1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI CAO HOC, TOAN CC1Chuong_6_PTVP_CAP_2

36 434 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại học Quốc gia TP.HCMTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Khoa: Khoa Học Ứng Dụng Bộ môn: Toán Ứng Dụng 1... 5.Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số hằng Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số... x² là

Trang 1

Đại học Quốc gia TP.HCM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Khoa: Khoa Học Ứng Dụng

Bộ môn: Toán Ứng Dụng

1

Trang 2

5.Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số hằng Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số

Trang 3

∗ Nếu phương trình đặc trưng có 2 nghiệm thực phân biệt

0 '

Trang 4

Lúc này: Nghiệm tổng quát của phương trình (2)

β

α

i k

i k

2 1

x

y e = α c β x c + β x

Trang 5

VD1: Giải phương trình vi phân:

0 3

' 4

c

y = 1 − + 2 −3

5

Trang 6

VD2: Giải phương trình vi phân:

0 25

' 10

y = ( 1 + 2 ) 5

Trang 7

VD3: Giải phương trình vi phân:

0 4

' 2

3 1

2 1

Suy ra nghiệm tổng quát của phương trình này là:

) 3 sin

3 cos

( c1 x c2 x e

7

Trang 8

b) Phương trình tuyến tính cấp 2 không thuần nhất với hệ số hằng số: y " + a y a y f x1 ' + 2 = ( ) (1)

là nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất:

là nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất:

Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:

" + a1y + a2 y =

y

) ( '

" a1y a2 y f x

Trang 10

VD1: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

) (

2 '

c y

k

k1 = 1 , 2 = 2 ⇒ = 1 + 2 2

nghiệm

Trang 11

) (

) ( x e3 x2 x

Trang 12

* 3 2 2.| y = e x.(Ax + Bx C+ )

A B C

)

1 2

1 ( )

Trang 13

• Xét điều kiện ban đầu:

y y

Trang 14

VD2: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:

y k

k1 = 2 = 2 ⇒ = ( 1 + 2 ) 2

nghiệm kép

x

xe y

y

y " − 4 ' + 4 = 2

Trang 15

Bước 2:

x e

x

f ( ) = 2x

Ta có:

Tìm nghiệm y*

Lấy y* thế vào phương trình đầu ta tính được

α=2 là nghiệm kép của phương trình đặc trưng

nên y* = e2x.(Ax + B) x² là nghiệm riêng của phương trình đầu.

15

Trang 16

y 1 2 2 2 ). 2

6

1 ( )

=

Trang 17

VD3: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:

Trang 18

Lấy y* thế vào phương trình đầu ta tính được

α=2 là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng nên y* = e2x.(Ax + B) x là nghiệm riêng của phương trình đầu

Trang 20

K x

x H

max{ n m

l =

Trang 21

VD4: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

x x

y

y " + 9 = 18 cos 3 − 30 sin 3

Bước 1: Tìm y

0 9

2 + =

k

i k

i

k1 = 3 , 2 = − 3

) 3

sin 3

cos ( c1 x c2 x e

Trang 22

Ta có: α ± i β = ± 3 i là nghiệm của phương trình

Trang 23

1.| y 9.( cos3A x Bsin 3 ).x x 2.( 3 sin 3A x 3 cos3 )B x

⇒ 2.( 3 sin 3 − A x + 3 cos 3 ) 18cos 3 B x = x − 30sin 3 x

β

3 ,

A

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đầu là:

= ( cos 31 + 2 sin 3 ) (5cos 3 + + 3sin 3 ).

23

Trang 24

VD5: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:

y k

Trang 25

Lấy y* thế vào phương trình đầu ta tính được

α+iβ=2+3i không là nghiệm của phương trình đặc trưng nên y* = e2x.(Acos3x + Bsin3x)

là nghiệm riêng của phương trình đầu

25

Trang 26

1.| y (4 9) ( cos3e x A x Bsin 3 ) 4 ( 3 sin 3x e x A x 3 cos3 )B x

⇒ − 9 .( cos 3 e2x A x B + sin 3 ) cos 3 x = x e2x

Trang 27

Với f1( x ), f2( x ) có dạng eαxPn (x )

hay

] sin

) ( cos

) (

eαx n β + m β

Khi đó: Nghiệm riêng y* = y1* + y2*

là nghiệm riêng của phương trình:

) ( '

" a1y a2 y f1 x

) ( '

* 1

y

y

là nghiệm riêng của phương trình:

• Nguyên lý chồng chất nghiệm f ( x ) = f1( x ) + f2( x )

27

Trang 28

VD6: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y " − y ' = 5 ex − sin 2 x

Nghiệm tổng quát của phương trình này là:

y = + y y

Bước 1: Tìm y

Phương trình đặc trưng k2 − k = 0 có nghiệm

1 ,

c

y = 1 + 2

Trang 29

Bước 2: Tìm y*

) ( )

( )

( ,

1 (

5 '

" − y = e = P x =

x x

Trang 30

Với y2* là nghiệm riêng của phương trình:

x y

y " − ' = 5 ta tínhđược

) 1 )

( ,

0 )

( ,

2 ,

0 ( α = β = P n x = Q m x = −

không phải là nghiệm của

Trang 31

Lấy y2* thế vào phương trình y " − y ' = − sin 2 x

sin 5

1 2

cos 10

1 (

5

) 2

Trang 32

− ±

Trang 33

x y

xy y

x2 " − ' + = ln

VD:

(trong miền x>0) Giải phương trình Euler:

t tt

xx

t x

y

y x

y

y x

Trang 34

y y

y = +

t y

y

ytt" − 2 t' + =

0 1

c c

Trang 35

=

α không phải là nghiệm của phương trình đặc

) (

y = ot +

t y

) ( 1 + 2 + +

=

y c c t et t

) 2 (ln

) ln

=

35

Ngày đăng: 11/08/2016, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w