Đáp án D Câu 3 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lợt với A dung dịch KOH và dung dịch HCl.. Đáp án A Câu 23 Để trung hòa 4,44 g một
Trang 1Câu 1 Các rợu (ancol) no đơn chức tác dụng đợc với CuO nung nóng tạo
Câu 2 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A) glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
B) glucozơ, glixerin, mantozơ, rợu (ancol) etylic
C) glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
D) glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
Đáp án D
Câu 3 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản
ứng của chất này lần lợt với
A) dung dịch KOH và dung dịch HCl
B) dung dịch KOH và CuO
C) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
D) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Câu 6 Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là
A) C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3
B) C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
Trang 2Câu 9 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần
dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
B) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
C) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
D) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
Trang 3Ag2O trong dung dịch NH3 thu đợc 3,24 gam bạc kim loại Công thức
cấu tạo của anđehit là
Câu 13 Cho m gam glucozơ lên men thành rợu etylic với hiệu suất 80%.
Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nớc vôi trong d thu đợc 20
gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ
với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
Trang 4B) CH3COOH trong m«i trêng axit
C) HCHO trong m«i trêng axit
D) CH3CHO trong m«i trêng axit
Trang 5D) C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Đáp án A
Câu 23 Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của
axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là
Câu 24 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gơng và phản ứng với H2
(Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A) thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
B) không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
C) chỉ thể hiện tính khử
D) chỉ thể hiện tính oxi hoá
Đáp án A
Câu 25 Cho các polime sau: CH2- CH2-)n ; CH2- CH=CH- CH2-)n ;
(-NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc
Câu 27 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rợu no đơn
chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của
Trang 6Đáp án B
Câu 28 (1) HO-CH2-CH2-OH;
(2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3;
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Câu 31 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rợu etylic,
axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A) quỳ tím, dung dịch Na2CO3
B) quỳ tím, Cu(OH)2
C) quỳ tím, dung dịch NaOH
D) quỳ tím, dung dịch Br2
Đáp án D
Câu 32 Cho 0,1 mol rợu X phản ứng hết với Na d thu đợc 2,24 lít khí H2
(đktc) Số nhóm chức -OH của rợu X là
Trang 7Câu 35 Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nóng có
chất xúc tác Ni (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí hiđro
(đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lợng sản phẩm thu đợc là
A) rợu (ancol) etylic, anđehit axetic
B) glucozơ, rợu (ancol) etylic
C) glucozơ, anđehit axetic
D) glucozơ, etyl axetat
Đáp án B
Câu 37 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A) protit luôn có khối lợng phân tử lớn hơn
B) phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ
C) protit luôn là chất hữu cơ no
D) phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
Đáp án B
Câu 38 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung
dịch NH3 (d) thì khối lợng Ag tối đa thu đợc là
A) 21,6 gam
Trang 8B) 32,4 gam
C) 10,8 gam
D) 16,2 gam
Đáp án B
Câu 39 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc,
sản phẩm thu đợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá
trình là 78% thì khối lợng anilin thu đợc là
Câu 41 Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đợc 4,1 gam muối khan.
Câu 43 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần
dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
B) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
C) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
Trang 9D) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
Câu 45 Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là
A) C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
B) C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
A) glucozơ, etyl axetat
B) glucozơ, rợu (ancol) etylic
C) rợu (ancol) etylic, anđehit axetic
D) glucozơ, anđehit axetic
Đáp án B
Câu 47 Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là
Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn một lợng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh
ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
Trang 10Câu 50 Cho 0,1 mol rợu X phản ứng hết với Na d thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc).
Số nhóm chức -OH của rợu X là
Câu 51 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gơng và phản ứng với H2 (Ni,
to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
A) chỉ thể hiện tính khử
B) thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C) chỉ thể hiện tính oxi hoá
D) không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
Câu 53 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch
NH3 (d) thì khối lợng Ag tối đa thu đợc là
Câu 54 Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 d, đun nóng, thu đợc25,92g Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit là
A) CH3CHO và C2H5CHO
B) C2H5CHO và C3H7CHO
Trang 11C) HCHO và C2H5CHO
D) HCHO và CH3CHO
Đáp án D
Câu 55 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A) glucozơ, glixerin, mantozơ, rợu (ancol) etylic
B) glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
C) glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
D) glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat
Đáp án C
Câu 56 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A) protit luôn là chất hữu cơ no
B) protit luôn có khối lợng phân tử lớn hơn
C) protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử
D) protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử
Câu 60 Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản ứng
của chất này với
Trang 12A) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
B) dung dịch KOH và dung dịch HCl
C) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
D) dung dịch KOH và CuO
Đáp án B
Câu 61 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản
phẩm thu đợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình
là 78% thì khối lợng anilin thu đợc là
Câu 64 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
NH-CH2-CO-)n Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngngtạo ra các polime trên lần lợt là
Câu 65 Cho 11 gam hỗn hợp hai rợu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng hết với Na d thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Hai rợu đó là
A) C2H5OH và C3H7OH
Trang 13Câu 67 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rợu etylic, axit
axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A) quỳ tím, Cu(OH)2
B) quỳ tím, dung dịch Br2
C) quỳ tím, dung dịch Na2CO3
D) quỳ tím, dung dịch NaOH
Trang 14Câu 71 Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đợc 4,1 gam muối khan.Công thức phân tử của X là
Câu 73 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với
Ag2O trong dung dịch NH3 thu đợc 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trămkhối lợng của C2H2 và CH3CHO tơng ứng là
Trang 15A) HCHO trong môi trờng axit
B) CH3COOH trong môi trờng axit
C) CH3CHO trong môi trờng axit
D) HCOOH trong môi trờng axit
Đáp án A
Câu 78 (X) HO-CH2-CH2-OH;
(Y) CH3 - CH2 - CH2OH;
(Z) CH3 - CH2 - O - CH3;
(T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Số lợng chất hòa tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là :
Câu 79 Cho m gam glucozơ lên men thành rợu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ
hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 20 gamkết tủa Giá trị của m là
Câu 80 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch
NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol tronghỗn hợp là
Câu 81 Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm
l ợng clo là 28,286% về khối l ợng Công thức cấu tạo của X là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
Trang 16Câu 82 Nhúng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO31M, khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu, khối
Câu 84 Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng l ợng ion−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
hoá thứ nhất của các nguyên tử
Trang 17C) qu× tÝm
D) dung dÞch HCl
§¸p ¸n C
C©u 87 Tõ c¸c cÆp oxi ho¸ khö sau: Fe2+/Fe, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu vµ Ag+/Ag, sè
pin ®iÖn ho¸ cã thÓ lËp ® îc tèi ®a lµ −îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
C©u 88 Khi trïng ng ng 7,5 gam axit amino axetic víi hiÖu suÊt lµ 80%, ngoµi−îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
amino axit d−îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ ng êi ta cßn thu ® îc m gam polime vµ 1,44 gam−îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ −îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
n íc Gi¸ trÞ cña m lµ −îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
C©u 90 Trïng hîp hoµn toµn 6,25 gam vinyl clorua ® îc m gam PV Sè m¾t−îng clo lµ 28,286% vÒ khèi l−îng C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
xÝch –CH2-CHCl- cã trong m gam PVC nãi trªn lµ
Trang 18Câu 94 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đ ợc với H−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là 2O (khi có mặt chất
xúc tác trong điều kiện thích hợp) là
Câu 95 Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
Câu 96 Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu
đ ợc 13,2 gam kết tủa 2,4,6-tribrom anilin Khối l ợng brom đã phản−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là ứng là
Câu 97 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A) glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic
Trang 19B) glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
C) glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
D) glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
Đáp án B
Câu 98 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A) màu với iốt
B) với dung dịch NaCl
C) tráng g ơng −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
D) thuỷ phân trong môi tr ờng axit −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
A) HCHO trong môi trờng axit
B) CH3CHO trong môi trờng axit
C) CH3COOH trong môi trờng axit
D) HCOOH trong môi trờng axit
Câu 102 Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là bạc Công thức phân tử của X là
A) C2H4O2
B) C3H6O3
C) C5H10O5
D) C6H12O6
Trang 20Đáp án D
Câu 103 Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu2+ Cu +Zn2+
(Biết =-0,76 V; =0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điệnhoá trên là
Câu 104 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4
(đặc), sản phẩm thu đợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung
của quá trình là 78% thì khối lợng anilin thu đợc là
Câu 105 Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) không làm giấy quỳ tím
chuyển sang màu xanh là
Câu 106 Cho các polime sau: CH2- CH2-)n ; CH2- CH=CH- CH2-)n ;
(-NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc
Câu 107 Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng là
90% thì khối l ợng polime thu đ ợc là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
A) 4,3 gam
B) 6,3 gam
C) 5,3 gam
Trang 21D) 7,3 gam
Đáp án B
Câu 108 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A) protein luôn là chất hữu cơ no
B) phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C) protein luôn có khối lợng phân tử lớn hơn
D) phân tử protein luôn có nhóm chức -OH
Đáp án B
Câu 109 Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d ) Cô cạn dung−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
dịch sau phản ứng thu đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
B) ancol etylic, anđehit axetic
C) glucozơ, ancol etylic
D) glucozơ, etyl axetat
Trang 22Câu 114 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch
AgNO3/NH3 (d) thì khối lợng Ag tối đa thu đợc là
Câu 115 Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản
ứng của chất này lần lợt với
A) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
B) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C) dung dịch KOH và CuO
D) dung dịch KOH và dung dịch HCl
Câu 117 Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt
dung dịch CuSO4 vào thì
Câu 118 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần
dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
Trang 23A) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
B) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
C) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
D) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
Đáp án C
Câu 119 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng
thu đ ợc 5,376 lít CO−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là 2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí
đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là
Câu 120 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic,
axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A) quỳ tím, dung dịch Br2
B) quỳ tím, dung dịch Na2CO3
C) quỳ tím, dung dịch NaOH
D) quỳ tím, Cu(OH)2
Đáp án A
Câu 121 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A) màu với iốt
B) với dung dịch NaCl
C) tráng g ơng −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
D) thuỷ phân trong môi tr ờng axit −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
Câu 123 Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là −ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
A) (3), (1), (2)
B) (1), (2), (3)
Trang 24Câu 125 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng
thu đ ợc 5,376 lít CO−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là 2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí
đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là
Câu 126 Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) không làm giấy quỳ tím
chuyển sang màu xanh là
C) glucozơ, etyl axetat
D) glucozơ, ancol etylic
Đáp án D
Trang 25Câu 129 Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d ) Cô cạn dung−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
dịch sau phản ứng thu đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
Câu 133 Để chứng minh amino axit là hợp chất lỡng tính ta có thể dùng phản
ứng của chất này lần lợt với
A) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
B) dung dịch KOH và dung dịch HCl
C) dung dịch KOH và CuO
D) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Đáp án B
Câu 134 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PV Số mắt−ợng clo là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là
xích –CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là
A) 6,02.1023