1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề,ĐA Ôn tập phần Điện xoay chiều-12

15 287 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 467,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Cờng hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cờng độ dòng điện không đổi nào đó, mà khi lần lợt cho chúng đi qua cùng một dây dẫn trong cùng một thời gian thì toả ra nhiệt lợng nh nhau

Trang 1

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

Ch ơng – Dòng điện xoay chiều Dòng điện xoay chiều

I Hệ thống kiến thức trong chơng 1) Dòng điện xoay chiều, các giá trị hiệu dụng:

+ Khung dây dẫn diện tích S quay đều với vận tốc góc  trong từ trờng đều cảm ứng từ B, sao cho trục khung vuông góc với cảm ứng từ B, từ thông qua khung biến thiên theo định luật cảm ứng điện từ trong khung có suất điện động cảm ứng xoay chiều: e =

t



 = - /(t) = Et) = E0 cos(t) = Et + 0), Với E0 = NBS là biên độ của suất điện động

Nối hai đầu khung với mạch điện, trong mạch có hiệu điện thế: u = U0cos(t) = Eωt + φ1)

Mạch kín, trong mạch có cờng độ dòng điện: i = I0cos(t) = Eωt+ φ2)

+ Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều Cờng độ dòng điện biến

đổi điều hoà theo thời gian gọi là cờng độ dòng điện xoay chiều.

+ Chu kỳ T & tần số f của dòng điện xoay chiều:

f

T ;  = 2f là tần số góc của dòng điện + Cờng hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cờng độ dòng điện không đổi nào đó, mà khi lần lợt cho chúng đi qua cùng một dây dẫn trong cùng một thời gian thì toả ra nhiệt lợng nh nhau Độ lớn:

2 0 I

I 

Tơng tự ta có hiệu điện thế hiệu dụng và suất điện động hiệu dụng:

2 0 U

U  ;

2 0 E

E 

2) Mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần hoặc cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện:

+ Mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R: cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha

i = I0cos(t) = Eωt+ φ) thì u = U0cos(t) = Eωt+ φ); U0 = I0.R; U = I.R

+ Mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L: cờng độ dòng điện trễ pha /2 so với hiệu điện thế (t) = Ehay hiệu điện thế sớm pha /2 so với cờng độ dòng điện

u = U0cos(t) = Eωt + φ0) thì i I cos(t) = E t )

2

0 0

 hay i = I0cos(t) = Eωt + φ0) thì u U cos(t) = E t )

2

0 0

U0 = I0.ZL; U = I.ZL ZL = L.

+ Mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C: cờng độ dòng điện sớm pha /2 so với hiệu điện thế (t) = Ehay hiệu điện thế trễ pha /2 so với cờng độ dòng điện

u = U0cos(t) = Eωt + φ0) thì i I cos(t) = E t )

2

0 0

 hay i = I0cos(t) = Eωt + φ0) thì u U cos(t) = E t )

2

0 0

U0 = I0.ZC; U = I.ZL

 C

3) Mạch xoay chiều RLC (nối tiếp):

Hiệu điện thế lệch pha  so với cờng độ dòng điện

i = I0cos(t) = Eωt + φ0) thì u = U0cos(t) = Eωt + φ0 + ) Với u = uR + uL + uC; U0 = I0.Z, U = I.Z; Z là tổng trở của mạch Z = R2  (Z LZ C) 2 ; U là hiệu điện thế 2 đầu mạch, U = U R2  (U LU C) 2 ; UR = IR ; UL =

IZL ; UC = IZC là hiệu điện thế hai đầu R , L , C

tg =

0

0 0

R

C L R

C L C L

U

U U U

U U R

Z

,  > 0 thì u sớm pha hơn i,  < 0 thì u trễ pha hơn i

Các trờng hợp riêng:

* Đoạn mạch chỉ có R: uR & i cùng pha

* Đoạn mạch chỉ có L: uL sớm pha /2 so với i

* Đoạn mạch chỉ có C: uC trễ pha /2 so với i

* Đoạn mạch chỉ có L & C: ZL > ZC thì u sớm pha /2 so với i; ZL < ZC thì u trễ pha /2 so với i

* Đoạn mạch có ZL > ZC, (t) = E UL > UC ) hay có tính cảm kháng: thì  > 0

* Đoạn mạch có ZL < ZC, (t) = E UL < UC ) hay có tính dung kháng: thì  < 0

4) Giản đồ véc tơ : Chọn Ox là trục dòng điện

+ Với đoạn mạch chỉ có R hoặc L hoặc C :

+ Với đoạn mạch RLC (t) = E Mạch không phân nhánh )

Trần Viết Thắng – Trường THPT Chu Văn An Thỏi nguyờn Trang 1

I

C U

U

R U

L

U

C

U 

R U U

Trang 2

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

UL > UC (t) = Ehay ZL > ZC) UL < UC (t) = Ehay ZL < ZC)

5) Một số trờng hợp thờng gặp:

+ Đoạn mạch chỉ có R & L hay cuộn dây có điện trở thuần R & hệ số tự cảm L:

Ud = IZd ; với Zd = 2 2

L

Z

R  ; hoặc Ud = 2 2

L

U  ; tg = ZL/R = UL/UR

+ Đoạn mạch có R & C: URC = IZ; với Z = 2 2

C

Z

R  ; URC = 2 2

C

U  ; tg = -ZC/R = -UC/UR

+ Đoạn mạch có L & C: U = IZ; với Z = ZL - ZC;  = /2 khi ZL > ZC ;  = - /2 khi ZL < ZC

+ Cộng hởng điện: Khi mạch RLC có ZL = ZC thì cờng độ dòng điện trong mạch cực đại

hay

C

=> LC2 = 1 Ngời ta gọi hiện tợng này là cộng hởng điện

Khi đó Imax = U/R ; U = UR , UL = UC ;  = 0 , i & u cùng pha ; P = UI = U2/R

6) Công suất của dòng điện xoay chiều :

+ Công suất tiêu thụ ở đoạn mạch: P = UIcos = I2R = U2R/Z = UR I ;

+ Hệ số công suất :

I U

P U

U U

U Z

R cos

0

0

+ Đoạn mạch chỉ có L hoặc C hoặc cả L & C : Công suất = 0

+ Thờng cos < 1 Muốn tăng hệ số công suất ngời ta thờng mắc thêm tụ điện vào mạch

+ Điện năng tiêu thụ ở đoạn mạch : A = Pt

7) Máy phát điện xoay chiều một:

+ Các máy phát điện xoay chiều hoạt động nhờ hiện tợng cảm ứng điện từ và đều có hai bộ phận chính là phần ứng và phần cảm Suất điện động của máy phát điện đợc xác định theo định luật cảm ứng

điện từ: N sin t E cos(t) = E t )

dt

d e

2

0 0

+ Phần sinh ra từ trờng là phần cảm, phần sinh ra dòng điện là phần ứng

+ Bộ phận đứng yên là stato, bộ phận chuyển động là rôto

+ Máy phát phần cảm đứng yên (t) = Estato), phần ứng quay (t) = Erôto) thì lấy dòng điện ra ngoài bằng bộ góp

điện Gồm hai vành khuyên quay cùng trục với khung, mối vành nối với một đầu khung; hai thanh quét cố

định, mỗi thanh tì vào một vành khuyên; đó là hai cực của máy

+ Thờng dùng nam châm điện Dòng điện cung cấp cho nam châm trích ra một phần từ máy

+ Thờng máy phát điện phầm cảm (t) = Enam châm) quay, phần ứng (t) = Ekhung dây) đứng yên để tráng phóng tia lửa điện ở bộ góp và mòn bộ góp

+ Thân rôto và stato đợc ghép từ nhiều lá thép mỏng (t) = Echống dòng Phu-cô), trên có các rãnh dọc đặt các cuộn dây của phần cảm và phần ứng

+ Tần số dòng điện: f n p

60

 ; p là số cặp cực của máy phát, n là số vòng quay rôto một phút

8) Dòng điện xoay chiều ba pha:

+ Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha, gây ra bởi ba suất điện

động cùng tần số, cùng biên độ nhng lệch nhau về pha là 2/3 hay thời gian 1/3 chu kỳ

e1 = E0cost; e2 = E0cos(t) = Et - 2/3); e3 = E0cos(t) = Et + 2/3)

Nếu tải ba pha nh nhau thì cờng độ dòng điện trong ba pha cũng cùng biên độ nhng lệch pha 2/3 hay

1200

+ Máy phát điện xoay chiều ba pha: stato có ba cuộn dây của phần ứng giống nhau và đợc đặt lệch nhau

1200 trên một vòng tròn, rô to là nam châm điện Kết cấu tơng tự máy phát điện xoay chiều một pha + Có hai cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha là mắc hình sao và tam giác

- Mắc hình sao: Ud = 3UP ; Id = IP

- Mắc tam giác: Ud = UP; Id = 3IP

+ Dòng điện xoay chiều 3 pha tạo ra từ trờng quay bằng cách đa dòng điện pha pha vào 3 cuộn dây đặt lệch nhau 1200 trên vòng tròn (t) = Etơng tự stato máy phát điện 3 pha) Thay đổi chiều quay bằng cách thay đổi

vị trí 2 trong 3 dây dẫn nối vào máy

9) Động cơ không đồng bộ ba pha:

+ Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng

từ trờng quay của dòng điện xoay chiều 3 pha

+ Cấu tạo: stato giống hệt máy phát điện xoay chiều 3 pha Rôto kiểu lồng sóc Thân stato và rôto đ ợc ghép từ nhiều tấm thép kỹ thuật mỏng cách điện, trên có các rãnh dọc đặt các cuộn dây (t) = Esatto), đặt các thanh nhôm của khung dây (t) = Erôto)

10) Máy biến thế: là thiết bị làm việc dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ, dùng để tăng hoặc giảm

hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó

Trang 3

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12 Nếu điện trở của các cuộn dây có thể bỏ qua thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi cuộn dây tỉ lệ với

số vòng dây:

2 1 2

1 n

n U

U

 Nếu điện năng hao phí của máy biến thế không đáng kể thì cờng độ dòng điện qua mỗi cuộn dây tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi cuộn:

1

2 1

2 2

1

n

n U

U I

I

11) Vận tải điện năng đi xa:

Công suất hao phí trên đờng dây tải điện có điện trở R là 2

2

) cos U (t) = E

P R P

Trong đó U là hiệu điện thế và P là công suất truyền đi ở trạm phát điện, R là điện trở đờng dây

Để giảm điện năng hao phí,

Cách 1: ngời ta tăng U (t) = EU tăng n lần, hao phí giản n2 lần) dùng máy biến thế làm tăng hiệu điện thế trớc khi truyền tải và máy biến thế là giảm hiệu điện thế ở nơi tiêu thụ tới giá trị cần thiết

Cách 2: giảm điện trở đờng dây, thờng dùng cho mạch điện hạ thế (t) = Etới từng căn hộ)

II Câu hỏi và bài tập

1 Chọn câu Đúng Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A có cờng độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian

C có chiều biến đổi theo thời gian

D có chu kỳ không đổi

2 Chọn câu Đúng Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A đợc xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B đợc đo bằng ampe kế nhiệt

C bằng giá trị trung bình chia cho 2 D bằng giá trị cực đại chia cho 2

3 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

C Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không

D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất toả nhiệt trung bình

4 Cờng độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt(t) = EA) Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A

5 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(t) = E100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa

hai đầu đoạn mạch là

A U = 141V B U = 50Hz C U = 100V D U = 200V

6 Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lợng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất

7 Trong các đại lợng đặc trng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lợng nào không dùng giá trị hiệu

dụng?

A Hiệu điện thế B Cờng độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lợt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lợng nh nhau

9 Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu

thức của hiệu điện thế có dạng:

A u = 220cos50t(t) = EV) B u = 220cos50πt(t) = EV)

C u = 220 2cos100t(t) = EV) D u = 220 2cos100πt(t) = EV)

10 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lợng toả ra trong 30min là 900kJ Cờng độ

dòng điện cực đại trong mạch là

A I0 = 0,22A B I0 = 0,32A C I0 = 7,07A D I0 = 10,0A

11 Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu

điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?

A Δt = 0,0100s B Δt = 0,0133s C Δt = 0,0200s D Δt = 0,0233s

12 Chọn câu Đúng

A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua

B hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha /2 đối với dòng điện

C Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện

D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

13 Chọn câu Đúng để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:

A tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện

Trang 4

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện

C Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

D đa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện

14 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?

A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều

B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cờng độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tơng ứng của nó

C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

D Cờng độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

15 dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn cảm giống nhau ở điểm

nào?

A Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

B Đều có cờng độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

C Đều có cờng độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng

D Đều có cờng độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng

16 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

17 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện? Dòng điện:

A sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

18 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A ZC  2  fC B ZC   fC C

fC 2

1

ZC

fC

1

ZC

19 Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

A ZL  2  fL B ZL   fL C

fL 2

1

ZL

fL

1

ZL

20 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng

của tụ điện

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

21 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng

của cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

22 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong đoạn mạch chỉ chứa

A tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế

B tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế

C cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế

D cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch

23 Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ

điện là

A ZC = 200Ω B ZC = 100Ω C ZC = 50Ω D ZC = 25Ω

24 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π(t) = EH) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cờng độ dòng điện

hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

25 Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(t) = E100πt)V Dung kháng của tụ điện là

A ZC = 50Ω B ZC = 0,01Ω C ZC = 1A D ZC = 100Ω

26 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1(H)

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(t) = E100πt)V Cảm kháng của cuộn cảm là

A ZL = 200Ω B ZL = 100Ω C ZL = 50Ω D ZL = 25Ω

27 Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )

4

F C

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(t) = E100πt)V Cờng độ dòng điện qua tụ điện là

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100Ω

Trang 5

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

28 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1(H)

 một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(t) = E100πt)V Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100Ω

29 Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch và dòng qua nó là: u = U0sin100t và

i = I0sin(t) = E100t +/3) ở thời điểm hiệu điện thế có giá trị là u ghi ở cột bên trái thì cờng độ dòng điện là i

đ-ợc ghi ở cột bên phải Hãy ghép các nội dung tơng ứng của hai cột với nhau:

1 u = 0

2 u = 0,5U0

3 u = U0

4 u = 0,5U0 3

5 u = - 0,5U0

a) i = I0 b) i = 0,5I0 c) i = 0,5 3I0 d) i = 0

30 Ngời ta dùng các linh kiện gồm: điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn thuần cảm L để ghép nối tiếp thành

các mạch khác nhau Cho biết cảm kháng của cuộn dây ZL = 2R, của tụ điện ZC = R Hãy ghép số các

đoạn mạch ở cột bên phải với các chữ ở cột bên trái tơng ứng với nó.

1 Đoạn mạch gồm R và C

3 Đoạn mạch gồm L và C

4 Đoạn mạch gồm R, L và C

a) Dòng điện sớm pha /2 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R 3 b) Dòng điện trễ pha /2 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R c) Dòng điện sớm pha /4 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R 2

d) Dòng điện trễ pha /4 đối với hiệu điện thế, tổng trở bằng R 2

e) Dòng điện sớm pha đối với hiệu điện thế một góc lớn hơn /4

31 Cờng độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào dới đây?

A Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C Phụ thuộc vào tần số điểm điện D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch

32 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thau đổi chỉ một

trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tợng cộng hởng

điện xảy ra?

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện

33 Trong các câu nào dới đây, câu nào Đúng?Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lc nối tiếp sớm

pha /4 đối với dòng điện của nó

A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hởng

B Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở R của đoạn mạch

C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở

2 lần

D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha /4 đối với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

34 Cho đoạn mạch nh hình vẽ Hiệu điện thế hiệu dụng

giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ, giữa hai đầu đoạn

mạch lần lợt là: UL, UC, U Biết UL ≠ UC; U = UC

A Vì UL  UC nên ZL  ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hởng

B Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể Trong mạch không xảy ra hiện tợng cộng hởng

C Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể Trong mạch xảy ra hiện tợng cộng hởng

D Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể

35 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm

pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2

A ngời ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B ngời ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

D ngời ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

36 Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dới đây, để có đợc đoạn mạch xoay

chiều mà dòng điện trễ pha /4 đối với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dung kháng bằng 20

A Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20 B Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20

C Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20

D Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20 và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40

37 Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế.

A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhng có tụ điện

B Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không

C Nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giảm

D Nếu giảm tần số của dòng điện thì cờng độ hiệu dụng giảm

38 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hởng Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các

thông số khác của mạch, kết luận nào dới đây không đúng?

A Cờng độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây không đổi

Trang 6

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

B Cảm kháng của cuộn dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây thay đổi

C Hiệu điện thế trên tụ giảm

D Hiệu điện thế trên điện trở giảm

39 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

phụ thuộc vào

A cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện

40 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện LC

1

A cờng độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

41 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung

của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện

C

1 L

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

42 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tợng cộng hởng Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cờng độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

43 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu:

A cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm

44 Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

A ZR2  (Z LZ C) 2 B ZR2  (Z LZ C) 2

C ZR2  (Z LZ C) 2 D ZRZ LZ C

45 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt(t) = EA), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch là:

A u = 12cos100πt(t) = EV) B u = 12 2cos100πt(t) = EV)

C u = 12 2cos(t) = E100πt – π/3)(t) = EV) D u = 12 2cos(t) = E100πt + π/3)(t) = EV)

46 Hãy chọn phơng án trả lời đúng nhất Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà

cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

A trong trờng hợp mạch RLC xảy ra cộng hởng điện

B trong trờng hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R

C trong trờng hợp mạch RLC không xảy ra cộng hởng điện

D trong mọi trờng hợp

47 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

48 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện C 10 4(F)

)

(

2

H

L

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng

u = 200cos100πt(t) = EV) Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

49 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện 10 ( )

4

F C

)

(

2

,

0

H

L

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng

u = 50 2cos100πt(t) = EV) Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 0,25A B I = 0,50A C I = 0,71A D I = 1,00A

52 Chọn câu Đúng Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích

UI là do:

Trang 7

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng

C hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau

D Có hiện tợng cộng hởng điện trên đoạn mạch

53 Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lợng nào

sau đây?

A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch

54 Chọn câu Đúng Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (t) = Ecos = 0), khi:

A đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần B đoạn mạch có điện trở bằng không

C đoạn mạch không có tụ điện D đoạn mạch không có cuộn cảm

55 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều đợc tính bằng công thức nào dới đây:

A P = U.I; B P = Z.I 2; C P = Z.I 2 cos; D P = R.I.cos

56 Câu nào dới đây không đúng?

A Công thức tính

Z

R

B Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện

C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không

D Hệ số công suất phụ thuộc vào hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch

57 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều đợc tính theo công thức nào sau đây?

A P = u.i.cosφ B P = u.i.sinφ C P = U.I.cosφ D P = U.I.sinφ

58 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện

D Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đờng dây tải điện

59 Đại lợng nào sau đây đợc gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

A k = sinφ B k = cosφ C k = tanφ D k = cotanφ

60 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

61 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

62 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch

63 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch

64 Một tụ điện có điện dung C = 5,3μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch Mắc

đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số công suất của mạch là

65 Một tụ điện có điện dung C = 5,3μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch Mắc

đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là

66 Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cờng độ dòng điện qua cuộn dây

là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

A k = 0,15 B k = 0,25 C k = 0,50 D k = 0,75

67 Chọn câu Đúng Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

A phần tạo ra từ trờng là rôto B phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato

C Bộ góp điện đợc nối với hai đầu của cuộn dây stato

D suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

68 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

A Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm

B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

D Cơ năng cung cấp cho máy đợc biến đổi hoàn toàn thành điện năng

69 Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

A Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định B Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

C đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ

D Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần

70 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

A hiện tợng tự cảm B hiện tợng cảm ứng điện từ

C khung dây quay trong điện trờng D khung dây chuyển động trong từ trờng

Trang 8

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

71 Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn ngời ta thờng dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện

xoay chiều một pha?

A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn các cuộn dây

72 Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?

A Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm

D Cơ năng cung cấp cho máy đợc biến đổi tuần hoàn thành điện năng

73 Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/min.

Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

A f = 40Hz B f = 50Hz C f = 60Hz D f = 70Hz

74 Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200vòng dây giống nhau Từ thông qua một vòng dây

có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu?

A E = 88858V B E = 88,858V C E = 12566V D E = 125,66V

75 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà

máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

A 3000vòng/phút B 1500vòng/phút C 750vòng/phút D 500vòng/phút

76 Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500vòng/phút và phần ứng gồm

hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D 70 vòng

77 Chọn câu đúng:

A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto

D Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trờng quay

78 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện

động có đặc điểm nào sau đây?

A Cùng tần số B Cùng biên độ C Lệch pha nhau 1200 D Cả ba đặc điểm trên

79 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không

đúng?

A Dòng điện trong dây trung hoà bằng không

B Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha.C Hiệu điện thế pha bằng 3lần hiệu

điện thế giữa hai dây pha

D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất

80 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

B Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha

C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

D Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha

81 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây

dẫn?

A Hai dây dẫn B Ba dây dẫn C Bốn dây dẫn D Sáu dây dẫn

82 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V.

Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là

83 Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A Trong cách

mắc hình tam giác, cờng độ dòng điện trong mỗi dây pha là

84 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thờng khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

mỗi cuộn dây là 220V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo

ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127V Để động cơ hoạt động bình thờng thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?

A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác

C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác

85 Chọn câu Đúng

A Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trờng quay

B Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ góc của từ trờng

C Từ trờng quay luôn thay đổi cả hớng và trị số

D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trờng và momen cản

86 Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?

Trang 9

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

A Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato B Bộ phận tạo ra từ trờng quay là státo

C Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tợng điện từ

D Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn

87 Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so va động cơ điện một chiều là gì?

A Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải B Có hiệu suất cao hơn

C Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện D Có khả năng biến điện năng thành cơ năng

88 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thờng khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

mỗi cuộn dây là 100V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo

ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173V Để động cơ hoạt động bình thờng thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?

A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác

C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác

89 Phát biểu nào sau đây là đúng? Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho

A nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó

B dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

C dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

D dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

90 Phát biểu nào sau đây là đúng? Ngời ta có thể tạo ra từ trờng quay bằng cách cho dòng điện:

A xoay chiều chạy qua nam châm điện

B một chiều chạy qua nam châm điện

C dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

D dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

91 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ

không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có:

A độ lớn không đổi B phơng không đổi C hớng quay đều D tần số quay bằng tần số dòng điện

92 Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng

điện vào động cơ Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị

A B = 0 B B = B0 C B = 1,5B0 D B = 3B0

93 Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số

50Hz vào động cơ Từ trờng tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?

A 3000vòng/min B 1500vòng/min C 1000vòng/min D 500vòng/min

94 Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số

50Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 3000vòng/min B 1500vòng/min C 1000vòng/min D 900 vòng/min

95 Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên

hiện tợng:

A cảm ứng điện từ B tự cảm C cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện

D tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện

96 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to

C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to

D Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trờng quay

97 Thiết bị nào sau đây có tính thuận nghịch?

A Động cơ không đồng bộ ba pha B Động cơ không đồng bộ một pha

C Máy phát điện xoay chiều một pha D Máy phát điện một chiều

98 Câu nào sau đây là Đúng khi nói về máy biến thế?

A Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

B Các cuộn dây máy biến áp đều đợc cuốn trên lõi sắt

C Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cờng độ và tần số

D Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng

99 Chọn câu Đúng Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn

điện xoay chiều Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể Nếu tăng trị số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì:

A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi

B hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần

C suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi

D công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần

100 Chọn câu Sai Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:

A tỉ lệ với thời gian truyền tải B tỉ lệ với chiều dài đờng dây tải điện

C tỉ lệ nghịch với bình phơng hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

D tỉ lệ với bình phơng công suất truyền đi

101 Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế?

A Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây cuốn biến thế B Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ

C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau

D Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đờng sức từ

102 Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

Trang 10

Tài liệu ụn tập mụn vật lý lớp 12

A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

C Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

D Máy biến thế có tác dụng biến đổi cờng độ dòng điện

103 Hiện nay ngời ta thờng dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền

tải đi xa?

A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng hiệu điện thế trớc khi truyền tải điện năng đi xa

104 Phơng pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

A để máy biến thế ở nơi khô thoáng B lõi của máy biến thế đợc cấu tạo bằng một khối thép đặc

C lõi của máy biến thế đợc cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

D Tăng độ cách điện trong máy biến thế

105 Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến thế?

A Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ B Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế

C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

D Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đờng sức

106 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lợt là 2200 vòng và 120 vòng Mắc cuộn sơ

cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để

hở là

107 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều

220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng của cuộn thứ cấp là

108 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, đợc mắc vào mạng

điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cờng độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A Cờng độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là

109 Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW Hiệu số

chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh Công suất điện hao phí trên đờng dây tải điện là

110 Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW Hiệu số

chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

111 Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền

tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

A tăng hiệu điện thế lên đến 4kV B tăng hiệu điện thế lên đến 8kV

C giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV

112 Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Dòng điện có cờng độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều

B Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau

C Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

D Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng một nửa giá trị hiệu dụng của nó

113 Một đèn nêon đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz Biết đèn

sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần?

114 Một đèn nêon đặt dới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz Biết đèn

sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kỳ là bao nhiêu?

115 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100Ω, hệ số tự cảm L 1(t) = E H )

nối tiếp với tụ điện (t) = EF)

2

10 C

4

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(t) = E100πt)V Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây là

A ud = 200cos(t) = E100πt +

2

)V B ud = 200cos(t) = E100πt +

4

)V

C ud = 200cos(t) = E100πt -

4

)V D ud = 200cos(t) = E100πt)V

116 Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C 10 4 (t) = EF)

mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng

u = 200cos(t) = E100πt)V Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là

A R = 50Ω B R = 100Ω C R = 150 Ω D R = 200Ω

Ngày đăng: 06/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w