Trường Đại học Bách khoa tp.. Hồ Chí MinhBộ môn Toán Ứng dụng ---Giải tích hàm nhiều biến Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân tt... Điểm tới hạn: các đạo hàm riêng cấp 1 bằng 0 hoặc khô
Trang 1Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh
Bộ môn Toán Ứng dụng
-Giải tích hàm nhiều biến
Chương 2: Đạo hàm riêng và vi phân (tt)
Trang 2VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-Định nghĩa
Hàm đạt f f x y( , ) cực đại chặt tại , nếu M x y0( , )0 0 f x y( , ) f x y( , )0 0
với mọi (x,y) gần ( , )x y0 0
tức là B M r( 0, ) :M B M r( 0, ) D M f , M0 : ( )f M f M( 0)
Định nghĩa
Hàm f đạt cực đại khơng chặt tại , nếu
với mọi (x,y) gần ( , )x y0 0
f
à > 0,
0( , )0 0
M x y f x y( , ) f x y( , )0 0
Trang 3VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-Định lý điều kiện cần của cực trị Hàm f đạt cực trị tại thì tại đó các đạo hàm riêng cấp 1 bằng 0 hoặc không tồn tại 0 0 0 ( , ) M x y Điểm dừng: các đạo hàm riêng cấp 1 bằng 0
Điểm tới hạn: các đạo hàm riêng cấp 1 bằng 0 hoặc không tồn tại
Điểm cực trị: hàm đạt cực đại hoặc cực tiểu
Định lý điều kiện cần của cực trị
Nếu là điểm cực trị thì nó là điểm tới hạn.M x y0( , )0 0
Trang 4VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-0
M
0
M
Định lý điều kiện đủ của cực trị
Cho là điểm dừng của hàm f = f(x,y) và f có các đạo hàm riêng
liên tục đến cấp 2 trong lân cận của điểm M0 0 0 0
( , )
M x y
1) Nếu xd f M2 ( 0) ác định dương , thì là điểm cực tiểu
2
0
( )
d f M
Chú ý: Nếu bán xác định dấu , thì chưa kết luận được Ta
phải tìm vi phân cấp cao hơn của f hoặc dùng định nghĩa
2
0
d f M
0
M
2
0
( )
d f M
2) Nếu xác định âm , thì là điểm cực đại
3) Nếu đổi dấu , thì không phải là điểm cực trị.
Chú ý: Ta thường dùng các ký hiệu sau:
Trang 5VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-Sơ đồ khảo sát cực trị của hàm hai biến f = f(x,y)
1) Tìm điểm dừng
' '
( , ) 0 ( , ) 0
x y
f x y
f x y
2) Tính tất cả các đạo hàm riêng cấp hai f xx'' , f xy'' , f yy'' .
1( , ), ( , ),2
P x y P x y
3) Khảo sát từng điểm dừng
1( , ) :1 1
P x y A f xx'' ( ),P B1 f xy'' ( ),P C1 f yy'' ( ),P1 AC B 2
1
0
A
A
là điểm cực đại
1
phải khảo sát bằng định nghĩa
Trang 6VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-1) Tìm điểm dừng:
2) Tìm đạo hàm riêng cấp 2
Ví dụ
Khảo sát cực trị tự do của hàm f x y( , ) x2 xy y 2 2x y
' '
x y
(1,0),
P
'' 2, '' 1, '' 2
xx xy yy
3) Khảo sát từng điểm dừng
1
yy
Kết luận cho điểm dừng P1: là điểm cực tiểu, 0 1
A
1
ct
Trang 7VI Cực trị hàm nhiều biến: cực trị tự do
-1) Tìm điểm dừng:
2) Tìm đạo hàm riêng cấp 2
Ví dụ
Khảo sát cực trị tự do của hàm f x y( , ) x4 y4 x2 2xy y x 2, 2 y2 0
' 3 ' 3
x y
3 3
1(1,1), ( 1, 1)2
'' 12 2 2, '' 2, '' 12 2 2
3) Khảo sát từng điểm dừng
'' 1,2( 1, 1) : xx( 1,2) 10; 2
1,2
Kết luận : điểm dừng P1,2: là điểm cực tiểu, 0 1,2
0
P
Trang 8Bài tập