Polime và vật liệu Polime
Trang 1POLIME VÀ V T LI U POLIME Ậ Ệ Câu 1: Phát bi u nào sau đây không đúng ?ể
A H u h t các polime là nh ng ch t r n, không bay h iầ ế ữ ấ ắ ơ
B Đa s polime tan trong nố ước và các dung môi h u cữ ơ
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là các polime t ng h p, còn tinh b t và xenluloz là các polimeổ ợ ộ ơ thiên nhiên
D Polime là nh ng h p ch t có phân t kh i r t l n và do nhi u m t xích liên k t v i nhauữ ợ ấ ử ố ấ ớ ề ắ ế ớ
Câu 2: Phát bi u nào sau đây không đúng ?ể
A Polime nóng ch y m t kho ng nhi t đ khá r ngả ở ộ ả ệ ộ ộ
B Có th phân chia polime thành ba lo i: thiên nhiên, t ng h p và nhân t oể ạ ổ ợ ạ
C Polime đ u khá b n v i nhi t ho c dung d ch axit hay dung d ch baz ề ề ớ ệ ặ ị ị ơ
D Có th đ u ch polime b ng ph n ng trùng h p ho c trùng ng ngể ề ế ằ ả ứ ợ ặ ư
Câu 3: M c đích chính c a ch t đ n thêm vào ch t d o là ụ ủ ấ ộ ấ ẻ
A Tăng tính d o.ẻ B Tăng m t s đ c tính nh ch u nhi t, d n đi n, d nộ ố ặ ư ị ệ ẫ ệ ẫ nhi t.ệ
Câu 4: Cho các v t li u: polietilen (1), polistiren (2), đ t sét ậ ệ ấ ướt (3), g m (4), bakelit (5), poli(vinylố clorua) (6) Nhóm các ch t nào sau đây dùng làm ch t d o ?ấ ấ ẻ
A 1, 2, 3, 5 B 1, 3, 5 ,6 C 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 5, 6.
Câu 5: Các monome nào sau đây t ng h p đổ ợ ược polime b ng ph n ng trùng h p ?ằ ả ứ ợ
A phenol và fomanđehit B metyl metacrylat.
C axit aminoaxetic D hexametylen điamin và axit ađipic.
Câu 6: Nhóm h p ch t không th t o thành polime làợ ấ ể ạ
A isopren, axit ađipic B benzen, xiclohexan C phenol, glyxin.
D stiren, etylen glicol.
Câu 7: Nhóm h p ch t có th trùng h p thành polime làợ ấ ể ợ
A etilen oxit, caprolactam, stiren B buta-1,3-đien, vinyl cloua, alanin.
C etien, glyxin, caprolactam D stiren, isopren, axit ađipic.
Câu 8: Polime nào dưới đây được đi u ch b ng ph n ng đ ng trùng h p ?ề ế ằ ả ứ ồ ợ
A Poli(phenol-fomanđehit) B Nh a PVC.ự
Trang 2C T nilon-6,6.ơ D Cao su buna-S.
Câu 9: Tơ nilon thu cộ loại nào dưới đây ?
Câu 10: Nilon-6,6 là m t ộ loại
A t axetat.ơ B t poliaơ mit C polieste D t visco.ơ
Câu 11: Lo i t nào dạ ơ ưới đây là t t ng h p ?ơ ổ ợ
A T nilon-6,6.ơ B T visco.ơ C T t m.ơ ằ D T xenluloz axetat.ơ ơ
Câu 12: Nhóm t dơ ưới đây đ u thu c lo i t nhân t o làề ộ ạ ơ ạ
A t nilon-6; t t m.ơ ơ ằ B t visco ; ơ t ơ nilon-6,6
C t capron; t nilon-6.ơ ơ D t visco ; tơ ơ xenluloz axetat.ơ
Câu 13: Các monome nào sau đây không th tham gia ph n ng trùng ng ng ?ể ả ứ ư
-COOH
Câu 14: Dãy gồm các ch t đấ ược dùng đ t ng ể ổ h p cao su ợ buna-N là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH-CN
C CH2=CH-CH=CH2, l u hư uỳnh D CH2=CH-CH= CH2, C6H5CH=CH2
Câu 15: Ph n ng nào sau đây đả ứ ược dùng đ đi u ch poli(vinyl ancol) ?ể ề ế
A Trùng h p ancol vinylic.ợ B Thu phân poli(metyl acrylat) trong môi trỷ ường ki m.ề
C Thu phân poli(vinyl axetat) trong môi trỷ ường ki m ề D Trùng ng ng etylen glicol ư
Câu 16: Trong s các lo i t sau: ố ạ ơ
(1) (–NH-[CH2]6-CO–)n ; (2) (–NH-[CH2]6-NH-OC-[CH2]4-CO–)n
(3) (–NH-[CH2]5-CO–)n ; (4) (C6H7O2[OOC-CH3]3)n
T capron, t nilon-6,6 và t enang có công th c l n lơ ơ ơ ứ ầ ượt là
A (4), (1), (3) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (1), (4), (2).
Câu 17: Trong s các lo i t : t t m, t visco, t nilon-6,6, t axetat, t capron, t enang, nh ng lo iố ạ ơ ơ ằ ơ ơ ơ ơ ơ ữ ạ
t nào thu c lo i t nhân t o ?ơ ộ ạ ơ ạ
A T t mơ ằ và t enang.ơ B T visco và ơ t nilon-6,6 ơ C T nilon-6,6 và t capron.ơ ơ
D T visco và ơ t axetat.ơ
Trang 3Câu 18: Có 8 ch t: cao su, polietilen, xenluloz , xenluloz trinitrat, poli(metyl metacrylat), t visco, tấ ơ ơ ơ ơ nitron, poli(etylen terephtalat) S ch t thu c lo i polime thiên nhiên, polime t ng h p l n lố ấ ộ ạ ổ ợ ầ ượt là
A 2 và 3 B 2 và 4 C 1 và 5 D 1 và 6.
Câu 19: T nilon-6,6 ơ được đi u cề h b ng ph nế ằ ả ng trùng ng ngứ ư
A HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH B HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH
C HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2 D H2N-[CH2]5-COOH
Câu 20:Nhóm các v t li u đậ ệ ược ch t o t polime trùng ng ng làế ạ ừ ư
A cao su ; t nilon-6,6 ; t nitronơ ơ B t axetat; t nilon-6 ; t nilon-6,6.ơ ơ ơ
C nilon-6,6; t lapsan ; thu tinh plexiglasơ ỷ D nilon-6; t lapsan; nh a novolac.ơ ự
Câu 21:Nhóm polime b thu phân trong môi trị ỷ ường ki m làề
A poli(vinyl axetat) ; t capron.ơ B tinh b t ; xenluloz ộ ơ
Câu 22:Polime X có công th c (ứ –NH-[CH2]5-CO–)n Phát bi u nào sau đây không đúng ?ể
A X thu c lo i poliamitộ ạ B X có th kéo s iể ợ
C X ch đỉ ượ ạc t o ra t ph n ng trùng ng ng.ừ ả ứ ư D X có % kh i lố ượng cacbon không thay đ i v i m i giá tr c a nổ ớ ọ ị ủ
Câu 23:Cho polime có công th cứ cấu tạo: − (CH2− CH(OH) )n
Để điều chế trực tiếp ch tấ trên có thể dùng polime tương ngứ với monome nào dưới đây ?
A CH2 =CH-COOCH3 B CH2 =CH-COOH C CH2 =CH-OOCCH3
D CH2 =CH-Cl
Câu 24: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 đượ ạc t o thành t các monome từ ươ ứng ng là
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2 N-[CH2]6-COOH
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2 N-[CH2]5-COOH
Câu 25: Nhóm các polime sau có c u trúc m ch không phân nhánh làấ ạ
A PVC, cao su l u hoá, cao su buna, xenluloz , amiloz ư ơ ơ B PE, PVC, cao su thiên nhiên, amiloz ,ơ xenluloz ơ
Trang 4C PE, cao su l u hoá, cao su buna, xenluloz , amiloz ư ơ ơ D PVC, cao su buna, cao su thiên nhiên,
amilopectin, xenluloz ơ
Câu 26: Polime có c u trúc ấ m ch không phân nhánh làạ
A nh a ự bakelit B poli(vinyl clorua) C amilopectin D cao su l u hoá.ư
Câu 27: Polime có c u trúc ấ m ng ạ m ng lạ ưới không gian là
A PE B amilopectin C PVC D nh a ự bakelit.
Câu 28: Phát bi uể nào sau đây là đúng ?
A T visco là ơ tơ t ng hổ ợp
B Trùng ng ng buta-1,3-đien v i acrilonitrin có xúc tác Na đư ớ ược cao su buna-N
C Trùng h p stiren thuợ được poli(phenol-fomanđehit)
D Poli(etylen terephtalat) được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng các monome tề ế ằ ả ứ ư ương ng.ứ
Câu 29: X, Y là 2 hiđrocacbon đ ng phân X là monome dùng đ trùng h p thành cao su isopren ; Yồ ể ợ
t o k t t a khi cho ph n ng v i dung d ch AgNOạ ế ủ ả ứ ớ ị 3 trong amoniac Công th c c u t o c a Y làứ ấ ạ ủ
A CH3-CH2-C≡CH. B CH3-C≡C-CH2-CH3. C (CH3)2CH-C≡CH D Cả
B, C đ u đúng.ề
Câu 30: T nh ng ch t nào sau đây có th đi u ch đừ ữ ấ ể ề ế ược cao su buna qua hai giai đo n ? ạ
A Ancol etylic B Vinylaxetilen C Butan D C ả A, B, C đ u đúng.ề
Câu 31: T ng s polime thu đổ ố ược (k c s n ph m chính và s n ph m ph ) khi trùng h p isopren làể ả ả ẩ ả ẩ ụ ợ
Câu 32: Cho các chất: etylen glicol, axit acrylic, axit ađipic, hexametylen điamin, axit axetic Bằng phản ngứ tr cự tiếp có thể điều chế được t iố đa bao nhiêu polime ?
Câu 33: Phân t kh i c a th y tinh h u c là 25000, s m t xích trong th y tinh h u c làử ố ủ ủ ữ ơ ố ắ ủ ữ ơ
Câu 34: Kh iố lư ngợ c aủ m tộ đo nạ m chạ tơ nilon-6,6 là 27346 gam và c aủ m tộ đo nạ m chạ tơ capron là 1717 gam S lố ư ng ợ m t xích trongắ đo n ạ mạch nilon-6,6 và capron nêu trên l n lầ ư t làợ
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.
Câu 35: Trùng h p 16,8 lít Cợ 2H4 (đktc), n u hi u su t ph n ng là 90% thì kh i lế ệ ấ ả ứ ố ượng polime thu
được là
Trang 5Câu 36: Đem trùng ng ng x kg axit ư ε-aminocaproic thu được y kg polime và 8,1 kg H2O v i hi u su tớ ệ ấ
ph n ng 90% ả ứ Giá tr c a x, y l n lị ủ ầ ượt là
A 65,5 và 50,85 B 58,95 và 50,85 C 58,95 và 56,5 D 65,5 và 56,5.
Câu 37: Đ tố cháy hoàn toàn m tộ lượ polietilen, s nng ả ph mẩ cháy l nầ lượ cho đi qua bình (1) đ ngt ự
H2SO4 đ cặ và bình (2) đ ngự dung d chị Ca(OH)2 (d ),ư th yấ kh iố lượ bình (1) tăng m gam, bình (2) ng thu đượ 100 gam k tc ế t a.ủ Giá trị m là
Câu 38: Đ s n xu t 950 kg poli(vinyl clorua) t khí thiên nhiên (ch a 95% CHể ả ấ ừ ứ 4) Bi t hi u su t c aế ệ ấ ủ
c quá trình đi u ch là 40% Th tích khí thiên nhiên (đktc) c n dùng là ả ề ế ể ầ
A 1702,4 m3 B 54476,8 m3 C 1792 m3 D 1344 m3
Câu 39: Clo hoá PVC thu được m t polime ch a 63,96% clo v kh i lộ ứ ề ố ượng, trung bình 1 phân t cloử
ph n ng v i k m t xích trong m ch PVC Giá tr c a k là ả ứ ớ ắ ạ ị ủ
Câu 40: Cao su t ng h p l n đ u tiên đổ ợ ầ ầ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp Lebedev theo s đ : Ancolơ ồ etylic → buta-1,3-đien → cao su buna Hi u su t c quá trình đi u ch là 80%, mu n thu đệ ấ ả ề ế ố ược 540
kg cao su buna thì kh i lố ượng ancol etylic c n dùng làầ
A 920 kg B 1150 kg C 736 kg D 684,8 kg.
Giáo viên: Ph m Ng c S n ạ ọ ơ Ngu n: ồ Hocmai.vn