1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kỹ thuật điện tử phần 2

119 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lị hoạtđộng của m ột IC khóa ta x ét m ột ví dụ điển hình lả mạch so sánh com parator... Bước 1 không cần nửa vi F] đa có dạng đáy đủ... Mỗi giá trị Ci được gọi là 1 bít.. • Đế thực hiện

Trang 1

Chương 3

"Kĩ th u ậ t x u n g - số” là th iiâ t ngữ bao gốm một lĩnh vực k há rộn g và quan trọ n gcủa n g à n h kĩ th u ậ t điện tử - tin học N gày nay tro n g bước p h á t tr iể n nhảy vọt của

kĩ th u ậ t tự độ n g hóa, nd m a n g ý nghía là k hâu th e n chốt, là công cụ không th ể thiếu

để giải quyết các nhiệm vụ kl t h u ậ t cụ th ể hướng tới mục đích giảm các chi phí vẽ

n á n g lượng và thời gian cho m ột qu á trin h công nghệ hay kĩ th u â t, n â n g cao độ tin cậy hay hiệu q u ả cửa chúng

lYong chương này, do thời gian han chế, c h ú n g ta chỉ để cập tới m ột số vấn để cótín h c h ấ t cơ bản, mở đ ẩu c ủ a ki t h u ậ t x u n g - số

3.1 KHÁI N IỆM CHƯNG

Tín hỉệii xuriỊi V I I íham sô'

Tín hiệu điện áp hay dòng điện biến đổi theo thời gian (m a n g nội d u n g của một

qu á trìn h th ô n g tin nào đó) có hai d ạ n g cơ b ản : liên tục hay rời rạc (gián đoạn)

T ư ơ ng ứng với chúng, tổ n tại hai loại hệ th ố n g gia công, xử lí tín hiệu có n h ữ n g đặc

điểm kỉ t h u ậ t khác n h a u m a n g n h ữ n g ưu, nhược điểm khác n h a u là hệ th ố n g liên tục (analog) và hệ th ố n g rời rạc (digital) Nhiểu khi, do đặc đ iể m lịch sử p h á t tr iể n và để

p h á t huy đầy đủ ưu th ế của từ n g loại ta gặptro n g thự c tế hệ th ố n g lai ghép kểt hợp^ cảviệc gia công xử lí hai loại tín hiệu trên.Đối tư ợ n g của chương này chỉ đề cập tớiloại tín hiệu rời rạc theo thời gian gọi là tínhiệu xung

h) D ã y x u ỉ i ì ; lam giác {rătì^ cu a} :

c) D ã y xuní^ hàm mũ (xuníi kim).

D ạn g các tín hiệu x u n g th ư ờ n g gập cho

tr ê n hình 3.1 C h ú n g cd t h ể là m ộ t dãy xu n g

t u ầ n hoàn th eo thời gian với chu kỉ lặp lại

T, hay chỉ là m ộ t x u n g đơn x u ấ t hiện m ột lấn, cd cực tin h dươ ng, â m hoặc cực tín h

th a y đổi

H ỉn h 3.2 chỉ r a m ột x u n g vuông th ự c tế với các đoạn đặc tr ư n g : sườn trước, đỉnh và

sườn sau Các t h a m số cơ b ả n là biên độ,

độ rộ n g xung, độ rộ n g sườn trư ớc và sau, độ sụt đỉnh

153

Trang 2

3J.2 Cỉiê độ khóa của íraniỉỉo

Ti'anzito làm việc ở chế độ khóa h oạt động như m ột khóa điện tử đ ó n g mở m ạch với tốc độ n h a n h 10* do đó có Iihiểu đặc điểm khác với ch ế độ kh u ế ch đại

Trang 3

hợp tac đ ộ n g tới đẩu vàọ C ũng có trư ờ n g

hỢp khóa tự động ch u y ển đổi t r ạ n g thái

một cách t u á n hoàn nhờ m ạch hối tiếp

dư ơ n g nội bộ, khi đó không cán xung

điểu k hiển (xem các p h á n m ạch tạo xung

tiếp sau)

Đế đư a r a n h ữ n g đặc đ iểm chủ vếu

của c h ế độ khóa, hảy xét m ạch cụ th ể

hỉnh 3.3

Sơ đổ th ự c hiện được điểu kiện (3-1)

khi kia chọn các mức ƯỊỊ, U| củ n g như

với đ á u r a của sơ đố) Uj | = là mức nhỏ n h á t của điện áp r a ở t r ạ n g th ái H,

để ph ân b iệ t chắc chắn, ta chọn U | Ị < (chảng h ạ n U ị ị = 1,5V khi Ệ^, = 5V).Phù hợp với điểu kiện (3 -1), điện áp vào phải n ằm dưới nivíc ư | {được h iểu là điện

áp vào lớn n h ấ t đ ể tr a n z ito vẫn bị khóa chác U ị = ^ V n y \ x ^ - tr a n z ito silic ngiỉời

ta chọn ư | = 0,4V

rviii uu Aun^ uitíu Kiiitỉn cục LIIIII UUUẲI^ uuci LUI uiiu VÍIU ^ ^11

c h u y ể n s a n g t r ạ n g th á i mở (bào hòa), điện áp ra khi đó p h ả i th ỏ a m ã n đ iểu kiện

ƯJ , ^ Ư Ị D iện tr ở c họ n th íc h hợp đ ể thời g ia n q u á độ đủ n h ỏ và d ò n g

k h ô n g q u á lớn, r h ẳ n g h ạ n = f>kQ X á r d ịn h Rịị đ ế khi 11^, = U ị Ị = 1,5V thì

^ U| = 0,4V M uốn vậy = liììA với = 100 khi đd d ò n g bazơ

^Hbh ^ 10/<Ạ D ể tr a n z ito bão hòa vững, chọn ỉịị = 100//A (tức là cd dự t r ữ 10 lấn),

lúc đd lưu ý U|ỊỊ - 0,6V cd

( 1 , 5 - 0 , 6 ) V

b - Đặc t í n h truyền đ ạ t c ủ a sơ đổ với n h ữ n g th a m sổ t r ê n cho ở h ìn h 3.4 Đ ể đ á n h

giá m ức tin cậy của khda, người t a định ĩighỉa các th a m số độ dự t r ữ c h ống n h iễu ở

Trang 4

giảm được, lììuốn Sị tă n g , cấn

t ă n g mức ƯJ (xem biếu thức 3.2l

Muốn vậy, ngiíời ta đưa vào mạch

bazơ một hoậc vài điôt hoặc nối

vào đó một m ach p hân áp fh.3.5

N hữ n g biện p háp nêu trê n n h ấ t th iế t

cán sử d ụ n g khi d ù n g tra n z ito G ecm ani

làm p h ầ n tử k hóa vì ƯBI-; đ ể mở tra n z ito

ph ầ n lón nhò hơn ưci;bh Trong m ạch

3.5a điện trở R2 đ ể nối m ạch dòng ngược

tiếp giáp với BC và m ạ ch 3.5c R2 được

nối với m ột nguốn 1 chiều điện t h ế âm

với mục đích đ ể tr a n z ito khóa chắc hơn

khi không có x u ng điều k h iển ở lối vào

c - M ột d iể m cản lưu ý là khi sử d ụ ng

tra n z ito là m p h ẩ n tử k hda cấn chú ý tới

các tín h c h ấ t động (quá độ) cùa m ạch và

yêu cấu cơ b ả n là cẩn u â n g cao tính tác

động n h a n h của khđa Khi đđ biện pháp

cơ bản là n g á n ng ừ a hiện tư ợ n g bão hòa

sâu c ủa tr a n z ito bằ n g các giải ph áp kĩ

th u ậ t m ạch (xem [ 1], [2])

T hông thường, tín h c h ấ t tẩ n số của

khóa được biểu thị bởi các th a m số tr u n g

bình vễ thời gian t r ễ tín hiệu (h.3.6)

Trang 5

Các giá trị î], ĩz th ư ờ n g nhỏ n o ' “'' - n h ư n g khỗng ih ể bỏ q ua đặc biệt là

Tz lión quan tới thời gian hổi phục điện trở ngược khi chuyến tra n z ito từ mở san g

khóa khi qu an tâ m tới tính làm việc đổng bộ (nhịp n hàng ) giữa các khối hoậc các sơ

đổ khác nhau khỉ thực hiện m ột nhiệm vụ xử li tin cụ thể, điều này càn g quan trọ n g tro n g các hệ th ố n g điều khiển, tính toán vi khi ghép nổi giửa các khối hoậc cái mach, thời gian tr ề này bị cộng tích lũy

• Một điểm cán n h ậ n xét nữa

là từ hinh 3.3 th ấ v rằ n g mức cao

(nníc H) nằnì th ấ p hơn nhiều so

với giá trị nguổn cun g cấp ưex- và

phu thuộc m ạ n h vào giá trị Rc, để

kh;iç phục nhượí' điếm này, thực

tô' người ta th ư ờ n g mác nối tiếp

sau riơ dổ khóa em itơ c h u n g một

-ì.y.-? Chẽ độ khóa của khỉiẽch đại íhuât toán

Khi làm việc ở c h ế độ xung, m ạch vi điện tử tuvến tính hoạt động như một khóađiện tử đóng, mở n h a n h , điểm làiiì việc luôn n à m tro n g vùn g bão hòa của đặc tuyếnIruy ẻn d ạ t Ur;i == fíUvno) (h.2.104) Khi đô điện áp ra chi n ằ m ở một, tro n g hai mứcbão hòa Unuii.-ix và u,áni.ix ú n g với các biên độ ưv đủ lớn Dể m ình họa nguyêr lị hoạtđộng của m ột IC khóa ta x ét m ột ví dụ điển hình lả mạch so sánh (com parator)

a “ Mạch so s ả n h (h.3.8) th ự c hiện qu á trin h so s á n h biên độ c ủ a điện áp đưa vào

(UvMít) với một điện áp c h uấn (Ungưõnị:) có cực tính cd t h ế là dương hay ám Thông

th ư ờ n g giá trị Un.*ií(íng được định trước cố định và m a n g ý nghĩa là m ột th ô n g tin

ch u ẩn (tương tự n hư q u ả cân tr o n g phép cân trọ n g lượng kiểu so sán h ), còn giá trị UvMo ià một lượng biến đổi theo thời gian cấn được giáiìi s á t theo dõi, đ á n h giá, m a n g

th ô n g tin của q u á tr ì n h độn g (thư ờng biến đổi chậm th eo thời gian) cần được điểu

kh iể n tro n g m ột dải hay ở m ộ t t r ạ n g th á i m o ng muốn Khi hai mức điện áp này bằng

n h a u (Uvào — Ungưỏng) tại đ ẩ u r a bộ so sán h sẽ cd sự th a y đổi cực tín h của điện áp

từ Urtỉmax tới ưí^ni;ìx hoặc ngược lại Trong trư ờ n g hợp riêng, nếu chọn Un«ü('íng = 0 thi thực c h ấ t m ạch so s án h đ á n h dấu lúc đổi cực tín h của Uvào-

T rong mạch h ình 3.8a Uvào và Unguõng được đưa tới hai đ ấu vào đảo và không đảo

tư ơ n g ứng của IC H iệu của c h ú n g ƯCÌ = Uv “ Ungijfîng là điện áp giữa hai đ ấu vào của IC sẽ xác đ ịn h hàm tru y ề n của nó :

Trang 6

tức là điện áp ra đổi cực tín h khi c h u yển q ua giá trị - ngườ ng Nếu ư^.„,

và tro n g hình 3.8a đổi vị trí cho n h a u hay cùng đổi cực tỉn h (khi vị tri giữ

n.ííuyên) thì đặc tính hình 3.8b đảo ngược lại nghỉa là íh.38c và d)

+4-^

© V n g U ư n g

-9à Urpi Jế

tlram ax.

d)

¡ ¡ ìn h Ầ.8 : ư), c ) - lìô s o s á n h ilĩim: Í C ih u ộ t Uìốn v ớ i h a i k i ể u n i ẩ c k h á c n h a u r ứ

h), d ) - ỉ í à t n i r u y en ÚỊìi lUíĩnị; ứnỉỊ c ủ a íhútìi;.

Khi u , < thì u , , = - u ;m max

(3 -4 )Khi u , > thì u ,3 = + u :ra max

b - Trong n h ữ n g trư ờng hợp biên độ của và lớn hơn giá tr ị đ iệ n ápđẩu vào tối đ a cho phép của IC, c ầ n m ắc c h ú n g q u a bộ p h â n áp điện trở trư ớ c khi đưa tới các đ ầ u vào của IC G iống n h ư k hó a tra n z ito , khi làm việc với các tín hiệu

x u n g biến đổ'i n h a n h c ấn lưu ý tới tín h c h ấ t q u á n tín h (trễ) của IC t h u ậ t to án Với các IC t h u ậ t to á n tiê u c h u ẩn hiện nay, thời gian t à n g của điện á p r a k h o ả n g V///S, do

đó việc d ù n g c h ú n g t r o n g các m ạch c o m p a ra to r cố nhiều h ạ n c h ế khi đòi hòi độ chính xác cao Trong điều kiện tố t hơn, việc sử d ụ n g các IC c huyên d ụ n g được ch ế tạo sẵn

sẽ có tốc độ c h u y ển biến n h a n h hơn nhiéu cấp (cỡ v/ns ví dụ loại /¿A710, AI 10,

L M 3 1 0 -3 3 9 hay N E521 ) H oặc d ù n g các biện pháp kỉ t h u ậ t m ạch đ ể g iả m k h o ả n g cách giữa 2 mức

c - Có th ể m ỏ rộng chức n â n g của m ạch so s á n h nhờ m ạ ch h ỉn h 3.9a với đặc tín h

tru y ề n đ ạ t cho t r ê n h ìn h 3.9b, gọi là bộ so s á n h tổng

Từ đặc tín h h ìn h 3.9b th ấ y rõ bộ so s á n h tổ n g sẽ c h u y ển t r ạ n g th á i ở đ ầ u r a lúc

tổ n g đại số của hai điện áp vào (đưa tới c ù n g m ộ t đ ẩ u vào) đ ạ t tới 1 giá trị n g ư ỡ n g (đưa tới đ ấ u vào kia) N ếu chọn = 0 (h.3.9a) thì m ạch sẽ lậ t lúc có điều kiện

158

Trang 7

Uj + U-, = 0 íh.3.9b) Các n h ậ n xét khác đối với m ạch hình 3.8a ở đây đẽu đ ú n g cho

bộ so s ả n h tổ n g khi đảo lại : đ ậ t U | và U:, tới đẩu vào N và tới đấu vào p

d - D ế xác dụiỊx xem điện áp vào có n ằm tro n g m ột giới h ạ n giá trị cho trư ớc hay

không, người ta sử d ụ n g m ạ ch so s á n h 2 ngường hlnh 3.1 Oa Thực c h ấ t m ạch này là

sự kết hợp các m ạch hìn h 3.8a và 3.8c tro n g cù n g m ột sư đố Để phối hợp các đấu

ra cửa K | và K:>, ở đây d ù n g 1 cửa logic phụ G (gọi là cửa "và", xem 3.7.2) Tĩìì lối

ra của G, = Y = 1 (tư ơng ứ ng với m ức điện á p cao) chi khi tạ i các lối ra của

Kị và K2 cd Xj = X-, = 1 Các trư ờ n g hợp còn lại với mọi giá trị X| và (tức làkhi Xị.X-, = 0), = Y = 0 (tư ơng ứng với mức điện áp thấp)

K ết hợp các tỉn h c h ấ t của m ạch 3.8a và c với tín h c h ấ t của cửa G ta n h ậ n được đậc tín h tru y ề n đ ạ t X |, Xi và Y = phụ thuộc th ể hiện t r ê n hình 3.10b

Trang 8

Bộ so s á n h hai ngiíờng được ứng d ụ n g đặc biệt t h u ậ n ỉợi khi cần theo dõi và khống chế tự động m ộ t th ô n g số nào đó của m ột quá trìn h tro n g m ột giới h ạ n cho phép đã được định sản (th ể hiện ở hai giá trị điện áp ngưỡng) hoậc ngược lại k h ô n g cho phép

th ô n g số này rơi vào m ột vù ng giới hạn cấm đă chỉ ra nhờ 2 n g ư ở n g điện áp tươ n g ứng

3,2 CÁC MẠCH K H Ô N G D ồ N G BỘ HAI TRẠNG THẤI ồ N Đ ỊN H

Các m ạch có hai t r ạ n g th á i ổn định ở đ ấ u ra (còn gọi ỉà m ạch trig ơ) được đặc trư n g bởi hai t r ạ n g th á i ổn định bền theo thời gian và việc chu y ển nó từ t r ạ n g th á i này s a n g t r ạ n g th á i kia (xảy r a tức thòi nhờ các vòng hồi tiếp dương nội bộ) chi xảy

ra khi đ ậ t tới lối vào thích hợp của nd các x u n g điện áp có biên độ và cực tín h thích hợp Đây là p h á n tử cơ bản cấu trú c nê n một ố nhớ (ghi, đọc) th ô n g tín dưới d ạ n g

số nhị phân

3.2 ỉ TrÌỊĩữ đô í x ứ n ỉĩ (RS-trÌỊ»ơ) dùtĩị* ír a n z iío

H ình 3.11 a và b đưa ra d ạ n g m ạch nguyên lí của m ộ t trigơ RS đối xứng Thực chất đây là hai m ạch đảo hình 3.3 d ù n g Tj và T t ghép liên tiếp nhau quR các vòng

hồi tiếp d ươ n g b ằ n g các cặp điện trở R |R ị và R^R_ị (lưu ý rà n g cách vẽ 3 - l l b hoàn

toàn tư ơ n g tự n h ư 3.1 la )

a - N g u y ê n ỉ í hoạt d ộ n g : Mạch 3.11 chi có hai t r ạ n g th á i ổn địn h b ế n là : T ị niở

T t k h ó a ứ n g với m ứ c đ iệ n á p r a Q = 1, Q = 0 hay T | khóa T 2 mở ứ n g với t r ạ n g thái ra Q = 0 Q = 1

cc

4 (Ằ

¡¡ình i.ỉ ỉ : 'ỉri^<r (Ịnị xứm^ k iể u RS dùỉỉiỉ iranzito.

Các t r ạ n g th á i còn lại là không t h ể xày ra ( T ị và T 2 c ù n g khóa) hay là không ổn định ( T ị và T 2 cù n g mở) T | và T 2 không t h ể cù n g k hóa do n gu ổn khi đó ng

m ạch sẽ đ ư a m ộ t điện áp dương n h ấ t định tới các cực bazơ T ị và T 2 có t h ể cù n g mở

n h ư n g do tín h c h ấ t đối x ứ n g không lí tư ở n g c ủ a m ạch, chỉ cần m ột sự c h ê n h lệch vô cùng bé giừa dòng điện t r ê n 2 n h á n h (IjỊỊ ^ l ị ị 2 hay 1^1 ^ 1^7), th ô n g q u a các m ạch hồi tiếp dương, độ c h ên h lệch này sẽ bị khoét sâu n h a n h c h ốn g tới m ức sơ đổ c h u y ể n

về m ột tr o n g hai t r ạ n g th á i ổn định bền đã nêu (c h ả n g h ạ n th o ạ t đ ấ u lịỊi > I 32

đố 1^.1 > 1^.2 các giảm áp âm tr ê n colectơ của T | và dương tr ê n colecta c ủ a T 2 th ô n gqua p h â n áp R 2R 4 hay R 1R 3 đ ư a vể làm ĩ ị ị ị ¿ỉ>Iịị2‘ ' dẫ n tới T ị mở T 2 k hóa N ếu ngược lại lúc đấ u lị^Ị < Ij32 th ì sẽ d ẫ n tới Tj k h ó a T 2 mở)

160

Trang 9

• Tuy nhiên, kh ông nối chác được m ạ c h sẽ ở t r ạ n g th á i nào tr o n g hai t r ạ n g th á i

ổn địn h đ ã nêu Đ ể đẩ u r a đơn trị, t r ạ n g thái vào ứ n g với lúc R = s = 1 (cùng có xung dương) là bị cấm Nói khác đi điều kiện cấm là R s = 0) (3-6)

• Từ việc p h â n tích t r ê n r ú t r a b ả n g

tr ạ n g th á i cùa trigơ RS cho phép xác

định t r ạ n g th á i ở đ ấ u r a của nó ứng với

tấ t cả các khả n ă n g có t h ể của các x u n g

đáu vào ở bản g 3.1 ở đây chỉ số n th ể

hiện t r ạ n g th ái hiện tại, chỉ số (n + 1)

t h ể hiện t r ạ n g th á i tư ơ n g lai của đẩ u

ra, d ấ u chéo t h ể hiệìii t r ạ n g th ái cấm

Đ ầu vào R gọi là đ ầ u vào xóa (Reset)

Đ ấu vào s gọi là đ ẩu vào th iế t lập (Set)

B ả n g 3.1 : B ả n g trạn g thái của trigơ R S

3.2.2, TrÌỊỊơ Smit dùng tranzito

Sơ đồ trigơ RS ở t r ê n lật t r ạ n g th á i khi đ ặ t vảo cực bazơ của tr a n z ito đ a n g khóa niột x u n g dương cd biên độ thích hợp để mở nó (chỉ x é t với quy ước logic dương) Cd

th ể sử d ụ n g chỉ m ộ t điện áp vào duy n h ấ t cực tín h và h ìn h d ạ n g tù y ý (chỉ yêu cầu niủc biên độ đủ lớn) làm lậ t m ạch trigơ Loại m ạ c h này có tê n là trigơ Sm it, đựợc cấu tạ o .từ các tr a n z ito hay IC tuyến tín h (còn gọi là bộ so s á n h cd trễ)

a - H ìn h 3.12 đ ư a ra m ạch nguyên lí trigơ S m it d ù n g tra n z ito và đặc tu y ế n tru y ề n

khi ưv > ưngắi ; ưra = Uramax

b - Có thể giải thích hoạt động của mạch n hư sau ; Ban đầu Tj khda (do Bj được đật tói 1 điện áp âm lớn) T 2 mở (do định dòng làm việc từ E^) lúc đd t ó o hcìa =

Trang 10

= Khi t ă n g Uy tới ìúc Uy > u^ióng "^1 m ạch hổi tiế p d ươ ng ghép trựctiếp từ colectơ Tj vể bazơ T-) làm T 2 bị khóa do đột biến điện áp âm từ Cj đưa tới qua m ạch R |R 2 đột biến điện á p dươ ng tại C-> đưa tới bazơ Tị q uá trìn h d ẫ n tới T

mở bão hòa, T- khóa và P h à n tích tư ơ n g tự, m ạch sẽ lật t r ạ n g th á i vể

Tị khda Tn niở lúc giảm q u a giá trị

Các giá trị và do việc lựa chọn các giá trị R |, R 2 của sơ đố 3.12aquyết định H iện tư ợ n g trê n cho phép d ù n g trigơ Sm it như m ộ t bộ tạo x u n g vuông, nhờ hổi tiếp dương m à q u á trỉn h lậ t t r ạ n g thái xày ra tức thời ngay cả khi biếnđổi từ từ H ìn h 3.13 mô tả m ộ t ví dụ biến đổi tín hiệu hình sin th à n h xu n g vuông nhờ trigơ Sniit Giá trị hiệu số Uyjöng “ ^vngMi ểpỉ c h uyển m ạch và c à n g nhỏ(điểu m o n g muốn) nếu hiệu c à n g nhỏ hay hệ số suy giàm tín hiệu do

ph ân áp R^, R-, gây r á càn g lớn tức là hệ sổ hồi tiếp d ươ ng c à n g giảm, í điểu này làm xấu tính c h ấ t của d ạ n g xung)

c - Như trên đã phân

tích, mọi cố gáng làm giảm

độ tr ễ c h u yển m ạch

A U tre = ưraniíix ~ U ra m in

đéu làni xấu đi tín h

c h ấ t hổi tiếp dươ ng và

Ịỉình ; Cììủn (io ỉh ờ i iỊÌatỉ hic n (tối tín hiệu hình sin

thành xuni^ viiỏtií^ n h ờ iriíỉír Stỉiií

Mạch hình 3.14a là 1 t ấ n g kh uếch đại vi sai có hối tiếp dương q u a Rj, R t và hổi tiếp âm dòng điện q u a R| B àng cách lựa chọn th a m sô' thích hợp, có t h ể đ ạ t tới t r ạ n g

th á i khi m ạch lật dò n g 1^, củ a m ột tr a n z ito (từ mở c h u y ển s a n g khóa) h oàn toàĩi tr u y ề n tới tr a n z ito kia, nói k h ác đi, không xảy ra t r ạ n g th á i bão hòa ờ các tra n z ito lúc mở

Trang 11

vá do đó n à n g cao được mức u^.,rnin (Uramin » U cK b h -) t ă n g tầ n số ch uy ển m ạchlên đ á n g kể (100MHz).

3.2.3 Trỉỵơ S m it dùriỊỉ ! C tu yẽn tỉn h

Trigơ Sniit d ù n g IC tuyến tín h th ực c h ấ t lã m ạch p h á t triể ĩi tiếp theo của sơ đổhình 3.14a, có d ạ n g cơ bản là 1 m ạch so sánh hình 3.8 a hoặc c, n h ư n g nhờ có mạchhổi tiếp dương nên mức nối và n g á t m ạch không t r ù n g n h a u như ở bộ so sán h binh thường Do cd hai d ạ n g cơ bản của m ach ao s á n h hình 3.8a và 3.8c, theo đd c ũ n g cd hai d ạ n g cơ bàn của trigơ S m it cho trê n hỉnh 3.15a và c

a - V ớ i trigơ S m i t đảo (h.315a) khi tả n g dấn U v à o từ 1 giá trị â m lớn, t a th u đượcđặc tín h tru y ề n đ ạ t d ạ n g h ình 3.15(b) Tức là :

Hình 3.15 : Trigo Sm it k iề u đ á o (a) và k iể u không đ ả o (c)

Trang 12

• Khi g iả m từ 1 g iá t r ị d ư ơ n g lớn, cho tới lúc Uy — m ạ c h mới lật làm

u ,3 c h u y ề n từ -Uryrnin tớ i +

• Đ ể đ ạ t được h a i t r ạ n g t h á i ổn đ ịn h c ấ n có đ iể u k iện

với K là hệ số k h u ế c h đ ạ i k h ô n g tả i c ủ a IC

Khi đd độ t r ễ c h u y ể n m ạ c h được xác đ ịn h bởi :

AUirễ = ^ (Uramax “ U ram in) — ^(ưramax “ Uramin) (3 -12 )

b - Với trig ơ S m i t k h ô n g đ ả o (h.3.15c) cđ đ ặ c tí n h t r u y ề n đ ạ t h ỉn h 3.15d d ạ n g

ngược với đ ặ c t í n h h ỉn h 3.15b T h ự c c h ấ t sơ đồ 3.15c cd d ạ n g là m ộ t bộ so s á n h tổ n g

3.9 a với 1 t r o n g số h a i đ ẩ u vào được nối tới đ ầ u r a (U 2 = T ừ p h ư ơ n g t r ì n h cân

Do cách đ ư a đ iệ n á p vào tới lối vào k h ô n g đảo (P) n ê n khi Uy cò g iá tr ị âm lớn :

Ura ~ "Uramin Uy cố g iá t r ị d ư ơ n g lớn : u ^3 = C ác p h â n tích khác

tư ơ n g t ự n h ư với m ạ c h 3 l õ a đ ã xét

c - T ư ơ n g tự n h ư sơ đò tr ig o S m i t d ù n g t r a n z i t o h ìn h 3 12a, co t h ể d ù n g các m ạch

3 1 5 a v à 3 15c đ ể t ạ o các x u n g v u ô n g góc t ừ d ạ n g đ iện á p vào b ấ t kỉ ( tu ầ n hoàn)

Khi đó ch u kì x u n g r a Tj-3 = điểu n à y đặc b iệ t co ý n g h ĩa k h i c ầ n sử a và tạo

lại d ạ n g m ộ t t í n h iệ u t u á n h o à n với th ô n g số cơ b ả n là t ẩ n số g iố n g n h a u (hay chu

kì đ ổ n g bộ n h a u ) H ì n h 3 1 6 a v à b đ ư a r a ví d ụ g iản đồ m m h h ọ a b iế n đổi điện á p

h ìn h sin lối vào t h à n h x u n g v u ô n g lối r a sử d ụ n g trig ơ S m it đảo (3 1 6 a ) v à trigơ S m it

sau đố m ạ c h lại q u a y về t r ạ n g t h á i ổ n đ ịn h b é n b a n đ ẩu Vì t h ế m ạ c h còn có tê n là

trig ơ m ộ t t r ạ n g t h á i ổ n đ ịn h h a y đ a h à i đợi h a y đơn g iả n hơn là m ạ c h rơle thời gian

164

Trang 13

ỉ ỉ ìn ỉ i J Ị 6 : Ịỉic/Ì d ổ i d a o dộtiíỊ hình ỵin sa/ií^ xtaiiỊ vuôỉtíỊ cùm; ÍÜH s ổ dù/a; írii;ư Sìỉìit d ủ o ( a )

và kỉnưii; d ủ o (h).

3,3.1 Đa hài đợi dùng íranzito

H ìn h 3 l 7 a chỉ r a m ạ c h đ iện n g u y ê n lí và h ìn h 3.17b là g iả n đổ đ iệ n á p - thời gian

m in h h ọ a n g u y ê n lí h o ạ t đ ộ n g c ủ a m ạ c h đ a h ài đợi d ù n g tr a n z ito

d )

t

ỉ ỉ ì n h X 7 7 ; M ạ ch đìộn ỉiịỉiivcn ỉí d a h ài ctợi dùn^ iratnÌLo (a) ¿lủĩi đ ò ih ờ i g ỉa n (b).

T h ự c c h ấ t m ạ c h h ỉn h 3 1 7 a là m ộ t trig ơ RS, t r o n g đó m ộ t t r o n g các đ iệ n trở hổi tiếp d ư ơ n g được th a y b ằ n g m ộ t tụ điện T r ạ n g th á i b a n đ ẩ u T 2 m ở T j k h d a nh ờ R,

T t mở bão hò a là m I^CỈÍ^ ~ ~ ^ khóa), đ â y là t r ạ n g t h á i ổ n đ ịn h b ể n(gợi là t r ạ n g th á i đợi)

165

Trang 14

Lúc t = t(ì có x u n g điện áp dươ ng ở lối vào mở Ti, điện t h ế cực colcctơ cúa T¡ giảm từ +E x uố ng g ầ n b ằ n g 0 Bước n h ảy điện t h ế này th ố n g qu a bộ lọc t á n cao RC đặt toàn bộ đến cực bazơ của T 2 làm điện th ế ở đd đột biến từ m ức th ô n g (k h o ả n g -K),6Ví đến mức - E + 0,6V ^ - E , do đố T 2 bị khóa lại Khi đó Ti được duy trì ở trạ n g thái nìở nhô m ạch hổi tiếp dư ơ n g R1R2 ngay cả khi điện á p vào b ằ n g 0 Tụ c

(đấu q u a R đến điện t h ế +E) b át đ ầ u nạ p điện làm điện th ế cực bazơ T 2 biến đổi theo quy lu ậ t :

với điều kiện đẩu : ƯỊỊ-.(t = = - E

và điểu kiện cuối : U ß2(t ^ co) - E

T t bị k h d a cho tới lúc t = t | (h.3.17b) khi Uị^2 ểiá tr ị -H),6 k h o ả n g thờigian này xác địn h từ điều kiện ư j p ( t | ) ~ 0 và quyết định độ dài xuĩìg r a :

Sau lúc t = t | , mở và q u á t r ì n h hồi tiếp dươ ng qu a R |, R-> đưa m ạ c h vé lại

tr ạ n g th á i ban đầ u , đợi x u n g vào tiếp sau (lúc t = t-í) Lưu ý n h ữ n g đ iều t r ì n h bày

(Tjj là độ rộ n g x u n g vào và Ty là chu kì x u n g vào) và khi điểu kiện (3 - 1 7 ) được thỏa m â n th ì t a lu ô n 'c d chu kì x u n g r a = Ty

3.3.2 Mạch đa hài đợi dùtĩỊỉ ỈC íhuật toán

H ình 3.18a đ ư a ra 1 d ạ n g của sơ đổ nguyên lí m ạch đa hài đợi d ù n g IC t h u ậ t to á n

và hỉnh 3.18b là giản đỗ thời gian giải thích h o ạ t đ ộn g của m ạch Đ ể đơn giản, giảthiết IC được cung cấp từ m ột nguổn đối xứng ± E và khi đó Uramax = lUraminl = ưm;ixBan đ ẩ u lúc t < ti, Uv = 0 ; D th ô n g nối đ ấ t (bò q u a s ụ t á p th u ậ n t r ê n đíôt) do

Ura = -U m ax từ đó ƯN = Uc: = 0 Q u a m ạch hồi tiếp dương R i R 2, -U m ax đ ư a tớiđầu vào p điện áp Up = -ySUmíix

(với ß - ——- ^ là hệ số p h â n á p m ạch hổi tiếp).

đây là t r ạ n g th á i ổn đ ịn h b é n ( tr ạ n g th á i đợi) của mạch

Lúc t = ti có x u n g n h ọ n cực tín h d ươ n g tới đấ u vào p N ếu biên độ th íc h hợp vượthơn giá tr ị - ß U m a x , sơ đổ lật san g tr ạ n g th á i cân b ằn g không bền với Ura = +ưramax

cho tụ C làm cho U c = U n dương d ầ n cho tới lúc t = Ì 2 khi đó U n = /3Uniíix thì xảy

ra đột biến do điện t h ế đẩ u vào vi m ạch U n - ư|> đổi dấu, điện áp r a đổi dấu lầnthứ hai U ra = -U m a x (lưu ý tro n g k h o ả n g ti - t 2, U n = U (: > 0 n ê n đ iô t bị p h â ncực ngược v à tá c h khỏi mạch)

Tiếp đố, sau lúc Ì 2 tụ c p h ó n g điện q u a R hướ ng tới giá tr ị đ iện áp r a lúc đó là

trị 0, m ạch quay về t r ạ n g th á i đợi b a n đầu N ếu x u n g khởi đ ộ n g ưvào cực tính âm ,

có t h ể d ù n g sơ đổ hình 3.18c với t ẩ n số x u n g r a th a y đổi được nh ờ R H o ạ t động c ủ amach đươc m in h ho a tr ê n đố thi h ìn h 3 - 1 8d

166

Trang 15

th a y giá t r ị ư c (ti) = 0, Uc(t2) = /í^UiTOix vào phương trìn h (3-18) có :

Ri

(3 -1 9 )

167

Trang 16

Gọi t 3 - t 2 = là thời gian hối phục về t r ạ n g th á i b a n đ ấ u c ủ a sơ đố, có liẽn

q u a n tới q u á t r ỉ n h p h ó n g điện của tụ c từ m ứ c vễ m ứ c 0 h ư ớ n g tới lúc xáclập Uj,(oo) = x u ấ t p h á t từ ph ư ơ n g t r ì n h ; [5]

So s á n h hai biểu th ứ c xác định và t h ấ y do ß < l n ê n » t h f - N gười t a cố

g á n g chọn các th ô n g số và cài tiế n m ạch đ ể ể iả m nhỏ, n à n g cao độ tin cậy của

m ạch khi có dãy x u n g tá c động đ ầ u vào Khi đó c ầ n t u â n th e o đ iề u k iện :

+ t , ĩ < T , , , = T , , ( 3 - 2 2 )

với Ty là chu kỳ dãy x u n g khởi động ở cửa vào C ác hệ th ứ c ( 3 - 1 9 ) và ( 3 - 2 1 ) cho xác định các th ô n g số q u a n tr ọ n g n h ấ t c ủ a m ạ c h 3.18a

3.4 MẠCH K H Ô N G D ồ N G BỘ HAI TRẠ N G T H Á I K H Ô N G Ổ N D Ị N H

(DA HÀI T ự DAO DỘNG)

3.4J Đa hài dùng tranzito

Nếu th a y t h ế điện trở hồi tiếp còn lại t r o n g m ạ c h h ìn h 3.17 b ằ n g 1 tụ đ iện th ứ 2

t a n h ậ n được m ạch h ìn h 3.19 là m ạ ch đa hài tự dao đ ộ n g d ù n g tr a n z i t o L úc đd tr ạ n g

th á i cân b ằ n g của m ạch (m ột tr a n z ito khda, m ộ t t r a n z i t o mở) chi ổ n đ ịn h tr o n g m ộ t thời gian hạ n c h ế nào đd, rổi tự độ ng lật s a n g t r ạ n g th á i kia v à n g ư ợ c lại H ìn h 3.19b cho biểu đồ thời g ian của m ạ c h đ a hài tự dao đ ộ n g 3.19a

Trang 17

a) • H a i t r ạ n g t h á i n ê u t r ê n c ủ a m ạch đa hài tự dao động còn được gọi là các trạ n g th á i c h u ẩ n c â n bàn g , ở đó n h ữ n g th a y đổi tư ơ n g đối ch ậm c ủ a dòng điện và

điện áp g iừ a các đ iể m t r o n g sơ đổ d ẩ n d ẫ n tới m ộ t t r ạ n g th á i tới h ạ n nào đó, m à tại

đấy có n h ữ n g đ iề u k iện đ ể tự đ ộ n g c h u y ể n đột n g ộ t từ t r ạ n g th á i này s a n g t r ạ n g thái khác N ếu tá c đ ộ n g tới các cử a vào m ộ t điện áp đổng bộ nào đd cd chu kỉ lặp xấp xỉ

n h ư n g n g ắ n hơn c h u kì b ả n t h â n c ủ a điện á p dao động, qu á t r ỉ n h c h u y ể n đột ngột sẽ xảy ra sớm hơn, tư ơ n g ứ n g lúc đd t a có chế độ làm việc đổng bộ của đ a hài tự dao động nià đặc đ iể m c h ín h là c h u kl c ủ a x u n g ra phụ thu ộc vào chu kì c ủ a điện á p đổng

bộ, còn độ rộ n g x u n g r a do các th ô n g số RC của m ạch quy định

N g uy ên lí h o ạ t đ ộ n g c ủ a m ạ c h hìn h 3.19a có t h ể tó m t á t n h ư s a u : Việc h ìn h

th à n h x u n g v u ô n g ở cửa r a được th ự c hiện sau m ộ t k h o ả n g thời gian Ti = ti - to (đối

với cửa r a 1) hoặc T 2 -■ Í 2 - tị (với cửa r a 2 ) nhờ các q u á tr ìn h độ t biến c h u y ể n t r ạ n g

th á i của sơ đồ tạ i các thời đ iể m to, tị, Ì 2

Trong k h o ả n g ri, t r a n z i t o Ti k h ó a T 2 mở Tụ Ci đã được n ạp đầy đ iện tích trướclúc tn p h ó n g đ iện q u a T 2 q u a n g u ố n Ec, q u a Rị theo đường +Ci T 2 ^ Ri — “ Cỉ làm điện t h ế t r ê n cực bazơ c ủ a Ti th a y đổi theo h ỉn h 3.19.b Đổng thời tro n g k h o ả n g thời gian n à y tụ C 2 được n g u ồ n E n ạ p theo đường +E Rc —> T 2 ^ - E làm điện ĩ h ế

t r ê n cực bazơ T 2 th a y đổi th e o d ạ n g 3-19b

Lúc t = ti Uị^ị — -K),6 V Ti mở, xả y ra q u á tr in h đột biến lấn th ứ n h ấ t, nhờ m ạchhổi tiếp d ư ơ n g là m sơ đổ lậ t đ ế n t r ạ n g thái Ti mở T 2 khda

Trong k h o ả n g thời g ia n Ti = t i - ti t r ạ n g th á i tr ê n được giữ n guyên, tụ C2 (đã

được n ạ p tr ư ớ c lúc t i ) b á t đ á u p h ó n g điện và Cí b á t đ ầ u q u á t r ì n h n ạ p tư ơ n g tự như

đ ã nêu t r ê n cho tới lúc t = t 2, U |Ì2 — -K),6V làm T 2 niở và xảy ra đ ộ t biến lần th ứ hai chuyển sơ đổ vê t r ạ n g t h á i b a n đ ấ u : T] kh ó a T 2 mở

b) • Các t h a m số c h ủ y ế u và x u n g vu ôn g đ ầ u r a được xác định d ự a t r ê n việc p h ân

tích n g uyên lí v ừ a n ê u t r ê n v à t a th ấ y rỗ độ rộng x u n g r a ĩ ị và Ĩ 2 liên q u a n trự c tiếp

với h ằng số th ờ i g ia n p h đ n g c ủ a các tụ điện từ hệ th ứ c (3 -1 6 ), tư ơ n g tự có k ết q u ả :

[ 1 ] , [5]

= R 2C 2l n 2 == 0,7RoC2

Nếu chọn đối x ứ n g R j = R 2 ; Cj = C2, Tj giống h ệ t T 2, t a cd = Ĩ 2 và n h ậ n

được sơ đổ đ a h à i đối x ứ ng , ng ư ợ c lại t a cổ đa hài k h ô n g đối x ứ n g (Tj ^ ^2) Chu kì

x u n g vuông

Tra - + ^2Biêĩi độ x u n g r a được x á c đ ịn h g ầ n đ ú n g b ằ n g giá trị ngu ổn E c u n g cấp

169

Trang 18

3.4.2 Mạch da hái (ỉùnỊỉ ¡C tuyến tính

Để lập các x u n g vuông tá n

số th ấ p hơn 1000Hz sơ đổ đa

hài (đối x ứ n g hoậc k hô ng đối

xứng) d ù n g IC tU3^ến tín h dựa

trô n cấu trú c cùa m ộ t m ạch so

sán h hổi tiếp dươ ng có nhiều

ưu đ iểm hơn sơ đố d ù n g tr a n z ito

đã nêu Tiiy nhiẽn do tin h chát

tẩ n số của IC khá tố t nên với

n h ữ n g tá n số cao hơn việc ứng

D ựa vào các k ế t q u ả đ ã nêu

ở 3.2.3, với trigơ Sm it, có th ể

giải thích tóm t á t ho ạt động

của m ạch 3.20(a) như s a u : Khi

điện t h ế tr ê n đẩu vào N đ ạ t tới

ngường lật của trigơ S n ù t thì

sơ đố ch u y ển t r ạ n g th á i và điện

áp r a đột biến giá trị ngược lại

với giá trị C Ü Sau đó điện th ế

trê n đẩ u vào N th ay đổi theo

hướ ng ngược lại và tiếp tục cho

tới khi c h ư a đ ạ t được ngường

lật khác (ví dụ k h o ả n g (ti ^

t z ) tr ê n h ln h vẽ 3.20b) Sơ đồ

lật vể t r ạ n g th á i b a n đ á u vào

lúc Ì2 khi U n = U (j(Sng — “ /^ U n iax-

Quá trìn h th a y đổi U n được

điểu k h iể n bởi thời gian phdng

và nạp của c bởi ư r a q u a R

Nếu chọn

lĩ ìn h J.2 0 : ỉìộ d a hùi ir â i cr/ s ớ b ô k h u ếch đại ỉhuội toán (a)

iìiủ n lio th ời ợ a n ¡ùtn việc của hộ d à i (h).

thi U d ó n g = - ß ^ n r

Ungâ = ; V ö i ß =

là hệ số hồi tiếp dư ơ n g của m ạch C ấn lưu ý điện áp vào cửa N ch ín h là điện á p tr ê n

tụ c, sẽ biến th iê n theo thời gian m a n g quy lu ậ t q u á tr ì n h p h d n g điện và n ạ p điện

170

Trang 19

cua c từ nguốn ưnT,x ^oặc th ô n g q u a R tro n g các k h o ảng thời gian 0 ^ tj và

Khi c ẩn th iế t k ế các m ạch đ a hài có độ ổn định tá n số cao hơn v à có khả n à n g điếu chỉnh tầ n số ra , người ta sử d ụ n g các m ạch phức tạ p hơn (ví dụ cd hai bộ so sán h ) [4]

Một n h ậ n xét n ữ a ỉà khi c ần d ạ n g x u n g ra không đối xứng, sơ đổ hình 3.21 được

sử d ụ ng với đậc đ iểm tạo ra không đối x ứ n g giữa m ạch phóng (qua R", Đ 2) và m ạ c h

nạp (qua R ’, Đi) với R" ^ R ’ Khi đó Tị = R ’Q n ị 1 + ; Ĩ 2 = R ” Cln ị 1+ và

do đó ; T = Ti + T2 = C(R’ + R ” ) In ( 1 +

R i

(3-28b)

u Umax

ĩi ì n h .i.2 ĩ : Mạch (íu hài kỊũm^ đ ố i xứìiịr ịa) và đ o chị thời í;ịan dạìii; xitHỊ^ ru (h).

B ằng cách th a y đổi giá trị tư ơ n g q u a n giữa R ’ và R" ta sẽ th a y đổi được

T| h o ặ c T2 t r o n g khi ch u kỳ T = T| + t2 được giữ n g u y ê n k h ô n g đổi.

171

Trang 20

tra n z ito T mắc eniitơ

chung với biến áp x u n g

Tj có 3 cuộn ơjị sơ cấp,

ujịị và 0 J^ (thứ cấp).

Quá tr ỉn h hổi tiếp

dương th ự c hiện từ 0*1^

qua

l ỉ ì n h .i.22a : Mạch níỊiỉycỉì lý ỉìỊockim; d n n (ũ)

vù íỊÌàỉỉ ă ó íh ò i ịịian ffiifth ỉìọa tiiạiyén lý hoạt dộni; củư Bìockinị^ ịb).

qua nhờ cực tín h ngược n h a u củ a chúng Tụ c và điện trở R đ ể h ạ n c h ế dòng điện cực bazo D iện trở R lạo dòng p hón g điện cho tụ c (lúc T khóa) Đ íô t Dj đ ể loại xuRg cực tín h â m tr ê n tải sinh ra khi tr a n z ito c h u y ể n c h ế độ từ m ở s a n g khốa K hâu mạch Rj, Đ2 đ ể bảo vệ tr a n z ito khỏi bị q u á áp Các hệ số biến á p x u n g là v à ĩiị

vó/-» /4ìv»V* V\Aì

• Q uá tr ìn h dao đ ộ n g x u n g liên q u a n tới thời gian mở và được d uy trì ở t r ạ n g thái băo hòa (nhờ m ạ c h hổi tiếp dương) của tra n z ito K ết th ú c việc tạ o d ạ n g x u n g là lúc tr a n z ito r a khỏi t r ạ n g th á i bão hồa và c h u y ển đột biến vể t á t (khóa) nhờ hói tiếp dương

+ Trong k h o ả n g 0 < t < ti T t á t do điện áp đã n ạ p tr ê n c : Uc > 0 ; tụ c p h ó n gđiện q u a m ạ ch ^ c —> R -* Rb - Ecc lúc ti, ư c = 0

+ Trong k h o ả n g tị < t < t 2, khi c h u y ể n q u a giá tr ị 0 x u ấ t hiện q u á t r ì n h độtbiến Blocking t h u ậ n n h ờ hồi tiếp dươ n g q u a ofị^, d ẫ n tới mở hẳ n tr a n z ito tới bão hòa.4- Trong k h o ả n g t 2 < t < T bão hòa sâu, điện áp tr ê n cuộn g ầ n b ằ n g tr ị số

đó là giai đoạn tạo đinh xung, có sự tích lũy n á n g lượng từ tr o n g các cuộn dây

của biến áp, tư ơ n g ứ n g điện á p hổi tiếp q u a ơjịị ỉà

Trang 21

và điện áp trên cuộn tải là

Lúc n à y tốc độ th a y đổi dòng colectơ

giảm nhỏ nên sức điện động càm ứng

tr ê n cưịị giảm làm dòng cực bazơ i|ị

giảm theo, do đd làm giảm m ức bão hòa

của T đ ổn g thời tụ c được iịỊ n ạ p qu a

m ạch đ ấ t - tiếp giáp em itơ - bazơ của

T - RC - cư|Ị - đ ất Lúc đó do ìịị giảm

tới trị số tới hạ n i|ị = = i, = icbh/^

x u á t hiện q u á tr ìn h hỗi tiếp dương theo

hướng ngược lại (quá tr ìn h Blocking

ngược) : T th o á t khỏi t r ạ n g th á i bão

hòa ị i|^ ị đ ư a T đ ộ t ngộ t vẽ

t r ạ n g th á i k h ó a d ò n g = 0 tuy nhiên

do q u á n tín h của cuộn dây t r ê n cực

colectơ x u ấ t hiện sđ đ tự cảm chống lại

sự giảm đ ộ t ngột của d òn g điện, do đ ỏ

hình t h à n h m ộ t m ức điện áp â m biên

độ lớn (q u á giá trị nguồn đây là

q u á tr ìn h tiê u tá n n ă n g lượng từ trư ờ n g

đ ã tích lũy trước, nhờ d ò n g th u ậ n từ

chảy q u a m ạ ch Đ 2R 1, lúc náy cuộn o)j

cảm ứ n g đ iện á p âm làm D ị t ắ t và tách

m ạch tài khỏi sơ đổ Sau đó tụ c phổng

điện duy trì T khóa cho tới khi = 0

sẽ lặp lại m ộ t nhịp làm việc mới

Việc p h â n tích chi tiế t hơn các hệ

th ứ c liên q u a n tới q u á t r i n h Blocking

và hình t h à n h đ ỉn h x u n g dẫ n tới kết

q u ả [5] [6 ]

• Độ r ộ n g x u n g B locking tín h được là

= t 3 - tj = (R + ĩy) Cln

tro n g đó Ty là điện trở vào củ a tr a n z ito lúc mở

iĩ ìn h .i.22h : G ià n dn lỉiờ i iỊÌan minh ĩHỊHvên lý h o ạ i ctộni’ cùa Bỉockìtii^.

họa

B R ,

Rt = ntRt ìà tả i p h ả n ả n h về m ạch cực colectơ (m ạch sơ cấp)

Ịi là hệ số kh uếch đại d òn g tĩn h T.

• Thời g ian hối p h ụ c Í4 -ỉ- (h.3.22) do thời gian p h d n g điện c ủ a tụ q u y ế t định

và được x á c định bởi :

(3 -3 2 )

173

Trang 22

nếu bò qu a các thời g ian tạo sườn trư ớc và sườn sau của x u n g thì chu ki x u n g

• Điểm lưu ý s a u cù n g là khi làm việc ở ch ế độ đổng bộ cần chọn chu kì củ a dãy

x u n g đồng bô Ty nhỏ hơn chu kì của Tỵ cúa dãy x u n g do Blocking tạo ra, còn nếu ở

chế độ chia tấ n thì cán t u â n theo điều kiện » T y và khi đd cd dãy x u n g đ ẩ u ra chu kỳ lập là ;

• X ung ta m giác được sử d ụ n g phổ biến t r o n g các hệ th ố n g điện tử : T h ô n g tin,

đo lường hay tự đ ộ n g điêu k h iể n làm tín hiệu c h u ấ n hai chiều biên độ (mức) v à thời gian cò vai trò q u a n tr ọ n g k h ô n g t h ể th iế u được h ầ u n h ư t r o n g mọi hệ th ố n g đ iệ n tử hiện đại H ìn h 3.24 đ ư a r a d ạ n g x u n g ta m giác lý tư ở n g với các t h a m số c h ủ yếu s a u :

174

Trang 23

mức m ộ t chiều ba n đáu(t = 0) = ư(,, chu kì lặp lại T (vớị

ư

xung tu ắ n hoàn), thời gian quét th u ậ n tq

và thời gian qu ét ngược tng (thông thường

» tq ) , tốc độ q u é t th u ậ n

d U q ( t )

“ dthay độ n g h iê n g vi p h â n của đường quét

dUc(t)

tro n g điều kiện c là m ột h ằ n g số, m uốn q u a n hộ ư^.(t) tu y ế n tính c ầ n th ỏ a m ã n điều kiện = h ả n g số Nói cách khác, sự phụ thuộc của điện áp trê n tụ điện theo thờigian c àn g tu y ế n tín h khi dò ng điện p hó ng hay n ạ p cho tụ c à n g ổn định

• Cố hai d ạ n g x u n g ta m giác cơ bản là : tro n g thời gian q u é t t h u ậ n tq, U c | tă n gđường t h ẳ n g nhờ q u á tr ìn h n ạ p cho tụ từ nguổn m ột chiều nào dó và tro n g thời gian

qu é t th u ậ n tq, U q giảm đưcíĩig t h ả n g nhờ qu á trỉn h p h ó n g của tụ điện q u a m ộ t m ạch tải Với mỗi d ạ n g k ể trê n cd các yêu cầu khác n hau, để đ ảm bảo tn*' « t q , với d ạ n g

t â n g đ ườ n g t h ẳ n g cần n ạ p chậm p h ó n g n h a n h và ngược lại với d ạ n g giảm đường th ẳ n g cẩn nạp n h a n h p h ó n g chậm

• Đ ể đ iể u k h iể n tức thời các m ạ n h p h ó n g nạp, th ư ờ n g sử d ụ n g các kh ó a điện tử

tr a n z ito hay IC đ d n g mở theo nhịp điểu k h iể n từ ngoài Trên thự c t ế đ ể ổ n đ ịn h dòngđiện n ạ p h a y d ò n g điện p h d n g của tụ cấn m ộ t khối tạo nguổn dòn g điện (xem 2 6 ) để

n â n g cao c h ấ t lượ n g x u n g ta m giác Vể n g uy ên lí có 3 ph ư ơ n g p h á p cơ bản sau :

a - D ừ n g m ộ t m ạ c h tíc h p h ả n dơn giảĩi (h.3.25a) gồm m ột k h â u RC đơn giản đ ể

nạp điện cho tụ từ ng uổ n E Q uá trìn h phdng, nạ p được m ộ t kh d a điện tử K điểu khiển Khi đó, Umax « E do đó phẩm c h ấ t của m ạ c h th ấ p vì hệ số phi tu y ế n tỷ lệ

Trang 24

ỉỉ ìn h S.25 : Ị*hư(/tii^ phứp Miỉlcr tạo ỉĩ^.

b - D ù n g m ộ t p h ầ n từ ổn d ịn h dòng k iể u th ô n g số có điện trở phụ thuộc vào điện

áp đ ặ t tr ẽ n nó = f(ƯỊ^^) làm điện trở n ạ p cho tụ c Để giữ cho d ò ng n ạ p không đổi, điện trở giảm khi điện áp tr ê n nó giảm, lúc đ ó

(3-3 6)

Rị là điện trở tr o n g c ủ a nguổn dòng n ên khá lớn, do vậy lớn và cho phép n â n g cao với m ộ t m ức méo phi tuyến cho trước

c - T h a y t h ế n g u ò n E cố d ịn h ở đấu vào b ằ n g m ộ t ngiiổn biến đổi

e(t) = E + K (Uc - Uo)

với K là h ằ n g số ti lệ bé hơn 1 : k = tìe(t)

dU < 1 (với hình 3.26a)

N gu ổn bổ s u n g KAUc bù lại m ức g iảm củ a d ò n g n ạ p nhờ m ộ t m ạ c h k h u ế ch đại

cd hối tiế p t h a y đổi th e o điện á p t r ê n tụ Uc, khi đó m ức m éo phi tu y ế n xác định bởi [2 ] :

Trang 25

3.6.2 Mạch tao xurtỊỊ íam ỊỊÌàc dung Iranziio

í íỉn h 3.27 đưa r a các sơ đổ d ù n g tr a n z ito th ô n g d ụ n g đ ể tạo x u n g ta m giác tro n g

đó (a) là d ạ n g đơn giản, (b) là m ạch d ù n g p h ẩ n tử ổn dòng (phương pháp Miller) và

ic) là m ạch bù có khu ếch đại bám kiểu B o otstrap.

a - Với m ạ ch (a) : Ban đẩu khi ưy = 0 (chưa có x u n g điều kh iể n ) T inở bão hòa

Từ biểu th ứ c sai sổ z (3 -4 0 ) th ấ y rõ m u ốn sai số bế c ấ n chọn ng uố n E lớn và biên

độ ra của x u n g ta m giác ưm nhỏ Đây là nh íợc đ iể m cán bản của sơ đố đơn giản hình 3.27a

Trang 26

b - Vói m ạ c h (b) tr a n z ito T 2 niấc kiểu bazơ c h u n g có tá c d ụ n g n h ư m ộ t ngiiổn ổn

dòng (có bù n h iệ t nhờ dòn g ngược q u a ZD là đ iô t ổ n áp) (xem 2.6) c u n g cấp dò ng Iị.;->

ổn định n ạ p cho tụ tro n g thời gian có x u n g v u ô n g cực tín h â m đ ié u k h iể n là m khốa

Tj Với điều kiện g ầ n đ ú n g dòng cực colectơ T 2 k h ô n g đổi th ì :

1 VU^,(t) = ^ J I^^dt = - ^ t là q u a n hệ bậc n h ấ t

0

(3-41)

Mạch (b) cho phép t ậ n d ụ n g to àn bộ E tạo x u n g t a m giác với b iên độ n h ậ n được

là = E Tuy vậy, khi cd tải nổi song s o n g t r ự c tiế p với c th i có p h â n dòng

qua và giảm và do đố sai số £ tăng Đ ể sử d ụ n g t ố t c ầ n có b iện p h á p n â n g

cao Rị hay giảm ả n h h ư ở n g của đối với m ạ c h r a c ủ a sơ đổ

c " Với m ạ c h (c) Tj là p h ẩ n tử kh ó a th ư ờ n g m ở n h ờ Rịị và chỉ k h d a k h i cd xu ng

vu ôn g cực tí n h d ư ơ n g đ iểu k h iể n T 2 là p h ẩ n t ử k h u ế c h đ ạ i đ ệ m c h ế độ đ ó n g mở

(k < 1)

Ban đ ấ u (ưv = 0) Ti mở nhờ Rb, điôt D th ô n g q u a R có d òn g ĩo — E /(R + Rd) với

Uc = ư c E ib h = 0 Q u a T 2 t a n h ậ n được ưra = 0 T ụ Co đ ư ợ c n ạ p tớ i đ iệ n á p

c được n ạ p q u a D và R làm điện t h ế tạ i M (c ũ n g là đ iệ n t h ế cực b a zơ Tz) âm d ẩ n

T 2 mở m ạ n h , gia số A.Uc q u a T 2 và q u a Co (có đ iệ n d u n g lớn) g á n n h ư được đ ư a

toàn bộ về đ iể m N bù th ê m với giá tr ị s ả n cd tạ i N ( đ a n g giảm th e o q uy luật, dòng

nạp) giữ Ổn định dòng tr ê n R nạp cho c Chú ý khi d ò n g hổi tiế p q u a Co về N cd

trị số bằn g E/R th ì k h ô n g còn dòng q u a Đ d ẫ n tớ i c â n b ằ n g động, n g u ổ n E dường

như cát khỏi m ạ ch và c được n ạ p nhờ điện t h ế E đ ã được n ạ p tr ư ớ c t r ê n Cq

Sơ đồ (c) có ưu đ iể m là biên độ U m đ ạ t xấp xỉ giá t r ị n g u ổ n E t r o n g khi sai số E

giàni đi (1 - k) lầ n (với k là hệ số tru y ề n đ ạ t c ủ a T 2 m ắ c c h u n g e m itơ ) v à ả n h hưởng

của R( m ắc tạ i cực e m itơ c ủ a T 2 th ô n g q u a t á n g đ ệ m p h â n c á c h T 2 tới ư c ( t) r ấ t yếu

Các sơ đổ 3.27 a b c cd t h ể sử d ụ n g với x u n g đ iề u k h iể n cực tín h ngượ c lại khi

chuyển m ạ ch Ti được th iế t kế ở d ạ n g th ư ờ n g k h d a ( k h ô n g có Rb)

Trang 27

a - M ạ c h 3 2 8 a x â y d ự n g t r ê n cơ sở kliuỏcli đại có đảo tro n g đó th a y điện trở

bằng tụ C, khi đó đ iệ n á p r a được mô t ả bởi (giả th iế t u „ = 0)

là một điện á p đ ư ờ n g t h ả n g

Độ chính xác c ủ a (3.44) là tù y thuộc vào giả th iế t g ần đú n g Uo — 0 hay dòng điện

đ ầ u vào IC g ẩ n b à n g 0, các vi m ạ c h c h ấ t lượng cao đ ả m bảo điểu kiện này kh á tốt

điểu khiển) [C làm việc ở c h ế độ khu ếch

đại tu yến tín h , n ế u ƯQ = 0 th ỉ

Trang 28

P h ư ơ n g tr ì n h dò ng tạ i n ú t p với m ạ c h hổi tiếp d ươ n g :

N ếu E > Eo có U^y là điện á p t ă n g đường th ẳ n g

N ếu E < Ep có Uj.y giảm đ ườ n g th ẳ n g

N ếu chọn Eo = 0 t a n h ậ n được x u n g ta m giác cực tín h dương, còn c h ọn Eo là 1

n g u ổ n đ iểu c h ỉn h được th ỉ Ura có d ạ n g có h a i cực tí n h với b iên độ g ầ n b à n g 2Ec(± Ec là nguổn c u n g cấp cho IC)

Trên th ự c tế, th ư ờ n g chọn E = Ec và Eo lấy từ Ec q u a chia áp, Biên độ cực đạitrên tụ c xác đ ịnh bởi :

Trang 29

đổi nhờ R hoặc c Biên

độ Uni2 chi ph ụ t.huộc

ngưỡng lật của trigơ

Smit, được xác địrih

bởi ;

(3 -5 3 )

(với ưm;ix là giá trị

điện áp r a bão hòa của

3 7 C ơ SỞ DẠI SỐ LOGIC VÀ CÁC P H Ầ N T Ử LOGIC co BẤN

3 . 7 ỉ cơ sở cùa d ạ i sỏ' loỊỊÌc

a - H ệ tiên d ề và d ị n h li

Đại số logic là p h ư ơ n g tiệ n to á n học đ ể p h â n tích và tổ n g hợp các hệ th ố n g th iế t

bị và m ạ c h số Nd n ghiên cứu các mối liên hệ (các phép tín h cơ bản ) giữa các biến

sỗ' t r ạ n g th á i (biến logic) chỉ n h ậ n xnột tr o n g hai giá trị "1" (có) hoặc "0 " (k hô ng có)

K ết q u ả n g h iê n cứu này th ể hiện là m ột h à m t r ạ n g th á i củ n g n h ậ n chi các t r ị số "0”

hoãc " V

- N gười ta xây d ự n g 3 phép tỉn h cơ b ản giữa các biến logic đó là ;

P h é p p h ủ địn h logic (đảo), kí hiệu b ằ n g dấu phía tr ê n kí hiệu của biến

P h é p cộng logic (tu y ể n ), kí hiệu b ằ n g dấu

P h é p n h â n logic (hội), kí hiệu b ằ n g dấu

Kết hợp với hai h ằ n g số "0" và "1" có n h ó m các quy tá c sau ;

181

Trang 30

- Tốn tạ i các đ ịn h lu ậ t h o á n vị, k ế t hợp và p h â n bố t r o n g đại số logic với các ph(-p

X y + xỹ = X ; x(x + y) = xy

X + xy = X ; (x + y)(x + z) = X + yz (3-61)x(x H - y ) = x ; xỹ + y = x + y

Đ ịnh lí Đ e m o rg a n : F(x, y, +,.) = F(x, y, z, +)

Ví dụ :

(x + y + z) = X y z và (x y z) = X + y + z (3-62)

6 - H à m logic và cách biểu d iẻ n ch ủng,

Cd 3 cách b iểu diễn h à m logic tư ơ n g đ ư ơ n g n h a u ;

- Biểu d iẻ n g iả i tíc h với các kí h iệu h à m , b iế n và các p h é p tí n h g iữ a chúĩig Cóhai d ạ n g giải tích được sử d ụ n g là d ạ n g t u y ể n ; h à m được cho dưới d ạ n g m ộ t t ổ n gcủa các tích các b iến và d ạ n g hội - dưới d ạ n g m ộ t tích c ủ a các tổ n g các biến,

N ế u mỗi số h ạ n g t r o n g d ạ n g t u y ể n c h ứ a đ ủ m ặ t các b iến t a gọi đó là m ộ t m in te c

kí hiệu là m và có d ạ n g t u y ể n đ ầ y đủ, tư ơ n g tự với d ạ n g hội đ ẩ y đủ là tích các

m a x te c (M)

Mỗi h àni logic có t h ể cd vô số các h b iể u diễn giải tíc h tư ơ n g đ ư ơ n g ngoài hai d ạ n g

tr ê n , tuy n h iê n chỉ tổn tạ i m ộ t cách b iể u diễn gọn n h ấ t, tối ư u vể sô biến và sô số

h ạ n g hay th ừ a số và được gọi là d ạ n g tối th iể u Việc tối t h i ể u hđ a h à m logic, ỉà đ ư a

c h ú n g từ m ộ t d ạ n g b ấ t kì vé d ạ n g đ ã tối th iể u , m a n g m ộ t ý n g h ĩa k inh t ế kĩ t h u ậ t đặc biệt khi tổ n g hợp các m ạ c h logic ph ức tạp,

VÍ dụ : D ạ n g t u y ể n đẩy đủ F = x.y.z + xyz + xyz = m j + m 2 + m 3

D ạ n g hội đ ầ y đủ F = (x + y -1- z)(x + y + zj(x + ỹ + z) = M| M-ì

- B iểu diễn h à m logic b ằ n g b ả n g t r ạ n g th á i tr o n g đó liệt kê to à n bộ sô tổ hỢp biến

có th ể cd được và giá tr ị h à m tư ơ n g ứ n g với mỗi tổ hợp đ ã kể

F = 1 khi

d iễ n b ả n g v à g iả i tíc h (lư u ý kí h iệ u X = 1 t

hoặc X = 0 v à y = 0 và z = 1 (mj = 1)hoặc X - 1 và y = 1 và z = 0 (m^, = 1)hoậc X = 1 và y = 1 và z = 1 (1117 = 1)

IS2

Trang 31

D ạng giải tích c ủ a F gồm 3 m in te c (ủng B ả n g 3.2

với các tố hợp th ứ 1, 6 , 7) hoặc gồm 5

maxt.ec lứng với các tổ hợp còn lại)

- Cách b iể u diển h à m logic b ằ n g bìa

cacnô là b iể u d iễn b à n g m ột đổ h in h các

ỏ vuông mỗi lììintec được biểu thị bàng 1 ồ

TiỊ sô' cùa m in te c là trị ghi tr o n g ô vu ôn g

đó H ai ô v u ô n g kể n h a u chỉ được k h ác

nhau giá trị của 1 biến, các h à n g v à cột

được đ ánh số theo trị củ a biến tư ơ n g ứng

Vi du cu t h ể với h à m hai, ba hoặc 4 biến

cho t r ẽ n c á c b ả n g dư ớ i (xeni b ả n g 3.3)

(a) (b) (c) tư ơ n g ứng

Lấy ví dụ h à m F cho theo b ả n g t r ạ n g th á i (3.2) hay biể u th ứ c Í3.63) gổm có 3

m intec có giá trị 1 (là n i|, và m j) và 5 n iin te c còn lại cd giá trị 0 (ở đ â y giá trị

0 ta để tr ố n g cho đơn giàn, xem b ả n g 3.3d)

i ^ i ) (ỈĨÌ7);

d )

C )

c - P hư ơ ng p h á p tối thiếu hóa Ịiăni Logic b ă n g b ia cacnô.

Để thực hiện việc tối th iể u h óa h à m logic b ằ n g p h ư ơ n g p h á p cacnô, c ầ n n ắ m v ữ n g

quy tác d á n ô s a u đây :

"Các ô chi k hác n h a u m ột giá trị biến được gọi là kế n h a u , (tín h cả các biến c ủ a

h à n g và cột) H ai m in te c cố trị 1 kề n h a u sộ được th a y t h ế b ằ n g m ộ t m in te c mới cố

số biến g iảm đi m ột T ổ n g q u á t nếu có 2" m in te c có trị 1 kể n h a u th ị c h ú n g được

th a y th ế b ằ n g chỉ m ộ t m in te c mới với sô biến giảm đi n"

Tuán tự các bước tiế n h à n h là ;

Bước ĩ : C h u y ể n h à m logic về d ạ n g c ác^m intec cđ đủ m ặ t các biế n số h a y p h ủ đ ịn h

của chúng

Bước 2 : L ập bìa cacnô cho h à m d ạ n g đầy đủ ở bước 1 đ ã có.

Bước 3 : T iến h à n h d á n từ n g n h d m 2" các ồ có t r ị "1" n ằ m kể n h a u t h à n h 1 khốivuông hay chữ n h ậ t theo n g u y ê n tắ c : số ô dán được t r o n g mỗi n h ó m là tối đa, số

Trang 32

Bước 1 không cần nửa vi F] đa có dạng đáy đủ B à n g 3.4

Bước 2 lập bìa c acnô : Đ ày là h à m 3 biến

gốm 6 m ín te c co' t r ị M", 2 m in te c cd t r ị "0 " (xem

bản g 3.4)

Bước 3 : D án các ô theo từ n g nhó m : nhó m

A co' 4 ỏ ứ ng với h à n g z = 1 Trong nh óm này

t'hì trị z khô ng đổi, còn tr ị X và y th ay đổi theo

từ n g cột, vậy m in te c mới chỉ còn biến z : A = z

Nhóm B cd 4 ô ứng với các cột xy = 00 và

xy = 10

tro n g đd các trị X và z th a y đổi, tr ị y kh ôn g đổi m in te c mới còn 1 biến y : B = y

Lưu ý r à n g : 1) có t h ể tối th iể u F | theo các ô trố n g ở đó F | n h ậ n tr ị 0 lúc đódạn g m ax téc của F I là :

Fị = (x + y + z)(x -t- y + z) = M2.M,, hay cd t h ể viết dưới d a n g tổ n g các m in té c :

F 1 = xyz + xyz = m 2 ■*" nií,Thực hiện d á n 2 ô trố n g sẽ m ấ t đi biến X vì X đảo trị, còn lại

= yz áp d ụ n g định lí D eniorgan (3 -6 2 ) cho Fi lưu ý tới quy tá c (3.57) có

Y\ = y -f z hay Fi = y + z chính là k ết q u ả (3-65)

2) Một hay vài ô trị 1 có t h ể d ù n g n h iể u lấ n khi tối th iể u

• Vỉ dụ 2 : Cho biểu diễn dưới d ạ n g bỉa cácnô của 1 h àm 4 biến ỏ b ả n g Í3.5)

ớ đây kh ông cần 2 bước tối th iể u đ ầ u tiên vì đ ã cho trước

N h ó m B : gổm 2 ỏ ứ n g với cột xy = 00 h à n g

zv = 00 v à zv = 10 ;

ở đây chỉ z đảo trị, còn lại xỹv Vậy B = xỹvNhdm C gổni 2 ô ứng cột xy = 11 hàng zv = 00

và zv = 10 tư ơ n g tự chỉ có z đảo t r ị còn lại

C = xyv K ết q u ả sau khi tối th iể u , F : từ d ạ n g

tổ n g c ủ a 10 số h ạ n g (mỗi sô' h ạ n g đủ 4 biến)

Trang 33

Sau khi đã tổi th iể u h à m logic, người ta tìm cách th ự c hiện nó b ầ n g các p h á n tử logic cơ b ản sẻ được tr ì n h bày ở p h ấ n tiếp sau.

Hệ th ứ c (3.68) cho cách biểu diễn đầy đủ hay r ú t gọn của số N tr o n g hệ đếm nhị

p hản (cư số hai) Mỗi giá trị Ci được gọi là 1 bít n hị p hân , v í dụ : (N )2 = (1011, 1101): sẽ tư ơ n g đ ư ơ ng với số th ậ p p h â n là (N)io = 1.2'^ + 0 2 " + 1.2 ^ + 1.2‘* + 1.2” * + + 1.2 + 0 2^ ^ + 1.2 1 (1 1 ,8 1 2 5 )1 0

• Đế thực hiện biến đổi m ột số từ hệ đếm cơ sờ nãy s a n g hộ cơ sở khác, người

ta thực hiện chia liên tiếp số c ần đổi cho cơ số của hệ sẽ c h u y ển đến cho tới lúc sỗ

dư nhỏ hơn cơ số Các kết q uả của phép chia và số dư cuối c ù n g cho m ộ t bộ số mới

là biểu diễn cùa số đã cho tro n g hệ đếm mới

Ví dụ c h u y ển b iể u diễn số (N)io s a n g kệ đếm cơ số a

(N )|0 = q„.a + r„ (r„ < q,,)q<, = qi-a + ri (ri < qi)

185

Trang 34

B ảng 3.6. Các hệ đếm thông dụng

0000000100100011Ü100

0101

01100111

Hệ 16000102030405

06 07

H ệ 1089

10

11 12131415

th ấ p - trị "0” và điện t h ế cao - trị "1" ta gọi đó là logic dư ơ n g Ti'ong tr ư ờ n g hợp ngược lại, với quý ước m ức t h ế th ấ p trị "1" và m ức t h ế cao - tr ị "0 ", ta có logic âm

Đ ể đơn giàn, tr o n g c hư ơ ng này, c h ú n g t a chi x é t với các logic dương

l ỉ ì ỉ ì l ì - ỳ u ìuìni:, ị a ) k i ¡ìiệii lỊny Ị f ứ c ( h ) \ ' ù I ^ i d n (1T> d i ệ n á p ỉ n i n h h i x i c ũ n Ị i ì ì á ỉ i f ỉ ' r N o ,

- Để thực hiện h àm Fịsjq, c ó th ể d ù n g m ộ t t r o n g các sơ đồ m ạ c h kh ó a ( tr a n z ito hay IC) đ ã nêu ở 3.1.2 d ự a tr ê n tín h c h ấ t đảo p h a c ủ a m ộ t t á n g EC đối với t r a n z i t o hay với đ ẩ u vào N c ù a IC t h u ậ t to á n M ạch đ iện th ự c t ế có ph ứ c tạ p hơn đ ể n â n g cao k h ả n ă n g làm việc tin cậy và chính xác H ìn h 3.32 đ ư a r a m ộ t sơ đổ bộ đảo kiểu TTL (tra n z ito - tr a n z ito - logic) hoàn th iệ n tr o n g 1 vỏ IC số M ạch r a củ a sơ đồ gốm

2 tra n z ito và T 4 làm việc ngược p h a n h a u (ở c h ế độ khóa) nh ờ tín hiệu lấy tr ê n

8G

Trang 35

các lôi r a ph ân tải c ủ a T t M ạch vào c ủ a sơ đổ d ù n g tr a n z ito T | m á c k iểu BC và tín hiẻu vào (X) được đ ư a tới cực e m itơ của Tị th ể hiện là các x u n g đ iện áp cực tín h dương (lúc X = 1) có biên độ lớn hơn m ức Ư J J hoặc k h ô n g có x u n g (lúc X = 0) điểu khiến X| khóa (lúc X = 1) h a y m ở (lúc X = 0) N gh ĩa lã khi X = 0 T | mở, điện th ế

mở (vi ở m ứ c cao), k ết q u ả là t.ại đ ẩ u ra, điện t h ế tại đ iể m A ở m ức cao hay

= 1 Nhờ T 4 m ở m ức t h ế tại A được n â n g lên xấp xỉ ng uổ n (ưu đ iểm hơn

so với việc d ù n g một, đ iện trỏ R^.:ị) n ê n T 4 được gọi là tr a n z ito "kéo lên", điều nà y còn làm tã n g k h ả n a n g chịu tải nhỏ hay dòn g lớn cho t á n g ra Khi X = 1, tìn h h ìn h sẽ ngược lai T | khóa, T-> m ở là m T 4 k h óa và T 3 mở d ẫ n tới F | S J ( ) = 0

i ỉ ìn h : ỉì ộ ííãít ' í l L có (lan ra hai iran\^ íhói k c í c â u (ỉirới (ỉạnị^ m ộ i vi mụi Ịì sn (UỊ

K i ể u m ắ c chun^ sa i (tan ra ch(> hai p h ầ n cứ N O ịh).

Sơ đố h ìn h 3.33 được c h ế tạo th e o công n g h ệ CMOS

và có ưu đ iể m c ă n b ả n là d ò n g tĩ n h lối vào cũ n g n hư

-0

F no

MOSFET ( K ê n h n )

Hình : Sf/ ổ'ó N O kiơỉi CMOS.

187

Trang 36

AND = 1 khi và chi khi t ẩ t cả các biến Xj n h ậ n trị 1

= 0 khi it n h ấ t 1 tro n g các biến Xj có trị 0

Tinh hình trên không thay đổi khi chỉ X| = 0 hoặc X = 0

C)

ỉỉiìih i u : Hủnị^ ((^) ki hiệu Lịny lĩức ịh)

vù Ợíi// d ó ilỉừị 1,7.7/? (c) của p h a n íừ A N D

Khi X | = X-, = 1 (ứng với tr ạ n g th á i các đầu vào có x u n g vuông biên độ lớn hơn

U.^), các điôt đểu khda các n h á n h đ ấ u vào, lúc đó

(khi R 2 > > R|)Lưu ý khi sô lượng đ ầ u vào n h iều hơn số biến,

các đầu vào k h ô n g d ù n g c ẩ n nối với +E đ ể n h á n h

tương ứ ng tách khỏi m ạch (điôt khóa) t r á n h được

_n_

ỉĩ ìn h : Sư d ó // tnụch ANỊ'>

dự a irén tiiói.

nhiễu với các đ á u khác đ a n g làm việc

c - P h ầ n tử hoặc (OR) là p h ấ n tử có n h iể u đẩu

vào biến, m ột đ ấ u ra th ự c hiện hàin cộng logịc :

Có th ể dùng k hóa điôt th ự c hiện h à m Fqị^ (3-37)

Binh thường khi X ị = X2 = 0 các điôt đêu khda trê n R không có dòng điện — 0,F()ị^ = 0 khi ít n h ấ t m ột đ ấ u vào có x u n g dương điôt tư ơ n g ứng mở tạ o d ò n g tr ê n

188

Trang 37

R do đd ư,^ ở m ức cao hay F()|^ = 1 Khi số đ ầ u vào n h iều hơn số biến, đ ẩ u vàn

không d ù n g được nối đất đế chống nhiễu

ỊỊÌHÍỈ ; Ịiíìn^^ ỉlià i l(J) hiCu (Ịiíy I f ứi (h) vù i^ĩãn d n ilìí/i i^ian ÍC) c ủ a p ìiá n lự ()H.

d - P h ầ n tử và p h ủ đ ỉ/in <NAND) là p h á n tử nhieu

đáu vào biến một đẩ u r a th ự c hiện h à m logic và -

• H ìn h 3.38 đ ưa ra b ả n g t r a n g thái, kí hiệu l Ị i i y

ước và đố th ị thời g ia n m in h họa t r o n g tr ư ờ n g hơp

n = 2

• C ũ n g như các p h ầ n tử NO, OR, AND, có th ể

th ự c hiện p h ẩn tử NAND b àng nhìểu cách khác n h a u

d ự a trê n các công nghệ ch ế tạo b á n dẫn : loại điện trờ tr a n z ito - ỉogic ÍRTL) loại điôt

- tr a n z ito - logic íDTL), loại tr a n z ito - tra n z ito - logic (TTL) hay cò n g ng h ệ MOS

189

Trang 38

CMOS Để m in h họa, hình 3.39 đư a ra một p h ẩ n tử NAND d ự a t r ê n công nghê TTL, sử d ụ n g loại tr a n z ito nhiều cực em itơ, cd ưu đ iểm là bảo đảiti m ức logic, tác động n h a n h và khả n ă n g tải lớn.

ỉỉ ì n h .■Í.-ÍV ■ Nị^nycíì Ịf xúy dựnị^

phần tứ N A N Ỉ ) htại TT!

ỉỉìtih ; Phun lứ Ị o p c .V/!A7> 7 ' / / thực tc i n

ífâu \'df> (íicu k hiế tì (ìoậí -i trạní; thái ra ấfị (tụìh).

Với m ạch 3.39 khi t ấ t cả các lối vào cd điện áp cao (xi = X2 = — l j Tm khóa

UcM = U b 2 à m ức cao làm T 2 tnở F n a n i ) = 0 Nếu chi m ộ t tl'ong các lối vào cd mức

điện áp th ấ p tiếp giáp em itơ - bazơ tư ơ n g ứ n g của Tm ITIỞ là m m á t d ò n g I|Ỉ2 nên Tzkhóa : F n a n d = 1- Thực t ế T 2 được th a y b ằ n g 1 m ạch ra (h.3.40) d ạ n g đ ẩ y kéo tươ ng

tự hình 3.32 cho d òn g r a lớn tă n g k h ả n à n g tả i và chống nhiễu K hi khc5a T:^ cũng khóa (do Ui-,2 = 0 ) F n a n d = 1 nhò bộ lập cực em itơ T 4 trỏ k h á n g r a t h ấ p t ă n g kh ả

n á n g chịu tả i cho to à n mạch

Khi T 2 mở T 3 mở T 4 khda, D tách n h á n h T4 khỏi m ạch ra F n a n d = 0 (m ứ c ra cỡ+ 0,1V)

• Để điều k h iể n t ấ n g ra, cd th ể d ù n g m ộ t lối vào đặc biệt khi Utik = 0 (m ức thấp)

T 3 T 4 đéu bị k h ó a (tr ạ n g th á i ổn đ ịn h th ứ 3 của sơ đó còn gọi là t r ạ n g th á i trở k h á n gcao) Khi Utik à m ức cao điồt Đ ’ khóa, sơ đồ ỉànì việc bình th ư ờ n g n h ư đ ã p h á n tích

ở trê n với hai t r ạ n g th á i ổn định còn lại Tín hiệu U jk được gọi là tín hiệu chọn vỏ (CS) tạo khả n ă n g cho phép (lúc c s = 1) hay không cho phép (lúc c s = 0) m ạch NAND làm việc, điễu này đặc biệt th u ậ n lợi khi phài điều k h iể n n h iể u NA N D làmviệc c h ung với 1 lối ra

e - P h a n tử hoặc - p h ủ đ ịn h (N O R) gồm n hiều đ á u vào biến, m ộ t đ á u r a th ực

hiện h à m logic hoặc - phủ định

Trang 39

C)

Ũ)

ỈỈÌỈIỈI i.4l : ỉỉủfỉì^ irạnự ¡hái (d) kí hiện (ỊUV ưài ịh) i^iàn (io íhời iỉian (c) cùư phần lừ NOR.

• H in h 3.42 cho kết câu th ự c hiện F n o r trê n công ng h ệ RTL

Khi ít n h ấ t m ộ t t r o n g các cừa vào có

x u n g d ư ơ n g mở, điện áp ra ở m ức th ấ p Fn()K

= 0, cón khí X I = X2 = = X n = 0, do các

tra n z ito được t h iế t k ế ở c h ế độ th ư ờ n g khóa

Tat cả c á c t r a n z i t o khóa F n o r = 1 (lưu V

nếu thiết k ế các tr a n z ito th ư ờ n g mở thì m ạch

h o ạ t độn g n h ư 1 p h ấ n từ NAND với các x u n g

vào cực tín h âm điểu k h iể n khóa các tra n z ito )

• Cd t h ể th ự c hiện p h ấ n tử N O R dựa

t r ê n công n g h ệ MOS hoặc CMOS (từ n g cặp

MOSn và MOSp với mỗi đ ẩ u vào) với n h iể u

ưu đ iể m nổi b ậ t : thời g ia n c h u y ể n bien

n h a n h , k h ỗ n g có d ò n g dò và tiéii th ụ công

s u ấ t cực bé [4,6] ỉỉìn lì i.42 : Phân !ừ N O R vớ i cực cn/ccur hà.

Để đ á n h giá đặc tín h kĩ t h u ậ t và k h ả n ă n g sử d ụ n g củ a IC iogic, người t a th ư ờ n g

là thời g ia n t r ê sườn trư ớ c khi c h u y ển m ức logic "0 " lên "1

t ” là thời g ia n tr ễ sườn s a u khi c h u y ể n "1" về "O"

Nếu r = < có loại p h ầ n tử cực n h a n h

_ 0

< 3.10 s loạĩ n h a n hirc

< 3.10 loại t r u n g bình

^ 0,3 ịấs loại chậm

191

Trang 40

• K hả n ă n g sử d ụ n g t h ể hiện q u a số lượ n g đ á u vào m và hệ số p h â n tải n ở đ á u

ra (số đ ầ u vào c ủ a các p h ẩ n tử logỉc k h á c cd t h ể ghép với đ ấ u r a c ủ a nó)

Thường n = 4 ^ 1 0 , nếu cd các bộ khuếch đại đệm ở đầu ra có th ể tă n g n = 20 50 ;

• N gười t a quy địn h với n h ữ n g p h ẩ n tử logic loại TTl, các mức điện á p (n)ức logic) cao và th ấ p n h ư sau (với logic dương) :

+E ^ ưra > 2,4V 0,4V > Ur;j.o ^ o v

+ E ^ U v i ^ 2 V

0,8V > Uv( ^ o v

Dải đ ả m bảo m ứ c "1" ở đẩ u ra

Dải đ ả m bảo m ứ c "0" ở đ ầ u ra

Dải cho p h ép m ứ c "1" ở đầ u vào

Dải cho phép m ứ c "0" ở đầ u vào

N h ư vậy, dự t r ữ c h ố n g nh iễu ở m ức "1" là 2 -T- 2,4V

dự t r ữ c h ố n g n h iễu mức "0" là 0,4 0,8V

Độ c h ê n h lệch cực tiể u giữa 2 m ức logic tạ i đ ẩ u vào 0,8V ^ 2V

• T ín h tư ơ n g hỗ giữa các p h ẩ n tử logic khi c h u y ể n logĩc dư ơ n g e l o g i e â m :

ỉỉìn h J.4J : ỉìàỉiỊ; PVỉií' íhúi ịu) : kí Ịiiệit cỊiiy ư ờ c ịb)

ợ á ì d o úuYi iỊÌan (c) cùa pỉìần lử iươ/ìi^ (ĩưưỉììỊ.

192

Ngày đăng: 18/08/2016, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  3.15  :  Trigo  Sm it  k iề u   đ á o   (a)  và  k iể u   không  đ ả o   (c) - Kỹ thuật điện tử   phần 2
nh 3.15 : Trigo Sm it k iề u đ á o (a) và k iể u không đ ả o (c) (Trang 11)
Hình  t h à n h   m ộ t  m ức  điện  áp  â m   biên - Kỹ thuật điện tử   phần 2
nh t h à n h m ộ t m ức điện áp â m biên (Trang 21)
Hình  :  Sf/  ổ'ó  N O   kiơỉi  CMOS. - Kỹ thuật điện tử   phần 2
nh : Sf/ ổ'ó N O kiơỉi CMOS (Trang 35)
Hình  3.SO  :  Sơ đồ  ní^uyí'/i  //  R()ị\í  ()  hít. - Kỹ thuật điện tử   phần 2
nh 3.SO : Sơ đồ ní^uyí'/i // R()ị\í () hít (Trang 68)
Hình  4 .2 2 a   là  sơ  đố  khối  của  hệ  t h ố n g   đ iểu   k h iể n   m ộ t  bộ  n g h ịch   lưu  cấu  3  pha - Kỹ thuật điện tử   phần 2
nh 4 .2 2 a là sơ đố khối của hệ t h ố n g đ iểu k h iể n m ộ t bộ n g h ịch lưu cấu 3 pha (Trang 92)
Hình 4.22 : o.) Sơ đô khỏi  hè thòng điẽu khiến bộ nghich ỉưii cầu 3 pha  : h) Gián đổ thời gian mô tả quá - Kỹ thuật điện tử   phần 2
Hình 4.22 o.) Sơ đô khỏi hè thòng điẽu khiến bộ nghich ỉưii cầu 3 pha : h) Gián đổ thời gian mô tả quá (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w