Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx, x =1e và x=e.. PHẦN RIÊNG 3.0 ĐIỂM Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó 1.. 1/Tính
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 6
I PHẦN CHUNG (7.0 ĐIỂM)
Dành cho tất cả các thí sinh
Câu I: (3.0 điểm)
1 Giải bất phương trình: log2x3 1 log2 x 1
2 Giải phương trình: log5 xlog5x6 log5x2
Câu II: (3.0 điểm)
1 Tính các tích phân sau: I= x e x dx
1 0
) 2 3
1
0
x 1 x dx
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx, x =1e và x=e
Câu III (1.0 điểm)
Tìm số phức liên hợp và mô đun của số phức sau: z = 2 2 3i
II PHẦN RIÊNG (3.0 ĐIỂM)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương
trình đó
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a (2.0 điểm)
Trong không gian Oxyz cho A(3;0;0) ,B(0;3;0), C(0;0;3), H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng (ABC) và D là điểm đối xứng của H qua O
1/Tính diện tích tam giác ABC và độ dài OH
2/Chứng minh ABCD là 1 tứ diện đều
3/Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
Câu V.a (1.0 điểm)
Tìm 2 số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 9
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b (2.0 điểm)
Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng : (d1) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P):x+y+2z=0,(Q):x-y+z-1=0, và đường thẳng (d2):
t z
t y
t x
2
5
2 2
(tR)
1/Chứng minh (d1) và (d2 ) chéo nhau
Trang 22/Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa (d1) và song song với (d
2 )
3/Tính khoảng cách giữa (d) và (d2 )
Câu V.b (1.0 điểm)
1 Tìm phần thực và phần ảo của số phức ( 3+i)8
2 Giải hệ phương trình:
2