1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Danh pháp hữu cơ - P19

4 452 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học
Người hướng dẫn Thầy Sơn
Trường học Hocmai.vn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu khóa học
Năm xuất bản 2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pin điện hóa

Trang 1

PIN ĐI N HÓA Ệ

Câu 1 Cho ph n ng : 2Agả ứ + +Zn → Zn2+ +2Ag Th đi n c c chu n c a Agế ệ ự ẩ ủ +/Ag và Zn2+/Zn l nầ

lượ ằt b ng 0,8V và - 0,76V Su t đi n đ ng c a pin đi n hoá trên làấ ệ ộ ủ ệ

Câu 2 Cho các tr s th đi n c c chu n: ị ố ế ệ ự ẩ

E0(Ag+/ Ag) = + 0,80 V; E0 (Al3+/Al) = -1,66V;

E0 (Mg2+/Mg) = - 2,37V; E0 (Zn2+/Zn) = - 0,76V;

E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34V

Giá tr 1,56V là su t đi n đ ng c a pin đi n hoá ị ấ ệ ộ ủ ệ

Câu 3 Cho E0 (Al3+/Al) = -1,66V; E0 (Sn2+/Sn) = -0,14V Chi u c a ph n ng hoá h c gi a hai c pề ủ ả ứ ọ ữ ặ oxi hoá-kh Alử 3+/Al v i Snớ 2+/Sn và su t đi n đ ng chu n c a pin đi n hoá tấ ệ ộ ẩ ủ ệ ương ng làứ

A 2Al3+ + 3Sn → 2Al + 3Sn2+ ; E0

pđh = 1,8V B 2Al3+ + 3Sn → 2Al + 3Sn2+ ; E0

pđh = 1,52V

C 2Al + 3Sn2+ → 2Al3+ + 3Sn ; E0

pđh = 1,8V D 2Al + 3Sn2+ → 2Al3+ + 3Sn ; E0

pđh = 1,52V

Câu 4 Cho E0 (Cd2+/Cd) = -0,40V; E0 (Ag+/Ag) = +0,80V Chi u c a ph n ng hoá h c gi a hai c pề ủ ả ứ ọ ữ ặ oxi hoá-kh Cdử 2+/Cd v i Agớ +/Ag và su t đi n đ ng chu n c a pin đi n hoá tấ ệ ộ ẩ ủ ệ ương ng làứ

A Cd2+ + 2Ag → Cd + 2Ag+ ; E0

pđh = 0,4V B Cd + 2Ag+ → Cd2+ + 2Ag ; E0

pđh = 1,2V

C Cd2+ + 2Ag → Cd + 2Ag+ ; E0

pđh = 1,2V D Cd + 2Ag+ → Cd2+ + 2Ag ; E0

pđh = 0,4V

Câu 5 Khi pin Zn−Cu phóng đi n, t i c c dệ ạ ự ương x y ra quá trình :ả

A Oxi hóa Cu thành Cu2+ B Oxi hóa Zn thành Zn2+

C Kh Cuử 2+ thành Cu D Kh Znử 2+ thành Zn

Câu 6 Trong pin đi n hóa Znệ −Cu, quá trình oxi hóa trong pin là :

A Zn2+ + 2e → Zn. B Zn → Zn2+ + 2e

C Cu2+ + 2e → Cu. D Cu → Cu2+ + 2e

Câu 7 Sau m t th i gian pin đi n hóa Znộ ờ ệ −Cu ho t đ ng Nh n xét nào sau đây không đúng ?ạ ộ ậ

A Kh i lố ượng c c k m gi m, kh i lự ẽ ả ố ượng c c đ ng tăng.ự ồ

B N ng đ Cuồ ộ 2+ tăng, n ng đ Znồ ộ 2+ gi m.ả

C N ng đ Znồ ộ 2+ tăng, n ng đ Cuồ ộ 2+ gi m.ả

D Su t đi n đ ng c a pin gi m d n.ấ ệ ộ ủ ả ầ

Câu 8 Cho o 2

Cu /Cu

E + = + 0,34V, o 3 2

Fe /Fe

E + += + 0,77V, o 2

Zn /Zn

E + = − 0,76V, o 2

Ni /Ni

E + = −0,26V Ph n ng hóaả ứ

h c nào sau đây ọ không đúng ?

A Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu B Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

C Ni + Fe3+ → Ni2+ + Fe D Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+

Trang 2

Câu 9 Cho o 2

Cu /Cu

E + = + 0,34V và o 2

Ni /Ni

E + = −0,26V Su t đi n đ ng chu n c a pin đi n hóa Niấ ệ ộ ẩ ủ ệ −Cu là :

Câu 10 Bi t su t đi n đ ng chu n c a pin Znế ấ ệ ộ ẩ ủ −Cu là 1,10V và o 2

Zn /Zn

E + = − 0,76V Th đi n c c chu nế ệ ự ẩ

c a c p Cuủ ặ 2+/Cu là :

Câu 11 Bi t su t đi n đ ng chu n c a các pin đi n hóa : ế ấ ệ ộ ẩ ủ ệ EoCu-Ag= 0,46V, o

Zn-Cu

E = 1,10V, o

Pb Cu

0,47V Dãy các ion x p theo chi u tăng d n tính oxi hóa t trái qua ph i là :ế ề ầ ừ ả

A Zn2+, Pb2+, Cu2+, Ag+ B Pb2+, Zn2+, Cu2+, Ag+

C Zn2+, Cu2+, Pb2+, Ag+ D Pb2+, Zn2+, Ag+, Cu2+

Câu 12: Cho su t đi n đ ng chu n Eấ ệ ộ ẩ o c a các pin đi n hoá: Eủ ệ o(Cu-X) = 0,46V ; Eo(Y-Cu) = 1,1V ; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim lo i) Dóy c c kim lo i x p theo chi u tăng d n tính kh t tráiạ ỏ ạ ế ề ầ ử ừ sang ph i làả

Câu 13: Cho bi t ph nế ả ng oxi ho - kh x y ra trong pinứ ỏ ử ả điện ho Fe-Cu:ỏ

Fe + Cu2+  → Fe 2+ + Cu ; o 2

Fe Fe

E + = – 0,44V, o 2

Cu Cu

E + = + 0,34V

Su t đi n đấ ệ ộng chu n cẩ ủa pin đi n hoá Fe-Cu làệ

Câu 14: Cho su t đi n đ ng chu n c a các pin đi n hoá: Znấ ệ ộ ẩ ủ ệ -Cu là 1,1V ; Cu-Ag là 0,46V Bi t thế ế

đi n c c chu n ệ ự ẩ EoAg Ag+ = +0,8V Th đi n c c chu n ế ệ ự ẩ o 2

Zn Zn

Cu Cu

E + có giá tr l n lị ầ ượt là

Câu 15: Cho các th đi n c c chu n: ế ệ ự ẩ o 3

Al Al

E + =− 1,66V ; o 2

Zn Zn

E + = − 0,76V ; o 2

Pb Pb

2

o

Cu Cu

E + = +0,34V Trong các pin sau đây, pin nào có su t đi n đ ng chu n l n nh t ?ấ ệ ộ ẩ ớ ấ

Câu 16 : M t v t b ng s t tráng thi c (đó xộ ậ ằ ắ ế ước sâu t i l p s t) ti p xúc v i môi trớ ớ ắ ế ớ ường ch t đi n liấ ệ thì :

A C Fe và Sn đi u b ăn mòả ề ị n B C Fe và Sn kh ng b ăn mòn.ả ụ ị

C Fe b ăn mòn, Sn kh ng b ăn mòn.ị ụ ị D Fe b ăn mòn, Sn kh ng b ăn mòị ụ ị n

Câu 17: V tàu đi bi n (ph n chìm dỏ ể ầ ướ ưới n c) thép thường b g C ch c a quá trình ăn mòn ị ỉ ơ ế ủ ở

đi n c c âm và đi n c c dệ ự ệ ự ương l n lầ ượt là

A Fe → Fe 2+ + 2e và 2H2O + O2 + 4e → 4OH−

Trang 3

B Fe → Fe 3+ + 3e và 2H+ + 2e → H2↑.

C Fe → Fe 2+ + 2e, Fe 2+ → Fe 3+ + 1e và 2H2O + O2 + 4e → 4OH−

D Fe → Fe 2+ + 2e, Fe2+ → Fe 3+ + 1e và 2H+ + 2e → H2↑

Câu 18: Cú ba thanh kim lo i là: s t nguyên ch t (X), k m nguy n ch t (Y), s t l n k m (Z) Trongạ ắ ấ ẽ ờ ấ ắ ẫ ẽ không khí m thì ẩ

A thanh X d b ăn mòn nh t.ễ ị ấ B thanh Y d b ăn mòn nh t.ễ ị ấ

C thanh Z d b ăn mòn nh t.ễ ị ấ D các thanh b ăn mòn nh nhau.ị ư

Câu 19: Cho các c p kim lo i nguyên ch t ti p xúc tr c ti p v i nhau: Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe vàặ ạ ấ ế ự ế ớ

Sn ; Fe và Ni Khi nhúng các c p kim lo i trên vào dung d ch axit, s c p kim lo i trong đó Fe b pháặ ạ ị ố ặ ạ ị

hu trỷ ước là

Câu 20: Cho các h pợ kim sau: Cu-Fe (I) ; Zn-Fe (II) ; Fe-C (III) ; Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc v iớ dung dịch chất điện li thí các h p kimợ mà trong đó Fe đ u bề ị ăn mòn trước là

Câu 21: M t lá s t đang tác d ng v i dung d ch Hộ ắ ụ ớ ị 2SO4 loóng, n u th m vài gi t dung d ch CuSOế ờ ọ ị 4 vào

th lỡ ượng b t khí Họ 2

ra nhi u h n.ề ơ

Câu 22: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl cú l nẫ CuCl2 Nhúng vào m iỗ dung dịch m t thanh Fe nguyên cộ h t.ấ S tố rường h p xu t hợ ấ i nệ ăn mòn điện hoá h c làọ

Câu 23: Ti n hành b n thí nghi mế ố ệ sau:

- (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 ; - (2): Nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 ;

- (3): Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- (4): Cho thanh Fe ti p xúc v i thanh Cu r i nhúng vào dung d ch HCl ế ớ ồ ị

S tố rường h p xu t hợ ấ i nệ ăn mòn điện hóa h c làọ

Giáo viên: Ph m Ng c S n ạ ọ ơ Ngu n: ồ Hocmai.vn

Ngày đăng: 05/10/2012, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w