Kim loại R là: 6/ Hydro hoá chất A C4H6O được rượu n-butylic.Số công thức cấu tạo có thể có của A là: 7/ Đốt cháy hỗn hợp S và C thể tích không đángkể trong bình kín đựng oxi dư, sau đ
Trang 1Cơ sở luyện thi đại học ĐỒNG TÂM.- 1 – Chuyên đề thi thử Giáo viên Hóa Phan Bình An
Đề số 5:
1/ Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon, thấy n H2O n CO2
> 1,5 Hidrocacbon đó là:
2/ 6,94 g hhợp FexOy và Al tan hoàn toàn trong 100 ml dd H2SO4 1,8M, sinh ra 0,672 lit H2 (đkc) Biết lượng axit đã lấy
dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng FexOy là:
a Bài toán không giải được b Fe3O4 c Fe2O3 d FeO
3/ 3 dd sau có cùng nồng độ mol/l: H2SO4; Na2SO4; NaHSO4 pH của chúng tăng theo thứ tự:
a H2SO4; NaHSO4; Na2SO4; b NaHSO4; H2SO4; Na2SO4; c Na2SO4; H2SO4; NaHSO4;
d Na2SO4; NaHSO4; H2SO4
4/ Hoà tan 1,17 g NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn, thu được 500ml dd có pH = 12 Hiệu suất điện phân là:
5/ Điện phân dd muối nitrat của kim loại R, thấy ở katod tách ra 5,4 g kim loại, ở anod thoát ra 0,28 lit khí (đkc) Kim loại R là:
6/ Hydro hoá chất A C4H6O được rượu n-butylic.Số công thức cấu tạo có thể có của A là:
7/ Đốt cháy hỗn hợp S và C (thể tích không đángkể) trong bình kín đựng oxi dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình trước khi đốt sẽ:
a Có thể tăng hoặc giảm tuỳ thuộc lượng S, C b Tăng c Giảm d Không đổi
8/ Nhúng thanh kim loại R vào dd chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong, lấy thanh kim loại R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 g R là:
9/ 3 chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH, HCOOH,CH3-O-CH3 Nhiệt độ sôi của chúng tăng dần theothứ tự:
a CH3OCH3, C2H5OH, HCOOH b C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3
c CH3OCH3HCOOH, C2H5OH d HCOOH, C2H5OH, CH3OCH3
10/ 00017 Trong sơ đồ: Cu + X > A + B; Fe + A > B + Cu
Fe + X > B B + Cl2 > X
Thì X, A, B lần lượt là:
a FeCl3; CuCl2; FeCl2 b AgNO3; Fe(NO3)2; HNO3 c FeCl3; FeCl2; CuCl2
d HNO3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3
11/ Đun hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc, 140oC được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72 g một trong 3 ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76 g CO2 và 0,72 g H2O Hai rượu đó là:
a C2H5OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C3H5OH d CH3OH và C2H5OH
12/ Cho Na dư vào dd cồn (C2H5OH + H2O), thấy khối lượng hidro bay ra bằng 3 % khối lượng cồn đã dùng Dd cồn có
C% là:
13/ Oxi hóa hoàn toàn 2,24 lit (đktc) hhợp X gồm hơi 2 rượu no, đơn chức kế tiếp được hhợp Y gồm 2 andehyt Cho Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3 được 34,56 g Ag Số mol mỗi rượu trong X là:
a 0,03 và 0,07 b 0,06 và 0,04 c 0,02 và 0,08 d 0,05 và 0,05
Trang 2Cơ sở luyện thi đại học ĐỒNG TÂM.- 2 – Chuyên đề thi thử Giáo viên Hóa Phan Bình An
14/ Hidro hóa 3 g hhợp X gồm 2 andehyt no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được 3,16 g hhợp Y gồm 2 rượu và 2 andehyt dư 2 andehyt đó là:
a C3H7CHO và C4H9CHO b CH3CHO và C2H5CHO c HCHO và CH3CHO
d C2H5CHO và C3H7CHO
15/ Bột Al hoà tan được trong dd nào sau đây?
16/ Có phản ứng: X + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
17/ Điều nào là đúng trong các điều sau:
a Khi điện phân dd CuSO4 thì pH của dd tăng dần b Khi điện phân dd hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần
c Khi điện phân dd NaCl thì pH của dd giảm dần d Khi điện phân dd hỗn hợp CuSO4 + NaCl thì pH của dd không đổi
18/ Oxi hóa 1,2 g HCHO thành axit, sau một thời gian được hhợp A Cho A tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thấy sinh
ra 0,8 g Ag Hiệu suất của phản ứng oxihóa HCHO là:(%)
19/ Hydrocacbon có công thức C4H8 có số đồng phân là:
20/ Cho a mol AlCl3 tác dụng với dd chứa b mol NaOH Tỉ số a/b để sau phản ứng có tạo ra kết tủa là:
21/ Nung hhợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn B có khối lượng bằng 50,4 % khối lượng của hợp A Chất rắn A có % (m) là:
22/ Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M(tb) =7,2 dvc Sau khi tiến hành tổng hợp NH3, được hhợp Y có M(tb)=8
Hiệu suất phản ứng tổmg hợp là:
23/ Nhiệt phân hoàn toàn hhợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hhợp khí có M(tb) =42,5dvc.Tỉ số x/y =
24/ Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi, được 2 g chất rắn A và hhợp khí B.Kim loại M là:
25/ 0,92 g hhợp 2 KLKiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2 Hai KLK đó là:
26/ Cho hh Fe + Cu tác dụng với dd HNO3, phản ứng xong, thu được dd (A) chỉ chứa mộtchất tan Chất tan đó là:
a Fe(NO3)3 b Cu(NO3)2 c HNO3 d Fe(NO3)2
27/ Đốt cháy hoàn toàn 1 V hơi của 1 axit A mạch hở cần 0,5 V oxi ở cùng điều kiện A chỉ có thể là:
a CH3COOH b HOOC-COOH c HCOOH hoặc HOOC-COOH d HCOOH
28/ 3 dd sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3 pH của chúng tăng theo thứ tự:
a NaOH; NaHCO3; Na2CO3 b Na2CO3; NaOH; NaHCO3 c NaHCO3; Na2CO3; NaOH
d NaHCO3; Na2CO3; NaOH
29/ Để nhận ra các khí CO2, SO2, NH3, H2S cần dùng các dd:
a KMnO4 và NaOH b Nước brom và NaOH c Nước brom và Ca(OH)2
d NaOH và Ca(OH)2
30/ Khi đun hhợp axit oxalic với 2 ankol là metanol và etanol (có H2SO4 đặc) thì số este thu được là:
Trang 3Cơ sở luyện thi đại học ĐỒNG TÂM.- 3 – Chuyên đề thi thử Giáo viên Hóa Phan Bình An
31/ Hợp chất thơm C7H8O có số CTCT là:
32/ Để nhận biết các chất etanol, propenol, etylenglycol, fenol có thể dùng các cặp chất:
a nước brom và NaOH b NaOH và Cu(OH)2 c KMnO4 và Cu(OH)2
d nước brom và Cu(OH)2
33/ Chất 3-MCPD ( 3- onoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư chát này có CTCT là:
a
CH3 CH2
OH
OH
C
CH3 CH CH OH
OH
CH2 OH
CH2 CH
CH2 OH
CH2 CH
34/ X là 1 andehyt mạch hở, 1 thể tích hơi của X cộng được tối đa 3 thể tích hidro sinh ra rượu Y Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo cùng điều kiện) Xcó công thức tổng quát:
a CnH2n -2 (CHO)2. b CnH2n (CHO)2 c CnH2n-1CHO d CnH2n+1CHO
35/ Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu được 1V CO2 và 1V hơi H2O (V đo cùng đk) A là:
36/ Điều nào là đúng trong các điều sau:
a Các axit hữu cơ đều tan trong nước b Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của axit no, đơn chức
c không có axit hữu cơ nào ở thể rắn d Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím
37/ Khí vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử là:
38/ Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este:
(1): C2H4O2; (2): C2H6O2; (3): C3H4O2; (4): C3H8O2
a (2) và (3) b (1) và (2) c (2) và (4) d (1) và (3)
39/ Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dd A khí B Đốt cháy hoàn toàn khí B Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dd
A Hiện tương nào quan sát được trong các hiện tương sau:
a Kết tủa sinh ra, sau dó bị tan hết b Không có kết tủa nào sinh ra
c Kết tủa sinh ra, sau dó bị tan một phần d Sau phản ứng thấy có kết tủa
40/ Hỗn hợp nào trong các hh sau không dùng để làm thuốc nổ:
a KClO3 + S + C b KClO3 + P c KNO3 + KClO3 d KNO3 + S + C
41/ Biết thứ tự dãy điện hoá: Fe2+/ Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ Phản ứng nào là sai trong các phản ứng sau:
a Fe + 2Fe3+ > 3Fe2+ b Fe2+ + 2H+ > Fe3+ + H2
c Cu + 2Fe3+ > Cu2+ + 2Fe2+ d Fe + Cu2+ > Cu + Fe2+
42/ Đốt cháy hoàn toàn 1,11 g hhợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức và rượu no đơn chức Sản phẩm cháy cho qua dd Ca(OH)2 dư, thấy sin ra 4,5 g kết tủa 2 este đó là:
a HCOOC3H& và C2H5COOCH3 b HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
c CH3COOC2H5.và C2H5COOCH3 d HCOOC2H5 và CH3COOCH3
43/ Điều nào sai trong các điều sau:
a Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dd HCl dư b Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dd HCl dư
c Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dd NaHSO4 d Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong nước 44/ Điều nào là sai trong các điều sau:
a CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh lam
b Rượu đa chức (có nhóm -OH cạnh nhau) hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh
c Andehyt hoà tan Cu(OH)2 tạo thành kết tủa đỏ gạch d Fenol hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh
Trang 4Cơ sở luyện thi đại học ĐỒNG TÂM.- 4 – Chuyên đề thi thử Giáo viên Hóa Phan Bình An
45/ A là axit có KLPT bé hơn 130 dvc Trung hòa 26 g A cần dd chứa 0,25 mol Ba(OH)2 A là:
a CH2(COOH)2 b C2H5COOH c CH3COOH d (COOH)2
46/ Có 2 axit A và B: - Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
- Lấy 2 mol trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2 Số nhóm chức trong A
và B là:
a A 2 chức, B 2 chức b A đơn chức, B 2 chức c A đơn chức, B đơn chức d A 2 chức, B đơn chức 47/ Trộn hơi hidrocacbon A với lượng vừa đủ oxi để đốt cháy hết A trong bình kín ở 120oC Bật tia lửa điện để đót cháy A.Sau phản ứng, đưa bình về nhiệt độ ban đàu, thấy áp suất không đổi so với trươc phản ứng A có đặc điểm:
a Phải có số nguyên tử C là 4 bPhải có số nguyên tử H là 4 c Chỉ có thể là 1 anken d Chỉ có thể là 1 ankan
48/ Phản ứng không thuộc loại oxihoá-khử là:
a phản ứng phân tích b Phản ứng thuỷ phân c Phản ứng thế d phản ứng kết hợp
49/ Thủy phân hoàn toàn 10 g 1 loại chất béo cần 1,2 g NaOH từ một tấn chất béo trên đem nấu với NaOH thì lượng
xà phòng nguyên chất thu được sẽ là: (kg)
50/ Trong dãy biến hoá:
C2H6 > C2H5Cl > C2H5OH > CH3CHO > CH3COOH > CH3COOC2H5 >C2H5OH Số phản ứng oxi hoá khử là:
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]d
9[ 1]a 10[ 1]a 11[ 1]c 12[ 1]a 13[ 1]b 14[ 1]c 15[ 1]a 16[ 1]c
17[ 1]b 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]b 24[ 1]d
25[ 1]d 26[ 1]a 27[ 1]c 28[ 1]d 29[ 1]c 30[ 1]b 31[ 1]c 32[ 1]d
33[ 1]d 34[ 1]a 35[ 1]b 36[ 1]b 37[ 1]c 38[ 1]d 39[ 1]a 40[ 1]c
41[ 1]b 42[ 1]d 43[ 1]c 44[ 1]d 45[ 1]a 46[ 1]d 47[ 1]b 48[ 1]b
49[ 1]b 50[ 1]d