1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

NGHIỆP vụ NGÂN HÀNG 2 5

5 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập bộ đề trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng 2 do Thạc Sĩ Đặng Phụng biên soạn.Bộ đề giúp cho sinh viên thuộc các ngành kinh tếtài chính đặc biệt là ngân hàng học tốt hơn và có kiến thức sâu rộng để chuẩn bị cho môn thi nghiệp vụ ngân hàng 2

Trang 1

NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG 2.4 1.Cho vay trung dài hạn,hiểu là

A Chỉ bao gồm các sản phẩm cho vay từng lần

B Bao gồm cả các sản phẩm cho vay luân chuyển

C Có thể áp dụng cho mọi sản phẩm tín dụng

D 3 câu đúng

2.Điểm giống cơ bản giữa cho vay trung dài hạn và cho thuê tài chính ,hiểu là

A Sản phẩm tín dụng có thời gian đáo hạn>12 tháng

B Có sự chuyển giao quyền sở hữu

C Hình thành nên tài sản cố định thuộc sở hữu của khách hàng

D 3 câu đúng

3.Thẩm định hiệu quả tài chính dự án cho vay trung dài hạn ,dựa trên

A Doanh thu hàng năm của dự án

B Doanh thu và chi phí bằng tiền hàng năm của dự án

C Dòng tiền tự do hàng năm của dự án

D Thu nhập ròng hàng năm của dự án(net income)

4.Suất chiết khấu sử dụng khi thẩm định hiệu quả tài chính dự án trong cho vay trung dài hạn ,hiểu là

A Chi phí sử dụng vốn bình quân

B Chi phí cơ hội của vốn chủ sở hữu

C Bình quân lãi suất tiền gửi và tiền vay theo trong sổ

D bình quân lãi suất tiền gửi và tiền vay sau thuế theo trong sổ

5.Trong điều kiện không có ưu đãi đầu tư,1 dự án trung dài hạn sẽ chỉ được cho vay khi tối thiểu đáp ứng được các chi tiêu

A Có hiệu quả tài chính

B Thu nhập hoạt động (EBIT) hàng năm đảm bảo hoàn trả được lãi vay theo lãi suất dự kiến

C Dòng tiền ròng (net cash flow) hàng năm đảm bảo hoàn trả được nợ gốc theo lịch trả nợ

D 3 câu đúng

6.Đánh giá năng lực trả lãi của 1 dự án trung dài hạn ,chủ yếu dựa vào

A Dòng tiền tự do (free cash flow) của dự án

B Thu nhập trước thuế hàng năm (EBT) của dự án

C Thu nhập hoạt động hàng năm (EBIT) của dự án

D Thu nhập ròng( net income) của dự án

7.Tiêu chí nên được chọn khi so sánh suất chiết khấu(r) của dự án trong thẩm định cho vay trung dài hạn nhằm đảm bảo phản ánh đúng dòng tiền hoạt động trên thực tế là

A IRR (internal rate of return)=<r

B IRR>=r

C MIRR (modified internal rate of return)=<r

D MIRR >=r

8.MIRR (Modified internal rate of return) trong thẩm định hiệu quả tài chính dự án trung dài hạn,hiểu là

A tỉ suất hoàn vốn nội tại hiệu chỉnh theo dòng tiền động của dự án

B Dòng tiền tự do hàng năm nếu âm thì được hiện giá theo suất chiết khấu của dự án

Trang 2

C Dòng tiền tự do hàng năm nếu dương thì được đưa về tương lai theo chi phí cơ hội của

dự án

D 3 câu đúng

9.Các khoản vốn vay huy động ngắn hạn được sử dụng cho vay trung dài hạn theo 1 tỉ lệ quy định từng thời kì ,hiểu là

A Tiền gửi huy động

B Vốn huy động

C Các khoản tiền gửi không kì hạn,các khoản tiền gửi kì hạn có thời gian đáo hạn còn lại dưới 12 tháng

D Các khoản tiền gửi không kì hạn,các khoản tiền gửi kì hạn có thời gian đáo hạn còn lại

từ 12 tháng ,trở xuống

10.Nguồn vốn trung dài hạn được sử dụng cho vay,bao gồm

A Vốn chủ sở hữu và vốn huy động kì hạn có thời hạn trên 12 tháng sau khi đã loại trừ các khoản :đầu tư và góp vốn,cổ phiếu quỹ

B Vốn chủ sở hữu và vốn huy động kì hạn có thời hạn đáo hạn còn lại trên 12 tháng sau khi đã loại trừ các khoản :đầu tư và góp vốn,cổ phiếu quỹ,đầu tư tài chính

C Vốn chủ sở hữu và vốn huy động kì hạn có thời hạn đáo hạn còn lại trên 12 tháng sau khi đã loại trừ các khoản :đầu tư và góp vốn,cổ phiếu quỹ,đầu tư tài chính,tài sản cố định ròng

D Vốn chủ sở hữu và vốn huy động kì hạn có thời hạn đáo hạn còn lại trên 12 tháng sau khi đã loại trừ các khoản :đầu tư và góp vốn,cổ phiếu quỹ,đầu tư tài chính,mua tài sản cố định

11.Dư nợ tín dụng trung dài hạn từ “nguồn vốn huy động ngắn hạn được sử dụng cho vay trung dài hạn : không được vượt quá 1 tỉ lệ so với nguồn vốn vay

A 1 lần

B 1,5 lần

C Không quy định tỉ lệ tối đa

D 1 tỉ lệ quy định của NHTW từng thời kì

12.Tín dụng trung dài hạn ,hiểu là

A Cho vay trung dài hạn+cho thuê tài chính

B Cho vay từng lần trung dài hạn + cho vay hạn mức trung dài hạn

C Chiết khấu chứng khoán nợ có thời gian đáo hạn trên 12 tháng + cho vay trung dài hạn+cho thuê tài chính

D cho vay trung dài hạn+cho thuê tài chính+chiết khấu chứng khoán nợ có thời gian đáo hạn còn lại trên 12 tháng

13.Khác biệt cơ bả giữa cho vay trung dài hạn trả chậm và cho vay trung dài hạn trả góp là

A Cho vay trả góp có thể trả gốc tùy ý nhưng đảm bảo trả hết gốc khi đáo hạn ,trả lãi định kì theo thỏa thuận

B Cho vay trả góp có thể trả gốc và lãi tùy ý nhưng đảm bảo trả hết gốc và lãi phát sinh khi đáo hạn

C Cho vay trả góp có số tiền trả định kì bao gồm nợ gốc cộng với lãi bằng nhau ,ngoại trừ : kì trả nợ cuối cùng sẽ thu hết gốc còn lại (có thể chênh lệch nợ gốc so với kì trước là do làm tròn số của các kì trước ) và lãi kì cuối cùng sẽ thu theo dư nợ gốc thực tế của kì cuối cùng

Trang 3

D Cho vay trả góp có số tiền tả định kì bao gồm nợ gốc cộng với lãi là bằng nhau cho tất

cả các kì trả nợ

14.Trường khợp khoản cho vay trung dài hạn quy định thu lãi và gốc hàng tháng ,có thể hiểu ngày tính lãi vay hàng tháng là

A Ngày cuối cùng của mỗi tháng để đảm bảo lãi phát sinh hàng năm

B Ngày rút vốn vay

C 1 ngày cụ thể áp dụng chung cho mọi khách hàng do ngân hàng quy định chẳng hạn ngày 28 hàng tháng

D 1ngày thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng ngày tính lãi vay có thể khác nhau đối với các khachshàng khác nhau

15.Lãi vay của khoản cho vay trung dài hạn ,hiểu là

A Được thu chung cùng 1 lúc với nợ gốc đến hạn theo lịch trả nợ hàng kì,cùng 1 phiếu thu,không phân biệt nợ gốc và lãi vay

B Được thu chung cùng 1 lúc với nợ gốc đến hạn theo lịch trả nợ hàng kì,cùng 1 phiếu thu,không phân biệt nợ gốc và lãi vay đối với phương thức cho vay trả chậm

C Được thu chung cùng 1 lúc với nợ gốc đến hạn theo lịch trả nợ hàng kì,cùng 1 phiếu thu,không phân biệt nợ gốc và lãi vay giữa các phương thức với nhau

D Được thu chung cùng 1 lúc với nợ gốc đến hạn theo lịch trả nợ hàng kì,cùng 1 phiếu thu,không phân biệt nợ gốc và lãi vay đối với phương thức cho vay trả góp

16

17.Khoản cho vay trung dài hạn có lịch trả nợ hàng tháng ,có thể được hiểu là lãi vay

A Thu đúng theo số tiền đã được dự kiến trên lịch trả nợ

B Tính theo số dư hàng ngày vào thời điểm và lãi suất vay áp dụng cho ngày đó ,lãi vay được tích lũy từ ngày đầu tiên của kì tính lãi cho đến ngày cuối cùng của kì tính lãi mỗi tháng

C Tính theo số dư cao nhất hàng ngày và lãi suất vay áp dụng cho ngày đó ,lãi vay được tích lũy từ ngày đầu tiên của kì tính lãi cho đến ngày cuối cùng của kì tính lãi mỗi tháng

D 3 câu sai

18.Khoản cho vay trung dài hạn trả góp, hiểu là

A Trong số tiền thu hàng kì ,ngân hàng thu 1 khoản gốc theo lịch trả nợ ,phần còn lại chính là tiền lãi của khoản vay trong kì

B Trong số tiền thu hàng kì ,ngân hàng thu 1 khoản lãi theo lịch trả nợ ,phần còn lại chính là tiền gốc trả nợ của khoản vay trong kì

C Trong số tiền thu hàng kì ,ngân hàng thu 1 khoản lãi theo dư nợ trong kì,phần còn lại chính là tiền gốc trả nợ của khoản vay trong kì

D Trong số tiền thu hàng kì ,ngân hàng thu 1 khoản lãi theo dư nợ cuối kì,phần còn lại chính là tiền gốc trả nợ của khoản vay trong kì

19.Nhận định đúng về số tiền cho vay trung dài hạn đối với 1 dự án đầu tư

A Chi tài trợ cho chi phí thiết bị và xây dựng

B Không được cho vay tiền lãi thời kì đầu tư

C Bao gồm cả vốn lưu động thực hiện dự án

D 3 câu sai

20.Khoản mục thuộc thành phần của dòng tiền tự do khi đánh giá hiệu quả dự án đầu tư trong cho vay trung dài hạn là

A Khấu hao

B Chênh lệch vốn lưu động hàng năm của dự án

Trang 4

C Chi mua và đầu tư phát triển tài sản dài hạn trong quá trình thực hiện dự án

D 3 câu đúng

21.Thành phần của dòng tiền tự do được dùng để đánh giá NPV của dự án đầu tư trong phân tích tín dụng trung dài hạn.không bao gồm

A Thu nhập ròng

B Khấu hao

C Chênh lệch vốn lưu động hằng năm của dự án

D 3 câu sai

22.Khi vay vốn trung dài hạn từng lần ,doanh nghiệp được quyền

A Trả nợ trước

B Trả nợ trước hạn nếu hợp đồng tín dụng có quy định điều kiện này trong các điều khoản của hợp đồng

C Trả nợ 1 lần vào lúc đáo hạn

D 3 đáp án đúng

23.2 khoản vay trung dài hạn trả góp và trả chậm có cùng:số tiền cho vay,lãi suất cho vay,thời hạn cho vay,và kì hạn trả nợ.Trong đó khoản cho vay trung dài hạn trả chậm có

nợ gốc phải trả cho mỗi kì hạn là bằng nhau.Nhận định đúng là

A Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ đầu tiên của 2 khoản vay là bằng nhau

B Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ đầu tiên của khoản cho vay trả góp cao hơn

so với khoản cho vay trả chậm

C Số tiền lãi trong kì trả nợ đầu tiên của 2 khoản cho vay là bằng nhau

D 3 đáp án sai

24 2 khoản vay trung dài hạn trả góp và trả chậm có cùng:số tiền cho vay,lãi suất cho vay,thời hạn cho vay,và kì hạn trả nợ.Trong đó khoản cho vay trung dài hạn trả chậm có

nợ gốc phải trả cho mỗi kì hạn là bằng nhau.Nhận định đúng là

A Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ đầu tiên của 2 khoản vay là bằng nhau

B Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ cuối cùng của khoản cho vay trả góp cao hơn so với khoản cho vay trả chậm

C Số tiền lãi trong kì trả nợ đầu tiên của 2 khoản cho vay là bằng nhau

D B và C đúng

25 2 khoản vay trung dài hạn trả góp và trả chậm có cùng:số tiền cho vay,lãi suất cho vay,thời hạn cho vay,và kì hạn trả nợ.Trong đó khoản cho vay trung dài hạn trả chậm có

nợ gốc phải trả cho mỗi kì hạn là bằng nhau.Nhận định đúng là

A Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ đầu tiên của 2 khoản vay là bằng nhau

B Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ đầu tiên của khoản cho vay trả góp cao hơn

so với khoản cho vay trả chậm

C Nếu cả 2 khoản cho vay chỉ có 1 kì trả nợ duy nhất thì tổng số tiền trả nợ gốc + lãi khi trả nợ của 2 khoản vay là bằng nhau

D 3 câu sai

26 2 khoản vay trung dài hạn trả góp và trả chậm có cùng:số tiền cho vay,lãi suất cho vay,thời hạn cho vay,và kì hạn trả nợ.Trong đó khoản cho vay trung dài hạn trả chậm có

nợ gốc phải trả cho mỗi kì hạn là bằng nhau.Nhận định đúng là

A Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ cuối cùng của 2 khoản vay là bằng nhau

B Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ cuối cùng của khoản cho vay trả góp cao hơn so với khoản cho vay trả chậm

Trang 5

C Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ cuối cùng của khoản cho vay trả góp cao hơn so với khoản cho vay trả chậm nếu số kì trả nợ càng nhiều

D 3 câu sai

27 2 khoản vay trung dài hạn trả góp và trả chậm có cùng:số tiền cho vay,lãi suất cho vay,thời hạn cho vay,và kì hạn trả nợ.Trong đó khoản cho vay trung dài hạn trả chậm có

nợ gốc phải trả cho mỗi kì hạn là bằng nhau.Nhận định đúng là

A Số tiền lãi trong kì trả nợ cuối cùng của khoản cho vay trả góp cao hơn so với khoản cho vay trả chậm

B Số tiền trả nợ gốc trong kì hạn trả nợ cuối cùng của khoản cho vay trả góp cao hơn so với khoản cho vay trả chậm

C Tổng số tiền trả nợ gốc + lãi trong kì trả nợ cuối cùng của khoản cho vay trả góp cao hơn so với khoản cho vay trả chậm

D 3 câu đúng

28 2 khoản vay trung dài hạn trả góp và trả chậm có cùng:số tiền cho vay,lãi suất cho vay,thời hạn cho vay,và kì hạn trả nợ.Trong đó khoản cho vay trung dài hạn trả chậm có

nợ gốc phải trả cho mỗi kì hạn là bằng nhau.Nhận định đúng là

A Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ cuối cùng của khoản cho vay trả góp cao hơn so với khoản cho vay trả chậm

B Tổng số tiền trả nợ gốc +lãi trong kì trả nợ đầu tiên của khoản cho vay trả góp thấp hơn

so với khoản cho vay trả chậm

C Số tiền trả gốc trong các kì trả nợ của khoản cho vay trả góp thấp hơn so với khoản cho vay trả chậm

D A và B đúng

Đáp án 1B 2A 3C 4A 5D 6C 7D 8A 9D 10C 11D 12A 13C 14D 15C 16 17B 18C 19C 20D 21D 22C 23C 24D 25D 26B 27D 28D

Ngày đăng: 19/08/2016, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w