1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CorelDraw 12 (Co ban)

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 11,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Pick Tool: Dùng để lựa chọn các đối tợng hay để xoay lật, v.v...- Shape Tool: Hiệu chỉnh các nút điểm trên đối tợng.. - Kích chuột vào biểu tợng trên thanh công cụ Tool Bar, lúc này th

Trang 1

Bài 1

Giới thiệu Giao diện - các lệnh tắt cơ bản

Và Chức năng của thanh công cụ tool

I giao diện của màn hình CorelDraw 12.

- Dới đây là giao diện chơng trình CorelDraw 12

+ Công cụ PickTool với các phơng pháp lựa chọn và thi hành biến đổi

đối tợng nh: (xoay, lật, vặn méo v.v các đối tợng).

+ Thanh thuộc tính khi có & không các đối tợng lựa chọn (Property Bar)

Thanh tiêu đề Menu chính

Công cụ Tool

Bảng mầu cơ bản

Trang 2

- F5: Chọn bút vẽ (Freehand Tool).

- F6: Dùng vẽ ô vuông (Rectangle Tool)

- F7: Dùng vẽ hình tròn hay Ellipse (Ellipse Tool)

- F8: Làm việc với kiểu chữ (Text Tool)

- F9: Zoom tràn màn hình (Full Screen Preview)

- F10: Công cụ hiệu chỉnh các nút điểm (Shape Tool)

- F11: Lựa chọn chế độ tô mầu đuổi

- Shift + F11: Chế độ tô mầu theo thông số hoặc tông mầu có sẵn

- F12: Chọn kiểu nét, độ dầy và mầu của nét vẽ

- Ctrl + G: Nhóm các đối tợng thành một khối

- Ctrl + U: Ngợc lệnh Ctrl + G

- Ctrl + D: Nhân bản đối tợng theo vị trí định sẵn

- Ctrl + Q: Convert đối tợng về dạng nút điểm (Convert to Curves)

- Ctrl + L: Combine đối tợng lại

- Ctrl + N: Mở một file tài liệu mới

- Ctrl + O: Mở tài liệu có sẵn

- Ctrl + S: Lu lại file đang làm việc

- Ctrl + C: Sao chép đối tợng đợc lựa chọn

- Ctrl + V: Dán đối tợng đã đợc sao chép

- Ctrl + I: Nhập file dữ liệu có sẵn ra trang đang làm việc

- Ctrl + E: Xuất đối tợng theo dạng file

- Ctrl + T: Định dạng Font và kiểu chữ (Format Text)

- Phím Alt: Kết hợp với các chữ gạch chân trên thanh Menu tạo thành các lệnh tắt

III thiết lập trang làm việc và lu file.

- Để mở một File mới bạn vào File chọn New (Lệnh tắt Ctrl + N)

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang: 2

Trang 3

- Sau khi mở một File mới tại thanh Property Bar cho phép bạn thiết lập khổ giấy hoặc lựa chọn khổ tùy theo ý muốn Cũng tại thanh này cho phép bạn thiết lập bớc nhẩy của đối tợng và đơn vị đo lờng.

- Để lu lại File đang làm việc bạn vào File chọn Save hoặc dùng lệnh tắt (Ctrl + S) lúc này xuất hiện hộp thoại sau:

+ Save in : Đờng dẫn để lu file

+ File name : Tên file cần lu

+ Save as type : Kiểu file cần lu

+ Options : Những lựa chọn khác

- Để kết thúc việc lu file bạn chọn Save hoặc ấn Enter

Trang 4

- Pick Tool: Dùng để lựa chọn các đối tợng hay để xoay lật, v.v

- Shape Tool: Hiệu chỉnh các nút điểm trên đối tợng.

- Zoom Tool: Các chức năng về quản lý vùng nhìn.

- Freehand Tool: Các công cụ này cho phép bạn vẽ các đối tợng.

- Smart Drawing: Công cụ vẽ nét bút chì.

- Rectangle Tool: Vẽ các hình chữ nhật, hình vuông.

- Ellipse Tool: Vẽ các hình elíp, hình tròn.

- Graph Pape: Công cụ tạo biểu bảng.

- Basic Shapes: Công cụ vẽ hình bình hành, mũi tên, ông sao, v.v

- Text Tool: Dùng ngõ chữ.

- Interacitve: Các hiệu ứng trong CorelDraw.

- Eyedropes Tool: Công cụ đo mầu.

- Outline Tool: Công cụ tạo đờng nét và mầu của đờng nét.

- Fill Tool: Công cụ tạo mầu bệt hoặt mầu đuổi cho đối tợng.

******************************

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang: 4

Trang 5

+ Xoay, lật và sao chép các đối tợng.

+ Sử dụng thanh công cụ mầu cơ bản để tô mầu cho đối tợng

- Chú ý: Học thuộc các lệnh tắt đã đợc ghi trong bài.

Trang 6

Bài 2

Công cụ quản lý vùng nhìn và các công cụ vẽ đờng nét

I Công cụ quản lý vùng nhìn (zoom).

- Kích chuột vào biểu tợng

trên thanh công cụ Tool Bar, lúc này

thanh Property Bar xuất hiện các

chế độ quản lý vùng nhìn nh sau:

- (Phóng to, thu nhỏ, zoom toàn trang,

zoom đối tợng đợc lựa chọn v ).

II Các công cụ vẽ đờng nét.

1 Công cụ vẽ đờng nét tự do Freehand.

- Kích chuột vào biểu tợng Freehand

trên thanh Tool hoặc dùng lệnh tắt F5

- Công cụ này cho phép ta vẽ đoạn

thẳng, đờng cong tự do một cách rời rạc

2 Công cụ vẽ đờng nét tơng tác Bezier.

- Công cụ này cho ta vẽ đờng thẳng hay các đờng cong tự do nối liền nhau và đợc phép hiệu chỉnh từng nút điểm

3 Các công cụ vẽ đờng nét nghệ thuật khác.

- Các công cụ này cho phép ta vẽ các hình vẽ có sẵn, vẽ cung tròn, vẽ thớc đo, vẽ điểm nối giữa các đối tợng, vẽ hoa văn v.v

******************************

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang: 6

Công cụ Zoom Tool

Freehand Bezeer Các đường nét

Nghệ thuật #

Trang 8

Bài 3

chỉnh sửa nét dựa trên nút điểm & cánh tay đòn

làm việc với Combine, Trim, Weld, Intersection

I chỉnh sửa đờng nét dựa trên nút điểm và cánh tay đòn.

- Ta sử dụng công cụng Shape Tool hoặc ấn phím tắt F10 để chỉnh sửa

đờng nét dựa trên các nút điểm và cánh tay đòn

- Khi ta ấn F10 thì trên thanh Property Bar xuất hiện các biểu tợng sau:

- Nh trên đã nói, các thuộc tính của điểm nút và đờng cong cho phép ta

vẽ lại (đồ lại) các đối tợng một cách nhanh chóng và chính xác

- Ta cũng có thể thêm, bớt từng điểm nút và chỉnh sửa đờng cong của

đối tợng một cách dễ dàng hơn

II các lệnh Combine, Trim, Weld, Intersection.

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang:

Thêm và bớt nút trên đối tượng

Cho phép Jont hoặc Break các nút với nhau trên đối tượng

Chuyển nét vẽ giữa 2 nút từ thẳng thành cong và ngược lại

Hiệu chỉnh từng góc riêng biệt của nút kết hợp với cánh tay đòn

Một số hiệu chỉnh khác

Chế độ bắt góc, xoay lật và căn chỉnh nút điểm

8

Trang 9

- Weld: Cho phép bạn trộn các đối tợng khác mầu và hình dạng lại thành một đối tợng (mầu sắc sẽ đợc lấy theo đối tợng lựa chọn cuối cùng).

- Trim: Dùng để cắt bỏ phần giao nhau của các đối tợng

- Intersect: Cho phép bạn cắt bỏ phần tâm giữa của các đối tợng (mầu

sắc và hình dặng sẽ đợc lấy theo đối tợng chọn sau).

- Ba tính năng còn lại cho phép các bạn cắt bỏ các phần giao nhau giữa các góc của đối tợng

******************************

Trước khi chưa trộn

Sau khi đã trộn

Trước khi chưa Trim

Sau khi đã Trim

Trước khichưa Intersect

Sau khi

đã Intersect

Trang 10

CorelDraw 12

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh Freehand, Bezier, Trim, Weld, Intersect

để thiết kế các mẫu logo dới đây:

- Có file CorelDraw đính kèm (Bài 3)

******************************

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang: 10

Trang 11

t-VÏ h×nh vu«ng, h×nh b×nh hµnh (lÖnh t¾t F7).

VÏ h×nh trßn, h×nh ellipse (lÖnh t¾t F6)

ThiÕt lËp biÓu b¶ng (lÖnh t¾t Ên ch÷ D)

VÏ c¸c d¹ng h×nh kh¸c

Trang 12

- Để vẽ đợc các hình phức tạp hơn ta cũng cần phải sử dụng các lệnh về chỉnh sửa nh đã đợc học ở trên và kết hợp với sự lồng ghép các đối tợng lại sao cho ấn tợng nhất.

- Ví dụ: Để vẽ đợc hình dới đây ta phải làm nh sau

- Đầu tiên ấn phím F5 để vẽ một hình vuông sau đó dùng lệnh Convert

(lệnh tắt Ctrl + Q) để chuyển đổi hình vuông về dạng nút điểm và ấn phím

F10 để chỉnh sửa sao cho giống với hình trên.

- Các đối tợng còn lại ta cũng áp dụng các lệnh trên và một số lệnh đã

đợc học để hoàn thiện hình vẽ theo đúng yêu cầu

******************************

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang: 12

Trang 13

CorelDraw 12

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh nh Freehand, Bezier, Trim, Weld,

Intersect, Rectangle, Ellipse và công cụ biển đổi hình dạng Pick Tool để thiết kế các mẫu dới đây:

- Có file CorelDraw đính kèm (Bài 4)

******************************

Trang 14

Bài 5

Công cụ biên tập chữ và các hiệu ứng nghệ thuật

I Phơng pháp tạo chữ và định dạng kiểu chữ.

- Để soạn thảo đợc chữ ta chọn biểu tợng trên thanh công cụ Tool

Bar hoặc ấn phím F8 sau đó lựa chọn font và kiểu chữ để nhập dữ liệu nh

hình dới đây:

- Các thao tác sao chép hay nhân bản ta có thể dùng bằng chuột hoặc áp

dụng các lệnh nh: (Copy sau Paste, Ctrl + D).

II Các hiệu ứng của chữ.

1 Hiệu ứng chạy chữ trên đờng dẫn, xung quanh hình ảnh.

- Để làm đợc điều này bạn phải thực hiện các bớc nh sau:

B1: Vẽ đờng dẫn trớc.

B2: Gõ nội dung yêu cầu.

B3: Lựa chọn các đối tợng lại với nhau.

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang:

Kiểu style Font chữ Cỡ chữ Kiểu chữ và căn chỉnh

14

Trang 15

B4: Vào thực đơn Text trên thanh Menu chọn Fit Text To Path B5: Sau khi hiệu chỉnh xong bạn xoá bỏ đờng dẫn và kết thúc.

- Về hình tròn ta cũng làm tơng tự nh trên

2 Hiệu ứng Blend, Contuor, Drop Shadow, 3D, v.v

- Ta sử dụng tính năng của các lệnh trên thanh công cụ sau:

Trang 17

Bài 6

Công cụ tô mầu tơng tác

I giới thiệu công cụ Interactive Fill Tool.

- Interactive Fill Tool là công cụ dùng tô mầu đuổi (giống nh ta sử

dụng lệnh F11) nó cho phép ta sử dụng đa mầu trên một đối tợng.

- Để sử dụng lệnh này ta ấn phím G hoặc kích chuột vào biểu tợng

Interactive Fill Tool trên thanh công cụ Tool Bar, nếu muốn tô nhiều mầu ta

ấn biểu tợng Edit Fill góc trái trên màn hình trong thanh Property Bar sau

đó chọn danh sách mầu trong mục Presets, và để kết thúc ấn Ok

Edit Fill

Trang 18

II giới thiệu công cụ Interactive Mesh Fill Tool.

- Interactive Mash Fill Tool là công cụ tô đa mầu trên một đối tợng theo dạng lới nút điểm

- Interactive Mash Fill Tool rất dễ sử dụng cho việc lập hình khối 3D

- Để sử dụng lệnh này ta ấn

phím M hoặc kích chuột vào

biểu tợng Interactive Mash

Fill Tool trên thanh công cụ

Tool Bar, lúc đó sẽ xuất hiện

Trang 19

CorelDraw 12

Bài tập thực hành

- Yêu cầu: Sử dụng các lệnh Interactive Fill Tool & Interactive

Mash Fill Tool để làm bài tập sau:

Trang 20

Bài 7 + 8

ôn tập

- Yêu cầu: + Ôn lại tất cả các lệnh đã đợc học từ bài 1 đến bài 6

+ Thực hành vẽ và thiết kế một số mẫu sau:

- Có file CorelDraw đính kèm (Bài 7 + 8)

******************************

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang: 20

Trang 21

Bài 9

Một số hiệu ứng trong coreldraw

& thao tác làm việc với đờng nét

I Các hiệu ứng trong coreldraw.

- Nh ở Bài 5 các bạn đã biết cách tạo hiệu ứng cho chữ, còn ở bài này chúng ta làm quen với các hiệu ứng dùng cho đối tợng là hình Vecter

- Để tạo đợc hiệu ứng cho đối tợng là hình trớc hết ta phải tạo ra các

hình rồi sử dụng các lệnh sau: Blend, Contuor, Drop Shadow, 3D, v.v

- Dới đây là một ví dụ sử dụng lệnh Blend và hớng dẫn cách làm

+ B1: Bạn phải vẽ một ô vuông đen (Hình 1).

+ B2: Bạn vẽ 2 hình trăng một to, một nhỏ nh dới (Hình 2+3).

+ B3: Bạn căn đều 2 hình trăng vào giữa (Hình 4).

+ B4: Dùng lệnh Blend và lựa chọn nh hình dớng (Hình 5)

Trang 22

- Các lệnh Contuor, Drop Shadow, 3D, v.v ta làm tơng tự nh tạo hiệu

ứng cho chữ ở Bài 5

II Các thao tác làm việc với đờng nét.

- Để tạo độ đậm nhạt hay tô mầu viền cho từng nét ta phải chọn đối ợng cần tô rồi ấn phím F12 hoặc sử dụng biểu tợng Outline Pen Dialog trên thanh công cụ Tool Bar sẽ xuất hiện hộp thoại nh dới đây

t-+ Color: chọn mầu nét

+ Width: Độ dầy của nét

+ Style: Kiểu nét

+ Corners: Kiểu góc nét

+ Line caps: Góc của line

+ Behind fill: ẩn mầu nét

+ Scale ith image: Tỷ lệ

của nét khi hình thay đổi

+ Arrows: Kiểu mũ tên của

Trang 24

Bài 10 + 11

Thực hành và ôn tập

- Sử dụng các kiến thức đã đợc học từ Bài 1 tới Bài 9 để làm các bài tập sau sao cho hoàn thiện nhanh nhất.

Bài 1: Thiết kế một biển hiệu quảng cáo cho các hãng sau:

+ Showrom Fashion + Hãng xe máy Dream II

Bài 2: Thiết kế tờ rơi hay tờ gấp cho các hãng sau:

+ Dầu gội trị gầu + Hãng nớc cam

- Có file CorelDraw đính kèm (Bài 10+11)

******************************

Giáo trình CorelDraw cơ bản * Biên soạn: Nguyễn Lê Minh Trang: 24

Trang 25

+ Thời gian làm bài: 1.45 phút.

* Bài 1: Hãy làm bài tập sau: (File CorelDraw đính kèm).

* Bài 2: Hãy thiết kế một tờ rơi theo các yêu cầu dới đây.

Thông tin:

Tilte : Trung tâm Tin học MT.COM

Add : Yen The - Bac Giang

Ngày đăng: 22/08/2016, 09:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mầu  cơ bản - CorelDraw 12 (Co ban)
Bảng m ầu cơ bản (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w