1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

65 cau luong tu (co dap an)

10 1,2K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lượng tử
Trường học Trường THPT Hoành Bồ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 888,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dũng quang điện bằng khụng khi UAK = 0.. Chiếu ỏnh sỏng thớch hợp cú bước súng đủ lớn vào bề mặt của tấm kim loại thỡ làm c

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo QUảNG NINH Đề thi MÔN VậT Lý

Thời gian thi : …………

Họ và tên : Lớp : Ngày thi : ………

Đề thi môn LUONG-TU

Câu 1 : Trong cỏc nguồn sỏng sau đõy, nguồn nào cho quang phổ vạch hấp thụ ?

A. Hợp kim đồng núng sỏng trong lũ luyện

kim

B. Mặt trời

C. Ngọn lửa đốn cồn cú vài hạt muối rắc vào

Câu 2 : Phương trỡnh nào sau đõy sai so với phương trỡnh Anhstanh:

o

hc eU

2

hf

2 omax mv

=A+

2

o

hc hc

eU

2 omax mv 2

o

hc hc

λ = λ +

Câu 3 : Chiếu bức xạ cú λ =0,56 mà vào tấm kim loại làm ca tốt của tế bào quang điện thỡ cỏc e bay ra

cú động năng ban đầu từ 0 đến 5,38.10-20J Cụng thoỏt của kim loại là

Câu 4 : Tỡm kết luận sai về thuyết lượng tử anh sỏng.

A. Ta cú cảm giỏc chựm là liờn tục vỡ số lượng

cỏc phụtụn là rất lớn B. Mỗi phần đú mang một năng lượng hoàn

toàn xỏc định gọi là lượng tử năng lượng

C. Khi ỏnh sỏng truyền đi, lượng tử khụng đổi,

khụng phụ thuộc vào khoảng cỏch tới

nguồn sỏng

D. Những nguyờn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tục, mà thành từng phần riờng biệt, đứt quóng

Câu 5 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dũng quang điện bằng khụng khi UAK =

0 Nhận định nào sau đõy là đỳng về bước súng ỏnh sỏng kớch thớch và giới hạn quang điện

Câu 6 : Một ống Rơnghen phỏt ra bứt xạ cú bước súng nhỏ nhất là 5 o

A Cho điện tớch electron

e = 1,6.1019C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c =

3.108m/s Tớnh hiệu điện thế giữa anốt và catốt

Câu 7 : Một ống Rơn ghen có UAK= 10kv với dòng điện trong ống là I = 1mA Coi rằng chỉ có 1% số e

đập vào đối catốt tạo ra tia X Tính công suất chùm tia X có bớc sóng nhỏ nhất

Câu 8 : Cụng thức đỳng về mối liờn hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hóm (Uh), độ lớn điện tớch electron (e),

khối lượng electron là (m) và vận tốc ban đầu cực đại của electron (vomax):

0 ax

0 ax h 2 m

0 ax h m

0 ax h m

eU =m v

Câu 9 : Chọn cõu đỳng Cụng thức liờn hệ giữa giới hạn quang điện λo, cụng thoỏt A, hằng số plăng h

và vận tốc ỏnh sỏng c là:

hc

c

hA

λ =

Câu 10 : Tỡm phỏt biểu đỳng về thớ nghiệm Hertz:

A. Thớ nghiệm của Hertz chỉ cú thể giải thớch

bằng thuyết lượng tử ỏnh sỏng

B. Chiếu ỏnh sỏng thớch hợp cú bước súng đủ lớn vào bề mặt của tấm kim loại thỡ làm cho cỏc electron ở bề mặt kim loại đú bật ra

C. Khi chiếu ỏnh sỏng thớch hợp vào tấm kẽm

tớch điện dương, thỡ hai lỏ điện nghiệm vẫn

cụp lại

D. Hiện tượng trong thớ nghiệm Hertz gọi là hiện tượng bức xạ nhiệt electron

Trang 2

Câu 11 : Một tấm kim loại cụ lập cú giới hạn quang điện λ0 =0, 275 mà được chiếu bởi ỏnh sỏng cú hai

bức xạ λ1 =0, 2 mà và bức xạ cú tần số f = 1,67.1015Hz Tớnh điện thế cực đại của tấm kim loại đú

Câu 12 : Catốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt A = 2,98.10-19J ban đầu chiếu vào catốt bức xạ cú

1

λ ta thấy hiệu điện thế hóm U1 sau đú thay bức xạ khỏc cú λ2 =0,8λ1 thỡ hiệu điện thế hóm U2

= 2U1 Tớnh cỏc bước súng

Câu 13 : Một ngọn đốn phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,6àm sẽ phỏt ra bao nhiờu phụtụn trong

1s, nếu cụng suất bức xạ của đốn là 10W ?

A. 3.1019hạt/s B. 1,2.1019hạt/s C 4,5.1019hạt/s D. 6.1019hạt/s

Câu 14 : Chọn phỏt biểu sai.

A. Dũng quang điện triệt tiờu khi hiệu điện thế

giữa anốt và catốt bằng khụng B. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường

độ dũng quang điện bóo hoà tỉ lệ với cường

độ của chựm sỏng kớch thớch

C. Đối với mỗi kim loại dựng làm catốt, ỏnh

sỏng kớch thớch phải cú bước súng nhỏ hơn

trị số λo nào đú, thỡ mới gõy ra hiện tượng

quang điện

D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng khụng vẫn tồn tại dũng quang điện

Câu 15 : Khi chiếu bức xạ cú λ =0, 405 mà vào catốt của tế bào quang điện thỡ e bay ra cú vận tốc ban

đầu cực đại V1 Thay bức xạ khỏc cú tần số f = 16.1014Hz thỡ e bay ra cú vận tốc ban đầu cực đại V2 = 2V1 Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ thỡ hiệu điện thế hóm cú độ lớn là

Câu 16 :

Chiếu bức xạ vào catốt của tế bào quang điện cú cụng thoỏt A = 3,62.10-19J Đường đặc trưng Vụn-ampe (hỡnh bờn) Biết hiệu suất lượng tử H = 0,01 Bước súng của chựm bức xạ là

Câu 17 : Khi chiếu lần lợt các bức xạ có các tần số là f1=7,5.10 14Hz và f2= 5,76.1014Hz vào một miếng

kim loại cô lập về điện thì có các e bay ra với các vận tốc ban đầu cực đại là : V1= 0,643.106m/s

và V2 Tính V2

Câu 18 : Khi chiếu bức xạ cú λ =0,33àm vào catốt tế bào quang điện thỡ hiệu điện thế hóm Uh Muốn

hiệu điện thế này giảm đi 1V so với Uh thỡ phải chiếu bức xạ cú bước súng bao nhiờu

Câu 19 : Catốt của tế bào quang điện làm bằng Cs cú λ =0,6àm Cho khối lượng electron là

m = 9,1.10-31kg,điện tớch electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s Chiếu vào ca tốt bức xạ cú bước súng λ = 0,33àm Để triệt tiờu dũng quang điện UAK phải thoả món :

A. UAK ≤ - 1,16 V B. UAK ≤ -1,88V C UAK ≤ - 2,04 V D. UAK ≤ - 2,35 V

Câu 20 : Một tấm kẽm tớch điện õm nếu chiếu vào một chựm tia hồng ngoại sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra ?

A. Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra B. Tấm kẽm mất điện tớch õm

C. Tấm kẽm mất bớt điện tớch dương D. Tấm kẽm mất bớt electron

Câu 21 : Tỡm phỏt biểu sai về lưỡng tớnh súng hạt.

A. Súng điện từ cú bước súng càng ngắn càng

thể hiện rừ tớnh chất súng B. Hiện tượng quang điện, ỏnh sỏng thể hiện

tớnh chất hạt

Trang 3

C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tích

tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt

C©u 22 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là …

A. bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích

đối với kim loại đó

B. bước sóng riêng của kim loại đó

C. công thoát của electron ở bề mặt kim loại

C©u 23 : Giới hạn quang điện của Cs là 6600 o

A Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh Sáng trong chân không c = 3.108m/s Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV

C©u 24 : Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz lên catốt của tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm

bằng 8V Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có λ1=0, 4 mµ và λ2 =0, 42 mµ thì hiệu điện thế hãm là

C©u 25 : Khi chiếu bức xạ có λ =0, 41 mµ vào vào catốt của tế bào quang điện với công suất P = 3,03W

thì cường độ dòng bão hoà là 2mA Hiệu suất lượng tử là

C©u 26 : Khi chiếu vào catốt của tế bào quang điện bức xạ có bước sóng 0,1854 mµ thì hiệu điện thế hãm

là Uh = -2V Nếu chiếu bức xạ có bước sóng giảm đi 2 lần mà vẫn duy trì UAK = -2V thì động năng cực đại của e bay đến Anốt có giá trị

C©u 27 : Chiếu bức xạ có bước sóng 0,533 mµ lên một tấm kim loại có công thoát A = 3.10-19J Tách một

chùm hẹp e quang điện cho bay vào vùng từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức

từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo e là R = 22,75cm Độ lớn của cảm ứng từ là

C©u 28 : Chọn câu sai Tia Rơnghen có những tính chất:

A. Tia Rơnghen làm phát quang một số chất B. Xuyên qua được tấm chì dầy vài centimét

C. Tia Rơnghen làm ion hoá môi trường D. Tia Rơnghen gây ra hiệu ứng quang điện

C©u 29 : Chiếu bức xạ λ =0, 495 mµ vào tế bào quang điện thì có dòng quang điện Khi chiếu bức xạ có

bước sóng giảm 2 lần thì hiệu điện thế hãm thay đổi bao nhiêu

C©u 30 : Chiếu bức xạ có λ =0,56 mµ vào tấm kim loại làm ca tốt của tế bào quang điện thì các e bay ra

có động năng ban đầu từ 0 đến 5,38.10-20J Hiệu điện thế hãm có độ lớn

C©u 31 : Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 mµ Chiếu vào bán dẫn đó lần lượt các bức xạ

có tần số f1 = 4,5.1014Hz, f2 = 5.1013Hz, f3 = 6,5.1013 và f4 = 6.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xẩy ra với

C©u 32 : Khi chiếu bức xạ có λ =0, 405 mµ vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có vận tốc ban

đầu cực đại V1 Thay bức xạ khác có tần số f = 16.1014Hz thì e bay ra có vận tốc ban đầu cực đại V2 = 2V1 Công thoát của kim loại là

A. 3,37.10-19J B. 4,37.10-19J C 1,37.10-19J D. 2,37.10-19J

C©u 33 : Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz vào kim loại làm catôt tế bào quang điện thì hiệu

điện thế hãm Uh = 8V Biết công thoát của kim loại là 2,2ev Giới hạn quang điện của kim loại

ấy là

C©u 34 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dòng quang điện bằng không khi UAK =

0 Nhận định nào sau đây là đúng về công thoát

A. A < h C

C h

C h

C h

λ

C©u 35 : Chọn phát biểu đúng Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catốt tuỳ thuộc …

Trang 4

A. bản chất của kim loại đú B. hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào

quang điện

C. bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào catốt D. điện trường giữa anốt và catốt

Câu 36 : Cường độ dũng quang điện bóo hoà trong mạch là 0,32mA Tớnh số e- tỏch ra khỏi catốt của tế

Bào quang điện trong thời gian t = 20s, biết rằng chỉ cú 80% electron tỏch ra được chuyển về anốt Cho e = 1,6.10-19C

Câu 37 : Tỡm số electron quang điện đến đập vào bề mặt catốt mỗi giõy biết cường độ dũng quang điện

Bóo hoà bằng 24àA Cho điện tớch electron e = 1,6.10-19C

A. 1,5.1014 hạt B. 3.1013hạt C 1,5.1012hạt D. 0,67.1013hạt

Câu 38 : Doứng quang ủieọn ủaùt ủeỏn baừo hoaứ khi

A. Soỏ eõlectron tửứ catoõt veà anoõt khoõng ủoồi

theo thụứi gian

B. Taỏt caỷ eõlectron baọt ra tửứ catoõt khi catoõt ủửụùc chieỏu saựng ủeàu quay trụỷ veà ủửụùc catoõt

C. Coự sửù caõn baống giửừa soỏ eõlectron baọt ra tửứ

catoõt vaứ soỏ eõlectron bũ huựt trụỷ laùi catoõt

D. Taỏt caỷ eõlectron baọt ra tửứ catoõt khi catoõt ủửụùc chieỏu saựng ủeàu veà ủửụùc anoõt

Câu 39 : Khi chiếu bức xạ có tần số là f1=7,5.10 14Hz vào một miếng kim loại cô lập về điện thì có các e

bay ra với các vận tốc ban đầu cực đại là : V1= 0,643.106m/s Tìm bớc sóng của bức xạ khi chiếu vào tấm kim loại để điện thế cức đại của nó là 3V ?

Câu 40 : Phỏt biểu nào sau đõy sai.

A. Giả thiết súng ỏnh sỏng khụng giải thớch

được cỏc định luật quang điện B. Ánh sỏng cú bản chất là súng điện từ

C. Vỡ ỏnh sỏng cú tớnh chất hạt nờn gõy ra

được hiện tượng quang điện đối với mọi

kim loại

D. Ánh sỏng cú tớnh chất hạt, mỗi hạt được gọi

là một phụtụn

Câu 41 : Chiếu bức xạ cú bước súng 0,4 mà vào catốt tế bào quang điện Cụng thoỏt của kim loại là A =

2eV Để triệt tiờu dũng quang điện thỡ hiệu điện thế UAK phải thoả món

Câu 42 : Chiếu bức xạ cú bước súng 0,533 mà lờn một tấm kim loại cú cụng thoỏt A = 3.10-19J Tỏch một

chựm hẹp e quang điện cho bay vào vựng từ trường đều theo phương vuụng gúc với đường sức

từ Biết bỏn kớnh cực đại của quỹ đạo e là R = 22,75cm Vận tốc ban đầu cực đại của e là

Câu 43 : Khi chiếu bức xạ cú λ =0, 405 mà vào catốt của tế bào quang điện thỡ e bay ra cú vận tốc ban

đầu cực đại V1 Thay bức xạ khỏc cú tần số f = 16.1014Hz thỡ e bay ra cú vận tốc ban đầu cực đại V2 = 2V1 Xỏc định độ biến thiờn hiệu điện thế hóm để triệt tiờu dũng quang điện

Câu 44 : Chiếu lần lượt hai bức xạ 0,555 mà và 377 mà vào catốt tế bào quang điện thỡ thấy hiệu điện thế

hóm cú độ lớn gấp 4 lần nhau Khi chỉ chỉ chiếu bức xạ 0,555 mà thỡ UAK như thế nào thỡ khụng

cú dũng quang điện

Câu 45 : Trong thời gian 1phỳt, cú 1,2.107 electron tỏch khỏi catốt của tế bào quang điện để về anốt

Tớnh cường độ dũng quang điện bóo hoà Biết điện tớch electron e = 1,6.10-19C

Câu 46 : Catốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt 1,93eV Chiếu vào catốt bức xạ cú bước súng 0,5

m

à Catốt cú điện thế bằng 0 Xỏc định điện thế của Anốt để dũng quang điện triệt tiờu

Câu 47 : Tỡm phỏt biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.

A. Cụng thoỏt của kim loại lớn hơn cụng cần

thiết để bứt electron liờn kết trong bỏn dẫn

B. Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với ỏnh sỏng hồng ngoại

C. Phần lớn quang trở hoạt động được với ỏnh

sỏng hồng ngoại

D. Chỉ cú tế bào quang điện cú catốt làm bằng kim loại kiềm mới hoạt động được với ỏnh

Trang 5

sáng khả kiến.

C©u 48 : Chiếu bức xạ có bước sóng 0,533 mµ lên một tấm kim loại có công thoát A = 3.10-19J Tách một

chùm hẹp e quang điện cho bay vào vùng từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức

từ Biết độ lớn của cảm ứng từ là B = 10-4T, bán kính lớn nhất của quỹ đạo e là

C©u 49 : Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là sai

A. Các phôtôn không thay đổi, không phụ

thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng B. Cường độ sáng tỷ lệ thuận với số phôtôn

trong chùm

C. Các phôtôn có năng lượng như nhau vì

phôtôn mang năng lượng

C©u 50 : Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,25µm vào catốt của tế bào quang điện phủ Na có giới hạn

Quang điện 0,5µm Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s

A. 4,15.10-19J B. 3,18.10-19J C 3,97.10-19J D. 2,75.10-19J

C©u 51 : Chọn phát biểu sai.

A. Bên trong bóng thuỷ tinh của tế bào quang

điện là chân không

B. Dòng quang điện có chiều từ anốt sang catốt

C. Catốt của tế bào quang điện thường được

phủ bằng một lớp kẽm hoặc kim loại kiềm D. Trong tế bào quang điện, điện trường

hướng từ catốt đến anốt

C©u 52 : Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; Tính vận tốc ban

đầu cực đại của các electron quang điện biết hiệu điện thế hãm bằng 45,5V

A. 4.106m/s B. 1,444.106m/s C 1,6.10-6m/s D. 3,2.106m/s

C©u 53 : Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V Cho điện tích electron e = 1,6.10

-19C;

hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Bước sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:

A. 1,6.10-11m B. 4,14.10-11m C 2,25.10-11m D. 3,14.10-11m

C©u 54 : Công thoát đối với Cêsi là A = 1eV Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích

electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân

không c = 3.108m/s Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi ánh sáng có bước sóng 0,5µm là:

C©u 55 : Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J Cho hằng số plăng

h = 6,625.1034Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s

C©u 56 : Một tấm kim loại có công thoát 3,74eV được chiéu bởi ánh sáng có λ=0, 083 mµ Đặt tấm kim

loại trong một điện trường đều cản chuyển động của e có E = 1500V/m Các e rời xa tấm kim loại đoạn xa nhất là

C©u 57 : Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn

phát ra là 0,589µm Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ? Cho hằng số plăng h =

6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s

C©u 58 : Khi chiếu bức xạ có λ =0, 405 mµ vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có vận tốc ban

đầu cực đại V1 Thay bức xạ khác có tần số f = 16.1014Hz thì e bay ra có vận tốc ban đầu cực đại V2 = 2V1 Trong hai lần chiếu dòng quang điện đều bằng 8mA và hiệu suất lượng tử đều là 5% Hỏi bề mặt catốt nhận được công suất bao nhiêu trong mỗi lần chiếu

C©u 59 : Mẫu nguyên tử Bohr có thể áp dụng cho

A. các ion B. hêli C hiđrô và các ion tương tự hiđrô. D. nguyên tử hiđrô

Trang 6

C©u 60 : Một tấm kim loại cô lập có công thoát 3,74eV được chiếu bởi ánh sáng có λ=0, 083 mµ Nối

tấm kim loại với đất bằng một dây dẫn có R = 1KΩ thì dòng điện cực đại qua dây là

C©u 61 : Catốt của té bào quang điện có công thoát A = 1,8eV dược chiếu bởi bức xạ có λ =600nm từ

một nguồn sáng có công suất 2mW Dòng quang điện bằng bao nhiêu biết rằng cứ 1000 phôtôn chiếu tới thì có 2e bay ra

C©u 62 : Chiếu bức xạ vào catốt của tế bào quang điện có công thoát A = 3,62.10-19J Đường đặc trưng

Vôn-ampe (hình bên) Biết hiệu suất lượng tử H = 0,01 Công suất chùm sáng chiếu vào catốt có giá trị

C©u 63 : Chọn câu đúng Các electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi ánh sáng kích thích

chiếu vào bề mặt kim loại có …

xác định

C©u 64 : Thuyết lượng tử có thể giải thích được các hiện tượng nào ? Chọn câu sai.

A. Sự phát quang của các chất B. Hiện tượng ion hoá môi trường

C©u 65 : Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch phát xạ ?

A. Thỏi thép cácbon nóng sáng trong lò nung B. Bóng đèn nêon trong bút thử điện

C. Dây tóc của bóng đèn làm vonfram nóng

Trang 7

Môn LUONG-TU (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 8

19 46

Trang 9

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : LUONG-TU

Đề số : 1

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w