b) Hàm số côsin

x sinx

B'

A'

B

A O

M

Trang 2

trên trục hoành và giá trị

cosx trên trục tung?

- Tương tự, hãy định nghĩa

Nhận xét: (Sgk) IV/ Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm:

• Cách định nghĩa của các hàm số lượng giác

• Tập xác định của các hàm số lượng giác

M

Trang 3

TIẾT 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1 Kiến thức:  Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số

tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức

 Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot

 Sự biến thiên của các hàm số lượng giác

2 Kĩ năng:  Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì.

 Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản

 Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.

2 Triển khai bài:

a) Sự biến thiên và đồ thị củahàm số y = sinx trên đoạn

[ ]0;π

Trang 4

- Dựa vào đồ thị, hãy

cho biết tập giá trị của

Đồ thị trên đoạn[− π ; π]:

Tịnh tiến đồ thị hàm số y =sinx trên [− π ; π] theo vectơ

(2π;0)

=

v và−v= (−2π;0)

và ta được đồ thị của nótrên R

b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R

Tập giá trị của hàm số y = sinx

là [- 1;1]

IV/ Củng cố: Qua nội dung tiết học cần nắm:

• Tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác

• Sự biến thiên của hàm số y = sinx và cách vẽ đồ thị của hàm số y = sinx

Ap dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx, hãy tìm các khoảng của x để hàm số đó nhận

giá trị dương (Đáp số:(k2 π ; π +k2 π ),kZ)

V/ Dặn dò:

• Nắm vững nội dung lí thuyết đã học

• Làm bài tập 3, 4 trang 17 sgk Tham khảo trước các phần còn lại

O O

sinx1 sinx2

1 y=sinx

π

0 x

Trang 5

TIẾT 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

4 Kiến thức:  Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số

tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức

 Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot

 Sự biến thiên của các hàm số lượng giác

5 Kĩ năng:  Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì.

 Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản

 Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot

6 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.

2 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv cho học sinh thực hiện

- Dựa vào đồ thị của hàm số

y = cosx hãy lập bảng biến

;0 2

Trang 6

- Dựa vào hình vẽ hãy kết

luận tính đơn điệu của hàm

- Căn cứ vào chiều biến

thiên hãy lập bảng biến

thiên của hàm số trên 0;

Gv yêu cầu học sinh lấy một

số điểm đặc biệt trên 0;

IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:

• Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx, y = tanx

  để hàm số y = tanx nhận giá trị dương.

V/ Dặn dò: - Học kĩ lí thuyết và tham khảo trước phần 4 còn lại.

B' A'

B

tanx1 tanx2

x y

x

y T2

T1 M2 M1

O O

x y

2 O

Trang 7

TIẾT 4: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

7 Kiến thức:  Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số

tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức

 Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot

 Sự biến thiên của các hàm số lượng giác

8 Kĩ năng:  Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì.

 Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản

 Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot

9 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.

II/ Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu một số tính chất đặc trưng của hàm số y = cotx

III/ Nội dung bài mới

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

1

sin

cossin

cos

x

x x

x

=

2 1

1 2

sin.sin

)sin(

x x

a) Sự biến thiên và đồ thị củahàm số trên (0; π)

Bảng biến thiên:

b) Đồ thị của hàm số y = cotxtrên D

+∞

0

Trang 8

y = cotx là R.

IV/ Củng cố : Qua nội dung bài học các em cần nắm:

• Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cotx

• Các tính chất đặc trưng của hàm số y = cotx

Áp dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = cotx, hãy tìm các khoảng giá trị của x để

V/ Dặn dò: Học thật kĩ lí thuyết và hoàn thành tất cả các bài tập Sgk.

• Bài tập làm thêm: 1.1, 1.2, 1.3 Sách bài tập trang 12

x y

Trang 9

TIẾT 5: LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

10.Kiến thức:  Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số

tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức

 Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot

 Sự biến thiên của các hàm số lượng giác

11.Kĩ năng:  Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì.

 Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản

 Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot

12.Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.

II/ Kiểm tra bài cũ: Xen vào bài mới.

III/ Nội dung bài mới

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

• Đối xứng phần đồ thị củahàm số y = sinx phía dướitrục Ox qua trục hoành

Đồ thị:

Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số 1 cos

1 cos

x y

1 y

Trang 10

sin 2 x k+ π = sin(2x+ 2 ) sin 2kπ = x dpcm

Suy ra: Hàm số y = sin2x tuầnhoàn với chu ki π Mặt khác, y =

sin2x là hàm số lẻ nên ta vẽ đồ thịtrên đoạn 0;

2

π

  sau đó lấy đối

xứng qua tâm O(0;0) ta được đồthị trên đoạn ;

x y

Trang 11

TIẾT 6: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1 Kiến thức:

• Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a, cosx = a có nghiệm

• Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo bằng radian và độ

• Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thứcnghiệm của phương trình lượng giác

2 Kĩ năng:

• Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản

• Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm

C/ Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng

2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX

D/ Thiết kế bài dạy:

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ: Tìm một giá trị của x sao cho: 2sinx - 1 = 0

III/ Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gv: Từ đó hãy cho biết PT

(1) vô nghiệm, có nghiệm

khi nào?

- Vẽ đường tròn lgiác tâm

O Trên trục sin lấy điểm K

sao cho OK =a Qua K kẻ

đường thẳng vông góc với

trục sin cắt (O) tại M, M’

Gv: Số đo của các cung nào

Ví dụ:

Vì − ≤ ≤ ∀ ∈ 1 x 1 x R nên khôngtồn tại giá trị x

- Số đo của các cung AM vàAM’ là tất cả các nghiệm củaphương trình (1) Gọi α là số

đo bằng radian của một cunglượng giác AM, ta có:

Phương trình lượng giác cơ bản:

sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a (a=const)

B'

B

A sin

cosin

Trang 12

thoả mãn sinx = a?.

Gv: Gọi α là số đo bằng

radian của một cung lượng

giác AM, ta có số đo của

cung AM, AM’ bằng bao

nhiêu?

Gv: Vậy, công thức nghiệm

của PT sinx = a?

Gv: Hãy nêu công thức

nghiệm của phương trình

sinx= sin , α α ∈R? Vì sao?.

Gv: Hãy nêu công thức

nghiệm tổng quát của

phương trình sin ( ) sin ( )f x = g x

+

= +

0 0

0 0

0 0

0

360 30

180 30

360 30

30

k x

k x

c) Không được dùng hai đơn

vị đo trong một công thứcnghiệm của phương trìnhlgiác

IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:

• Công thức nghiệm của phương trình sinx = a

• Nắm vững các chú ý và các trường hợp đặc biệt của phương trình sinx = a

V/ Dặn dò: - Học kỹ công thức nghiệm của phương trình sinx = a.

- Bài tập về nhà: 1, 2 trang 28 Sgk Tham khảo trước các phần còn lại

Trang 13

TIẾT 7: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (t2) A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1.Kiến thức:

• Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a, cosx = a có nghiệm

• Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo bằng radian và độ

• Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thứcnghiệm của phương trình lượng giác

2.Kĩ năng:

• Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản

• Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó

3.Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm

C/ Chuẩn bị:

2 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng

2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX

D/ Thiết kế bài dạy:

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình sinf(x)=sing(x)

Áp dụng: Giải phương trình: sin( 2) 1

2

x+ =

III/ Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 3: (XD công thức

nghiệm của phương trình

cosx = a)

- Hãy cho biết với giá trị nào

của a thì phương trình cosx =

a VN, có nghiệm? Vì sao?

Gv hướng dẫn học sinh tìm

nghiệm của phương trình

cosx = a trên đường tròn

lượng giác

- Số đo của các cung lượng

giác nào có cosin bằng a?

- Nếu gọi α là số đo của một

cung lượng giác AM thì số

đo của cung AM và AM’

bằng bao nhiêu? Vì sao?

Vậy, công thức nghiệm của

PT?

Gọi α là số đo của một cung

lượng giác AM, ta có:

M' M

Trang 14

- cosx= cos α ⇔ =x ? Vì sao?

- Hãy nêu CT nghiệm của PT

có dạng tổng quát: cosf(x) =

cosg(x)?

0

cosx= cos β ⇔ =x ?.Vì sao?

- Giới thiệu cách viết arccos

Hãy tìm nghiệm của các

IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:

• Công thức nghiệm của phương tình cosx = a

• Cách viết các công thức nghiệm đó Chú ý đơn vị đo là rađian hay độ

• Ap dụng: Giải các phương trình sau:

• Nắm vững các loại công thức nghiệm của phương trình cosx = a

• Tham khảo trước các phần còn lại

• Bài tập về nhà: 3 trang 28 Sgk

Trang 15

TIẾT 8: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (t3) A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1Kiến thức:

• Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a, cosx = a có nghiệm

• Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo bằng radian và độ

• Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thứcnghiệm của phương trình lượng giác

2Kĩ năng:

• Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản

• Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó

3Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm

C/ Chuẩn bị:

3 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng

2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX

D/ Thiết kế bài dạy:

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình cosf(x)=cosg(x)

Áp dụng: Giải phương trình: cos3x= cos12 0

III/ Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

nghiệm của phương trình

Hoành độ giao điểm củađường thẳng y = a và đồ thịhàm số y = tanx là nghiệmcủa phương trình tanx = a

Gọi x1 là hoành độ giao

Trang 16

tanx = a? Có giải thích.

Chú ý: arctana: cung có tan

IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:

• Công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cách viết công thức nghiệm ứng vớiđơn vị đo khác nhau

• Trong cùng một công thức nghiệm không được sử dụng đồng thời hai đơn vị đo

Ap dụng: Giải phương trình: tan2x + tanx = 0

Hướng dẫn: tan 2 tan 0 tan 2 tan tan 2 tan( ) 2

3

x+ x= ⇔ x= − xx= − ⇔x x= − +x kπ ⇔ =x kπ

V/ Dặn dò:

• Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản đã học

Bài tập về nhà: Bài 5a, bài 6 trang 29 Sgk

Trang 17

TIẾT 9: LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1.Kiến thức:

• Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a, cosx = a có nghiệm

• Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo bằng radian và độ

• Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thứcnghiệm của phương trình lượng giác

2.Kĩ năng:

• Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản

• Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó

3.Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm

C/ Chuẩn bị:

4 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng

2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX

D/ Thiết kế bài dạy:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 5: (XD công thức

nghiệm của phương trình cotx

= a)

Gv: Căn cứ vào hình 17, hãy

cho biết đường thẳng y = a cắt

đồ thị hàm số y = cotx tại các

điểm có hoành độ như thế

nào? Vì sao?

Gv vẽ hình minh hoạ

Gv: Hoành độ của mỗi giao

điểm có phải là nghiệm của

phương trình không?

Căn cứ vào đồ thị của hàm số

y = cotx, ta thấy với mỗi số a,đường thẳng y = a cắt đồ thị y

= cotx tại các điểm có hoành

độ sai khác nhau một bội của

x y

Trang 18

Học sinh đứng tại chỗ trả lời.

Gv: Giải các phương trình sau:

• Công thức nghiệm của phương trình cotx = a

• Chú ý khi viết công thức nghiệm của nó

• Ap dụng: Giải phương trình: cot2x = -1

x= − +π kπ ⇔ = − +x π kπ k Z

V/ Dặn dò:

• Học thuộc công thức nghiệm của các phương trình lượng giác

• Chú ý các trường hợp đặc biệt của các phương trình lượng giác cơ bản

• Hoàn thành tất cả các bài tập trang 28, 29 Sgk Làm thêm thêm sách bài tập

• Tiết sau luyện tập

Trang 19

Tiết 10: LUYỆN TẬP (tt) A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:

1.Kiến thức: - Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản

trong trường hợp số đo bằng radian và độ

- Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thứcnghiệm của phương trình lượng giác

2.Kĩ năng:- Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.

- Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó

3.Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.

B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề + Hoạt động nhóm

C/ Chuẩn bị: 1.GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng.

2.HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX

D/ Thiết kế bài dạy:

I/ Ổn định lớp:

II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu công thức nghiệm của phương trình lượng giác:

tanx= tan α, sinx= sin ;cos α x= cos ;cot α x= cot α

III/ Nội dung bài mới

Hoạt động 1: (Củng cố công

thức nghiệm của các phương

trình lượng giác cơ bản)

Trang 20

Gv: Dựa vào điều kiện, hãy

lấy nghiệm của phương trình

x

π π

4

x= π −x

IV/ Củng cố: - Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.

- Chú ý khi sử dụng các kí hiệu arcsin, arcos, arctan, arccot

- Trong một công thức nghiệm không được sử dụng đồng thời hai đơn vị đo

- Ta có thể giải các phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi:

Ví dụ: Giải phương trình cos 1

Trang 21

Tiết 11: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

I/ Mục tiêu bài dạy :

Cẩn thận trong tính toán và trình bày

Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Trang 22

a) 2sinx+ =3 0

3sin

-Gọi HS nêu lại dạng của phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

-GV nêu lại cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:

Vậy để giải một phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác dạng at + b = 0, ta chuyển vế rồi chia hai vế cho a, ta đưa phương trình về dạng phương trình cơ bản đã biết cách giải

Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

-Xem lại các dạng toán đã giải và nắm chắc cách giải của các phương trình đó

-Soạn trước phần II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

Trang 23

Tiết 12: MỘT SỐ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(tt) I/ Muùc tieõu baứi daùy :

Caồn thaọn trong tớnh toaựn vaứ trỡnh baứy

Qua baứi hoùc HS bieỏt ủửụùc toaựn hoùc coự ửựng duùng trong thửùc tieón

II/ Phửụng tieọn daùy hoùc :

- Giaựo aựn , SGK ,STK , phaỏn maứu

- Baỷng phuù

- Phieỏu traỷ lụứi caõu hoỷi

III/ Phửụng phaựp daùy hoùc :

- Thuyeỏt trỡnh vaứ ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ

- Nhoựm nhoỷ , neõu Vẹ vaứ PHVẹ

IV/ Tieỏn trỡnh baứi hoùc vaứ caực hoaùt ủoọng :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu dạng của phương trỡnh bậc nhất đối với một hàm số lượng giỏc

- Nờu cỏch giải phương trỡnh bậc nhất đối với một hàm số lượng giỏc:

3 Bài học

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Định nghĩa

Gv yờu cầu Hs nhắc lại thế

nào là phương trỡnh bậc hai

Gv nờu lờn phương trỡnh

bậc hai đối với một hàm số

Trang 24

a) 2sin2x−3sinx+ =1 0

1 sin 2 sin 1

x x

6 2 2

2

x x

2

x

2 6 5 2 6

-Gọi HS nêu lại dạng của phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

-GV nêu lại cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:

- Bằng các bài tập trong hoạt động 3.

Hướng dẫn về nhà: GV giao nhiệm vụ cho HS : Đọc tiếp bài học và làm các bài tập 1,

2a, 3c SGK/36 và 37

Trang 25

Tiết 13: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (tt) I/ Mục tiêu bài dạy :

Cẩn thận trong tính toán và trình bày

Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động1 : Ơn lại cơng thức cộng

-Sử dụng công thức cộng cm

-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 2 : Công thức biến đổi asinx b+ cosx

-Biến đổi :

-Công thức cộng III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx :

Trang 26

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

1) Công thức biến đổi : (sgk)

+

2 2

2 2

a a

nên tồn tại số α để:

2 2 2

2 ; sin

cos

b a

b b

a

a

+

= +

- Nắm vững các cơng thức biến đổi

- Vận dụng được cơng thức biến đổi vào giải tốn

Trang 27

Tiết 14: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(tt) I/ Mục tiêu bài dạy :

Cẩn thận trong tính toán và trình bày

Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)

3 Bài học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Ơn lại cơng thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx

- Nhắc lại cơng thức biến

đổi biểu thức asinx + bcosx

- Học sinh lên bảng viết lại

vvới

2 2 2

2 ; sin

cos

b a

b b

a

a

+

= +

Trang 28

3 sinx cos 2sin

; 3

2

Gv hướng dẫn Hs HS nghe giảng và ghi nhớ

Biến đổi biểu thức A

3 s inx cos

Củng cố:

- Nắm vững các công thức biến đổi

- Vận dụng được công thức biến đổi vào giải toán

Trang 29

Tiết 15: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(tt) I/ Mục tiêu bài dạy :

Cẩn thận trong tính toán và trình bày

Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Phương trình dạng asinx + bcosx = c

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

III Phương trình bậc nhất đối

với sin x và cos x

Trang 30

sin3a = 3sina - 4sin3a

cos3a = 4cos3a - 3cosa

¸p dơng cho bµi to¸n:

ViÕt c«ng thøc sin9x, cos9x

Hs giải phương trình ranháp

Nhận xét, đối chiếu và

so sánh kết quả

Gi¶i ph¬ng tr×nh:

⇔ sin9x - 3cos9x = 1 ⇔1

2 sin9x -

3

12

⇔ sin( 9x -

3

π

) = 12

Trang 31

Tiết 16: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(tt) I/ Mục tiêu bài dạy :

Cẩn thận trong tính toán và trình bày

Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào bài mới)

3 Bài học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Bài 1 ( SGK – Tr 36 )

-Ghi nhận kết quả

x x

Trang 32

3 2

x k x

x k

Trang 33

ết 17: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác ,

phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng: a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải

2) Kỹ năng :

- Giải được phương trình các dạng trên

- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản

3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán

học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếucó

-Ghi nhận kết quả

; 2 12 7

2

k x

k x

; 3

2 6

Trang 34

) (

; 2 12

2 12

7

Z k k x

k x

π π

Trang 35

Tiết 18: BÀI TẬP THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MTBT

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

− Nắm được cách sử dụng MTBT để tính giá trị HSLG

− Củng cố cách giải PTLG cơ bản

2.Kĩ năng:

− Sử dụng thành thạo MTBT để tính giá trị HSLG và tính giá trị góc (cung) lượnggiác

− Sử dụng MTBT để vận dụng vào việc giải PTLG cơ bản

3.Thái độ: Luyện tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập MTBT.

2.Học sinh: SGK, vở ghi, MTBT Ôn tập cách giải các PTLG cơ bản.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Dùng MTBT tìm x khi biết sinx, cosx, tanx, cotx

• Hướng dẫn HS sử dụng

MTBT để tìm giá trị góc

(cung) lượng giác

• Giới thiệu các phím chức

năng :sin–1 cos–1 tan–1 trên

máy tính Casio fx 500MS

( fx 500MS)

• Trước tiên phải đưa máy

về chế độ tính bằng đơn vị

đo bằng độ hoặc radian

• HS theo dõi và thựchành

• Các nhóm kiểm trachéo kết quả tìm được vàđối chiếu với kết quả củaGV

1 Tìm giá trị của đối số khi biết giá trị của 1 hàm số LG VD1:Tìm x biết:

a) sinx = 0,5 b) cosx = –31c) tanx = 3

Ấn: a) Kq: x = 30o Shift

b) Kq: x = 109o28’163”

Shift cos (-) 1 a b/c 3 = om

c) Kq: x = 60o Shift

VD2: Tích số đo bằng độ của

góc A biết cos41o+sin41o=

A

sin

2 với 0o<A<90o Kq:

A = 86o

Trang 36

• Cho các nhóm cùng nhau

tính và đối chiếu kết quả • HS thực hiện yêu cầu

sau:

a) cotx = 3b) cos(3x–36o) =

-1

ο (±36 ) ο

Hoạt động 3: Luyện tập sử dụng MTBT để giải phương trình lượng giác cơ bản

• Cho mỗi nhóm giải một

− +

d) cot(x + 150) = 6 2

− +

4 Củng cố: • Nhấn mạnh:

– Cách sử dụng MTBT để giải PTLG cơ bản

– Chú ý chọn đơn vị độ/rad

5 Bài tập về nhà:

Đọc trước bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"

Trang 37

Tiết 19: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố:

− Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì Dạngđồ thị của các hàm số lượng giác

− Các dạng PTLG đã học

2.Kĩ năng:

− Biết dạng đồ thị của các hàm số lượng giác

− Biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó hàm số lượng giác nhận giá trịâm, dương và các giá trị đặc biệt

− Biết cách giải các dạng PTLG đã học

3.Thái độ:

− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể

− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương I.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập hàm số lượng giác H1 Nêu tập xác định của

Trang 38

H3 Nêu tập giá trị của các

Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh:

– Tập xác định, tập giá trị, tính chất của các HSLG

– Công thức nghiệm của PTLG cơ bản

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

− Làm các bài tập còn lại

Trang 39

Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố:

−Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì Dạng đồ thịcủa các hàm số lượng giác

−Các dạng PTLG đã học

2.Kĩ năng:

− Biết dạng đồ thị của các hàm số lượng giác

− Biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó hàm số lượng giác nhận giá trị âm,dương và các giá trị đặc biệt

− Biết cách giải các dạng PTLG đã học

3.Thái độ:

− Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể

− Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức chương I.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập giải phương trình bậc hai đối với một HSLG

H1 Nêu cách giải ?

1cos

x x

0coscos

π

x x

π π

Vậy phương trình cĩ 3 họnghiệm

Bài 5(sgk) Giải các phương

trình sau:

a) 2cos2x - 3cosx + 1 = 0

Hoạt động 2: Ôn tập giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Trang 40

4 a) Chứng minh

3 1 sin

b) Giải phương trình:

2sinx – 2cosx = 1 – 3

Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh:

– Cách giải các dạng PTLG

– Cách vận dụng công thức lượng giác để biến đổi

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

− Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 23/08/2016, 19:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị trên đoạn [ − π ; π ] : - DAI SO 11. 2-2015
th ị trên đoạn [ − π ; π ] : (Trang 4)
Hình học của tanx. - DAI SO 11. 2-2015
Hình h ọc của tanx (Trang 6)
Bảng vẽ đồ thị trên khoảng - DAI SO 11. 2-2015
Bảng v ẽ đồ thị trên khoảng (Trang 7)
Đồ thị - DAI SO 11. 2-2015
th ị (Trang 10)
Đồ thị hàm số y = cotx tại các - DAI SO 11. 2-2015
th ị hàm số y = cotx tại các (Trang 17)
Bảng trình bày lời giải. - DAI SO 11. 2-2015
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 90)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w