1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG II: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DT - TRẮC NGHIỆM CO ĐÁP ÁN

15 2,7K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng dẫn tới sự phân ly độc lập của các gen tương ứng tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẩu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.. Nếu kết quả của

Trang 1

CHƯƠNG II: TÍNH QUY LUẬT HIỆN TƯỢNG DT

C 1 Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính qui luật của hiện tượng di

truyền là :

C phân tích các thế hệ lai D sử dụng xác suất thống kê

A Câu 2 : Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di

truyền trước đó là :

A Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ.

B Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân ly và tổ hợp các NST.

C Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tình trạng

D Chọn cây đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu

A Câu 3: Theo quan niệm của Menden, mỗi tính trạng của cơ thể do :

A Một cặp nhân tố di truyền quy định B Một nhân tố di truyền quy định.

C Hai nhân tố di truyền khác loại quy định D Hai cặp nhân tố di truyền quy định.

A Câu 4 : Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen

đã phát hiện ở thế hệ con lai :

A Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ

B Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.

C Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố

D Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ

C Câu 5 : Cơ sở tế bào học của qui luật phân ly của Menđen là :

A Sự tự nhân đôi của NST ở kỳ trung gian và sự phân ly đồng đều của NST ở kỳ sau của quá trình giảm phân

B Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phân ly độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẩu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.

C Sự phân ly đồng đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST tương đồng đó trong thụ tinh.

D Sự tự nhân đôi và phân ly của các NST trong giảm phân và sự tổ hợp lại của các NST trong thụ tinh.

C Câu 6 : Lai phân tích là phép lai :

A Giữa 2 cơ thể có tính trạng tương phản nhau

B Giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản.

C Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen.

D Giữa cơ thể mang kiểu gen trội với cơ thể mang kiểu gen lặn.

B Câu 7 : Làm thế nào để nhận biết 2 cặp gen dị hợp nào đó phân ly độc lập với nhau ?

A Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là 1 : 1 thì 2 cặp gen đó phân ly độc lập

B Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là 1 : 1 :1 : 1 thì 2 cặp gen đó phân ly độc lập.

C Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau, thì 2 cặp gen

đó phân ly độc lập.

D Nếu kết quả của phép lai phân tích chỉ cho 1 loại kiểu hình đồng nhất, thì 2 cặp gen đó phân ly độc lập.

C Câu 8 : Điểm độc đáo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen là :

A Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 hoặc vài cặp tính trạng tương phản

B Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai.

C Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của 1 vài cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ thuần chủng.

D Dùng tóan thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra qui luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.

A Câu 9: Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để

A Kiểm tra giả thuyết nêu ra C Xác định qui luật di truyền chi phối tính trạng

B Xác định các cá thể thuần chủng D Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.

C Câu 10: Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan Theo lý thuyết, phép lai

Dd x Dd cho ra đời con có.

A 2 kiểu gen, 3 kiểu hình B 2 kiểu gen, 2 kiểu hình.

C 3 kiểu gen, 2 kiểu hình D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình.

Trang 2

A Cõu 11: Cho biết 1 gen qui định một tớnh trạng và gen trội là trội hũan tũan Theo lý thuyết, phộp lai

AABb x aabb cho đời con cú.

A 2 kiểu gen, 2 kiểu hỡnh B 2 kiểu gen, 1 kiểu hỡnh.

C 2 kiểu gen, 3 kiểu hỡnh D 3 kiểu gen, 3 kiểu hỡnh.

B Cõu 12 Theo quan điểm của Menđen, các tính trạng được xác định bởi các yếu tố nào?

C Các tác nhân di truyền D Các cặp nhiễm sắc thể

A Cõu 13 : Phương phỏp ngiờn cứu của Menđen gồm cỏc nội dung :

1 Sử dụng túan xỏc suất để phõn tớch kết quả lai

2 Lai cỏc dũng thuần và phõn tớch kết quả F1, F2, F3

3 Tiến hành thớ nghiệm chứng minh

4 Tạo cỏc dũng thuần bằng tự thụ phấn.

Trỡnh tự cỏc bước thớ nghiệm như thế nào là hợp lý.

A 4 2 3 1 B 4 2 1 3

C 4 3 2 1 D 4 1 2 3.

D Cõu 14 : Cặp phộp lai nào sau đõy là phộp lai thuận nghịch

A AA x aa và AA x aa

B Aa x aa và aa x AA.

C AABb x aabb và AABb x aaBb.

D AABB x aabb và aabb x AABB.

A Cõu 15 : Cụng thức lai nào sau đõy được thấy trong phộp lai phõn tớch.

I Aa x aa II Aa x Aa III AA x aa IV AA x Aa V aa x aa

A I, II B I, III, V C II D I, IV.

B Cõu 16: Theo quan niệm của Menđen, mỗi tớnh trạng của cơ thể do

A Một nhõn tố di truyền qui định B Một cặp nhõn tố di truyền qui định.

C Hai nhõn tố di truyền khỏc loại qui định D Hai cặp nhõn tố di truyền qui định.

B 17 Ở cà chua, màu quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả màu vàng Khi lai hai giống cà

chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau được F1, tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thỡ kết quả F1, F2 lần lượt là

A 100% quả vàng; 75% quả vàng: 25% quả đỏ.

B 100% quả đỏ; 75% quả đỏ: 25% quả vàng.

C 100% quả đỏ, 75% quả quả vàng: 25% đỏ.

D 100% quả vàng; 75% quả đỏ: 25% quả vàng.

C Cõu 18: Cho biết 1 gen qui định một tớnh trạng và gen trội là trội hũan tũan Theo lý thuyết, phộp

lai Dd x Dd cho ra đời con cú.

A 2 kiểu gen, 3 kiểu hỡnh B 2 kiểu gen, 2 kiểu hỡnh.

C 3 kiểu gen, 2 kiểu hỡnh D 3 kiểu gen, 3 kiểu hỡnh.

A Cõu 19: Điểm sỏng tạo trong phương phỏp nghiờn cứu của Menđen so với cỏc nhà nghiờn

cứu di truyền trước đú là:

A Sử dụng phương phỏp nghiờn cứu thực nghiệm và định lượng dựa trờn xỏc suất thống kờ và khảo sỏt trờn từng tớnh trạng riờng lẻ.

B Nghiờn cứu tế bào để xỏc định sự phõn ly và tổ hợp cỏc NST.

C Làm thuần chủng cỏc cỏ thể đầu dũng và nghiờn cứu cựng lỳc nhiều tỡnh trạng.

D Chọn cõy đậu Hà Lan làm đối tượng nghiờn cứu.

B 20 Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cõy hạt

vàng thuần chủng với cõy hạt xanh được F1 Cho cõy F1 tự thụ phấn thỡ tỉ lệ kiểu hỡnh

ở cõy F2 như thế nào ?

A 7 hạt vàng : 4 hạt xanh B 3 hạt vàng : 1 hạt xanh

C 5 hạt vàng : 3 hạt xanh D 1 hạt vàng : 1 hạt xanh

C Cõu 21: Điều kiện nghiệm đỳng đặc trưng của quy luật phõn ly là :

Trang 3

A Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn B Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.

C Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường D Bố mẹ phải thuần chủng.

1.Trong thí nghiệm của Menden, khi cho F1 lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình sẽ thế nào

A 1 vàng trơn : 1 xanh nhăn

B 3 vàng nhơn : 1 xanh nhăn.

C 1 vàng trơn : 1 vàng nhăn : 1 xanh trơn : 1 xanh nhăn

D 4 vàng trơn : 4 xanh nhăn : 1 vàng nhăn : 1 xanh trơn.

D 2 Theo thí nghiệm của Menden, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn với

nhau được F1 đều hạt vàng trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là :

A 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 vàng trơn

B 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn.

C 9 vàng trơn : 3 xanh trơn : 3 xanh nhăn : 1 vàng nhăn

D 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanhnhăn

B 3 Theo Menden, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo

công thức nào :

A Số lượng các loại kiểu gen là 2n B Số lượng các loại kiểu gen là 3n

C Số lượng các loại kiểu gen là 4n D Số lượng các loại kiểu gen là 5n

B 4.Theo Menden, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình

được xác định theo công thức nào :

A Số lượng các loại kiểu hinh là 5n B Số lượng các loại kiểu hinh là 2n

C Số lượng các loại kiểu hinh là 3n D Số lượng các loại kiểu hinh là 4n

D 5 Theo Menden, nội dung của quy luật phân li độc lập là :

A Các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ

B Các tính trạng khác loại tổ hợp lại tạo thành biến dị tổ hợp.

C Các cặp tính trạng di truyền độc lập

D Các cặp alen (nhân tố di truyền) phân li độc lập trong giảm phân.

D Câu 6: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập:

A Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.

B Sự phân ly NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẩu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.

C Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau

D Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST tương đồng.

B 7 Cho phép lai: AABb x AaBB Số tổ hợp gen được hình thành ở thế hệ sau là

B 8 Nếu F1 có 2 cặp gen di hợp nằm trên 2 nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì số loại biến dị tổ hợp

xuất ở F2

D 9 Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm về hai tính trạng màu sắc và hình dạng hạt ở

đậu Hà lan, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì

A F2 có 4 kiểu hình.

B F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp.

C tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội: 1lặn.

D tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

A 10 Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây

cho thế hệ sau phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1?

A Aabb x aaBb B AaBb x aaBb C aaBb x AaBB D aaBb x aaBb.

D Câu 11: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là:

A Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng.

B Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.

C Sự tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.

D Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng qua giảm phân đưa đến sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các cặp gen alen.

Trang 4

D Câu 12 : Qui luật phân ly độc lập thực chất nói về

A Sự phân ly độc lập của các tính trạng

B Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

D Sự phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.

D Câu 13: Ý nghĩa thực tiển của quy luật phân ly độc lập là:

A Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới

B Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.

C Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.

D Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống.

C 14 Để biết kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, ta có thể căn cứ vào kết quả của

A lai thuận nghịch B lai xa C lai phân tích D lai gần.

C 15 Ở đậu Hà lan, quả không ngấn (B), quả có ngấn (b) Đem lai cây có quả không ngấn

với cây có quả ngấn thu được 50% có quả không ngấn: 50% có quả ngấn Phép lai phù hợp là

A BB x bb B Bb x Bb C Bb x bb D bb x bb.

BÀI 10: TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

A 1 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là :

A.Tác động cộng gộp B.Tác động đa hiệu.

C.Tác động át chế giữa các gen không alen D.Tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội.

D 2 Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó mỗi KG có một loại gen trội hoặc

toàn gen lặn đều xác định cùng một KH, cho F2 có tỉ lệ KH là :

A 13 : 3 B.9 : 3 :4 C.9 : 6 : 1 D.9 : 7.

A

3.Tác động 3.Tác động đa hiệu kiểu gen là :

A Một gen quy định nhiều tính trạng

B.Một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

C.Một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

D.Một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng.

B 4.Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó đồng hợp tử lặn át chế các gen trội và lặn

không alen, cho F2 có tỉ lệ KH là :

A.9 : 7 B.9 : 3 : 4 C.12 : 3 : 1 D.13 : 3.

D 5 Ở đậu Hà lan Menden nhận thấy tính trạng hoa tím luôn luôn đi đôi với hạt mầu nâu, nách lá có một chấm

đen ,tính trạng hoa trắng đi đôi với hạt màu nhạt,nách lá không có chấm.Hiện tượng này được giải thích.

A Kết quả của hiện tượng đột biến gen

B Là kết quả của hiện tượng thường biến dưới sự tác động của môi trường

C Các tính trạng trên chịu sự chi phối của nhiều cặp gen không alen D.Mỗi nhóm tính trạng trên do một gen chi phối

A 6 Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?

A Số alen trội trong kiểu gen B Số alen trong kiểu gen.

C Cặp gen đồng hợp D Cặp gen dị hợp.

D 7.Màu da của người do ít nhất mấy gen quy định theo kiểu tác động cộng gộp ?

A 2 gen B 3 gen C 4 gen D 5 gen

A 8.Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó một loại gen trội vừa xác định một kiểu hình riêng biệt vừa có vai trò át loại gen trội khác, cho F2 có tỉ lệ KH là :

A 9 : 7 B.9 : 3 :4 C 12 : 3 : 1 D.13 : 3.

C 9.Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó KG mang cả 2 loại gen trội hay một loại gen

trội hoặc toàn gen lặn cùn xác định một KH riêng cho F2 có tỉ lệ KH là :

A 12 : 3 :1 B.9 : 3 :4 C 13 : 1 D.9 : 7.

D 10.Tương tác cộng gộp:

A kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần ko giống nhau vào sự phát triển của cùng một tính trạng

B kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển của các tính trạng

C kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần ko giống nhau vào sự

Trang 5

phát triển của các tính trạng

D kiểu tác động của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển của cùng một tính trạng

B 11.Tương tác gen là:

A Sự tác động qua lại giữa các gen alen trong quá trình hình thành một kiểu hình

B Sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành một kiểu hình

C Sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành các kiểu hình

D Sự tác động qua lại giữa các gen alen trong quá trình hình thành một kiểu hình

A 12.Gen đa hiệu là cơ sở giải thích

A hiện tượng biến dị tương quan

B hiện tượng biến dị tổ hợp

C hiện tượng hoán vị gen

D hiện tượng tương tác gen

B 13.Sự di truyền tương tác bổ trợ cho tỉ lệ là

A 9 : 3 :3:1 B 9: 7 C 15 : 1 D 13:3

C 14.Sự DT tương tác cộng gộp cho tỉ lệ :

A 9 : 3 :3:1 B 9: 7 C 15 : 1 D 13 : 3

A 15 Bộ lông trắng của gà được xác định bởi hai cặp gen không alen di truyền độc lập Ở

một cặp gen A xác định lông màu, gen a xác định lông trắng Ở cặp kia gen B át chế màu, gen lặn b không át chế màu Cho lai giữa gà long trắng dị hợp 2 cặp gen với nhau đời sau thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là

A 13 lông trắng : 3 lông màu B 15 lông trắng : 1 lông màu

C 9 lông trắng : 7 lông màu D 7 lông trắng : 1 lông màu

B 16 Một phụ nữ dị hợp 4 cặp gen và đồng hợp về 6 cặp gen lấy chồng có trạng thái di

truyền giống vợ thì có bao nhiêu loại kiểu gen có thể có ở đời con của họ?

A 64 B 81 C 256 D 729

D 17 Bố mẹ thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng được F1 100% hoa đỏ, cho F1 lai với nhau

được F2 gồm 2130 hoa đỏ , 142 hoa trắng Tính trạng trên di truyền theo quy luật

A phân li độc lập B tương tác gen theo kiểu bổ trợ

C Tương tác gen theo kiểu át chế D tương tác gen theo kiểu cộng gộp

B 18 Cho một phép lai giữa hai giống gà thuần chủng màu lông trắng khác nhau về nguồn

gốc, F1 đồng loạt long màu F2 thu được 180 lông màu , 140 lông trắng

Tính trạng màu long gà được di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Tương tác gen theo kiểu bổ trợ

C Tương C Tương tác gen theo kiểu át chế D Tương tác gen theo kiểu cộng gộp

C 19 Khi lai giữa chó nâu với chó trắng thuần chủng người ta thu được toàn chó trắng, F2

thu được 37 trắng, 9 đen, 3 nâu Tính trạng màu long cho được di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Tương tác bổ trợ C Tương tác át chế D Tương tác cộng gộp

C 20 Khi lai giữa chó trắng thuần chủng với chó nâu người ta thu được toàn chó trắng, F2

thu được 74 trắng, 18 đen, 6 nâu Xác định kiểu gen của 2 giống bố mẹ thuần chủng?

A AAbb x aabb B aaBB x aabb

C.AABB x aabb D AAbb x aaBB

C Câu 15 Laii bí quả vàng với bí quả trắng đời con cho quả trắng Khi lai các cây con quả

trắng với nhau được 204 quả trắng, 53 quả vàng, 17 quả xanh Gọi Aa, Bb là hai cặp gen chi phối sự di truyền tính trạng trên Kiểu gen của bố mẹ là

A AaBb x AaBb B AABB x aabb

C AAbb x aaBB D AaBb x aabb

B 16 : Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân ly độc lập và tương tác gen là :

A 2 cặp gen alen qui định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau

Trang 6

B Thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen

C Tỉ lệ phân ly về kiểu hình ở thế hệ con lai.

D Tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.

C 17 : Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì

A Tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng

B Làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.

C Sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ.

D.có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau

A 18 : Một loài thực vật, nếu có cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen

khác sẽ cho hoa màu trắng Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết qủa phân tính ở F2 sẽ là

A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

C 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng D 100% hoa đỏ

C 19: Ở một loài thực vật, lai 2 dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được tòan cây hoa

đỏ Cho F1 lai phân tích thu được thế hệ con 133 cây hoa trắng, 45 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, có thể kết luận màu sắc hoa tuân theo qui luật.

A Liên kết gen B Hóan vị gen C Tương tác gen D Phân ly.

BÀI 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN

B 1 Khi lai giữa hai dòng đậu ( một dòng hoa đỏ, đài ngả dòng kia hoa xanh, đài cuốn)

người ta thu được các cây F1 đồng loạt hoa xanh, đài ngả Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được: 98 cây hoa xanh, đài cuốn, 104 hoa đỏ, đài ngả, 209 hoa xanh, đài ngả Hai tính trạng trên di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen

C 2 Ở ruồi giấm B: Thân xám, b: Thân đen; V: Cánh dài, v: cánh cụt giữa gen B có hoán vị

gen với tần số 20% Cơ thể ruồi đực có kiểu gen BV/bv giảm phân cho các loại giao tử là

A BV = bv =40%; Bv = bV = 10% B BV = bv = 10%; Bv = bV = 40%

C BV = bv = 50% D Bv = bV = 50%

A 3 Ở ruồi giấm B: Thân xám, b: Thân đen; V: Cánh dài, v: cánh cụt giữa gen B có hoán

vị gen với tần số 20% Cơ thể ruồi cái có kiểu gen BV/bv giảm phân cho các loại giao tử là

A BV = bv =40%; Bv = bV = 10% B BV = bv = 10%; Bv = bV = 40%

C BV = bv = 50% D Bv = bV = 50%

C 4 Cho ruồi cái thân xám cánh dài (BV/bv) lai với ruồi giấm đực thân đen, cánh cụt

(bv/bv) được F1 gồm 4 loại kiểu hình như sau: 128 thân xám cánh dài, 124 thân đen cánh cụt, 26 thân đen cánh dài, 21 thân đen cánh cụt Khoảng cách giữa 2 gen B và V trên nhiễm sắc thể là bao nhiêu centimoocgan?

A 14 B 15 C 16 D 20

C 5 Ở ngô hạt trơn là trội so với nhăn, có màu trội so với không màu Lai ngô hạt trơn có

màuvới ngô hạt nhăn không màu được kết quả: 4152 trơn có màu; 152 trơn không màu;

149 nhăn có màu; 4163 nhăn không màu 2 Tính trạng trên di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen

D 6.Ở ruồi giấm, thân xám trội so với than đen, cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi

thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ :

A 4 thân xám cánh dài : 1 thân đen cánh cụt B 3 thân xám cánh dài : 1 thân đen cánh cụt.

C 2 thân xám cánh dài : 1 thân đen cánh cụt D 1 thân xám cánh dài : 1 thân đen cánh cụt.

A 7.Điều nào sao đây giải thích không đúng với tần số hoán vị gen không vượt quá 50% :

A.Các gen có xu hướng không liên kết với nhau

B.Các gen có xu hướng lien kết là chủ yếu.

C.Sự trao đổi chéo diễn ra giữa 2 sợi cromatit của cặp tương đồng

D.Không phải mọi tế bào khi giảm phân đều xảy ra trao đổi chéo.

Trang 7

D 8.Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là :

A.Sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân

B.Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.

C.Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.

D.Các gen trong nhón liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.

A 9.Điều nào không đúng đối với việc xác định tần số hoán vị :

A Để xác định sự tương tác giữa các gen

B Để xác định trình tự các gen trên cùng NST.

C Để lập bản đồ di truyền NST

D Để xác định khoảng cách giữa các gen trên cùng NST.

B 10 Khi lai ruồi giấm thân xám cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen cánh cụt thu được F1

toàn thân xám cánh dài Cho con đực F1 lai với con cái thân đen cánh cụt thu được tỉ lệ

1 thân xám cánh dài : 1 thân đen cánh cụt Để giải thích kết quả phép lai Moocgan cho rằng :

A.Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên 1 NST.

B.Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên 1 NST và liên kết hoàn toàn.

C.Màu sắc thân và hình dạng cánh do 2 gen nằm ở 2 đầu mút NST quy định.

D.Do tác động đa hiệu của gen.

D 11.Khi lai ruồi giấm thân xám cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen cánh cụt được F1 toàn thân xám

cánh dài Cho con cái F1 lai với con đực thân đen cánh cụt thu được tỉ lệ : 0,415 xám dài : 0,415 đen cụt : 0,085 xám cụt : 0,085 đen dài Để giải thích kết qua phép lai, Moocgan cho rằng :

A.Có sự hoán vị giữa 2 gen không tương ứng

B.Có sự phân li độc lập của hai cặp gen trong giảm phân.

C.Có sự phân li không đồng đều của hai cặp gen trong giảm phân

D.Có sự hoán vị giữa 2 gen tương ứng.

C 12.Ruồi giấm đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F1 Cho ruồi F1 giao phối với nhau,

kết quả thu được về kiểu hính ở ruồi F2 như thế nào :

A.3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng

B.1 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng.

C.3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng (toàn con cái)

D.3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng (toàn con đực).

D 13.Hoán vị gen có hiệu quả đối với với kiểu gen nào :

A.Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội

B.Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp lặn.

C Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen

D.Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen

A 14: Một giống cà chua có gen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui

định quả bầu dục, các gen liên kết hòan tòan Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 ?

A Ab/aB x Ab/Ab B Ab/aB x Ab/ab

C AB/ab x Ab/aB D AB/ab x Ab/ab

B 15 : Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây

A Đột biến chuyển đọan dễ suy ra vị trí của các gen liên kết

B Tần số hóan vị gen dễ suy ra khỏang cách tương đối của các gen trên NST.

C Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F2

D Phân ly ngẩu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.

A 16 : Tần số hóan vị gen như sau : AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản đồ gen thế nào ?

B 17 : Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hóan vị gen ?

A Không lớn hơn 50%

B Càng gần tâm động, tần số hóan vị càng lớn.

C Tỉ lệ thuận với khỏang cách giữa các gen trên NST.

D Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST.

Trang 8

A 18 Moocgan kết hợp những phương pháp n o ào trong nghiên cứu đã phát hiện ra quy luật di truyền

liên kết gen, hoán vị gen?

A Lai phân tích và lai thuận nghịch C Lai phân tích và lai cải tiến

B Phương pháp phân tích cơ thể lai D Lai thuận nghịch và lai luân chuyển

B 19.Cơ sở tế bào học của hoỏn vị gen là :

A.Sự trao đổi chộo những đoạn khụng tương ứng của cặp NST tương đồng đưa đến sự hoỏn vị cỏc gen alen B.Sự tiếp hợp và trao đổi chộo của cỏc cặp NST tương đồng đưa đến sự hoỏn vị cỏc gen

C.Sự trao đổi chộo những đoạn tương ứng trờn 2 cromatit của cựng một NST.

D.Sự trao đổi chộo những đoạn khụng tương ứng của cặp NST tương đồng.

B 20.Hoỏn vị gen cú ý nghĩa gỡ trong thực tiễn :

A.Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp B.Tăng nguồn biến dị tổ hợp ở cỏc lời sinh sản hữu tớnh

C.Tạo được nhiều alen mới D.Làm giảm số kiểu hỡnh trong quần thể.

C 21.í nghĩa thực tiễn của sự di truyền liờn kết hoàn toàn là gỡ :

A.Để xỏc định số nhúm gen liờn kết.

B.Đảm bảo sự di truyền bền vững của cỏc tớnh trạng.

C.Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhúm gen quý, nhờ đú người ta chọn lọc đồng thời được

cả nhúm tớnh trạng cú giỏ trị.

D.Dễ xỏc định được số nhúm gen liờn kết của loài.

C 22.Điều nào sau đõy khụng đỳng với nhúm gen liờn kết :

A.Cỏc gen nằm trờn một NST tạo thành một nhúm gen lien kết.

B.Số nhúm gen liờn kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đú.

C.Số nhúm gen lien kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội của loài đú.

D.Số nhúm tớnh trạng di truyền lien kết tương ứng với số nhúm gen lien kết.

A 23.Các gen c ng xa nhau trên nhiễm sắc thể thì có tần số hoán vị gen: ào

A Càng lớn B Càng nhỏ C Có thể A hoặc B D Càng gần giá trị 100%

C 24 Hiện tượng liên kết gen vào hoán vị gen giống nhau ở chỗ:

A Các gen trên một nhiễm sắc thể đều liên kết chặt chẽ với nhau

B Các gen trên một NST đều không liên kết chặt chẽ với nhau

C Các gen đều liên kết trên một NST

D Các gen đó phân li độc lập với nhau

D 25: Trong quỏ trỡnh giảm phõn ở 1 cơ thể cú kiểu gen AB/ab đó xảy ra húan vị gen với tần số là 32%

Cho biết khụng xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử Ab là.

A 26 : Đặc điểm nào dưới đõy là khụng đỳng khi núi về tần số húan vị gen ?

A.Tỉ lệ nghịch với khỏang cỏch giữa cỏc gen

B Được ứng dụng để lập bản đồ gen.

C Tần số húan vị gen càng lớn, cỏc gen càng xa nhau.

D Tần số húan vị gen khụng quỏ 50%.

B 27.Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tớnh trạng cú quan hệ trội lặn tự thụ

phấn cú một kiểu hỡnh nào đú ở con lai chiếm tỉ lệ 21%, hai tớnh trạng đú di truyền

C 28.Cho giao phối 2 dũng ruồi giấm thuần chủng thõn xỏm, cỏnh dài và thõn đen, cỏnh cụt F1

100% thõn xỏm, cỏnh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau F2 cú tỉ lệ 70,5% thõn xỏm, cỏnh dài: 20,5% thõn đen, cỏnh cụt: 4,5% thõn xỏm, cỏnh cụt: 4,5% thõn đen, cỏnh dài, hai tớnh

trạng đú đó di truyền

A độc lập B.liờn kết hoàn toàn

C liờn kết khụng hoàn toàn D.tương tỏc gen.

Trang 9

A 29.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng.

Cho cây có kiểu gen

ab

AB

giao phấn với cây có kiểu gen

ab

ab

tỉ lệ kiểu hình ở F1

A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

C 1cây cao, quả trắng: 3cây thấp, quả đỏ

D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ

C 30 loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả

trắng Cho cây có kiểu gen

aB

Ab

giao phấn với cây có kiểu gen

ab

ab

tỉ lệ kiểu hình ở F1

A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

D 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ

D 31.Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả

trắng Cho cây có kiểu gen

aB

Ab

giao phấn với cây có kiểu gen

aB

Ab

Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1

A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

C 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

D 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ.

B 32.Khi lai hai hay nhiều cặp tính trạng, có quan hệ trội lặn; ít nhất một cơ thể đem lai dị

hợp về 2 cặp gen, tỉ lệ con lai giống với tỉ lệ của lai một cặp tính trạng của Men

đen(100%; 1:2:1; 3:1; 1:1) các tính trạng đó đã di truyền

A.độc lập B liên kết hoàn toàn C.liên kết không hoàn toàn D.tương tác gen.

A 33: Cơ thể có kiểu gen AbD/Abd khi giảm phân có trao đổi chéo giữa các crômatit tương đồng

thì sẽ có tối đa số loại giao tử là :

A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 8 loại

B

34 Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ KG Ab

aB với tần số hoán vị gen 20% là :

A AB = aB = 20% ; AB = ab= 30% B Ab = aB = 40% ; AB = ab= 10%

C Ab = aB = 10% ; AB = ab= 40% D.Ab = aB = 30% ; AB = ab= 20%

D 35 Một cơ thể giảm phân tạo ra các loại giao tử có tỉ lệ : Ab = aB=10% ; AB = ab = 40%.Kiểu

gen và tần số hoán vị của cơ thể đó là :

A Ab

aB , tần số hoán vị gen 10% B

Ab

aB , tần số hoán vị gen 20%

Trang 10

C AB

ab , tần số hoán vị gen 10% D

AB

ab , tần số hoán vị gen 10%

A

36 Tế bào mang kiểu gen Ab Dd

aB giảm phân với tần số hoán vị gen là 20% Tỉ lệ của loại giao tử

Abd là :

A 20% B 15% C 10% D 5 %

C 37 Kiểu gen nào sau đây luôn tạo ra hai loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau dù hoán vị gen hay liên

kết gen hoàn toàn ?

A Ab

aB B DD

AB

ab C DD

AB

aB D

Ab dd aB

A 38 Ý nào không đúng khi nói về ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen ?

A Tăng số KG, KH ở thế hệ sau

B Tạo điều kiện để các nhóm tính trạng tốt đi kèm với nhau trong quá trình DT

C Giúp sự DT chính xác từng cụm gen cho thế hệ sau.

D Hạn chế biến dị tổ hợp

C 39 Bản đồ gen là :

A sơ đồ phân bố các gen trên các NST của các loài

B sơ đồ phân bố các gen trên một NST của một loài

B sơ đồ phân bố các gen trên các NST của một loài

C sơ đồ phân bố các gen trên một NST của các loài

D 40 Điều nào không đúng khi nói về đặc điểm của hoán vị gen ?

A Hoán vị gen làm tăng số giao tử

B Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen

C Tần số hoán vị gen được tính bằng tổng số tỉ lệ các giao tử mang gen hoán vị

D Các gen tren NST có xu hướng chủ yếu là liên kết cho nên tần số hoán vị gen luôn vượt quá 50%

BÀI 12 : DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN

D Câu 1 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h) liên kết với giới tính gây ra Một người

đàn ông bị máu khó đông lấy vợ mang gen gây bệnh đó Kết luận nào sau đây là đúng?

A Con trai của họ luôn bị bệnh

B Con gái của họ luôn bị bệnh

C Họ không thể có con trai con gái bình thường

D Họ có thể có con trai , con gái bình thường

Câu 2 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h) liên kết với giới tính gây ra Trong một gia

đình bố bị máu khó đông mẹ bình thường, có 2 con : Con trai máu khó đông, con gái bình thường Kiểu gen của mẹ phải như thế nào?

A XHXH B XHXh C XhXh D XHXH hoặc XHXh

C Câu 3 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h) liên kết với giới tính gây ra Kiểu gen và

kiểu hình của bố mẹ phải như thế nào để các con sinh ra với tỉ lệ 3 bình thường ; 1 máu khó đông là con trai

A XHXH x XhY B XHXh x XhY

C XHXh x XHY D XHXH x XHY

B Câu 4 Trong một thí nghiệm, lai ruồi giấm mắt đỏ với ruồi mắt đỏ thu được 69 đực mắt đỏ

và mắt trắng và 71 con cái mắt đỏ Biết mắt đỏ (A) là trội so với mắt trắng (a), gen xác định màu sắc nằm trên NST giới tính X Kiểu gen của cha mẹ là

A XAXA x XAY B XAXa x XaY C XaXa x XAY D XAXa x XaY

B Câu 5 ở gà A: Lông sọc vằn; a: long trắng Các gen nằm trên NSt giới tính X Lai gà mái

Ngày đăng: 11/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w