Maùch ủieọn xoay chieàu khoõng phaõn nhaựnh Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh bất kì có thể đa về dạng cơ bản là mạch RLC nối tiếp 1/ Các giá trị hiệu dụng: 2/ Các đại lợng đặc
Trang 1ễn thi ĐH – CĐ 2008
A LYÙ THUYEÁT DOỉNG ẹIEÄN XOAY CHIEÀU
I Nguyeõn taộc taùo ra doứng ủieọn xoay chieàu
1 Tửứ thoõng gửỷi qua khung daõy: Tửứ thoõng gửỷi qua moọt khung daõy coự dieọn tớch S goàm N voứng daõy quay ủeàu vụựi vaọn
2 Suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng do maựy phaựt phaựt taùo ra: e = NBS.sin (t + ) = Eo.sin (t + ) ( V )
3 Hieọu ủieọn theỏ cung caỏp cho maùch ngoaứi: u = Uo sin (t + u ) Neỏu boỷ qua ủieọn trụỷ trong cuỷa maựy phaựt thỡ: u = e
4 Cửụứng ủoọ doứng ủieọn ụỷ maùch ngoaứi: i = Io sin (t + i )
5 Nhieọt lửụùng toaỷ ra treõn ủieọn trụỷ R trong thụứi gian t: Q = RI2.t = R 02
2
II Maùch ủieọn xoay chieàu khoõng phaõn nhaựnh
Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh bất kì có thể đa về dạng cơ bản là mạch RLC nối tiếp
1/ Các giá trị hiệu dụng:
2/ Các đại lợng đặc trng của mạch:
Đó là tần số góc , điện trở thuần R (đo bằng ), độ tự cảm L của cuộn dây (đo bằng henri (H)), điện dung C của tụ (đo bằng Fara (F))
3/ Các trở kháng:
Điện trở R, cuộn cảm L và tụ C đều cho dòng điện XC chạy qua, nhng cũng cản trở nó Đại lợng đặc trng cho
4/ Quan hệ giữa u và i: Ta xét quan hệ về pha (độ lệch pha) và về độ lớn (định luật Ôm).
R
tg
Nếu > 0: u nhanh pha hơn i; < 0: u trễ pha hơn i; = 0: u cùng pha với i Để ý: độ lệch pha của i so với u là ’ = -
L C
U I
L C
I
5/ Công suất của dòng điện xoay chiều:
- Thực nghiệm cho thấy: P = k.U.I (với 0 k 1) Ngời ta tính đợc k = cos: hệ số công suất
2 2 2
R R
U RU
U I R
dung kháng tơng đơng của đoạn mạch
thức định luật Ôm
6/ Các đoạn mạch khuyết:
L
C
R
Trang 2Ơn thi ĐH – CĐ 2008
7/ Một số bài toán cực trị hay gặp trong đoạn mạch RLC nối tiếp:
a) Cộng hưởng điện:
- Các dấu hiệu thường gặp:
L C
U R
2
L
C
III Máy điện:
1/ Máy phát điện xoay chiều một pha:
a Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
b Cấu tạo: gồm 3 phần chính :
Phần cảm: là phần tạo ra từ trường, thường là nam châm vĩnh cửu hay nam châm điện.
Bộ góp: là phần đưa điện ra mạch ngoài, gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét.
2/ Máy phát điện xoay chiều ba pha
a Định nghĩa dòng điện xoay chiều ba pha: Là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau 2/3 hay về thời gian là 1/3 chu kỳ T
b Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
c Cấu tạo: Gồm hai phần chính :
- Phần cảm: là rôto, thường là nam châm điện
- Phần ứng: là stato, gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn quanh lõi thép đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên thân stato
d Cách mắc điện ba pha: 2 cách
* Mắc hình sao : hay mắc 4 dây gồm 3 dây pha ( dây nóng ) và một dây trung hoà ( dây nguội) Tải tiêu thụ
* Mắc hình tam giác : hay mắc 3 dây Tải tiêu thụ phải thật đối xứng Khi đó: Ud = Up ; Id = 3Ip
e Ưu điểm của dòng xoay chiều 3 pha:
+ Tiết kiệm được dây dẫn trên đưởng truyền tải từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ
+ Tạo từ trường quay
3/ Động cơ không đồng bộ 3 pha
a Định nghĩa: Là thiết bị điện biến điện năng của dòng điện xoay chiều thành cơ năng.
b Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay
Trang 3Ơn thi ĐH – CĐ 2008
d Cấu tạo của động cơ không đồng bộ 3 pha: 2 phần
+ Stato : giống stato của máy phát xoay chiều 3 pha
+ Roto : hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn quanh lõi thép
4/ Máy biến thế – Truyền tải điện năng
a Định nghĩa: Là thiết bị biến đổi một hiệu điện thế xoay chiều này thành một hiệu điện thế xoay chiều khác có cùng tần số nhưng có giá trị khác nhau
b Cấu tạo: 2 phần
+ Một lõi thép gồm nhiều lá thép kĩ thuật mỏng ghép cách điện để tránh dòng điện Phucô
c Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
d Sự biến đổi hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong máy biến thế
e Hiệu suất của máy biến thế: H = 1
2
2 1 2
U I N
g Truyền tải điện năng đi xa
Gọi P là công suất điện cần truyền tải từ nơi sản xuất tới nơi tiêu thu, U là hiệu điện thế ra ở máy phát điện và
I là cường độ dòng điện trên đường dây Ta có P = UI
7 Dòng điện một chiều.
tạo dòng điện xoay chiều có cùng công suất
* Chỉnh lưu dòng xoay chiều Kinh tế nhất và phổ biến nhất
b Máy phát điện một chiều
- Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
- Cấu tạo: + Phần cảm và phần ứng giống máy phát điện xoay chiều một pha.
c Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều bằng diốt bán dẫn
- Chỉnh lưu nửa chu kỳ : Mắc diốt bán dẫn vào mạch có tác dụng cho dòng điện qua tải tiêu thụ trong 1/2 chu kì
theo một chiều xác định dòng chỉnh lưu là dòng điện một chiều nhấp nháy (chỉ tồn tại trong mỗi nửa chu kì)
- Chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ : Mắc 4 diốt bán dẫn vào mạch một cách thích hợp, dòng điện qua tải tiêu thụ trong cả 2
nửa chu kì đều theo một chiều xác định (cũng là dòng nhấp nháy, biến đổi tuần hoàn vớiù tần số gấp đôi tần số của dòng điện xoay chiều)
Trang 4Ôn thi ĐH – CĐ 2008
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1 Đặt hiệu điện thế u U 0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy
trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở thời điểm i đạt giá trị cực đại thì u cũng đạt giá trị cực đại.
B Ở thời điểm i có giá trị bằng cường độ hiệu dụng thì u cũng có độ lớn bằng hiệu điện thế hiệu dụng.
C Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha /2 so với dòng điện i.
D Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u.
Câu 2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh hiệu điện thế u = 200 sin(100t)(V), khi đó biểu thức dòng điện
là i = 2sin(100t + /2) (A) Kết luận nào sau đây có thể đúng
Câu 3 Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RL Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng
không đổi Điện trở R thay đổi được, các giá trị khác không đổi Điều chỉnh R để công suất mạch cực đại Khi đó
Câu 4 Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc trục quay của khung với
vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là
Câu 5 Mạch xoay chiều không phân nhánh RLC nối tiếp, tần số góc thay đổi được Khi tần số góc bằng 0 thì cường
0 2
Câu 6 Dòng điện xoay chiều chạy trong đoạn mạch có biểu thức i = 4sin(200t + /3) (A) (t tính bằng giây) thì
Câu 7 H).iệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu điện trở R = 100có biểu thức: u = 100 sin t (V) Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1phút là
Câu 8 Giũa hai bản tụ của một tụ điện C được duy trì một hiệu điện thế u = U0 sin2ft (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện:
Câu 9 Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở UR=120V, hiệu điện thế hiệu
Câu 10 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần
số f thay đổi Khi f = 60H).z thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là 1,6A Để cường độ hiệu dụng qua cuộn dây bằng 1,2 A thì tần số của dòng điện phải bằng:
Câu 11 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (Ut (U0 và ωt (U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi
đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
Câu 12 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so
với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó
Câu 13 Đặt hiệu điện thế u = U0sint (V) vào hai bản tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C có biểu thức:
Câu 14 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2.sin(100 t + /6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 2/ (H).) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là
Câu 15 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ H).ộp kín X chứa một trong ba phần tử R, L, C Biết dòng điện qua
mạch trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch H).ộp X chứa phần tử nào?
X
R
Trang 5ễn thi ĐH – CĐ 2008
Cõu 16 Cho dũng điện xoay chiều i = I0sint chạy qua mạch gồm R và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Kết luận nào sau đõy là đỳng?
Cõu 17 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số 50 H).z Biết
điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú L = 1/ H) Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
/4 so với cường độ dũng điện thỡ dung khỏng của tụ điện là
Cõu 18 Đặt hiệu điện thế u 100 sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh với C, R cú độ lớn
khụng đổi và L = 1/ H) Khi đú hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C cú độ lớn như nhau Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch là
Cõu 19 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ biểu thức nào sai?
Cõu 20 Trong mạch xoay chiều R L C mắc nối tiếp, nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch thỡ:
Cõu 21 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (Ut (U0 khụng đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Biết điện trở
thuần của mạch khụng đổi Khi cú hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phỏt biểu nào sau đõy sai?
A H).iệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
B Cường độ hiệu dụng của dũng điện trong mạch đạt giỏ trị lớn nhất
C H).iệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R
D Cảm khỏng và dung khỏng của đoạn mạch bằng nhau
Cõu 22 Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ cú cuộn dõy thuần cảm thỡ
A hiệu điện thế tức thời chậm pha hơn dũng điện tức thời một lượng /2
B cường độ dũng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với độ tự cảm
Cõu 23 Đặt H).ĐT XC cú giỏ trị hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu điện trở R Nhiệt lượng toả ra trờn điện trở
Cõu 24 Ở hai đầu một điện trở R cú đặt một hiệu điện thế xoay chiều uAB và một hiệu điện thế khụng đổi UAB Để dũng điện xoay chiều cú thể qua điện trở và chặn khụng cho dũng điện khụng đổi qua nú ta phải
Cõu 25 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 sin ωt (Ut thỡ dũng điện
Cõu 26 Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Khi mắc vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều
Cõu 27 Trong một đoạn mạch có hai phần tử 1 và 2 mắc nối tiếp Hiêụ điện thế xoay chiều hai đầu phần tử 1 chậm pha
</2.Xác định hai phần tử:
C Phần tử 1 là tụ, phần tử 2 là cuộn dây có r ≠ 0 D Phần tử 1 là điện trở, phần tử 2 là cuộn dây có r ≠ 0
Cõu 28 Cho mạch nối tiếp gồm điện trở biến đổi R, thuần cảm L, tụ C Khi R = R1=100 hay khi R=R2=400 mạch cho cùng công suất Cho u = 100 2 sin100t V Hỏi khi biến đổi R từ 100 đến 400 thì công suất thay đổi ra sao:
A Tăng từ 20W đến 25W,sau đó giảm từ 20W đến 10W
B Khi R tăng từ 100 đến 200 , P tăng từ 20W đến 25W Khi R tăng từ 200 đến 400, P giảm từ 25W đến 20W
Cõu 29 Một đoạn mạch gồm điện trở R = 50 mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,5/ (H).) Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin(100t - /4) (V) Biểu thức của cường độ dũng điện qua mạch là:
Cõu 30 Để truyền công suất 100kW từ máy phát tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng 500V, ngừơi ta dùng máy biến thế đê
tăng thế lên 20 lần trứơc khi tải đi Điện trở của dây dẫn là 100 Độ giảm thế trên dây dẫn là:
Trang 6Ơn thi ĐH – CĐ 2008
Câu 31 Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện C = 10-4/ (F) và cuộn cảm L = 2/) và cuộn cảm L = 2/ (H) mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200sin100t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 32 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sint vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ cuộn dây thuần cảm L Gọi U là
cường độ dịng điện trong mạch H).ệ thức liên lạc nào sau đây khơng đúng?
A
0 0
2 2
2 2
0 0
2 2
2 2
0 0
2 2
2 2
0 0
U I
Câu 33 Dịng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cĩ pha ban đầu luơn bằng 0
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C luơn lệch pha /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D cĩ giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
Câu 34 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (Ut với U0 ,ωt (U khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh H).iệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60
V H).iệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Câu 35 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 20sin(100t - /4) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm L =
1/ H) và tụ C = 50/ F mắc nối tiếp Biểu thức đúng của cường độ dịng điện chạy trong mạch là
Câu 36 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho ZL, ZC và U0 khơng đổi Thay đổi R cho đến khi R
Câu 37 Một mạch điện RLC nối tiếp cĩ tính cảm kháng Để trong mạch cĩ thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng, người ta
Câu 38 Đoạn mạch AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u
Câu 39 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào
hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dịng điện qua mạch chậm pha /4 so với hiệu điện thế trên đoạn RL Để trong
Câu 40 Khi mắc lần lượt L, C vào một H).ĐT XC ổn định thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua của chúng lần lượt là
2A, và 3A Khi mắc mạch gồm L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua mạch bằng
Câu 41 Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm cĩ L = 4/(H).), tụ cĩ điện
Câu 42 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/ H) và C = 200/ F, hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu
mạch lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?
Câu 43 Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u= 5 2 sin ωt (Ut (V) với khơng đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở
thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) cĩ độ tự cảm L, tụ điện cĩ điện dung C thì dịng điện qua mỗi phần tử trên đều cĩ giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
Câu 44 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L = 0,5/ H)
H).iệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định và cĩ biểu thức u = 100sin100t (V) Thay đổi R, ta thu được cơng suất toả
Trang 7Ơn thi ĐH – CĐ 2008
Câu 45 Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 0,08H) và điện trở thuần r = 32.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hồ ổn định cĩ tần số gĩc 300 rad/s Để cơng suất toả nhiệt trên cuộn dây đạt giá trị lớn nhất thì điện trở của cả mạch phải cĩ giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 46 Cho một đoạn mạch XC gồm R nối tiếp cuộn dây (L, r) nối tiếp tụ C Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
Câu 47 Đoạn mạch RLC nối tiếp R = 150Ω, C = 10-4/(3π)(F) Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây (thuần cảm) lệch pha
Câu 48 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/ H)., C = 2.10-4/ F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch
Câu 49 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10-4/0,3π(F), L thay đổi được H).iệu điện thế hai đầu đoạn mạch cĩ
Câu 50 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) cĩ độ tự cảm L và tụ
điện cĩ điện dung C mắc nối tiếp, trong đĩ R, L và C cĩ giá trị khơng đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế
qua mạch cĩ giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dịng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ωt (U bằng
Câu 51 Máy phát điện xoay chiều một pha cĩ rơto là một nam châm gồm 5 cặp cực Để phát ra dịng xoay chiều cĩ tần
số 60H).z thì vận tốc của rơto phải bằng
Câu 52 Đoạn mạch XC gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR,
Câu 53 Một máy biến thế cĩ số vịng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến
thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở cĩ giá trị là
Câu 54 Trong máy tăng thế lý tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế sơ cấp nhưng tăng số vịng dây ở hai cuộn thêm
một lượng bằng nhau thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp thay đổi thê nào?
Câu 55 Cho dịng điện cĩ tần số gĩc qua động cơ khơng đồng bộ ba pha Chỉ ra kết luận đúng
C động cơ quay với vận tốc gĩc nhỏ hơn
D Cĩ thể xảy ra trường hợp A, B hay C vì cịn phụ thuơc vào tải của động cơ
Câu 56 Một cuộn dây cĩ điện trở thuần R mắc vào mạng điện [100(V); 50(H).z)] thì cảm kháng của nĩ là 100() và
Câu 57. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u = 220sin(100t) (V) Tại thời điểm nào gần nhất sau đó, hiệu điện thế tức thời đạt giá trị 0 V ?
Câu 58. Một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết UL = 0,5UC So với cường độ dòng điện i trong mạch hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch sẽ:
Câu 59. Đặt một hđt xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 3 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 50 mắc nối tiếp với cuộn dây, người ta đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên R và trên cuộn dây bằng nhau và bằng 100V Công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch bằng bao nhiêu?
Câu 60. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch xoay
chiều khơng phân nhánh cho ở hình vẽ Biểu thức hiệu điện thế là
A u = 100sin(100t + /6) V B u = 100sin(100t + /6) V
C u = 100sin(100t + 7/6) V D u = 100sin(100t - /6) V.
u(V )
t(s) O
50
100
-100
1/120
11/600
-50
Trang 8Ơn thi ĐH – CĐ 2008
Câu 61 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L Khi giữ nguyên giá
trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ
Câu 62. Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C = 10-4/ F) và cuộn cảm L = 2/ mắc nối tiếp với điện trở R = 125 , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha /4 so với u ở hai đầu mạch
Câu 63. Một động cơ không đồng bộ 3 pha có công suất 3960W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế dây 190V, hệ số công suất động cơ bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua từng cuộn dây của động cơ là
Câu 64. Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?
Câu 65. Một đoạn mạch gồm cuộn dây cĩ cảm kháng 20và tụ điện cĩ điện dung C = 4.10-4/ F mắc nối tiếp Cường
độ dịng điện qua mạch cĩ biểu thức I = 2 sin(100t +/4) (A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
Câu 66. Trong máy phát điện xoay chiều
A phần cảm là bộ phận đứng yên, phần ứng là bộ phận chuyển động
B phần ứng là bộ phận đứng yên, phần cảm là bộ phận chuyển động
C cả phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ bộ góp chuyển động
D nếu phần cảm đứng yên thì phần ứng chuyển động và ngược lại
Câu 67. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên
Câu 68 Chọn câu sai
A Nguyên tắc tạo ra dịng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Khi đo cường độ dịng điện xoay chiều, người ta cĩ thể dùng ampe kế nhiệt
C Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dịng điện xoay chiều
D Giá trị hiệu dụng của dịng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dịng điện xoay chiều
Câu 69 Trong 1s, dịng điện xoay chiều cĩ tần số f = 60 H).z đổi chiều bao nhiêu lần?
Câu 70 Từ thơng xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hồ theo thời gian theo quy luật = 0sin(t +
Câu 71 Một khung dây dẫn phẳng cĩ diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vịng dây quay đều với vận tốc 2400vịng/phút
gửi qua khung là