1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Danh pháp hữu cơ - P17

4 677 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Crom Và Hợp Chất Của Crom
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Crom và hợp chất của Crom

Trang 1

CROM VÀ H P CH T C A CROM Ợ Ấ Ủ

Câu 1: Cho ph n ng: ả ứ

a K2Cr2O7 + b FeSO4 + c H2SO4 → d Cr2(SO4)3 + e Fe2(SO4)3 + f K2SO4 + g H2O

Các h s là nh ng s nguyên đ n gi n nh t T ng (d + e + f + g) b ng ệ ố ữ ố ơ ả ấ ổ ằ

Câu 2: Phát bi u ể không đúng là

A H p ch t Cr(II) có tính kh đ c tr ng còn h p ch t r(VI) có tính oxi hoá m nh.ợ ấ ử ặ ư ợ ấ ạ

B Các h p ch t Crợ ấ 2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đ u có tính ch t lề ấ ưỡng tính

C Các h p ch t CrO, Cr(OH)ợ ấ 2 tác d ng đụ ược v i dung dớ ịch HCl còn CrO3 tác d ngụ được v iớ dung dịch NaOH

D Thêm dung d ch ki m vào mu i đicromat, mu i này chuy n thành mu i cromat.ị ề ố ố ể ố

Câu 3: Thêm m t lộ ượng d dung d ch NaOH vào c c ch a Crư ị ố ứ 2(SO4)3, sau ph n ng l i thêmả ứ ạ

ti p Hế 2O2 vào c c thì dung d ch trong c c có màuố ị ố

A không màu B vàng C xanh tím D da cam.

Câu 4: Cho s đ chuy n hoá gi a các h p ch t c a crom:ơ ồ ể ữ ợ ấ ủ

Cr(OH)3  + KOH → X → + (Cl 2 + KOH) Y → + H SO 2 4 Z → + (FeSO 4 + H SO ) 2 4 T

Các ch t X, Y, Z, T theo th t làấ ứ ự

A K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

Câu 5: Cho 13,5 gam h n ỗ h pợ các kim lo iạ Al, Cr, Fe tác d ng vụ ới lượng dư dung dịch

H2SO4 loãng nóng (trong đi uề ki nệ không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí

H2 (ở đktc) Cô c n dung dạ ịch X (không có không khí) được m gam mu i khan Giá tố rị c a m làủ

Câu 6: Để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 b ngằ Cl2 có m tặ KOH, lượng t iố thi u Clể 2 và KOH tương ng làứ

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol.

C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol.

Câu 7: Nung h nỗ h pợ b tộ g mồ 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhi tệ độ cao Sau khi ph nả ngứ hoàn toàn, thu được 23,3 gam h nỗ h pợ rắn X Cho toàn bộ h nỗ h pợ X ph nả ngứ v iớ axit HCl (d )ư thoát ra V lít khí H2 ( đktc) Giá tr c a V là ở ị ủ

Câu 8: Khi cho 41,4 gam h nỗ h pợ X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng v iớ dung dịch NaOH

đ c (d ),ặ ư sau ph nả ngứ thu được ch tấ rắn có kh iố lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X

Trang 2

b ngằ phản ngứ nhi tệ nhôm, ph iả dùng 10,8 gam Al Thành ph nầ ph nầ trăm theo kh iố lượng c aủ

Cr2O3 trong h n h p X là (ỗ ợ Cho hi u sệ u tấ c a các phủ ản ng là 100%)ứ

Câu 9 Phát bi u nào dể ưới đây không đúng?

A Crom là nguyên t thu c ô th 24, chu kì IV, nhóm VIB, có c u hình electron [Ar] 3dố ộ ứ ấ 54s1

B Nguyên t kh i crom là 51,996;ử ố

C Crom là m t kim lo i lộ ạ ưỡng tính

D Trong h p ch t, crom có các m c oxi hóa đ c tr ng là +2, +3 và +6 ợ ấ ứ ặ ư

Câu 10 Phát bi u nào dể ưới đây không đúng?

A. Crom có màu tr ng, ánh b c, d b m đi trong không khí.ắ ạ ễ ị ờ

B. Crom là m t kim lo i c ng (ch thua kim cộ ạ ứ ỉ ương), c t đắ ược th y tinh ủ

C. Crom là kim lo i khó nóng ch y (nhi t đ nóng ch y là 1890ạ ả ệ ộ ả oC)

D. Crom thu c kim lo i nhộ ạ ẹ (kh i lố ượng riêng là 7,2 g/cm3)

Câu 11 Ph n ng nào sau đây không đúng?ả ứ

Câu 12 Đ t cháy b t crom trong oxi d thu đố ộ ư ược 2,28 gam m t oxit duy nh t Kh i lộ ấ ố ượng crom

b đ t cháy là:ị ố

Câu 13 Hòa tan h t 1,08 gam h n h p Cr và Fe trong dung d ch HCl loãng, nóng thu đế ỗ ợ ị ược 448

ml khí (đktc) Lượng crom có trong h n h p là:ỗ ợ

Câu 14 Tính kh i lố ượng b t nhôm c n dùng đ có th đi u ch độ ầ ể ể ề ế ược 78 gam crom b ngằ

phương pháp nhi t nhômệ .

Câu 15 Gi i thích ng d ng c a crom nào dả ứ ụ ủ ưới đây không h p lí?ợ

A. Crom là kim lo i r t c ng nh t có th dùng đ c t th y tinh.ạ ấ ứ ấ ể ể ắ ủ

B. Crom làm h p kim c ng và ch u nhi t h n nên dùng đ t o thép c ng, không g , ch uợ ứ ị ệ ơ ể ạ ứ ỉ ị nhi t.ệ

C. Crom là kim lo i nh , nên đạ ẹ ượ ử ục s d ng t o các h p kim dùng trong ngành hàng không.ạ ợ

D. Đi u ki n thề ệ ường, crom t o đạ ượ ớc l p màng oxit m n, b n ch c nên crom đị ề ắ ược dùng để

m b o v thép.ạ ả ệ

Câu 16 Nh n xét nào dậ ưới đây không đúng?

A. H p ch t Cr(II) có tính kh đ c tr ng; Cr(III) v a oxi hóa, v a kh ; Cr(VI) có tính oxiợ ấ ử ặ ư ừ ừ ử hóa

Trang 3

B. CrO, Cr(OH)2 có tính baz ; Crơ 2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính;

C. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính baz ơ

D. Cr(OH)2, Cr(OH)3, có th b nhi t phân.ể ị ệ

Câu 17 Thêm 0,02 mol NaOH vào dung d ch ch a 0,01 mol CrClị ứ 2, r i đ trong không khí đ nồ ể ế

ph n ng hoàn toàn thì kh i lả ứ ố ượng k t t a cu i cùng thu đế ủ ố ược là:

Câu 18 Lượng Cl2 và NaOH tương ng đứ ượ ử ục s d ng đ oxi hóa hoàn hoàn 0,01 mol CrClể 3

thành CrO42- là:

Câu 19 So sánh nào dưới đây không đúng?

A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đ u là baz và là ch t kh ề ơ ấ ử

B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đ u là ch t lề ấ ưỡng tính và v a có tính oxi hóa v a có tính kh ừ ừ ử

C. H2SO4 và H2CrO4 đ u là axit có tính oxi hóa m nh.ề ạ

D. BaSO4 và BaCrO4 đ u là nh ng ch t không tan trong nề ữ ấ ước

Câu 20 Cho t t NaOH vào dung d ch ch a 9,02g h n h p mu i Al(NO3)3ừ ừ ị ứ ỗ ợ ố và Cr(NO3)3 cho

đ n khi k t t a thu đế ế ủ ược là l n nh t, tách k t t a r i nung đ n kh i lớ ấ ế ủ ồ ế ố ượng không đ i thu đổ ượ c 2,54 g ch t r n Kh i lấ ắ ố ượng c a mu i Cr(NOủ ố 3)3 là:

Câu 21 M t h p ch t có màu xanh l c t o ra khi đ t ộ ợ ấ ụ ạ ố Crom kim lo iạ trong oxi Ph n trăm kh iầ ố

lượng c a ủ Crom trong h p ch t này là 68,421% Công th c c a h p ch t này là:ợ ấ ứ ủ ợ ấ

Câu 22 Cho 0,1mol Cr tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 1M loãng, s n ph m t o thành b oxi hóaả ẩ ạ ị

b i oxi trong không khí t o thành mu i ở ạ ố Crom(III) Tính th tích Hể 2SO4 đã dùng:

A 0,1 lít B 0,15 lít C 0,2 lít D 0,3 lít

Giáo viên: Ph m Ng c S n ạ ọ ơ Ngu n: ồ Hocmai.vn

Trang 4

Tài li u khóa h c ệ ọ : Luy n thi ĐH đ m b o 2011 môn Hóa h c – th y S n ệ ả ả ọ ầ ơ

Ngày đăng: 05/10/2012, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w