1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

NGHIỆP vụ NGÂN HÀNG 2 8

3 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập bộ đề trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 2 do Thạc Sĩ Đặng Phụng biên soạn.Bộ đề giúp cho sinh viên thuộc các ngành kinh tếtài chính đặc biệt là ngân hàng học tốt hơn và có kiến thức sâu rộng để chuẩn bị cho môn thi nghiệp vụ ngân hàng 2

Trang 1

NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG 2.8 tín dụng tiêu dùng 1.Hộ kinh dọanh cá thể hiểu là

A Có trách nhiệm hữu hạn với các nghĩa vụ nợ

B Pháp nhân

C Doanh nghiệp tư nhân

D 3 câu sai

2.Hộ kinh doanh cá thể hiểu là

A Do 1 cá nhân là công dân Việt Nam ,hoặc 1 nhóm người hoặc 1 hộ gia đình làm chủ

B Chỉ được đăng kí kinh doanh tại 1 địa điểm ,sử dụng không quá 10 lao động

C Không có tư cách pháp nhân ,và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh

D 3 câu đúng

3.Khi cho vay đối với hộ kinh doanh cá thể ,nếu khách hàng phá sản thì

A Thứ tự ưu tiên trả nợ được thực hiện nợ theo luật phá sản của doanh nghiệp

B Phải chịu trách nhiệm vô hạn đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của mình

C Chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn đối với các khoản nợ theo vốn điều lệ đăng kí

D Ngân hàng không thể tranh chấp vì không xác định được đối tượng là thể nhân hay pháp nhân

4.Sản phẩm tín dụng ,phù hợp nhất với hộ kinh doanh cá thể

A Chiết khấu

B Cho vay trung dài hạn đầu tư dự án

C Cho vay hạn mức tín dụng ngắn hạn

D Cho vay tiêu dùng

5.Sản phẩm tín dụng,có thể áp dụng đối với hộ kinh doanh cá thể

ACho vay từng lần

B Chovay hạn mức tín dụng

C Bảo lãnh

D 3 câu đúng

6.Sản phẩm tín dụng ,không áp dụng đối với hộ kinh doanh cá thể

A Cho vay phát triển chi nhánh ngoài địa bàn

B Cho vay tiêu dùng

C Chiết khấu tín phiếu

D 3 câu đúng

7.Hộ kinh doanh cá thể vay 500.000.000 kì hạn 6 tháng trả lãi hàng tháng.Hiện tại,khoản vay đang quá hạn 1 ngày khoant iền lãi 334.000đ Phần nợ gốc quá hạn phải trả 150% lãi suất trong hạn ,tiền lãi quá hạn phải trả 130% lãi suất vay trong hạn,Tình huống này hiểu là

A Khoản vay không bị chuyển nhóm vì chỉ bị quá hạn tiền lãi

B Khoản vay không bị chuyển nhóm vì chỉ quá hạn 10 ngày

C Khoản vay bị chuyển nhóm vì lãi phải trả đã quá hạn 10 ngày

D 3 câu sai

8.Hộ kinh doanh cá thể hiểu là

A Có đăng kí kinh doanh tại 1 địa điểm cụ thể

B Sử dụng thường xuyên trên 10 lao động

C Có tư cách pháp nhân

D 3 câu đúng

Trang 2

9.Hộ kinh doanh cá thể đang có khoản vay tại ngân hàng ở nhóm nợ dưới tiêu chuẩn tình huống này hiểu là

A Tài sản đảm bảo không đầy đủ

B Cơ quan giám sát của ngân hàng đánh giá các điều kiện tín dụng đối với khách hàng đã

bị nới lỏng quá mức quy định

C Khoản vay đang quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày

D Khoản vay đang quá hạn từ 90 ngày đến 181 ngày

10.Khi phân tích tín dụng đối với hộ kinh doanh cá thể ,chỉ tiêu có thể được xem là không quan trọng để đánh giá năng lực của khách hàng

A Quy mô vốn kinh doanh

B Trình độ công nghệ

C Giới tính của chủ sở hữu

D Số lượng lao động

11.Tiêu chí không bắt buộc liên quan nguồn thông tin dùng trong phân tích tín dụng đối với hộ kinh doanh cá thể

A Số lượng lao động

B Báo cáo tài chính phải kiểm toán

C Quy mô vốn kinh doanh

D Trình độ chuyên môn của chủ cơ sở

12.Sản phẩm tín dụng,không áp dụng với hộ kinh doanh cá thể

A Cho vay ngắn hạn

B Cho vay hạn mức tín dụng ngắn hạn

C Cho vay đầu tư dự án nhà xưởng tại 1 địa bàn khác nơi đăng kí kinh doanh

D Cho vay trung dài hạn

13.Hộ kinh doanh cá thể đề nghị NHTM cho vay hạn mức tín dụng ngắn hạn ,mục đích

sử dụng vốn được cung cấp là các hợp đồng thu mua vật tư đã kí và đang có hiệu lực nhận định đúng là

A Chỉ giải quyết cho vay từng lần vì đây là nhu cầu tài sản ngắn hạn thời vụ

B Không cho vay luân chuyển vì khách hàng chỉ là hộ kinh doanh cá thể

C Hộ kinh doanh cá thể không đảm bảo được tính minh bạch và chính xác của báo cáo tài chính nên không xét cho vay luân chuyển

D 3 câu sai

14.Vấn đề lo ngại nhất khi NHTM cho vay đói với nhóm khách hàng hộ kinh doanh cá thể

A Năng lực quản trị

B Sử dụng vốn sai mục đích

C Không kiểm soát được dòng tiền

D Không có tư cách pháp nhân

15.Thông tin nào dưới đây không bao giờ được trình bày trong báo cáo lịch sử tín dụng của hộ kinh doanh cá thể

A Địa chỉ trong quá khứ(nếu có) và hiện tại của hộ kinh doanh

B Tình hình việc làm và thất nghiệp của chủ cơ sở

C Tình hình vay và trả nợ trong quá khứ

D Tình hình sử dụng lao động

16.Khác biệt cơ bản giữa cho vay đối với hộ kinh doanh cá thể và cho vay đối với doanh nghiệp cổ phần là

Trang 3

A Cho vay hộ kinh doanh cá thể bao gồm cả khoản vay tiêu dùng

B Cho vay hộ kinh doanh cá thể không có loại hình cho vay trung dài hạn

C Cho vay hộ kinh doanh cá thể phải có tài sản đảm bảo đầy đủ ,cho vay doanh nghiệp có phần có thể không có tài sản đảm bảo

D 3 câu sai

17.Khi cho vay đối với hộ kinh doanh cá thể ,NHTM thường đánh giá mức độ rủi ro của khoản vay ở mức cao hơn so với cho vay doanh nghiệp cổ phần đại chúng vì

A Vốn kinh doanh ít nên khó tạo ra được lợi nhuận

B Số lao động ít nên không tạo ra gióa trị thặng dư ở mức cao

C Không có sự tách rời giữa vai trò chủ sở hữu và vai trò quản trị nên khó phát huy được lợi thế của nguồn nhân lực điều hành

D 3 câu sai

18.Hộ kinh doanh cá thể đề nghị NHTM tài trợ khoản vay trung dài hạn để sửa chữa nhà xưởng nơi đăng kí kinh doanh và đầu tư thêm 1 phân xưởng sản xuất tại 1 địa bàn mới nhằm phát huy lợi thế nguồn nhân lực đang tăng trưởng

A NHTM có thể xem xét cho vay cả 2 mục đích sử dụng vốn của khách hàng nếu xét thấy phương án sử dụng vốn là hiệu quả và khách hàng đáp ứng được các tiêu chuẩn tín dụng khác

B NHTM nên cho vay ngắn hạn đối với mục đích sửa chữa nhà xưởng nơi đăng kí kinh doanh và cho vay trung dài hạn đối với mục đích đầu tư thêm 1 phân xưởng sản xuất tại 1 địa bản mới

C Ngân hàng nên từ chối cho vay trung dài hạn đối với khách hàng vì rủi ro sẽ cao

D 3 câu sai

19.NHTM khó đánh giá được năng lực của hộ kinh doanh cá thể nếu chỉ dựa vào phân tích tỉ tỉ số tài chính vì

A Quy mô kinh doanh nhỏ

B Không có báo cáo tài chính

C Tính minh bạch thông tin không cao

D Không mua được thông tin đã kiểm chứng và đánh giá

20.Phương pháp phù hợp để đánh giá tín dụng đối với hộ kinh doanh cá thể là

A Phương pháp định tính

B Phương pháp định lượng

C Thuê tư vấn

D Cả A và B

Đáp án 1D 2D 3B 4C 5D 6A 7C 8A 9C 10C 11A 12C 13A 16B 17C 18A 19C 20D 15B 14A

Ngày đăng: 19/08/2016, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w