1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số bài toán Dãy số nguyên

3 535 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó ta có :xn = c1an+ c2bn hoàn toàn thỏa mãn phương trình hồi quy.. Chứng minh rằng 2an− 1là một perfect square.. Chứng minh bn chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 4 với mọi n bằ

Trang 1

Dãy số

Trần Mạnh Sang1

Nếu (xn) là một dãy có phương trình hồi quy: xn+2= uxn+1+ vxn thì ta sẽ có phương trình đặc trưng của dãy hồi quy :

x2− ux − v = 0 với hai nghiệm a, b Chú ý rằng xn = an và xn = bn thỏa mãn phương trình hồi quy vì a2 =

ua + v, b2= ub + v

Nếu a = b thì a = b = u

2và xn= na

n cũng thỏa mãn phương trình hồi quy

Nếu a 6= b ta tìm được c1, c2 ∈ R sao cho x1 = c1a + c2b, x2 = c1a2+ c2b2 Khi đó ta có :xn =

c1an+ c2bn hoàn toàn thỏa mãn phương trình hồi quy Ta cũng có x1, x2 xác định duy nhất bởi

c1, c2 và dãy xn Hơn nữa dãy thỏa mãn phương trình hồi quy là : xn= c1an+ c2bn với c1, c2 được xác định ở trên

Tương tự với a = b khi đó dãy thỏa mãn là :xn = c1an + c2nbn ở đó c1, c2 được xác định qua :x1= c1a + c2b và x2= c1a2+ c2b2

Ta có bổ đề sau:

Nếu d ∈ Z (thỏa mãn: nếu s ∈ Z : s2|d thì d = 1 )và x ∈ Q√dsao cho :x2∈ Z Khi đó : x ∈ Z Chứng minh:

Đặt x = p + q√

d với p, q ∈ Q Khi đó x2= p2+ dq2+ 2pq√

d ∈ Z Vì : x2∈ Z nên pq = 0

Nếu p = 0 thì dq2 ∈ Z và điều này có nghĩa là mẫu của q2 chia hết d Nhưng d là square-free nên không thể xảy ra điều này trừ phi mẫu của q là 1, tức là q ∈ Z Tương tự ta giả sử rằng q = 0 thì

p ∈ Z Do đó x ∈ Z

Bài tập:

1, (RMO2002)Giả sử dãy (an) được định nghĩa như sau:a0 = a1 = 1 và an+1 = 14an− an−1 với

n ≥ 1 Chứng minh rằng 2an− 1là một perfect square

Giải:

Ta có kết quả sau: Với n ∈ N định nghĩa cn như sau:

c0= −1; c1= 1 và cn = 4cn−1− cn−2, n ≥ 2 Khi đó

cn= 1 +

√ 3 2

!



2 +√

3

n

+ 1 −

√ 3 2

!



2 −√

3

n

với n ∈ N Bình phương 2 vế trên ta có :

c2

n+ 1

√ 3 2

!



7 + 4√

3

n

+ 1 +

√ 3 2

!



7 − 4√

3

n

Ta chỉ cần chứng minh : c

2

n+ 1

2 = anđiều này ta dễ dàng làm được bằng cách tìm an theo tính chất

đã nêu ở trên

2, (Shortlist 1988)Cho dãy nguyên anđịnh nghĩa như sau: a0= 0, a1= 1, an+2= 2an+1+ an, n ≥ 0 Chứng minh rằng 2k|a − n <=> 2k|n Giải:

Sử dụng tính chất trên ta tìm được:

an = 1

2√

2(1 +

√ 2)n− 1

2√

2(1 −

√ 2)n

Khi đó ta có 2 cách:

Cách 1: Chứng minh bằng quy nạp an lẻ khi n lẻ và xây dựng dãy bn với b0 = b1 = 2 và bn = 2bn−1+ bn−2 Chứng minh bn chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 4 với mọi n bằng quy nạp

Từ công thức tường minh của an và bn và a2n = anbn

1 Email:

Trang 2

Cách 2: Chứng minh quy nạpa2n+1= (an)2+ (an+1)2 và a2n = 2an(an+ an−1)

3, (RMO1999)Chứng minh rằng với số nguyên dương n bất kỳ thì :

n

X

k=0

C2n+12k 22n−2k3k

là tổng của 2 bình phương đúng

Giải:

Đặt α = 1+√

3, β = 1−√

3 và Tn= 1

2(α

2n+1+β2n+1) Ta có : αβ = −2,α

2

2 = 2+

3 vàβ

2

2 = 2−

√ 3

Áp dụng khai triển đối với nhị thức (1 +√

3)n và (1 −√

3)n, ta tìm được: Tn=

n

P

k=0

C2k 2n+13klà một

số nguyên với mọi n

Áp dụng khai triển nhị thức với (2 +√

3)2n+1 và (2 −√

3)2n+1, ta có :

Sn= (α

2

2 )

2n+1+ (β

2

2 )

2n+1

4

4n+2+ β4n+2

22n+3

= α

4n+2+ 2(αβ)2n+1+ β4n+2

2

=(α

2n+1+ β2n+1)2

22n+3 +1

2

Tn2

22n+1 +1

2.

Do vậy : 22n+1Sn = Tn2+ 22n Khi đó 22n|T2

n nhưng Tn2 .22n+1 và do vậy Tn ≡ 2n(mod22n+1) Hơn nữa:

Sn= T

2 n

22n+1 +1

2 =

 Tn− 2n

2n+1

2

+ Tn+ 2n

2n+1

2

Đây là điều phải chứng minh

4,(BMO2002) Cho dãy a1= 20, a2= 30, an+1= 3an− an−1, n ≥ 2 Tìm tất cả n sao cho 1 + 5anan+1

là một bình phương đúng

5, Cho a0= a1= 5 và an= an−1+ an+1

98 Chứng minh rằng :an+ 1

6 là một bình phương đúng.

6, Cho a1= 1 và với n ≥ 1 ta có :

an+1= 2an+p3a2

n− 3 Chứng minh rằng a3n+1 = an+1(a2

n+1+ 1)

7, Cho dãy :a0= 1, a1= 2 và an+1= 4an+ an−1 Chứng minh rằng a6n

a2n

không phải là lập phương của một số hữu tỷ

8,(MOSP2001) Cho a0 = 4, a1 = 22 và an+1= 6an− an−1 Chứng minh rằng có thể biểu diễn an

như sau:

an= y

2

n+ 7

yn− xn

với xn, yn ∈ N 9,(Shortlist 1984) Cho c ∈ N∗ Cho x1 = 1, x2 = c và xn+1 = 2xn− xn−1+ 2với

n ≥ 2 Chứng minh rằng với k bất kì thì tồn tại r sao cho xkxk+1= xr10, (VMO1998)Cho a, b ∈ Z Định nghĩa dãy (a ) như sau: a = a, a = b, a = 2b − a + 2 và a = 3a − 3a + a Tìm

Trang 3

a, b sao cho an là một bình phương đúng với n ≥ 1998 11, (Bulgaria 2000) Cho dãy (an) sao cho

a1= 43, a2= 142, an+1= 3an+ an−1 Chứng minh rằng (an, an+1) = 1 Chứng minh rằng với bất kỳm ∈ N tồn tại vô hạn số n sao cho m|U CLN (an− 1, an+1− 1)

Ngày đăng: 16/08/2016, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w