Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no là các Hiđrocacbon mà phântử của nó không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm thì không thểcho được phản ứ
Trang 1Trắc nghiệm Hóa Hữu cơ 1
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu trắc nghiệm môn hóa học sau đây:
Trang 26 Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon mà phân
tử của nó không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm) thì không thểcho được phản ứng cộng” Phát biểu này:
a) Không đúng hẳn b) Đúng hoàn toàn
c) Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng
d) (b) và (c)
7 Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4mol Hiđro vào một bình kín, có chất xúc tác Ni Đun nóng bình kín một thời gian, thu đượchỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen,Etyl benzen và Hiđro Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sảnphẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi có dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy Độtăng khối lượng bình đựng nước vôi là:
a) 240,8 gam b) 260,2 gam c) 193,6 gam d) Không đủ dữ kiện để tính
a) Aren đồng đẳng Benzen b) Aren đồng đẳng Phenyl axetilen
c) Hiđrocacbon có hai liên kết đôi và một liên kết ba mạch hở
d) Hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết ba và một liên kết đôi
10 A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy chỉ tạo khí Cacbonic và hơi nước, trong đó thể tích
CO2 gấp đôi thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A có thể là:
Trang 3a) Axit Oxalic (HOOC-COOH) b) Đimetyl Oxalat (CH3OOC-COOCH3)
c) C5H5O3 d) CnHnOz với n: số nguyên dương chẵn
11 Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO2 so với số mol H2O tăngdần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?
a) Parafin b) Olefin c) Ankin d) Aren đồng đẳng Benzen
12 Một sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau:
A là:
a) n-Butan b) Metan c) Đất đèn d) (b) hoặc (c)
13 Hiđrocacbon X tác dụng với Brom, thu được chất Y có công thức đơn giản là C3H6Br.CTPT của X là:
a) C3H6; C3H8 b) C6H12 c) C6H12; C6H14 d) C12H24
14 Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A.Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khốilượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam Trị số của m là:
a) 58,75g b) 13,8g c) 60,2g d) 37,4g
(C = 12; H = 1; O = 16; Ca = 40)
15 A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N Thành phần phần trăm khối lượngnguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33% CTPT của A cũng là công thứcđơn giản của nó CTPT của A là:
a) C9H19N3O6 b) C3H7NO3 c) C6H5NO2 d) C8H5N2O4
Trang 419 Loại liên kết hóa học trong phân tử Natri axetat là:
a) Cộng hóa trị b) Ion c) Cộng hóa trị và ion d) Phối trí (Cho nhận)
20 Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu đượchỗn hợp B Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M Hiệu suất phản ứnggiữa etilen và hiđro là:
Trang 5c) Stiren là một hợp chất không no
d) Stiren là một chất thuộc dãy đồng đẳng benzen
(C = 12; H = 1)
22 Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly 1,3% ở 25˚C Tổng số ion CH3COO-, H+ do
CH3COOH phân ly ra trong 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C là:
a) 2,6.10-5 b) 1,56.1019 c) 1,3.10-5 d) 1,566.1021
23 pH của dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này có độ điện ly1,3%
a) 3,9 b) 1,0 c) 2,9 d) Một trị số khác
24 Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO2 nhỏ hơn 6 Khi cho A tác dụng Cl2 theo
tỉ lệ mol 1:1, có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất A là:
a) Metan b) Etan c) Neopentan d) Tất cả đều đúng
25 A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơđơn chức Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích) Cho các chất sau phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựngdung dịch Ba(OH)2 lượng dư Có 125,44 lít một khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bìnhđựng dung dịch Ba(OH)2 tăng thêm 73,6 gam Trị số của m là:
a) 28,8 gam b) 25,2 gam c) 37,76 gam d) Không đủ dữ kiện để tính
26 Hỗn hợp A gồm Buten-2 và Propen Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu được hỗnhợp B gồm ba chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được x mol CO2 và y mol
H2O Chọn kết luận đúng:
a) x = y b) x > y
Trang 6c) x có thể bằng, lớn hơn hoặc nhỏ hơn y là còn phụ thuộc vào số mol mỗi chất trong hỗn hợpB
d) Tất cả đều sai
27 X là hỗn hợp gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Xicloankan không phân nhánh.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dungdịch nước vôi trong lượng dư, trong bình có tạo 76 gam chất không tan Cho biết m gam hỗnhợp hơi X ở 81,9˚C, 1,3 atm, chiếm thể tích là 3,136 lít
a) Cả hai chất trong hỗn hợp X đều cộng được H2 (có Ni làm xúc tác, đun nóng) vì đây là các
29 A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ
và áp suất) A phù hợp sơ đồ sau:
a) A là một hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E
là một axit hữu cơ
b) A là Toluen, E là axit Benzoic
Trang 7c) A khơng thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nĩ khơng bị oxihĩa bởi dung dịch KMnO4
d) Tất cả đều sai
30 X là một hiđrocacbon Hiđro hĩa hồn tồn X thì thu đuợc 3-etyl hexan Tỉ khối hơi của X sovới Hiđro bằng 52 Nếu cho 10,4 gam X tác dụng hồn tồn với lượng dư dung dịch bạc nitrattrong amoniac thì tạo được 31,8 gam một chất rắn cĩ màu vàng nhạt Cơng thức cấu tạo của Xlà:
CH2 C CH d) Tất cả đều sai
31 Cơng thức tổng quát của các chất đồng đẳng Naptalen ( ) là:
a) CnH2n – 16 b) CnH2n – 14 c) CnH2n – 12 d) CnH2n - 10
32 Hỗn hợp khí A cĩ khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và0,7 mol Hiđro Cho lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nĩng, thu được hỗn hợp khí B
cĩ thể tích 36,736 lít (đktc)
a) Trong hỗn hợp B cĩ thể cĩ cả hiđrocacbon no lẫn khơng no
b) Trong hỗn hợp B phải cịn hiđrocacbon khơng no
Trang 834 A là một hiđrocacbon dạng khí Hiđrat hóa A thu được rượu đơn chức no mạch hở 50 ml hỗnhợp X gồm A và H2 cho qua xúc tác Ni, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 30
ml hỗn hợp khí Y Các thể tích đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Y làm nhạt màunước brom Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là:
a) 3 gam b) 2 gam c) 1 gam d) 0,5 gam
(H = 1)
38 Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol Hiđro Nungnóng hỗn hợp A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B (đktc) Hiệu suất H2 đã cộngvào các Hiđrocacbon không no là:
a) 35,71% b) 40,25% c) 80,56% d) 100%
Trang 939 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,3 mol H2O Cũng 0,1mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29,2 gam kếttủa có màu vàng nhạt A là:
a) 3-Metyl pentađiin-1,4 b) Hexađiin-1,5
b) Hexađien-1,3-in-5 d) (a), (b)
(C = 12; H = 1; Ag = 108)
40 Đốt cháy một Hiđrocacbon A, thu được khí CO2 và hơi nước có số mol bằng nhau A có thể là: a) Ankin; Ankan b) Xicloankan; Anken
c) Aren; Olefin d) Ankađien; Xicloparafin
41 Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan.Hiđrocacbon này có tên gọi là:
a) 3-Metyl buten-1 b) 2-Metyl buten-1
c) 2-Metyl buten-2 d) Một anken khác
42 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a) Butanol-1 b) Metyl n-propyl ete c) 1-Aminobutan d) Rượu tert-butylic
43 Axit salixilic tác dụng với anhiđrit axetic để tạo aspirin và axit axetic theo phản ứng:
CH3 H2 SO4
COOH
O C O
OCH3+ CH3COOH
Axit Salixilic Anhiñrit Axetic Aspirin Axit Axetic
Trang 10Khi cho 1 gam axit salixilic tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic thì thu được 0,85 gamaspirin Hiệu suất của phản ứng này là:
47 Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:
a) CH3COOH, axit b) C6H5CHO, anđehit
c) C2H5COCH3, ete d) CH3CHOHCH3, rượu bậc hai
48 Có bao nhiêu phân tử Oxi trong 2,5 gam Oxi được một người hít vào phổi trung bình trong mộtphút?
a) 1,9.1022 b) 3,8.1022 c) 4,7.1022 d) 9,4.1022
Trang 11a) 1,2-Điflo eten b) 1,1-Điflo-2,2-điclo eten
c) 1,1,2-Triflo eten d) 2-Metyl buten-2
51 Có bao nhiêu trị số độ dài liên kết giữa Cacbon với Cacbon trong phân tử rượu alylic?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
52 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của axit fomic, axit axetic, anđehit axetic,rượu etylic, rượu metylic Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:
a) CH3COOH < HCOOH < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3OH
b) CH3OH < CH3CH2OH < CH3CHO < HCOOH < CH3COOH
c) CH3OH < CH3CHO < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH
d) CH3CHO < CH3OH < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH
53 Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH- trong dung dịch này là:
a) 10-5 mol ion /l b) 9 mol ion /l c) 5.10-9 mol ion /l d) Tất cả đều sai
Trang 1254 Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:
a) –NO2, -NH2, -Br, -C2H5 b) –CH3, -OH, -COOH, -I
c) –NH2, -Cl, -CH3, -SO3H d) –Br, -CH3, -NH2, -OH
55 Chọn rượu là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây
CH3C Cl
CH
CH2CH
CH3OH
a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69 gam
Trang 13a) CH3OH, C2H5OH b) C2H5OH, C3H7OH
c) C3H7OH, C4H9OH d) C4H9OH, C5H11OH
(C = 12; H = 1; O = 16)
61 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ A, thu được 4 mol CO2 và 5 mol H2O Tỉ khối hơi của A
so với Hiđro bằng 37 Công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với:
a) 4 chất b) 5 chất c) 6 chất d) 7 chất
(C = 12; H = 1; O = 16)
62 Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗnhợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màuvừa đủ 0,9 lít dung dịch Br2 0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Một trị số khác
Trang 14c) Phản ứng thế ái điện tử (thân điện tử) d) Phản ứng thế ái nhân (thân hạch)
66 Dung dịch KI 5% có khối lượng riêng 1,038 g/cm3 Nồng độ mol/lít của dung dịch này là: a) 0.0301M b) 0,313M c) 0,500M d) 0,625M
(K = 39; I = 127)
67 A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ
A→B (rượu bậc 1)→C→D (rượu bậc 2)→E→F (rượu bậc 3) là:
a) 2-Clo-3-metylbutan b) 1-Clo-2-metylbutan
c) 1-Clopentan d) 1-Clo-3-metylbutan
68 Thể tích khí hiđro và khí metan cần để đem trộn nhau nhằm thu được 28 lít hỗn hợp khí có tỉkhối so với khí heli bằng 2,5 là:
a) 16 lít hiđro, 12 lít metan b) 20 lít hiđro, 8 lít metan
c) 8 lít hiđro, 20 lít metan d) 12 lít hiđro, 16 lít metan
(C = 12; H = 1; He = 4)
Trang 1569 Hỗn hợp khí và hơi A gồm: hơi ruợu etylic, hơi rượu metylic và khí metan Đem đốt cháy hoàntoàn 20 cm3 hỗn hợp A thì thu được 32 cm3 khí CO2 Thể tích các khí, hơi đo trong cùng điềukiện về nhiệt độ và áp suất Chọn kết luận đúng về khối lượng giữa A và không khí:
a) Hỗn hợp A nặng hơn không khí b) Hỗn hợp A nhẹ hơn không khí
c) Hỗn hợp A và không khí nặng bằng nhau c) Không so sánh được
(C = 12; H = 1; O = 16)
70 Cho m gam hơi một hỗn hợp rượu đơn chức vào một bình kín có thể tích không đổi Thực hiệnphản ứng ete hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu trên Sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi các ete vàhơi nuớc Nếu giữ nhiệt độ bình trước và sau phản ứng bằng nhau thì:
a) Áp suất trong bình sẽ không đổi b) Áp suất trong bình sẽ giảm so với trước phản ứng c) Áp suất sẽ tăng so với trước phản ứng d) Không xác định được sự thay đổi áp suất
71 A là một rượu Khi cho A hóa hơi thì thể tích hơi thu được bằng với thể tích khí hiđro thoát ra(đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đo hơi A) khi cho cùng lượng A đó tác dụnghết với Na tạo ra A là:
a) Rượu đơn chức b) Rượu đa chức có hai nhóm chức ruợu
c) Rượu đa chức có ba nhóm chức rượu d) Rượu đồng đẳng với etylenglicol
72 Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit (HCHO) và axetanđehit(CH3CHO) Lấy 10 lít hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic.Các thể tích khí, hơi đo trong cùng về nhiệt độ và áp suất
a) Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen b) Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen c) Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K d) (b) và (c)
73 Xem hai chất CH4O và CH2O Xét độ dài liên kết giữa C và O trong hai chất này:
a) Độ dài của CH4O ngắn hơn CH2O b) Độ dài của CH4O dài hơn CH2O
Trang 16c) Độ dài của CH4O bằng với CH2O
d) Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất
74 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích metantương đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A tác dụngđược Na nhưng không tác dụng với NaOH Công thức của A là:
a) CH2=CHCH2OH b) C2H6O2 c) HOCH2OCH3 d) C2H4(OH)2
(C = 12; H = 1; O = 16)
75 A là một rượu Một mol A tác dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H2 Sản phẩm cháycủa 0,01 mol A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa A cháy tạo
số mol nước lớn hơn số mol CO2 A là:
a) Rượu alylic b) Rượu tert-butylic c) C4H7OH d) Etylenglicol
(C = 12; H = 1; O = 16; Ba = 137)
76 X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl Qua sự phân tích định lượng chothấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl Tỉ khốihơi của A so với hiđro bằng 90,75 Số đồng phân thơm của A là:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
(C = 12; H = 1; Cl = 35,5)
77 Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp Thực hiện phản ứng etehóa hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete Công thức hai rượutrong hỗn hợp A là:
a) C3H7OH; C4H9OH b) C4H9OH; C5H11OH
c) C5H11OH; C6H13OH d) Hai rượu khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
Trang 1778 Chất hữu cơ A mạch hở, có chứa một nhóm chức rượu và một nhóm chức axit, A không no, cómột liên kết đôi C=C trong phân tử Khi đốt cháy A thì sẽ thu được:
a) Số mol H2O bằng số mol CO2 b) Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2
c) Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 d) Số mol H2O bằng một nửa số mol CO2
79 Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (đang sinh) (do Fe trong dung dịch HCl), thuđược anilin Chọn cách diễn đạt đúng:
a) Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4 giảm
thành N trong anilin có số oxi hóa -2
b) Nitrobenzen là chất oxi hóa bị khử tạo anilin, N trong nitrobezen có số oxi hóa +4 giảm
thành N trong anilin có số oxi hóa bằng -2
c) H nguyên tử đã oxi hóa nitrobenzen thành anilin, trong đó số oxi hóa của N trong
nitrobezen từ +3 đã giảm xuống thành -3 trong anilin
d) Nitrobenzen bị khử tạo anilin, số oxi hóa từ +3 trong N ở nitrobenzen thành -3 ở N trong
anilin
80 Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau một nhómmetylen trong phân tử Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được3,08 lít H2 (ở 27,3˚C; 1,2 atm) Hai rượu trong hỗn hợp A là:
a) C3H5OH, C4H7OH b) C4H7OH, C5H9OH c) C5H9OH, C6H11OH d) C2H3OH, C3H5OH
81 X, Y là hai rượu đơn chức, mạch hở Đốt cháy a mol X (hoặc Y) đều thu được 3a mol H2O X,
Y có thể là:
a) Hai rượu đơn chức no b) Hai rượu đơn chức không no, chứa một liên kết đôi c) Một rượu no, một rượu chưa no d) Hai rượu cùng dãy đồng đẳng