Đại học Quốc gia TP.HCMTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Khoa: Khoa Học Ứng Dụng Bộ môn: Toán Ứng Dụng 1... 5.Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số hằng Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số... x² là
Trang 1Đại học Quốc gia TP.HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Khoa: Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn: Toán Ứng Dụng
1
Trang 25.Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số hằng Phương trình tuyến tính cấp 2 hệ số
Trang 3∗ Nếu phương trình đặc trưng có 2 nghiệm thực phân biệt
0 '
Trang 4Lúc này: Nghiệm tổng quát của phương trình (2)
β
α
i k
i k
2 1
x
y e = α c β x c + β x
Trang 5VD1: Giải phương trình vi phân:
0 3
' 4
c
y = 1 − + 2 −3
5
Trang 6VD2: Giải phương trình vi phân:
0 25
' 10
y = ( 1 + 2 ) 5
Trang 7VD3: Giải phương trình vi phân:
0 4
' 2
3 1
2 1
Suy ra nghiệm tổng quát của phương trình này là:
) 3 sin
3 cos
( c1 x c2 x e
7
Trang 8b) Phương trình tuyến tính cấp 2 không thuần nhất với hệ số hằng số: y " + a y a y f x1 ' + 2 = ( ) (1)
là nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất:
là nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất:
Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:
" + a1y + a2 y =
y
) ( '
" a1y a2 y f x
Trang 10VD1: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
) (
2 '
c y
k
k1 = 1 , 2 = 2 ⇒ = 1 + 2 2
có
nghiệm
Trang 11) (
) ( x e3 x2 x
Trang 12* 3 2 2.| y = e x.(Ax + Bx C+ )
A B C
)
1 2
1 ( )
Trang 13• Xét điều kiện ban đầu:
y y
Trang 14VD2: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:
y k
k1 = 2 = 2 ⇒ = ( 1 + 2 ) 2
nghiệm kép
x
xe y
y
y " − 4 ' + 4 = 2
Trang 15Bước 2:
x e
x
f ( ) = 2x
Ta có:
Tìm nghiệm y*
Lấy y* thế vào phương trình đầu ta tính được
α=2 là nghiệm kép của phương trình đặc trưng
nên y* = e2x.(Ax + B) x² là nghiệm riêng của phương trình đầu.
15
Trang 16y 1 2 2 2 ). 2
6
1 ( )
=
Trang 17VD3: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:
Trang 18Lấy y* thế vào phương trình đầu ta tính được
α=2 là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng nên y* = e2x.(Ax + B) x là nghiệm riêng của phương trình đầu
Trang 20K x
x H
max{ n m
l =
Trang 21VD4: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
x x
y
y " + 9 = 18 cos 3 − 30 sin 3
Bước 1: Tìm y
0 9
2 + =
k
i k
i
k1 = 3 , 2 = − 3
) 3
sin 3
cos ( c1 x c2 x e
Trang 22Ta có: α ± i β = ± 3 i là nghiệm của phương trình
Trang 231.| y 9.( cos3A x Bsin 3 ).x x 2.( 3 sin 3A x 3 cos3 )B x
⇒ 2.( 3 sin 3 − A x + 3 cos 3 ) 18cos 3 B x = x − 30sin 3 x
β
3 ,
A
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đầu là:
= ( cos 31 + 2 sin 3 ) (5cos 3 + + 3sin 3 ).
23
Trang 24VD5: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình
Nghiệm tổng quát của phương trình này có dạng:
y k
Trang 25Lấy y* thế vào phương trình đầu ta tính được
α+iβ=2+3i không là nghiệm của phương trình đặc trưng nên y* = e2x.(Acos3x + Bsin3x)
là nghiệm riêng của phương trình đầu
25
Trang 261.| y (4 9) ( cos3e x A x Bsin 3 ) 4 ( 3 sin 3x e x A x 3 cos3 )B x
⇒ − 9 .( cos 3 e2x A x B + sin 3 ) cos 3 x = x e2x
Trang 27Với f1( x ), f2( x ) có dạng eαxPn (x )
hay
] sin
) ( cos
) (
eαx n β + m β
Khi đó: Nghiệm riêng y* = y1* + y2*
là nghiệm riêng của phương trình:
) ( '
" a1y a2 y f1 x
) ( '
* 1
y
y
là nghiệm riêng của phương trình:
• Nguyên lý chồng chất nghiệm f ( x ) = f1( x ) + f2( x )
27
Trang 28VD6: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y " − y ' = 5 ex − sin 2 x
Nghiệm tổng quát của phương trình này là:
y = + y y∗
Bước 1: Tìm y
Phương trình đặc trưng k2 − k = 0 có nghiệm
1 ,
c
y = 1 + 2
⇒
Trang 29Bước 2: Tìm y*
) ( )
( )
( ,
1 (
5 '
" − y = e = P x =
x x
Trang 30Với y2* là nghiệm riêng của phương trình:
x y
y " − ' = 5 ta tínhđược
) 1 )
( ,
0 )
( ,
2 ,
0 ( α = β = P n x = Q m x = −
không phải là nghiệm của
Trang 31Lấy y2* thế vào phương trình y " − y ' = − sin 2 x
sin 5
1 2
cos 10
1 (
5
) 2
Trang 32− ±
Trang 33x y
xy y
x2 " − ' + = ln
VD:
(trong miền x>0) Giải phương trình Euler:
t tt
xx
t x
y
y x
y
y x
Trang 34y y
y = +
⇒
t y
y
ytt" − 2 t' + =
0 1
c c
Trang 35=
α không phải là nghiệm của phương trình đặc
) (
y = ot +
t y
) ( 1 + 2 + +
=
⇒ y c c t et t
) 2 (ln
) ln
=
35