MỤC TIÊU: - Rèn luyện kĩ năng cộng các phân thức đại số cụ thể : Biết chọn mãu thức chung thích hợp Rút gọn trước khi tìm mẫu thức chung Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán
Trang 1Ngày dạy : 06/12/2004
Tiết 27 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kĩ năng cộng các phân thức đại số cụ thể :
Biết chọn mãu thức chung thích hợp
Rút gọn trước khi tìm mẫu thức chung
Biết sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp
- Rèn luyện tư duy phân tích
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )
Tính : 4x x32 2x3 2x x2 5 4x 3x
HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 23b( 10 phút)
- Nhắc lại quy tắc cộng
hai phân thức không
cùng mẫu thức
- Các phân thức đại số ở
bài tập 23b cùng mẫu
hay khác mẫu
- Để cộng các phân
thức đại số này ta làm
như thế nào ?
- GV yêu cầu 1 HS lên
bảng tìm mẫu thức
chung, sau đó 1 HS khác
lên bảng thực hiện phép
tính
-GV chú ý cách trình
bày bài của HS và rút
gọn phân thức
2
2
4 12
( 2) ( 2)
x x
* Chú ý : rút gọn kết
quả tìm được nếu có thể
- HS nhắc lại
- Khác mẫu
- Quy đồng mẫu thức các phân thức đại số
- 1 HS tìm MTC MTC = ( x + 2)2 ( x – 2)
- 1HS lên bảng quy đồng mẫu thức
- 1 HS thực hiện phép tính
x + 2 = x + 2
x2 – 4 = ( x – 2) ( x + 2) ( x2 + 4x + 4) ( x – 2) = ( x + 2)2 ( x – 2) MTC = ( x + 2)2 ( x – 2)
x
2 ( 2)( 2) ( 2) ( 2)
x
( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)
( 2) ( 2)
( 2) ( 2) ( 2) ( 2)
( 2) ( 2) ( 2)
HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài tập 23 d( 15 phút)
Trang 2- Gv yêu cầu HS nhận
xét bài toán và trình bày
hướng giải
- GV : Như vậy có phải
khi nào ta cũng quy
đồng các phân thức về
cùng một mẫu hay
không ?
- HS thực hiện
- Thực hiện phép cộng hai phân thức đầu rồi lấy kết quả tìm được cộng với phân thức thứ ba
- 1 HS lên bảng thực hiện , cả lớp làm vào vở
- HS trả lời
x13 ( x 3)(1x 2) ( x 2)(41 x 7)
= (x x3)(x2 2) ( x 3)(1x 2) ( x 2)(41 x 7)
= (x x3)(x3 2) ( x 2)(41 x 7)
= x12 ( x 2)(41 x 7)
= (x 42)(4xx7 7) ( x 2)(41 x 7)
= (x 42)(4xx8 7)
= 4x 4 7
HOẠT ĐỘNG 4 : Giải bài tập 25 c,d,e ( 11 phút)
- Có nhận xét gì về mẫu
thức của hai phân thức
đại số ở bài tập 25c
- Vậy ta phải làm như
thế nào để giải bài tập
này
- Cho biết hai phân thức
đại số x2 và 1 ở bài tập
25d có mẫu thức là gì ?
- Mẫu thức của hai phân thức đại số này đối nhau
- Đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức thứ hai
- 1HS lên bảng giải
- Hai phân thức đại số này có mẫu thức bằng 1
- 1 HS lên bảng làm
Bài 25 c
2
= (3x5).5 (5 (x x x5) 25)x
= 15x5 (25x xx25) 25x x 25 (x x10x5)25
= 5 ((x x x 5)5)2 x5x5
Bài 25 d
= (1x2)(11 x x22)x4 1
= 1 x14x x2411 2x2
HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)
- Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu
- Làm bài tập 25a,e ; 26 SGK
- Đọc trước bài “ Phép trừ các phân thức đại số”
Trang 3Tuần 14
Ngày soạn :05/12/2004
Ngày dạy : 07/12/2004
Tiết 28 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước
- Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài toán đơn giản
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng cộng phân thức
II CHUẨN BỊ :
Học sinh :
- Đọc trước bài học
- Oân tập lại quy tắc trừ hai phân số
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ VÀ CHẨUN BỊ BÀI MỚI( 7 phút )
Thực hiện phép tính:
a, x3x1x3x1
b, B AB A
Có nhận xét gì về kết qủa của hai phép tính này
HOẠT ĐỘNG 2 : XÂY DỰNG KHÁI NIỆM PHÂN THỨC ĐỐI( 10 phút)
- Tổng của hai phân
thức x 3x1và
3
1
x
x
bằng 0, ta nói x 3x1
và x3x1
là hai phân thức
đối nhau
Vậy thế nào là hai phân
thức đối nhau ?
- Ta còn nói : x3x1
là phân thức đối của x 3x1,
hay x 3x1là phân thức
đối của x3x1
- Từ B AB A= 0 ta có
thể kết luận điều gì ?
Hãy viết các phân thức
bằng phân thức sau :
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- Đây là hai phân thức đối nhau
- HS đứng tại chỗ trả lời
1 Phân thức đối
Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
VD :
3 1
x x
là phân thức đối của x 3x1, hay x 3x1là phân thức đối của x3x1
;
Ví dụ :
1 x x 1
Trang 4A
B
B
HOẠT ĐỘNG 3 : QUY TẮC TRỪ HAI PHÂN THỨC( 15 phút)
- Hãy phát biểu quy tắc
trừ hai phân số
- Tương tự như phép trừ
hai phân số, hãy thử
phát biểu quy tắc trừ hai
phân thức
- GV giới thiệu quy tắc
trừ hai phân thức
- Nêu các cách viết khác
nhau của A ( C)
B D
- Thực hiện phép tính
y x y x x y
- Tìm phân thức đối của
1
x x y
- Aùp dụng quy tắc viết
phép trừ thành phép
cộng
- Thực hiện
- HS phát biểu quy tắc trừ hai phân số
- Hs phát biểu bằng lời , bằng kí hiệu
1
x x y
y x y( 1 ) x x y( 1 )
= y x y( 1 )x x y(1 )
- 1 HS lên bảng tính
- HS hoạt động nhóm thực hiện Đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả
2 Phép trừ
a, Quy tắc (SGK)
( )
= B AD C
= B A C D
b, Ví dụ
y x y( 1 ) x x y( 1 )
= xy x y(x )xy x y(y )
= xy x y x y( )xy1
HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ( 11 phút)
- Thực hiện
- GV yêu cầu HS nhận
xét bài toán và trình bày
hướng giải
- GV cho HS làm theo
nhóm bài 29c, 30b, 31a,
sau đó mời đại diän các
nhóm trình bày lời giải
của nhóm mình
- GV đưa ra kết quả
- HS thực hiện
- HS làm việc theo nhóm
x x21 1 x x9 1x x9
= x x21x x 91x x 91
= x 2 x x 91 x 9
= 3x x161
x x
2
2
1
x x x
x
1 ( 1)
x x x x
HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)
? 3 (
? 3 (
? 4 (
? 4 (
Trang 5- Học thuộc quy tắc trừ haiphân thức
- Vận dụng bài 31a giải bài 32
- Làm bài tập 31b, 32, 33, 34, 35 SGK
Tuần 15
Ngày soạn :10/12/2004
Ngày dạy : 13/12/2004
Tiết 29 :LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các kiến thức về phép trừ các phân thức đại số
- Aùp dụng quy tắc về phép trừ các phân thức vào giải một số bài tập
- Rèn luyện kĩ năng trừ các phân thức phân thức đại số
- Rèn luyện chính xác, cẩn thận trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
- Bài tập, bảng phụ, phiếu học tập
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )
- Nêu quy tắc trừ hai phân thức đại số A C
B D
- Làm bài tập 29b
HOẠT ĐỘNG 2 : Giải bài tập 30a ( 10 phút)
- Làm tính
2
x
- MTC = ?
- Ta thực hiện như thế
nào ?
- Kết quả ?
2x + 6 = 2(x + 3) 2x2 + 6x = 2x(x + 3) MTC = 2x(x + 3)
- 1 HS lên bảng giải
x
= 2(x3 3) 2 ( x x x 63)
= 2 (x x3x 3) 2 ( x x x 63)
= 2 (x x2x63)
= 2 (2(x x x3)3)
= 1x
HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài tập 33 b(7 phút)
2
- GV yêu cầu HS nhận
dạng bài tập và trình
bày bước giải
- 1 HS lên bảng sửa bài, cả lớp theo dõi nhận xét
2
= 2 (x x7x67) 2 ((3x x x6)7)
= 7x2 ( x x6 37)x 6
= 2 (x x 4x 7)
Trang 6= 2
7
x
HOẠT ĐỘNG 4 : Giải bài tập 34a ( 10 phút)
- Dùng quy tắc đổi dấu
rồi tính :
5 ( 7) 5 (7 )
- Cho HS hoạt động cá
nhân ;
GV nhận xét và sửa bài
- HS hoạt động cá nhân làm vào phiếu học tập
- 1 HS lên bảng trình bày
5 (4x x x137) 5 (7 x x18x)
= 5 (4x x x137) 5 ( x x x 487)
= 4x5 (x x13 x7)48
= 5 (5x x x357)
= 5 (5(x x x 7)7)
= 1
x
HOẠT ĐỘNG 5 : Giải bài tập 35 b (9 phút)
- GV yêu cầu HS nhận
dạng bài tập và trình
bày bước giải
- GV lưu ý cho HS
những chỗ hay sai như
quy tắc đổi dấu
HS nhận dạng bài tập và trình bày bước giải :
- chuyển phép trừ thành phép cộng
- Chọn MTC
- Quy đồng mẫu
- Thực hiện phép tính ở tử
- Rút gọn tổng nếu được
1 HS lên bảng trình bày lời giải
(1 ) (1 ) (1 )(1 ) (1 ) (1 )
3 (1 )
x x
HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)
- Xem lại những bài tập vừa giải
- Làm bài tập 34b, 36 SGK
- Đọc trước bài “ Phép tnhân các phân thức đại số”
Tuần 15
Ngày soạn :11/12/2004
Ngày dạy : 15/12/2004
Tiết 30 :PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức
- Sử dụng quy tắc trên để giải một số bài tập
- Nắm chắc tính chất của phép nhân các phân thức
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn phân thức
Trang 7- Rèn luyện tư duy phân tích tổng hợp trình bày bài giải
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )
Thực hiện phép tính:
2 2
3
x x
HOẠT ĐỘNG 2 : QUY TẮC ( 10 phút)
- Nêu quy tắc nhân hai
phân số
a c
b d = ?
- Tương tự hãy thực
hiện :
3 2 2 325
5 6
x x
a c
b d = a b c d..
- HS thực hiện
3 2 2 325
5 6
x x
3 ( 25) ( 5)6
x x
= 3 (x x(2x 5)(5)(x x5) 5)
= x2x5
Quy tắc : ( SGK)
.
B D B D
HOẠT ĐỘNG 3 : VÍ DỤ – ÁP DỤNG ( 15 phút)
- GV cho HS xem ví dụ ở
SGK để thực hiện
- Cho HS hoạt động
nhóm :
nhóm 1, 2 thực hiện
nhóm 3, 4 thực hiện
- GV nhận xét và sửa sai
- Phép nhân các phân số
có những tính chất gì ?
Tương tự ta cũng có
những tính chất của phép
nhân các phân thức
- GV dùng bảng phụ
- Thực hiện
- HS hoạt động nhóm
HS làm vào bảng nhóm Các nhóm khác theo dõi và giải thích bổ sung
- HS trả lời
- HS đọc các tính chất của phép nhân các phân thức
- HS lên bảng thực hiện
( 13)5 2 ( 3 2 )
( 13) ( 3 )
2 ( 13)
x x
= 3
3( 13) 2
x x
6 9 ( 1)
( 3)( 1) ( 1).2( 3)
x x
= ( 1)2
2( 3)
x x
* Chú ý : (SGK)
A C C A
B D D B
(A C) E A C E( )
B D F B D F
A C E A C A E
B D F B D B F
HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ( 11 phút)
? 1
(
? 1 (
? 2 (
? 3 (
? 2 (
? 3 (
? 2 (
? 3 (
? 4 (
Trang 8- Phát biểu quy tắc nhân
hai phân thức
- Làm bài tập 38a, 39a
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
x y x y
y x y x xy
54x x10 4 28 x 2x 5(4(x x2).2(22)(x 2)x)25
HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)
- Học thuộc quy tắc , tính chất của phép nhân hai phân thức
- Làm bài tập 38b,c ; 39b; 40,41 Tr 52 – SGK
Tuần 16
Ngày soạn :17/12/2004
Ngày dạy : 20/12/2004
Tiết 31 :PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS biết được rằng nghịch đảo của phân thức A
B (A
B 0) là phân thức B
A
- Vận dụng quy tắc chia các phân thức đại số để giải bài tập
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính có một dãy những phép chia và phép nhân
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )
Nêu quy tắt nhân hai phân thưc?
Làm bài tập: 39a/52SGK
HOẠT ĐỘNG 2 : PHÂN THỨC NGHỊCH ĐẢO
- Thế nào là hai
phân số nghịch đảo?
- hai phân số gọi là
nghịch đảo thì sao?
- Cho học sinh thực
hiện ?2
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
5
7 7
5
3
3
x
x x
x
ta nói phân thức
7
5
3
x
x là phân thức nghịch đảo
của phân thức 3 75
x
x
Vậy hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
?2
HOẠT ĐỘNG 3 : PHÉP CHIA
- chia hai phân số ta
chia như thế nào?
- vậy từ đó em nào
nêu được quy tắc
chia hai phân thức?
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
Quy tắt:
Muốn chia phân thức B A cho phân thức C D khác 0, ta nhân B A với phân thức nghịch đảo của C D :
, :
C
D B
A D
C B A
với D C 0
Trang 9- Học sinh thực
hiện ?3
- Để thực hiện ?4 ta
thực hiện như thế
nào em nào biết?
- Học sinh thực hiện
?4
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh thực hiện…
Ví dụ:
?3 Làm phép chia phân thức:
16 8 4 2
3 12
) 4 2 ).(
4 (
3 ).
4 1 ( 4
2
3 4
4 1 3
4 2 : 4
4 1
2 3
2
3
2
2 2
2 2
2
x x x x
x x
x x
x
x x x
x x x
x x
x x
x x
?4 =1
Chú ý: Khi thực hiện dãy phép nhân và chia thì
ta làm phép tính theo thứ tự từ trái sang phải hoặc phải biến đổi phép chia thành phép nhân với phân thức nghịch đảo.
HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ
- Học sinh nêu quy tắt chia hai phân thức?
- Làm bài 42/55/sgk
HOẠT ĐỘNG 5 : DẶN DÒ ( 2PHÚT)
- Học thuộc quy tắc , tính chất của phép nhân hai phân thức
- Làm bài tập 38b,c ; 39b; 40,41 Tr 52 – SGK
Tuần 16
Ngày soạn :19 /12 /2004
Ngày dạy : 22/ 12 /2004
Tiết 32 : BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU:
- Học sinh có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức điều là những biểu thức hữu tỉ
- Học sinh biết biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép tóan trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép tóan trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
- Học sinh có khả năng thực hiện thành thạo cà phép toán trên các phân thức đại số
- Học sinh biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xáx định
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, bảng nhóm
III NỘI DUNG :
Trang 10GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG: 1 KIỂM TRA
- Nêu quy tắc chia hai phân thức đại số?
- Làm bài tập 44/54 SGK
HOẠT ĐỘNG: 2 BIỂU THỨC HỮU TỈ.
- Giáo viên đưa
ra ví dụ
Giới thiệu cho hs
biết thế nào là
biểu thức hữu tỉ
- Học sinh nghe và ghi vào tập
Ví dụ:
1 3
3 1
2 , 7
2 5
, 1 5
) 3 )(
1 5 ( , 2
1 5 , 3 , 5 1
2 2
x
x x x
x x
x
x x xy
x
Các phép tóan cộng trừ nhân chia trên những phân thức, ta gọi những biểu thức như thế là những biểu thức hữu tỉ.
HOẠT ĐỘNG: 3 BIẾN ĐỔI MỘT BIỂU THỨC HỮU TỈ THÀNH MỘT PHÂN THỨC.
- Ta có thể viết biểu
thức hữu tỉ dưới dạng
phân thực được k?
- Nếu được ta phải làm
như thế nào? Em nào
biết?
x x
x A
1
1 1
ta viết dưới
dạng phép chia phân
thức được không?
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
Ví dụ:
Cho
x x
x A
1
1 1
1
1 ) 1 )(
1 (
).
1 ( 1 1
1 : 1 1
: 1 1
2
2
x x
x x
x x x
x x x
x
x x
x x
x x A
vậy nhờ các phép tóan cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta có thể biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức.
?1 Biên đổi phân thức:
HOẠT ĐỘNG: 4 GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.
- Để một phân thức có
nghĩa khi nào?
- GV nói để biểu thức
có nghĩa khi mẫu của
phân thức khác 0
- Vậy khi thực hiện
tính giá trị của phân
thức trước tiên ta phải
làm điều gì?
- Gv cùng hoc sinh
làm
- Học sinh trả lời…
Ví dụ:
Cho phân thức:
) 3 (
9 3
x x x
Giải Giá trị của phân thức xác định với điều kiện x(x-3)
0 nhưng một tích khác 0 khi mọi thừa số khác do do đó x 0 và x-3 0 vậy điều kiện của phân thức
) 3 (
9 3
x x
x
được xác định là:
x 0 vàx 0
b) x3(x x 93) x3((x x 33)) 3x
và x=2004 thì phân thực có
Trang 11- Học sinh thực hiện ?
2
x2+x =?
x ?
với x=1000.000 thì
phân thưc bằng bao
nhiêu?
x=-1 thì phân thức
bằng bao nhiêu?
- Học sinh thực hiện…
giá trị là .
668
1 2004
3
?2 a) giá trị xác định của phân thức là: x2+x =x(x+1)
x 0 và x -1
b) x x2 1x1x
và x=1000.000 và x=-1 là x=1000.000 thì giá trị phân thức là: .
000 1000 1
x=-1 thì giá trị phân thức là: 1
1
1
HOẠT ĐỘNG:5 CỦNG CỐ
Làm bài tập 46 /57 SGK
HOẠT ĐỘNG: 6 DẶN DÒ.
- Học bài và xem lại các ví dụ đã học
- Làm bài tập còn lại SGK
Tuần 16
Ngày soạn :20 / 12 /2004
Ngày dạy : 23/ 12 /2004
Tiết 33 :LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Học sinh áp dụng khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức điều là những biểu thức hữu tỉ
- Học sinh có khả năng thực hiện thành thạo cà phép toán trên các phân thức đại số
- Học sinh biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xáx định.
II PHƯƠNG TIỆN :
- Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ
III NỘI DUNG
Trang 12HOẠT ĐỘNG: 1 KIỂM TRA + LUYỆN TẬP
- Chia hai phân thức ta
chia như thế nào?
- Cộng hai phân thức
khác mẫu ta phải làm
gì?
- hai hs lên bảng thực
hiện
- tương tự như bài tập
trên, gọi một hs lên
thực hiện bài 51a
- Gv gợi ý cho học sinh
giải bài 53
- GV tính 1 1xx x1
ra kết quả sau đo cho
hoc sinh dựa vào kết
quả đó suy ra các kết
quả kế tiếp
- Qua các kết qua như
vậy em nào rút ra được
kết quả nếu có bố gách
phân số và năm gách
phân số?
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh trả lời…
o
Bài 50/58 SGK.
a)
x x
x
x x x
x x
x x
x
x
x x
x x
x x x
x x
x
x x
x
2 1
1 2 1 2 1
1 1 1
1 2 4 1
1 1
1 2
1
4 1 : 1
1 2 1
3 1
: 1 1 1
3 1 : 1 1
2 2
2
2 2
2 2 2 2
)
b
2
2 2
2 2
3 )
1 )(
1 (
) 3 )(
1 ( 1
) 1 )(
1 (
1 1
).
1 (
) 1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( 1 1
1 1
1 1
1 1
x x
x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x x
x
x x
x
Bài 51a/58 SGK.
2
:
:
x x y y x x xy y
xy x y x xy y
xy x xy y
x y
Bài 53/59 SGK.
x
x x
1 1
1 ta dùng kết quả trên ta có:
1
dùng kết quả trên ta lại có:
1
1
x
x x
Qua các kết qua ở câu a) ta có thể dự đóan như sau: