1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề ôn tập học kì 2 lớp 12 môn toán, đề thi thử số 4

2 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3.0 ĐIỂM Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó 1.. Viết phương trình mặt phẳng chứa d và đi qua A.. Gọi B là điểm đối xứng của A q

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 4

I PHẦN CHUNG (7.0 ĐIỂM)

Dành cho tất cả các thí sinh

Câu I: (3.0 điểm)

1 Giải phương trình:

log2 x2 x 1 + log2 x2  x 1= log2 x4 x2  1 + log2 x4  x2  1

2 Giải bất phương trình: 

Câu II: (3.0 điểm)

Tính các tích phân:

1 I=xxdx

4 0

cos

0

cos xdx

Câu III (1.0 điểm)

Tính giá trị của biểu thức: A1 2i3

II PHẦN RIÊNG (3.0 ĐIỂM)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương

trình đó

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IV.a (2.0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-1) và đường thẳng (d) có

phương trình

1 3

2 2 ,

2 2

  

  

1 Viết phương trình mặt phẳng chứa (d) và đi qua A

2 Gọi B là điểm đối xứng của A qua (d).Tính độ dài AB

Câu V.a (1.0 điểm)

Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau : 1 3

1

i i

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IV.b (2.0 điểm)

Trang 2

Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-1) và đường thẳng (d) có

phương trình:

3

1

x

= 2

2

y

= 2

2

z

1 Viết phương trình của 2 mặt phẳng lần lượt song song hoặc chứa 2 trục Ox và Oy nhận (d) làm giao tuyến

2 Gọi B là điểm đối xứng của A qua (d) Tính độ dài AB

Câu V.b (1.0 điểm)

Viết (1+i) dưới dạng lượng giác Sau đó tính giá trị của biểu thức:

Ngày đăng: 27/07/2015, 04:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w