Phần thập phân Số thập Hàng Đơn vị Trăm Chục Phần nguyên Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.. Mỗi đơ
Trang 1hàng của số thập phân.
đọc, viết số thập phân
gIáO VIêN : Nguyễn Thị Nhung
Trang 2KiÓm tra bµi cò :
§äc c¸c sè thËp ph©n, nªu phÇn nguyªn vµ
phÇn thËp ph©n cña mçi sè sau:
Thø n¨m ngµy 14 th¸ng 10 n¨m 2010
To¸n
Phần nguyên Phần thập phân
Phần nguyên Phần thập phân
{ {
Trang 3Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Phần thập phân
Số thập
phân
Hàng
375 5 ,406
Đơn vị
7
Trăm Chục
3 ,406
Phần nguyên
,406 , 4 6 0
Phần
m ời
Phần trăm
Phần nghìn
a)
.
Trang 4PhÇn m êi
PhÇn tr¨m
PhÇn ngh×n
Phần chục nghìn
Sè
thËp
ph©n
Hµng Ngh×n Tr¨m Chôc §¬n
Trang 5Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Phần thập phân
Số thập
Hàng
Đơn vị Trăm Chục
Phần nguyên
Quan hệ
giữa các
đơn vị của
hai hàng
liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền tr ớc.
Phần
m ời
Phần trăm
Phần nghìn
Trang 6Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Hàng Trăm Chục Đơn
Quan hệ
giữa các
đơn vị của
hai hàng
liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay0,1) đơn
vị của hàng cao hơn liền tr ớc
b/ Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
4 phần m ời, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
Số thập phân 375,406 đọc là : ba trăm bảy m ơi lăm phẩy bốn trăm linh sáu c/ Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
0 đơn vị.
1phần m ời,9phần trăm,8phần nghìn,5phần chục nghìn
Số thập phân 0,1985l đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám m ơi lăm.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
a)
Trang 7Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
tr ớc hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân Muốn viết một số thập phân, ta viết lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
Tr ớc hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
Trang 8Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Bài 2: :Viết số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
a/ Năm đơn vị ,chín phần m ời:
b/ Hai m ơi bốn đơn vị, một phần m ời,tám phần trăm(tức là hai m
ơi bốn đơn vị và m ời tám phần trăm):
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
tr ớc hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân Muốn viết một số thập phân, ta viết lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
Tr ớc hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
24,18 5,9
c/ Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghỡn ( tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghỡn) 55,555
Trang 9Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số
thập phân (theo mẫu):
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
tr ớc hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân Muốn viết một số thập phân, ta viết lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
Tr ớc hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
3,5 = 3 5
10
6,33 = 6
18,05 = 18 5
908 1000 33
100
Trang 10Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
tr ớc hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân Muốn viết một số thập phân, ta viết lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp:
Tr ớc hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân