1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm Sóng cơ

18 404 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Sóng cơ
Tác giả Trần Quác Nghóa
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Vật lí 12
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 432 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ⓐ trong đó các phần tử sóng dao động cùng phương với phương truyền sóng.. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm g

Trang 1

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Sóng cơ Phương trình sóng Câu 1 Chọn câu đúng

Ⓐ Sóng cơ là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động

Ⓐ Sóng cơ là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động

Ⓐ Sóng cơ là sự lan truyền của dao động, nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động

Ⓐ Sóng cơ là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động

Câu 2 Bước sóng là:

Ⓐ quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 s

Ⓐ khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

Ⓐ khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

Ⓐ khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động cùng pha

Câu 3 Sóng ngang là sóng :

Ⓐ lan truyền theo phương nằm ngang

Ⓐ trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

Ⓐ trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

Ⓐ trong đó các phần tử sóng dao động cùng phương với phương truyền sóng

Câu 4 Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương

dao động:

Ⓐ hướng theo phương nằm ngang Ⓐ trùng với phương truyền sóng

Ⓐ hướng theo phương thẳng đứng Ⓐ vuông góc với phương truyền sóng

Câu 5 Sóng ngang không truyền được trong các chất:

Ⓐ rắn, lỏng và khí Ⓐ rắn và lỏng

Câu 6 Sóng dọc không truyền được trong :

Câu 7 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào ?

Ⓐ rắn và khí Ⓐ rắn và trên mặt môi trường lỏng

Câu 8 Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào ?

Câu 9 Chọn câu đúng Bước sóng là:

Ⓐ quãng đường sóng truyền đi được trong 1 giây

Ⓐ khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhất

Ⓐ khoảng cách giữa hai điểm sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm

Ⓐ khoảng cách giữa hai điểm sóng gần nhất có cùng pha dao động

Trang 2

Vật lí 12 – Sóng cơ 2

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Ⓐ Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục

Ⓐ Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

Ⓐ Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

Ⓐ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

Câu 11 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không

đúng ?

Ⓐ Chu kì của sóng chính bằng chu kì của các phần tử dao động

Ⓐ Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

Ⓐ Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

Ⓐ Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

Câu 12 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây :

Ⓐ u A= cos(ω + ϕt ) Ⓐ = cosω + 

x

Ⓐ = cos 2π − 

t x

u A

t

u A

T

Câu 13 Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong mội trường vật chất đàn hồi

với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức:

Ⓐ λ = vf Ⓐ λ = v

f Ⓐ λ = 2vf Ⓐ λ =

2v

f

Câu 14 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên

cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là :

Câu 15 Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong mội trường vật chất đàn hồi

với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số lên hai lần thì bước sóng

Ⓐ tăng 4 lần Ⓐ tăng 2 lần Ⓐ không đổi Ⓐ giảm 2 lần

Câu 16 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:

Ⓐ môi trường truyền sóng Ⓐ bước sóng

Câu 17 Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong môi trường với tốc độ 60

cm/s, thì bước sóng của nó là bao nhiệu ?

Câu 18 Một sóng cơ có tần số 1000 Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì

bước sóng của nó phải có giá trị nào sau đây ?

Câu 19 Tại một điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao

động uM=4cos 200 π −t 2πx

 (cm) Tần số của sóng là :

Ⓐ f = 200Hz Ⓐ f = 100Hz Ⓐ f = 100s Ⓐ f = 0,01s

Trang 3

Câu 20 Một sóng ngang có phương trình 8cos 2

0,1 50

u= π − ÷

trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là :

Câu 21 Một sóng ngang có phương trình 8cos 2

0,1 50

u= π − ÷

trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là :

Câu 22 Một sóng ngang có phương trình 4cos 2

5

x

u= π +t ÷

 (mm), trong

đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là :

Câu 23 Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì

của sóng đó là :

Ⓐ T = 0,01s Ⓐ T = 0,1s Ⓐ T = 50s Ⓐ T = 100s

Câu 24 Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số

500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là :

Câu 25 Một sóng ngang có phương trình 5cos

0,1 2

u= π − ÷

 (mm), trong

đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ

3 m ở thời điểm t = 2s là :

Phản xạ sóng Sóng dừng.

Câu 26 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:

Ⓐ tất cả các điểm của dây đều dừng dao động

Ⓐ nguồn phát sóng dừng dao động

Ⓐ trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên

Ⓐ trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại

Câu 27 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có một đầu tự do khi:

Ⓐ chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

Ⓐ bước sóng gấp ba chiều dài của dây

Ⓐ chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

Ⓐ chiều dài của dây bằng một số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 28 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:

Ⓐ chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

Trang 4

Vật lí 12 – Sóng cơ 4

Ⓐ bước sóng gấp ba chiều dài của dây

Ⓐ chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

Ⓐ chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 29 Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng ?

Ⓐ Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên

Ⓐ Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

Ⓐ Tất cả các phần tử của dây đều dao động với biên độ cực đại

Ⓐ Tất cả các phần tử của dây đều chuyển động với cùng tần số

Câu 30 Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng

liên tiếp bằng bao nhiêu?

Ⓐ bằng hai lần bước sóng Ⓐ bằng một bước sóng

Ⓐ bằng một nửa bước sóng Ⓐ bằng một phần tư bước sóng

Câu 31 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn

có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của sợi dây phải thỏa mãn điều kiện :

2

4

L=λ

Câu 32 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz,

người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là

80 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là :

Câu 33 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động

với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là :

Ⓐ λ = 3,3cm Ⓐ λ = 20cm Ⓐ λ = 40cm Ⓐ λ = 80cm

Câu 34 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động

với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là :

Câu 35 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo sóng

dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là :

Câu 36 Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống

sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng trên dây là :

Ⓐ λ = 20 cm Ⓐ λ = 40 cm Ⓐ λ = 80 cm Ⓐ λ = 160 cm

Câu 37 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây

tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là :

Trang 5

Ⓐ 60 cm/s Ⓐ 75 cm/s Ⓐ 12 m/s Ⓐ 15 m/s

Giao thoa sóng

Câu 38 Điều kiện để giao thoa sóng là hai sóng cùng phương

Ⓐ chuyển động ngược chiều giao nhau

Ⓐ cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

Ⓐ cùng bước sóng giao nhau

Ⓐ cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

Câu 39 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có:

Ⓐ hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau

Ⓐ hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

Ⓐ hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau

Ⓐ hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau

Câu 40 Phát biển nào sau đây không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ

xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm :

Ⓐ cùng tần số, cùng pha

Ⓐ cùng tần số, ngược pha

Ⓐ cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

Ⓐ cùng biên độ, cùng pha

Câu 41 Hai nguồn phát sóng đồng bộ S1, S2 nằm sâu trong một bể nước M

và N là hai điểm trong bể nước có hiệu hiệu khoảng cách tới S1 và S2 bằng một số bán nguyên lần bước sóng M nằn trên đoạn S1S2, N nằm đường thẳng

S1S2 như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng ?

Ⓐ Các phần tử nước ở M và N đều đứng yên

Ⓐ Các phần tử nước ở M và N đều dao động

Ⓐ Phần tử nước ở M dao động, ở N đứng yên

Ⓐ Phần tử nước ở M đứng yên, ở N dao động

Câu 42 Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ cực đại giao thoa nằm tại

các điển có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng :

Ⓐ một bội số nguyên của bước sóng Ⓐ một ước số nguyên của bước sóng

Ⓐ một bội số lẻ của nửa bước sóng Ⓐ một bội số của nửa bước sóng

Câu 43 Phát biển nào sau đây không đúng ?

Khi có hiện tượng giao thoa sóng thì trên mặt chất lỏng:

Ⓐ tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

Ⓐ tồn tại các điểm không dao động

Ⓐ các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

Ⓐ các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

Câu 44 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa

hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng có độ dài là :

Ⓐ bằng hai lần bước sóng Ⓐ bằng một bước sóng

Ⓐ bằng một nửa bước sóng Ⓐ bằng một phần tư bước sóng

Câu 45 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta

dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn

1

M N

Trang 6

Vật lí 12 – Sóng cơ 6

lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là :

Câu 46 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta

dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :

Câu 47 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn

kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt

là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của

AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :

Ⓐ 20 cm/s Ⓐ 36,7 cm/s Ⓐ 40 cm/s Ⓐ 53,4 cm/s

Câu 48 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn

kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt

là 19 cm và 21 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của

AB không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :

Câu 49 Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100 Hz,

chạm mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2= 9,6 cm Tốc độ truyền sóng nước là 1,2 m/s Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2là :

Sóng âm Nguồn nhạc Hiệu ứng Đốp-ple

Câu 50 Cản giác về âm phụ thuộc vào :

Ⓐ nguồn âm và môi trường truyền âm

Ⓐ nguồn âm và tai người nghe

Ⓐ môi trường truyền âm và tai người nghe

Ⓐ tai người nghe và dây thần kinh thị giác

Câu 51 Độ cao của âm phục thuộc vào:

Ⓐ độ đàn hồi của nguồn âm Ⓐ biên độ dao động của nguồn âm

Ⓐ tần số của nguồn âm Ⓐ đồ thị dao động của nguồn âm

Câu 52 Giá trị mức cường độ âm mà tai người có thể nghe được là:

Ⓐ 0 dB đến 1000 dB Ⓐ 10 dB đến 100 dB

Ⓐ –10 dB đến 100 dB Ⓐ 0 dB đến 130 dB

Câu 53 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên

thì người này nghe thấy một âm có :

Ⓐ bước sóng dài hơn so với khi nguồn đứng yên

Ⓐ cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên

Ⓐ tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm

Ⓐ tần số lớn hơn tần số của nguồn âm

Câu 54 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:

Ⓐ làm tăng độ cao và độ to của âm

Trang 7

Ⓐ giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

Ⓐ vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

Ⓐ tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

Câu 55 Âm cơ bản và họa âm bậc hai do một dây đàn phát ra có mối liên hệ

với nhau như thế nào ?

Ⓐ Họa âm có cường độ âm lớn hơn âm cơ bản

Ⓐ Tần số họa âm bậc hai gấp đôi tần số âm cơ bản

Ⓐ Tần số âm cơ bản gấp đôi tần số họa âm bậc hai

Ⓐ Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ họa âm bậc hai

Câu 56 Câu nào sau đây đúng khi nói về môi trường truyền âm và tốc độ

truyền âm ?

Ⓐ Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường

Ⓐ Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hay khí

Ⓐ Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

Ⓐ A và B đều đúng

Câu 57 Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai

điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m Tần số của âm là :

Câu 58 Một sóng cơ có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng

đó được gọi là :

Ⓐ sóng siêu âm Ⓐ sóng âm Ⓐ sóng hạ âm Ⓐ sóng vô tuyến

Câu 59 Sóng cơ lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có

thể cảm thụ được sóng cơ có :

Ⓐ tần số 10 Hz Ⓐ tần số 30 kHz Ⓐ chu kì 2 µs Ⓐ chu kì 2 ms

Câu 60 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Ⓐ Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz – 20 kHz

Ⓐ Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz

Ⓐ Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20 kHz

Ⓐ Sóng âm tanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm

Câu 61 Câu nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng sinh lí của âm ?

Ⓐ Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm

Ⓐ Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

Ⓐ Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm

Ⓐ A, B và C đúng

Câu 62 Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất :

Câu 63 Tốc độ truyền âm tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi

trường theo thứ tự sau :

Ⓐ rắn, khí và lỏng Ⓐ khí, rắn và lóng

Ⓐ khí, lỏng và rắn Ⓐ rắn, lỏng và khí

Trang 8

Vật lí 12 – Sóng cơ 8

Câu 64 Một sóng âm 450 Hz lan truyền với tốc độ 360 m/s trong không khí

Độ lệch pha ∆ϕ giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền sóng là

Ⓐ 0,5π (rad) Ⓐ 1,5π (rad) Ⓐ 2,5π (rad) Ⓐ 3,5π (rad)

Câu 65 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Ⓐ Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

Ⓐ Tạp âm là âm có tần số không xác định

Ⓐ Độ cao của âm là một đặc tính của âm

Ⓐ Âm sắc là một đặc tính của âm

Câu 66 Hộp cộng hưởng có tác dụng :

Câu 67 Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc

điểm sau ?

Ⓐ cùng bước sóng trong một môi trường Ⓐ A và B đúng

Câu 68 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pitông để có

thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần

số 660 Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong hko6ng khí là 330 m/s Để

có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống có độ dài là :

Hiệu ứng Đốp-ple Câu 69 Hiệu ứng Đốp-ple gây ra hiện tượng gì ?

Ⓐ Thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

Ⓐ Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

Ⓐ Thay đổi âm sắc của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn âm

Ⓐ Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động

Câu 70 Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu được có tần số

lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra ?

Ⓐ Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên

Ⓐ Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

Ⓐ Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

Ⓐ Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm

Câu 71 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

Ⓐ Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu

Ⓐ Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu

Ⓐ Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm

Ⓐ Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được không đổi khi máy thu và nguồn âm chuyển động lại gần nhau

Trang 9

Câu 72 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên

thì người này sẽ nghe thấy một âm có :

Ⓐ bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên

Ⓐ cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên

Ⓐ tần số nhỏ hơn tần số sủa nguồn âm

Ⓐ tần số lớn hơn tần số sủa nguồn âm

Câu 73 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động

tiến lại gần bạn với tốc độ 10 m/s, tốc độ âm trong không khí là 330 m/s Khi

đó bạn nghe được âm có tần số là :

Ⓐ 969,69 Hz Ⓐ 970,59 Hz Ⓐ 1030,30 Hz Ⓐ 1031,25 Hz

Câu 74 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động

tiến ra xa bạn với tốc độ 10 m/s, tốc độ âm trong không khí là 330 m/s Khi

đó bạn nghe được âm có tần số là :

Ⓐ 969,69 Hz Ⓐ 970,59 Hz Ⓐ 1030,30 Hz Ⓐ 1031,25 Hz

Câu hỏi và bài tập tổng hợp Câu 75 Chọn câu đúng ?

Ⓐ Các đặc trưng vật lí của âm : tần số, cường độ, năng lượng, dạng đồ thị

Ⓐ Các đặc trưng sinh lí của âm : cường độ, độ cao, độ to, âm sắc

Ⓐ Các đặc trưng vật lí của âm : tần số, độ cao, năng lượng, dạng đồ thị

Ⓐ Các đặc trưng sinh lí của âm : tần số, độ cao, độ to, âm sắc

Câu 76 Đặc trưng nào không là đặc trưng vật lí của âm :

Ⓐ Tần số Ⓐ Cường độ Ⓐ Dạng đồ thị Ⓐ Độ cao

Câu 77 Đặc trưng nào không là đặc trưng sinh lí của âm :

Dùng đồ trị sau cho các câu từ Câu 78 đến Câu 82.

Câu 78 Các điểm nào dao động cùng pha ?

Câu 79 Điểm nào dao động ngược pha với điểm D?

Câu 80 Bước sóng là

O

u

A B

C

D

E

x(m)

Trang 10

Vật lí 12 – Sóng cơ 10

Câu 81 Biết tần số của dao động là 5 000 Hz Tốc độ truyền sóng là bao

nhiêu ?

Ⓐ 2 500 m/s Ⓐ 7 500 m/s Ⓐ 5 000 m/s Ⓐ 10 000 m/s

Câu 82 Sóng truyền trong môi trường nào ?

Câu 83 Dồ thị dao động nào không phải là nhạc âm :

Câu 84 Tại một điểm O trên mặt nước có nguồn sóng dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng với chu kì là 0,5s Từ O có những gợn sóng lan rộng

ra xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nhau là 20cm Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước

Câu 85 Tại một điểm S trên mặt chất lỏng có tâm sóng dao động với

f=120Hz, S tạo ra trên mặt chất lỏng một sóng mà trên một phương truyền sóng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp nhau là 4cm Tốc độ sóng truyền trên mặt nước là:

Câu 86 Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền

sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

Câu 87 Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s Hai điểm trong thép

gần nhau nhất lệch pha

2

π cách nhau 1,54m thì tần số của âm là :

Câu 88 Sóng truyền từ A đến M cách A 4,5 cm, với bước sóng λ = 6 cm Hỏi dao động sóng tại M có tính chất nào sau đây ?

Ⓐ Chậm pha hơn sóng tại A góc 3

2

π

Ⓐ Sớm pha hơn sóng tại A góc 3

2

π

Ⓐ Cùng pha với sóng tại A Ⓐ Ngược pha với sóng tại A

Câu 89 Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền từ A đến M (AM = d) M dao động ngược pha với A khi ( k∈ Z)

Ngày đăng: 17/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w