1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP HOC KI 2 LOP 12 2016

22 439 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số dao động của mạch là [] Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình q = 4cos2π.104tμC.. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu

Trang 1

Khi điện dung của tụ điện trong mạch dao động tăng lờn 4 lần thỡ:

A Chu kỡ và tần số cũng tăng lờn hai lần B Chu kỡ và tần số cũng giảm hai lần

C Chu kỡ tăng lờn 2 lần, tần số giảm 2 lần D Chu kỡ giảm 2 lần, tần số tăng lờn 2 lần

[<br>]

Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF,

(lấy π2 = 10) Tần số dao động của mạch là

[<br>]

Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình

q = 4cos(2π.104t)μC Tần số dao động của mạch là

10 3H

[<br>]

Moọt maùch dao ủoọng ủieọn tửứ LC goàm cuoọn daõy thuaàn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L = 2mH vaứ tuù ủieọn coự ủieọn dung C =0,2F Bieỏt daõy daón coự ủieọn trụỷ thuaàn khoõng ủaựng keồ vaứ trong maùch coự dao ủoọng ủieọn tửứ rieõng Chu kỡ dao ủoọngủieọn tửứ rieõng trong maùch laứ

Moọt maùch dao ủoọng LC ủang coự dao ủoọng ủieọn tửứ tửù do vụựi taàn soỏ goực  vaứ cường độ dũng điện coự giaự trũ cửùcủaùi I0 Điện tớch trờn bản tụ cú gớ trị cực đại được xỏc định theo cụng thức

Trang 2

A 5,26mA B 5,26A C 3,72mA D 3,72A

[<br>]

Sửù bieỏn thieõn cuỷa doứng ủieọn I trong moọt maùch dao ủoọng leọch pha nhử theỏ naứo so vụựi sửù bieỏn thieõn cuỷa ủieọn tớch

q caỷu moọt baỷn tuù ủieọn?

A i cuứng pha vụựi q B i ngửụùc pha vụựi q

C i sụựm pha / 2 so vụựi q D i treó pha / 2 so vụựi q

Mạch dd LC lý tưởng cú L = 0,1H và C = 10pF ,dũng điện tức thời trong mạch cú phương trỡnh là:

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C và cuộn cảm L, vận tốc truyền song là c Bớc sóng

điện từ của mạch thu đợc xỏc định theo cụng thức

Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm

L = 100μH (lấy π2 = 10) Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là

[<br>]

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung

C = 0,1μF Mạch thu đợc sóng điện từ có tần số nào sau đây?

A 31830,9Hz B 15915,5Hz C 503,292Hz D 15,9155Hz

[<br>]

Một súng điện từ truyền trong chõn khụng cú bước súng là 1000m Tần số của súng điện từ đú là:

Trang 3

Ở đâu xuất hiện điện từ trường?

A Xung quanh một điện tích đứng yên B Xung quanh một dòng điện không đổi

C Xung quanh một ốngdây dẫn D Xung quanh chỗ có tia lửa điện

[<br>]

Chỉ ra câu phát biểu sai Xung quanh một điện tích dao động

A có điện trường B có từ trường C có điện từ trường D Không có trường nào cả

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm khơng đổi, tụ điện cĩ điện dung C thay đổi Khi C =

C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Nếu C =

C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A 12,5 MHz B 2,5 MHz C 17,5 MHz D 6,0 MHz

[<br>]

Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C Trong mạch cĩ daođộng điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dịng điện cực đại trongmạch thì

IU

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang cĩ dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ cực

đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch là

[<br>]

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang cĩ dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ cực

đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng Q0/ 2.Chu kì dao động của mạch là:

Trang 4

Một tụ điện cĩ điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đĩ nối hai bản tụ điện vào hai đầu mộtcuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất làbao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện cĩ giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A 3/ 400s B 1/600 s C 1/300 s D 1/1200 s

[<br>]

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm 5H và tụ điện cĩ điện dung 5F Trongmạch cĩ dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện cĩ độ lớn cựcđại là

A 5.10 6s B 2,5.10 6s C.10.10 6s D 10 6s

[<br>]

Mạch dao động LC cĩ điện trở thuần bằng khơng gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) cĩ độ tự cảm 4 mH và tụ điện cĩđiện dung 9 nF Trong mạch cĩ dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5

V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dịng điện trong cuộn cảm bằng

[<br>]

Trong một mạch dao động LC khơng cĩ điện trở thuần, cĩ dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đạigiữa hai bản tụ và cường độ dịng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dịng điện trongmạch cĩ giá trị I0

2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

Trong mạch dao động LC cĩ dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số gĩc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụđiện là 10−9 C Khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

A 6.10−10C B 8.10−10C C 2.10−10C D 4.10−10C.

[<br>]

Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C đang thực hiện dao động điện từ

tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dịng điện trong mạch tạithời điểm t Hệ thức đúng là

Sóng điện từ có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

[<br>]

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

A Mang năng lượng B Là sóng ngang

C Bị nhiễu xạ khi gặp vật Cản D Truyền được trong chân không

[<br>]

Chọn câu phát biểu đúng

A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha / 2 so với dao động của từ trường

B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha / 2 so với dao động của điện trường

C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha  so với dao động của điện trường

D Tại mọi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện trường E

đồng pha với dao động của cảm ứng từ B

[<br>]

Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới đây?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

[<br>]

Trang 5

Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến?

A Máy thu thanh B Máy thu hình C Chiếc điện thoại di động D Cái điều khiển tivi

[<br>]

Biến điệu sóng điện từ là gì?

A Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ B Là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên

C Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

D Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

[<br>]

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch biến điệu B Mạch tách sóng C Mạch khuếch đại D Mạch phát sóng điện từ

[<br>]

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch biến điệu B Mạch tách sóng C Mạch khuếch đại D Mạch phát sóng điện từ

[<br>]

Hãy chọn câu đúng Dải sáng bảy màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của Niu – Tơn được giải thích là do

A thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng

B lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm sáng Mặt Trời

C lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó

D các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyề qua thuỷ tinh

[<br>]

Hãy chọn câu đúng Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nược trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng

A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

B có nhiều màu du chiếu xiên hay chiếu vuông góc

C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D không có màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

[<br>]

Hãy chọn câu đúng Khí sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì

A tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi B bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi

C cả tần số lẫn bước sóng đều không đổi D cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi

[<br>]

Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì

A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng giảm

C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng

B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, cịn tia sáng lam bị phản xạ tồn phần

D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

[<br>]

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vơ số ánh sáng đơn sắc cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Chỉ cĩ ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

Trang 6

D Tổng hợp cỏc ỏnh sỏng đơn sắc sẽ luụn được ỏnh sỏng trắng.

[<br>]

Trong thớ nghieọm cuỷa Young veà giao thoa aựnh saựng, hai khe S1 vaứ S2 ủửụùc chieỏu baống aựnh saựng ủụn saộc coự bửụựcsoựng  Khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ a, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ D Người ta đo khoảng cỏch từ võnsỏng trung tõm tới võn tối thứ 5 là 4,5 mm Khoảng võn i là:

[<br>]

Trong thớ nghieọm vụựi khe Y – aõng, neỏu duứng aựnh saựng tớm coự bửụực soựng 0,4 m thỡ khoaỷng vaõn ủo ủửụùc là 2

mm Hoỷi neỏu duứng aựnh saựng ủoỷ coự bửụực soựng 0,7 m thỡ khoaỷng vaõn ủo ủửụùc Laứ bao nhieõu?

[<br>]

Trong thớ nghieọm cuỷa Young veà giao thoa aựnh saựng, hai khe S1 vaứ S2 ủửụùc chieỏu baống aựnh saựng ủụn saộc coự bửụựcsoựng  Khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ a, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ D Người ta đo khoảng cỏch từ võnsỏng bậc 4 đến võn sỏng bậc 8 là 2mm Khoảng võn i là:

A 0, 4 m B 0,68 m C 0, 45 m D 0,76 m

[<br>]

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ t đến vân sáng thứ 10 ở cùng mộtphía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứahai khe tới màn quan sát là1m Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ = 0,40  m; B λ = 0,45  m; C λ = 0,68  m; D λ = 0,72  m

[<br>]

Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnhcách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo đợc là4mm Bớc sóng của ánh sáng đó là

A λ = 0,40  m; B λ = 0,50  m; C λ = 0,55  m; D λ = 0,60  m

[<br>]

Trang 7

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,64 m , a = 0,5mm, D = 2,5m Xác định vị trí vân tối thứ 3 trên màn (kể từ vân sáng trung tâm)

[<br>]

Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng  a = 0,8mm, D = 2m Người ta đođược khoảng cách giữa 6 vân tối liên tiếp trên màn là 4mm Xác định vị trí vân tối thứ năm ( kể từ vân sáng trungtâm)

[<br>]

Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D Người ta đo khoảng cách từ vân sáng trung tâm tới vân tối thứ 5 là 4,5 mm Xác định vị trí vân tối thứ 6: (kể từ vân sáng trung tâm)

A Vân sáng thứ 5 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng thứ 6 D Vân tối thứ 6

[<br>]

Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bướcsóng  Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D Người ta đo khoảng cách từ vânsáng trung tâm tới vân sáng bậc 5 là 4mm Vậy tại điểm M cách vân trung tâm 5,2mm là vân sáng hay vân tối thứmấy

A Vân sáng thứ 6 B Vân tối thứ 6 C Vân sáng thứ 7 D Vân tối thứ 7

Trang 8

Trong thí nghiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng hỗn hợp gồm 1= 0,571 m và 2thì thấy vân sáng bậc 3 của 2

trùng với vân sáng bậc 2 của 1 Tính 2

A i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,45 mm

[<br>]

Trong thí nghiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng hỗn hợp gồm 1= 0,6 m và 2=0,55 m ; D = 2,5m, a = 4,5mm

Vị trí đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm tại đó hai vân sáng trung nhau và cách vân sáng trung tâm là

[<br>]

Trong thí nghiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng hỗn hợp gồm 1= 0,6 m và 2=0,5 m ; D = 2m, a=2mm

M và N là hai điểm trên màn đối xứng qua vân trung tâm với MN = 15mm Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm có được từ M đến N là:

[<br>]

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnhcách hai khe 2m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm Trên màn quan sát thu được cácdải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ bậc 1 là

[<br>]

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng a= 0,3 mm, D=2m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,76

µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ bậc 2 là

[<br>]

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng a= 0,3 mm, D=2m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,76

µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ có bề rộng L = 14,4mm Bề rộng của dải quang phổ bậc mấy

[<br>]

Trang 9

Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0, 45m  0,75m) a =0,6mm ; D = 1,2m Số bức xạ cho vân tối tại điểm P cách vân trung tâm 7,2mm là :

[<br>]

Chiếu ánh sáng trắng gồm vơ số ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng từ 0,38 m đến 0,76 m đến hai khe trong thí

nghiệm Y – âng Tại vị trí vân sáng bậc 3 của ánh sáng tím ứng với bước sĩng 0,4 m cịn cĩ vân sáng của bức xạ đớn sắc nào nằm trùng tại đĩ?

Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?

A Chất rắn B Chất lỏng C Chất khí ở áp suất thấp D Chất khí ở áp suất cao.[<br>]

Chỉ câu sai Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây bị nung nóng?

Trang 10

A Chất rắn B Chất lỏng C Chất khí ở áp suất thấp D Chất khí ở áp suất cao.[<br>]

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là gì?

A Ống chuan trực B Lăng kính C Buồng tối D Tấm kính ảnh

[<br>]

Để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học trongmột mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại quang phổ của mẫu đó?

A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ liên tục

C Quang phổ hấp thụ D Cả ba loại quang phổ trên

[<br>]

Khi nĩi về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyên tố hĩa học cĩ một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đĩ

[<br>]

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luơn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

[<br>]

Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà khơng phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C khơng phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

[<br>]

Chọn câu đúng Tia hồng ngoại có

A bước sóng lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy B bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy

C bước sóng nhỏ hơn so với tia tử ngoại D tần số lớn hơn so với tia tử ngoại

[<br>]

Chọn câu đúng Tia tử ngoại

A không có tác dụng nhiệt B cũng có tác dụng nhiệt C không làm đen phim ảnh

D làm đen phim ảnh, nhưng không làm đen mạnh bằng ánh sáng nhìn thấy

[<br>]

Chọn câu đúng Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

A đơn sắc, có màu hồng B đơn sắc, không màu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ

C có bước sóng nhỏ dưới 0,4 m D có bước sóng từ 0,75  m tới cỡ milimét

[<br>]

Chọn câu đúng Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A cao hơn nhiệt độ môi trường B trên 00C C trên 1000C D trên 00K

[<br>]

Chọn câu đúng Bức xạ( hay tia) tử ngoại là bức xạ

A đơn sắc, có màu tím sẫm B không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ

C có bước sóng từ 750 nm đến 2nm D có bước sóng từ 400 nm đến vài nanômét

[<br>]

Chọn câu đúng Tia tử ngoại

A không làm đen kính ảnh B kích thích sự phát quang của nhiều chất

C bị lệch trong điện trường và từ trường D truyền được qua giấy, vải, gỗ

[<br>]

Khi nĩi về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

Trang 11

C Tia hồng ngoại cĩ tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím

D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

[<br>]

Chọn câu đúng Tia X có bước sóng

A lớn hơn tia hồng ngoại B lớn hơn tia tử ngoại

C nhỏ hơn tia tử ngoại D không thể đo được

[<br>]

Chọn câu đúng Trong ống Cu – lít –giơ, để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm êlectron nhanh bắn vào

A một chất rắn khó nóng chảy, có nguyên tử lượng lớn B một chất rắn, có nguyên tử lượng bất kì

C một chất rắn, hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn

D một chất rắn, chất lỏng hoặc một chất khí bất kì

[<br>]

Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đây của tia X?

A KLhả năng đâm xuyên B Làm đen kính ảnh

C Làm phát quang một số chất D Huỷ diệt tế bào

[<br>]

Trong chân khơng, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sĩng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?

A Êlectron bị bật ra khỏi kim loại bị nung nóng B Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

C Êlectron bị bật ra khỏi nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác

D Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng

[<br>]

Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào

A mặt nước biển B lá cây C mái ngói D tấm kim loại không sơn

[<br>]

Hiện tượng quang điện là hiện tượng giải phĩng

A Các êlectron ra khỏi kim loại khi cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào

B Các êlectron ra khỏi kim loại khi tấm kim loại bị nung nĩng

C Các êlectron ra khỏi kim loại khi cĩ các nguyên tử hay iơn đập vào

D Các êlectron ra khỏi nguyên tử khi va chạm với các nguyên tử khác

[<br>]

Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra khi ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại cĩ:

A Tần số lớn hơn một tần số nào đĩ đối với mỗi kim loại B Bước sĩng nhỏ hơn giới hạn quang điện

C Tần số nhỏ hơn một tần số nào đĩ đối với mỗi kim loại D Bước sĩng lớn hơn giới hạn quang điện

Ngày đăng: 15/08/2016, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w