giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY1... giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY1... giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY2.. Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
Trang 1gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 2giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
Quy ớc Khi tính gần đúng, chỉ ghi kết quả đã làm tròn với 4 chữ số thập phân Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây
Trang 3gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
1 BiÓu thøc sè Bµi to¸n 1.1 TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
B = cos(2π/9) ) cos(4π/9) ) cos(8π/9) ) ;
VINACAL
Trang 4giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.2 Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:
C = sin(5π/24) ) sin(π/24) )
VINACAL
KQ: A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795 A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
Trang 5giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.3 Tính gần đúng giá trị của biểu thức
A = 1 + 2cos + 3cosα + 3cos
A = 1 + 2cos + 3cosα + 3cos 2α + 3cosα + 3cos + 4cos + 4cos3α + 3cosα + 3cos nếu là nếu là α + 3cosα + 3cosgóc nhọn mà sin + cos = 0,5.α + 3cos α + 3cos
góc nhọn mà sin + cos = 0,5.α + 3cos α + 3cos
sin = 0,5 - cos , α + 3cos α + 3cos
sin = 0,5 - cos , α + 3cos α + 3cos
1 - cos2α + 3cosα + 3cos = 0,25 - cos + cos = 0,25 - cos + cosα + 3cosα + 3cos 2α + 3cos2x2 - x - 0,75 = 0, 0 ≤ x = cosα + 3coscosα + 3cos ≤ 1,
x ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0,911437827 0,911437827
A = 1+ 2x + 3x2 + 4) x3 VINACAL VINACAL
KQ: A 8,3436 A 8,3436.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
Trang 6giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.4 Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức α + 3cosα + 3cos sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị α + 3cos α + 3cos
sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị α + 3cos α + 3cos
của biểu thức
S = 1 + sin + 2cosα + 3cos
S = 1 + sin + 2cosα + 3cos 2α + 3cosα + 3cos + 3sin + 3sin3α + 3cosα + 3cos + 4cos + 4cos4α + 3cosα + 3cos
sin = 4/3 - 2cos α + 3cos α + 3cos
sin = 4/3 - 2cos α + 3cos α + 3cos
1 - cos2α + 3cosα + 3cos = 16/9 - 16/3 cos + 4cos = 16/9 - 16/3 cos + 4cosα + 3cosα + 3cos 2α + 3cos
5cos2α + 3cosα + 3cos - 16/3 cos + 7/9 = 0 - 16/3 cos + 7/9 = 0α + 3cosα + 3cos
Trang 7giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.4 Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức α + 3cosα + 3cos sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị α + 3cos α + 3cos
sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị α + 3cos α + 3cos
của biểu thức
S = 1 + sin + 2cosα + 3cos
S = 1 + sin + 2cosα + 3cos 2α + 3cosα + 3cos + 3sin + 3sin3α + 3cosα + 3cos + 4cos + 4cos4α + 3cosα + 3cos
cosα + 3cos
cosα + 3cos1 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0,892334432; cos 0,892334432; cosα + 3cosα + 3cos2 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0,174322346 0,174322346
α + 3cos1 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0,468305481; 0,468305481; α + 3cosα + 3cos2 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795. 1,395578792 1,395578792
VINACAL
KQ: S1 5,8560; S 5,8560; S≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 2 4,9135. 4,9135.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.
Trang 8giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.1 Tính gần đúng giá trị của hàm số
Trang 9giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.2 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 10giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.2 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 11giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.3 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 12giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Ph ơng trình l ợng giác Bài toán 3.1 Tìm nghiệm gần đúng của ph ơng trình sinx = 2/3
Trang 13giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Ph ơng trình l ợng giác Bài toán 3.2. Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của ph ơng trình 2sinx - 4cosx = 3
Trang 14giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Ph ơng trình l ợng giác Bài toán 3.3. Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của ph ơng trình
t1 0,850781059; t 0,850781059; t≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 2 - 2,350781059 - 2,350781059 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
KQ: x1 40 40≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 23’ 26” + k1800;
x2 - 66 - 66≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 57’ 20” + k1800
Trang 15giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Ph ơng trình l ợng giác Bài toán 3.4 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của
ph ơng trình sinx + cos2x + sin3x = 0.
2sin2xcosx + cos2x = 0 4sinxcos 2 x + 1 - 2sin 2 x = 0 4t(1 - t 2 ) + 1 - 2t 2 = 0, - 1 ≤ t = sinx ≤ 1
- 4t 3 - 2t 2 + 4t + 1 = 0
t1 ≈ 0,9) 06803251;
t2 ≈ - 1,1714) 6154) 1;
t3 ≈ - 0,23534) 1709)
Trang 16giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Ph ơng trình l ợng giác Bài toán 3.4 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của ph ơng trình sinx + cos2x + sin3x = 0
KQ: x1 65 65≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 4’ 2” + k3600;
x2 114 114≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 55’ 58” + k3600;
x3 - 13 - 13≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 36’ 42” + k3600;
x4 193 193≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 36’ 42” + k3600
Trang 17giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Ph ơng trình l ợng giác Bài toán 3.5 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của ph ơng trình
sinxcosx - 3(sinx + cosx) = 1
(t2 - 1)/2 - 3t = 1, |t| ≤ 21/2
sinx + cosx = tsin(x + 4) 50) = t/21/2
KQ: x1 - 64 - 64≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 9’ 28” + k3600;
x2 154 154≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 0 9’ 28” + k3600
Trang 18giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
4 Tổ hợp Bài toán 4.1. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn 7 học sinh đi
viên, trong đó có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
Trang 19gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
4 Tæ hîp Bµi to¸n 4.2. Cã thÓ lËp ® îc bao nhiªu sè tù nhiªn ch½n mµ mçi sè gåm 5 ch÷ sè kh¸c nhau?
KQ: A4
8 = 13776 13776
Trang 20giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
4 Tổ hợp Bài toán 4.3 Có 30 câu hỏi khác nhau cho một môn học, trong đó có 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình và 15 câu hỏi dễ Từ các câu hỏi đó có thể lập đ ợc bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau sao cho trong mỗi đề phải có
đủ ba loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu
Trang 21giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất Bài toán 5.1 Chọn ngẫu nhiên 5 số tự nhiên từ 1
đến 200 Tính gần đúng xác suất để 5 số này đều nhỏ hơn 50
49/C5
200 0,0008 0,0008 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
Trang 22giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất Bài toán 5.2 Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ
và 2 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp bi
đó Tính xác suất để chọn đ ợc hai viên bi cùng mầu và xác suất để chọn đ ợc hai viên bi khác mầu Chọn ngẫu nhiên ba viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn đ ợc
ba viên bi hoàn toàn khác mầu.
Trang 23giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất Bài toán 5.3 Xác suất bắn trúng mục tiêu của một ng ời bắn cung là 0,3 Ng ời đó bắn ba lần liên tiếp Tính xác suất để ng ời đó bắn trúng mục tiêu
đúng một lần, ít nhất một lần, đúng hai lần
P (trúng mục tiêu ít nhất một lần) = 0,657;
P (trúng mục tiêu đúng hai lần) = 0,189
Trang 24giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất Bài 5.4 Chọn ngẫu nhiên 5 quân bài trong một
cỗ bài tú lơ khơ Tính gần đúng xác suất để trong
5 quân bài đó có hai quân át và một quân 2, ít nhất một quân át
KQ: P (hai quân át và một quân 2) 0,0087; P (hai quân át và một quân 2) 0,0087;≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
P (ít nhất một quân át) 0,3412.P (ít nhất một quân át) 0,3412.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
Trang 25giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.1. Dãy số an đ ợc xác định nh sau:
Tính giá trị của 10 số hạng đầu, tổng của 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số đó
an = 1
Trang 26giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.2. Dãy số an đ ợc xác định nh sau:
Tính giá trị của 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số đó
Trang 27giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.3. Dãy số an đ ợc xác định nh sau:
a1 = 2, a2 = 3, an + 1 = (an + 1 + an)/2 với mọi n nguyên d ơng Tính giá trị của 10 số hạng đầu của dãy số đó
Trang 28giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.4. Tính gần đúng giới hạn của dãy số
Trang 29giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.5. Tính gần đúng giới hạn của dãy số
Trang 30giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.1. Tính nghiệm gần đúng của ph ơng
KQ: x 0,6823 x 0,6823.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
Trang 31giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.2. Tính nghiệm gần đúng của ph ơng
KQ: x 2,1900 x 2,1900.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 ±2,1900.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 ±2,1900
Trang 32giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.3. Tính nghiệm gần đúng của ph ơng
KQ: x1 1,5193; x 1,5193; x≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 2 - 2,4558. - 2,4558.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.
Trang 33giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.4. Tính các nghiệm gần đúng của ph
KQ: x1 4,1114; x 4,1114; x≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 2 - 1,0672; x - 1,0672; x≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795. 3 0,4558. 0,4558.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.
Trang 34giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
8 Đạo hàm và giới hạn của hàm số Bài toán 8.1. Tính f’(π/2) và tính gần đúng f’(- 2,3418) nếu
KQ: f’(π/2) = 2; f’(- 2,3418) 9,9699./2) = 2; f’(- 2,3418) 9,9699.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
Trang 35giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
8 Đạo hàm và giới hạn của hàm số Bài toán 8.2 Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đ ờng thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ
a = f’(1+21/2), b = f(1+21/2) - (1+21/2).f’(1+21/2)
KQ: a - 0,0460; b 0,7436 a - 0,0460; b 0,7436.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795 ≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795.≈ 0,0670; B ≈ 0,9330; C ≈ 0,0795
Trang 36gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
8 §¹o hµm vµ giíi h¹n cña hµm sè Bµi to¸n 8.3. T×m
x >1
Trang 37gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
8 §¹o hµm vµ giíi h¹n cña hµm sè Bµi to¸n 8.4. T×m
lim ((x3 + 8x2+24)1/3 - (x2 +3x+ 6)1/2)/(x2 -3x+ 2).x >2