1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Illustrator 12 (Co ban)

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để xuất hiện thanh công cụ Tool bạn vào Window > Tool xuất hiện thanh công cụ nh sau: + Selection Tool V: Công cụ cho phép lựa chọn các đối tợng để làm việc.. + Shift + F7: Để căn chỉnh

Trang 1

Bài 1

Giới thiệu Giao diện - các lệnh tắt cơ bản

Và Chức năng của thanh công cụ tool

I giao diện của chơng trình Ilustrator.

- Dới đây là giao diện của trơng trình Illustrator

II Các lệnh tắt thờng dùng.

- Ctrl + N: Mở một trang tài liệu mới.

- Ctrl + O: Mở một file tài liệu có sẵn.

- Ctrl + S: Lu file đang làm việc lại.

- Ctrl + C: Sao chép đối tợng đang làm việc.

Thanh Công cụ Tools

Trang 2

- Ctrl + P: Chọn chế độ in ấn tài liệu.

- Ctrl + +: Phóng to trang làm việc.

- Ctrl + -: Thu nhỏ trang làm việc.

- Ctrl + 0: Thu đầy trang màn hình.

- F: Chuyển đổi chế độ màn hình làm việc.

- Tab: ẩn hiện thanh công cụ Tool và các thanh chức năng.

- Ctrl + G: Nhóm các đối tợng lại thành một khối.

- Ctrl + Shift + G: Phá đối tợng đã đợc nhóm.

- Ctrl + 2: Khoá đối tợng đã đợc lựa chọn.

- Ctrl + Alt + 2: Phá khóa đối tợng.

- Ctrl + 3: ẩn đối tợng đã đợc lựa chọn.

- Ctrl + Alt + 3: Hiện đối tợng đang ẩn.

- Ctrl + A: Lựa chọn tất cả các đối tợng.

- Ctrl + [: Chuyển đổi đối tợng xuống dới một lớp.

- Ctrl + ]: Chuyển đổi đối tợng lên trên một lớp.

- Shift + F5: Hiện hoặc ẩn hộp thoại Graphic Styles.

- Shift + F6: Hiện hoặc ẩn hộp thoại Appearance.

- Shift + F7: Hiện hoặc ẩn hộp thoại Align.

- Shift + F8: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Transform.

- Shift + F9: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Pathfinder.

- Shift + F10: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Transparency.

- Shift + F11: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Symbols.

- F4: Lặp lại lệnh vừa làm.

- F5: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Brushes.

- F6: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Color.

Trang 3

- F8: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Info.

- F9: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Cradient.

- F10: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Stroke.

- F11: Hiển thị hoặc ẩn hộp thoại Attributes.

III Các chức năng của thanh công cụ tool.

Để xuất hiện thanh công cụ Tool bạn vào Window > Tool xuất hiện thanh công cụ nh sau:

+ Selection Tool (V): Công cụ cho phép lựa chọn các đối tợng để làm việc + Direc Selection Tool (A): Công cụ hiệu chỉnh đối tợng dới dạng nút

+ Type Tool (T): Các công cụ làm việc với Text.

+ Line, Arc, Spiral, Rectangular Grid, Polar Grid: Công cụ

vẽ đờng thẳng, cung tròn, vòng xoáy, biểu bảng, v.v

+ Rectang Tool (M): Công cụ vẽ hình vuông, hình chữ nhật,

hình tròn, hình elíp, hình lục giác, hình gôi sao, v.v

+ Pain Brush Tool (B): Vẽ nét mềm bằng bút cọ.

+ Pencil Tool (N): Vẽ nét cứng bằng bút chì.

+ Rotate Tool (R): Chế độ xoay và lật đối tợng.

+ Scale Tool (S): Phóng to, thu nhỏ đối tợng theo tỷ lệ.

+ Warp Tool (Shift + R): Các công cụ dùng để bóp méo đối tợng.

Trang 4

+ Free transform Tool (E): Công cụ cho phép bạn hiệu chỉnh tự do

kích thớc của đối tợng

+ Symbol Tool (Shift + S): Công cụ làm việc với các biểu tợng symbol + Column Graph Tool (J): Công cụ vẽ biểu đồ.

+ Mash Tool (U): Công cụ tô mầu theo nút điểm của lới.

+ Gradient Tool (G): Công cụ tô mầu đuổi cho đối tợng.

+ Eyedropper Tool (I): Công cụ copy mầu từ đối tợng này sang đối

t-ợng khác

+ Blend Tool (W): Công cụ trộn mầu giữa các đối tợng với nhau.

+ Slice Tool (Shift + K): Công cụ cắt lát thờng dùng để thiết kế web + Scissers, Knife (C): Công cụ cắt xén đối tợng.

+ Hand Tool (H): Công cụ di chuyển màn hình làm việc.

+ Zoom Tool (Z): Các chế độ view màn hình.

***************************

Trang 5

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Hãy học thuộc các lệnh tắt và tính năng của công cụ Tool:

- Có file Illustrator đính kèm (Bài 1)

******************************

Trang 6

Bài 2

cách lựa chọn và biến đổi đối tợng

và Phơng pháp tạo hình cơ bản

I cách lựa chọn và biến đổi đối tợng.

+ Selection: Cho phép bạn lựa chọn các đối tợng để hiệu chỉnh.

+ Direc Selection: Cho phép hiệu chỉnh các nút đểm và cánh tay đòn + Lasso: Chọn các nút điểm trên đối tợng bằng vùng chọn tự do.

+ Magic Wand: Chọn tất cả các nút điểm trên đối tợng.

+ Rotate Tool (R): Công cụ dùng để xoay đối tợng.

+ Reflect Tool (O): Công cụ dùng để lật đối tợng.

+ Scale Tool (S): Phóng to, thu nhỏ đối tợng theo tỷ lệ.

+ Shear Tool: Cho phép bạn bóp méo đối tợng theo chiều ngang, dọc + Free transform Tool (E): Công cụ cho phép bạn hiệu chỉnh tự do

kích thớc của đối tợng

+ Shift + F7: Để căn chỉnh các đối tợng tợng sao cho thẳng hàng, bạn

chỉ cần lựa chọn các đối tợng lại rồi áp dụng phím tắt Shift + F7 sẽ xuất hiện

hộp thoại căn chỉnh nh sau:

Bao gồm các chế độ: Căn đều bên trái, phải, trên, dới, giữa theo chiều ngang, giữa theo chiều dọc, đều khoảng cách giữa các đối tợng

II phơng pháp tạo hình cơ bản.

Trang 7

+ Rectangle Tool (M): Cho phép bạn vẽ ô vuông hay hình chữ nhật + Rounded Rectangle Tool: Công cụ vẽ hình vông, hình chữ nhật có

các cạnh tròn

+ Elipse Tool (L): Cho phép bạn vẽ hình tròn hoặc hình elip.

+ Polygon Tool: Công cụ vẽ hình đa giác, hay hình nhiều cạnh.

+ Star Tool: Công cụ vẽ ngôi sao.

+ Flare Tool: Công cụ tạo hình chiếu sáng.

+ Line Tool (\): Công cụ vẽ đờng thẳng.

+ Arc Tool: Công cụ vẽ đờng cong.

+ Spiral Tool: Công cụ vẽ hình vòng tròn xoáy.

+ Rectangular Grid Tool: Công cụ tạo biểu bảng, hay vẽ hình lới.

+ Polar Grid: Công cụ vẽ vòng tròn cực trị.

***************************

Trang 8

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh vừa học để làm bài tập sau:

- Có file Illustrator đính kèm (Bài 2)

******************************

Trang 9

+ Pain Brush Tool (B): Vẽ nét mềm bằng bút cọ.

Chú ý: Chúng ta có thể kết hợp với các mẫu Brushes có sẵn trong máy

để tạo dựng vào nét vẽ của bút

Trang 10

+ Pencil Tool (N): Vẽ nét cứng bằng bút chì.

+ Smooth Tool: Công cụ làm mềm các cạnh của nét vẽ bút chì.

+ Erase Tool: Công cụ xóa bớt nút điểm trên nét vẽ bút chì.

+ Offset Path: Cho phép bạn mở rộng đờng viền cho đối tợng Để thực

hiện đợc lệnh này bạn lựa chọn đối tợng cần mở rộng rồi vào Object > Path > Offset Path, sẽ xuất hiện hộp thoại nh dới đây:

+ Joint: Hiệu ứng cho phép bạn đa miền hở về miền khép kín.

+ Simplify: Hiệu ứng làm biến đổi trạng thái của các đờng path Để

thực hiện lệnh này bạn vào Object > Path > Simplify.

+ Add Anchor Point: Hiệu ứng cho phép bạn thêm các nút điểm vào

giữa các đoạn thẳng của đối tợng Tơng tự nh lệnh trên ta cũng vào Object chọn Add Anchor Point.

+ Splist Into Grid: Hiệu ứng chia một ô vuông thành nhiều ô nhỏ Để

thực hiện lệnh này bạn chọn một ô vông cần chia rồi vào Object > Path > Splist Into Grid xuất hiện hộp thoại nh sau:

Trang 11

Trong hộp thoại trên sẽ cho phép bạn nhập kích thớc cho từng ô vuông

mà bạn muốn chia nhỏ ra và các khoảng cách giữa các ô vuông là bao nhiêu?

II các phơng pháp quản lý vùng nhìn.

+ Hand Tool (H): Công cụ di chuyển màn hình làm việc.

Chú ý 1: Với lệnh Hand Tool này bạn cũng có thể sử dụng phím Space

khi ta đang thao tác làm một lệnh nào đó

+ Zoom Tool (Z): Các chế độ view màn hình.

Chú ý 2: Chúng ta cũng có thể kết hợp với các lệnh phóng to, thu nhỏ

và tràn đầy trang nh (Ctrl + "+", Ctrl + "-", Ctrl + 0) để thực hiện trong quá

***************************

Trang 12

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh vừa học ở trên để làm bài tập sau:

- Có file Illustrator đính kèm (Bài 3)

******************************

Trang 13

Bài 4 + 5

Công cụ tô mầu tơng tác

I tô mầu viền, nền bằng color palette & Swatches Palette.

Để hiển thị hộp thoại mầu Color Palette ta ấn phím F6 xuất hiện hộp thoại mầu nh sau:

Muốn tô mầu cho các đối tợng bạn chỉ cần chọn đối tợng rồi kích chuột vào vùng mầu cần lấy hoặc nhập thông số mầu trực tiếp

Để hiển thị hộp thoại mầu Swatches Palette ta vào Window > Swatches

xuất hiện hộp thoại mầu nh sau:

Để thực hiện việc tô mầu cho các đối tợng bạn chọn đối tợng cần tô rồi chỉ việc kích chuột vào ô mầu mình thích

Với hộp mầu này bạn có thể tô mầu chuyển tiếp, mầu hoa văn, v.v

Chú ý: Để chuyển đổi việc tô mầu giữa viền và nền bạn chỉ cần ấn

phím X rồi tô mầu mình muốn.

II tô mầu trong suốt Transparency Palette.

Để hiển thị hộp thoại mầu Transparency Palette ta ấn tổ hợp phím Shift

Trang 14

Hai hộp thoại này cho phép bạn tô đợc cả mầu nền và viền với các hiệu ứng Brushes và Graphic Styles có sẵn.

Để thực hiện việc tô mầu nền hay viền cho đối tợng bạn chỉ cần chọn

đối tợng cần tô rồi kích chuột vào một trong các hiệu ứng trên

III công cụ tô mầu theo đờng lới.

Để thực hiện chế độ tô mầu này trớc hết bạn phải lựa chọn một đối tợng cần tô rồi sử dụng công cụ Mesh Tool bằng cách ấn phím U sau đó ta tạo các

mắt lới nút điểm trên đối tợng và sử dụng công cụ lựa chọn Direct Selection

để tô mầu cho từng nút điểm mà bạn muốn

Dới đây là một ví dụ tô mầu bằng những nút điểm trên mắt lới

Tại mỗi một mắt lới bạn có thể tô một tông mầu khác nhau, bạn cũng

có thể tô nhiều mắt lới chung một mầu

Với công cụ này sẽ rất dễ dàng cho phép bạn tạo dựng các mẫu mã không gian 3D nh hình minh hoạ trên

Trang 15

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh về tô mầu để làm bài tập sau:

- Có file Illustrator đính kèm (Bài 4+5)

******************************

Trang 16

Bài 6

Công cụ soạn thảo và biên tập chữ

I công cụ type với các phơng pháp chữ nghệ thuật.

Để sử dụng công cụ này ta ấn phím "T" hoặc kích chuột vào biểu tợng Type Tool trên thanh công cụ Tool sẽ xuất hiện các chế độ lựa chọn nh hình

sau:

+ Type Tool: Cho phép bạn đánh chữ theo đờng thẳng.

+ Are Type Tool: Cho phép nhập giữ liệu trong vùng chọn tạo sẵn.

+ Type On A Path Tool: Cho phép gõ dữ liệu theo đờng dẫn.

+ Vertical Type Tool: Nhập dữ liệu theo chiều dọc.

+ Vertical Are Type Tool: Nhập giữ liệu trong vùng chọn sẵn nhng theo

chiều dọc từ phải sang trái

+ Vertical Type On A Path Tool: Cho phép gõ dữ liệu theo đờng dẫn

nhng gõ theo hàng dọc

II phơng pháp tìm kiếm và thay thế font chữ.

- Để xuất hiện đợc hộp thoại Font bạn ấn tổ hợp phím Ctrl + T sẽ xuất

hiện hộp thoại nh sau:

Trang 17

- Tại hộp thoại này sẽ cho phép bạn lựa chọn các loại Font chữ và kiểu chữ, cũng nh hộp thoại bên cạnh sẽ cho phép bạn định dạng hàng và đoạn.

- Bạn cũng có thể vào Type rồi lựa chọn các kiểu Font và cỡ chữ.

III chuyển chữ thành outline để xuất bản in ấn.

- Tại sao chúng ta lại phải outline font chữ là bởi vì chúng ta phải đem market của chúng ta đi tới một nơi khác để in ấn Nếu bạn không outline font chữ thì khi mở máy lên font chữ của bạn sẽ bị biến dạng bởi máy của họ không có font chữ của bạn

- Chú ý rằng khi bạn đã outline font chữ thì chữ của bạn sẽ chở về dạng

đối tợng với các nút điểm và bạn sẽ không thể thay đổi font chữ đợc nữa

***************************

Trang 18

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh về tô mầu để làm bài tập sau:

- Có file Illustrator đính kèm (Bài 6a), (Bài 6b)

******************************

Trang 20

Bài 8

áp dụng diện mạo và các kiểu mẫu style

I làm việc với Apearance.

- Để xuất hiện hộp thoại Apearance ta ấn tổ hợp phím Shift + F6 xuất

hiện hộp thoại sau:

- Tại hộp thoại này cho phép bạn thay đổi các chế độ mầu của đờng viền và nền cho đối tợng

- Nếu trờng hợp bạn tạo đờng viền bằng mẫu Style có sẵn thì trong hộp thoại này cũng cho phép bạn hiệu chỉnh những ứng dụng của từng Style hoặc các hiệu ứng của chúng

- Nếu muốn tạo thêm hoặc xoá đi một mẫu mới bạn thao tác nh trong bày học về Layer (Lớp).

II làm việc với các mẫu Style.

- Để xuất hiện hộp thoại Graphic Style ta ấn tổ hợp phím Shift + F5

xuất hiện hộp thoại sau:

Trang 21

- Hộp thoại này cho phép bạn tô mầu nền hay mầu viền cho một đối ợng bằng các Style có sẵn.

t Để lấy thêm các mẫu mới bạn kích chuột trái vào biểu tợng hình tam giác ở góc phải trên hộp thoại Graphic Style, hoặc bạn vào Window chọn Graphic Style Libraries rồi lựa chọn các mẫu của nó Lúc này hộp thoại mới

sẽ xuất hiện với các mẫu Style nh sau:

- Nếu bạn muốn tạo thêm một mẫu Style mới bạn chỉ cần kích chuột vào New Graphic Style tại hộp thoại đó.

- Để xóa ta chỉ cần rê mẫu Style đó xuống biểu tợng Delete Graphic Style trên hộp thoại đó

- Chú ý: Các mẫu Style này đều áp dụng cho việc tô mầu nền hoặc viền

của đối tợng và cũng áp dụng các hiệu ứng của Text

***************************

Trang 22

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh về tô mầu để làm bài tập sau:

- Có file Illustrator đính kèm (Bài 8)

******************************

Trang 23

Bài 9

Phơng pháp trộn mầu giữa các đối tợng

đồ lại đối tợng Bitmap và chèn biểu đồ, đồ thị

I Phơng pháp trộn mầu giữa các đối tợng.

- Chúng ta sử dụng lệnh Blend Tool (W), để thực hiện đợc lệnh này

bạn phải chọn các đối tợng cần trộn mầu rồi nháy chuột trái vào biểu tợng

Blend Tool trên thanh công cụ Tool để thực hiện nh hình dới đây:

- Dới đây là hộp thoại dùng để hiệu chỉnh các thuộc tính của Blend

+ Spacing: Cho phép bạn thiết lập các khoảng các giữa các đối tợng + Orientation: Cho phép bạn định hớng tô mầu cho từng đối tợng.

+ Preview: Cho phép bạn xem hiệu ứng trớc khi kết thúc lệnh.

- Sau khi bạn thực hiện lệnh xong bạn cũng có thể thay đổi phần trộn hoặc kích thớc của từng đối tợng một

II đồ lại đối tợng Bitmap bằng công cụ trace.

- Trớc hết bạn phải xuất một ảnh Bitmap ra trang làm việc bằng cách vào File chọn Place xuất hiện hộp thoại dới đây:

Trang 24

- Tại hộp thoại này bạn hãy chọn đờng dẫn tới một file mà bạn cần lấy rồi kết thúc bằng Enter hoặc Place.

- Để thực hiện việc đồ lại một đối tợng bằng Bitmap bạn chỉ cần lựa chọn công cụ Trace Tool trên thanh công cụ Tool rồi kích chuột vào ảnh

Bitmap vừa xuất và tôi mầu cho chúng

III chèn độ thị hay biểu đồ trong illustrator.

- Column Graphic Tool (J): Công cụ dùng để vẽ biểu đồ, đồ thị.

- Để vẽ đợc đồ thị bạn chỉ cần lựa chọn công cụ Column Graphic trên

thanh công cụ Tool, rồi nhập giữ liệu vào biểu đồ dạng Excel, để kết thúc bạn

chỉ cần đóng cửa sổ làm việc lại

- Để hiệu chỉnh các chế độ của đồ thị bạn chỉ cần nháy đúp chuột vào

đồ thị đó

- Nếu bạn muốn xóa bạn chỉ cần chọn đối tợng rồi ấn Delete

Trang 25

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Thực hành các lện vừa học và vẽ biểu đồ trong Illustrator.

- Có file Illustrator đính kèm (Bài 9a), (Bai 9b), (Bài 9c)

******************************

Trang 26

Bài 10

Chuẩn hóa tài liệu trớc khi in

- Chúng ta cần thực hiện những bớc sau:

+ Đặt lại vị trí vùng in bằng công cụ Page Tool

+ Kiểm tra và chuấn hoá để tránh sự cố khi xuất dữ liệu

+ Sử dụng lệnh Expand & các thuộc tính phân tách

+ Tạo các bản tách màu & bẫy màu

- Chú ý: Các bạn nên Expand toàn bộ các hiệu ứng và Text để tránh trờng hợp đem tới máy in khác sẽ bị mất font chữ và sai lệch hiệu ứng.

Trang 27

Bài 11 + 12

Thi kiểm tra bộ môn illustrator

- Yêu cầu 1: Làm bài kiểm tra kiến thức bộ môn Illustrator với các yêu cầu sau:

+ Hãy đồ lại một trong những hình ảnh sau:

+ Hãy thiết kế một mẫu Quảng cáo cho một hãng sản phẩm nào đó mà bạn thích

- Thời gian làm bài kiểm tra: 2 h

- Có file CorelDraw đính kèm (Th viện ảnh)

******************************

Xin chaõn thaứnh caỷm ụn caực Thaày, Coõ giaựo trong boọ moõn doà hoùa.!

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mr Minh - Mobile: 09.12.12.02.99

Ngày đăng: 22/08/2016, 09:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đó. - Illustrator 12 (Co ban)
th ị đó (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w