Đặc điểm và phân loại cảm biến: Đặc điểm và phân loại cảm biến: Cảm biến tích cực và cảm biến thụ động: tạo ra các thông số mạch điện Cảm biến tích cực: sinh ra dòng, áp hay điện tích V
Trang 1Ph ầ n II: Đ o cỏc đạ i l ượ ng khụng đ i ệ n
đạ i l ượ ng khụng đ i ệ n
đạ i l ượ ng khụng đ i ệ n
Phân loại: thông thường phân loại
Theo các đại lượng:
Nhiệt độ
X CB Y BĐCH Yc TBĐ
h CB- Cảm biến
Di chuyển và kích thước hình học, khoảng cách
Đo lực, áp suất và ứng
CB- Cảm biến BĐCH - Biến đổi chuẩn hoá
TBĐ- Thiết bị đo điện
Đo lực, áp suất và ứng suất
Đo các thông số chuyển
động
Đo phân tích nồng độ vật chất
2
đạ i l ượ ng khụng đ i ệ n (2)
đạ i l ượ ng khụng đ i ệ n (2)
Phần quan trọng nhất của việc đo không điện là các cảm biến
Đặc điểm và phân loại cảm biến:
Đặc điểm và phân loại cảm biến:
Cảm biến tích cực và cảm biến thụ động: tạo ra các thông số mạch
điện
Cảm biến tích cực: sinh ra dòng, áp hay điện tích
Ví dụ về cảm biến thụ động
Đại lượng Thông số biến đổi Vật liệu làm cảm biến
Nhiệt độ Nhiệt độ rất thấp
Điện trở suất Hằng số điện môi
Kim loại : platine, nickel,
đồng, chất bán dẫn Thuỷ tinh Điện trở suất Hợp kim niken và silic mạ Biến dạng
Điện trở suất
Độ từ thẩm
Hợp kim niken và silic mạ Hợp kim sắt từ
Từ thông của bức xạ quang
quang
Hằng số điện môi
Chlorure de lithium Hợp kim polymere
Trang 2Ví dụ về cảm biến tích cực
Đại l−ợng vật lý cần đo Hiệu ứng sử dụng Tín hiệu ra
Lực
áp suất
Gia tốc
Gia tốc
Từ thông bức xạ quang
Hoa quang Phát xạ quang
Điện tích Dòng điện
5
Từ thông bức xạ quang Phát xạ quang
Hiệu ứng quang áp Hiệu ứng quang điện từ
Dòng điện Điện áp Điện áp
V ấ n đề c ủ a b ộ th ố ng nh ấ t hoỏ
V ấ n đề c ủ a b ộ th ố ng nh ấ t hoỏ
Thớch ứng về trở khỏng
Cảm biờn Signal
Thớch ứng về trở khỏng tuyến tớnh hoỏ
Khuếch đại
Thống nhất Hoỏ cảm biế
thụđộng
Khuếch đại
Chuẩn hoỏ tớn
hiệ
Cảm biế
Thống nhất hoỏ
c m biến
thụđộng
Đó thống nhất hoỏ
6
Vớ d ụ
Vớ d ụ
Chuyển đổi /tín hiệu Thống nhất hóa tín hiệu
Cặp nhiệt ngẫu
Nhiệt điện trở RTD
Khuếch đại, tuyến tính hoá
và bù đầu tự do Nguồn nuôI, cấu hình 4 dây Nhiệt điện trở RTD
Cảm biến điện trở
lực căng
Nguồn nuôI, cấu hình 4 dây
và 3 dây, tuyến tính hóa Nguồn điện áp cung cấp cho cầu, cấu hình và tuyến tính hoá
lực căng
Đất chung
hoặc địên áp cao
Các tảI yêu cầu chuyển
tuyến tính hoá
Khuếch đại cách ly
Các tảI yêu cầu chuyển
mạch xoay chiều hoặc
dòng điện lớn
Các tín hiệu với
Rơle điện cơ hoặc rơle bán dẫn
Lọc thông thấp Các tín hiệu với
Hoà h ợ p tr ở khỏng Hoà h ợ p tr ở khỏng
Nguồn ỏp
VO= Vi . R2
R1+R2
Vi R1 R
2 0
Một chuỗi đo cú thể coi là mộ
Nguồ T i đo lường
VO= Vi . R2
R1+R2 V
R1
R 2
Nguồn dũng
R1+R2
Z1 << Z2 Nguồ tại đo b biến đổi
Z1 << Z2 b biến đổi
dũng - ỏp
Nguồ t lạười đng o
Trang 3Hoà h ợ p tr ở kháng
Hoà h ợ p tr ở kháng
Nguồn điện tích
khuếch đại iện tích
Đ i ệ n tích đượ c đư a vào m ộ t t ụ đ i ệ n không đổ i Cr, khi tích lu ỹ vào t ụ ạ o ra m ộ đ i ệ n áp trên
c ự c c ủ a t ụ đ i ệ n t ỉ l ệ v ớ i đ i ệ n tích n ạ p vào
c ự c c ủ a t ụ đ i ệ n t ỉ l ệ v ớ i đ i ệ n tích n ạ p vào
Khuếch đại đo lường
Khuếch đại đo lường
Mạch vào vi sai
9
Mạch vào vi sai
Th ố ng nh ấ t hoá v ề độ l ớ n đ i ệ n áp
Th ố ng nh ấ t hoá v ề độ l ớ n đ i ệ n áp
Dùng nguồn áp bên ngoài để nuôi mạch của cảm biế
s c c s
c c s s
R Z Z R
Z Z R E Vm
+
∆ + +
∆
=
∆
0
2
1 ) (
Nguồn dòng
s
c R
Z0+
Z I
V = ∆
Tính gần đúng ta được
c s
V = ∆
0
2 c
c s m
R
R E
V = ∆
∆
10
0
c
Th ố ng nh ấ t hoá v ề độ l ớ n đ i ệ n áp
Th ố ng nh ấ t hoá v ề độ l ớ n đ i ệ n áp
Một số nhận xét
Khả năng phân giải thấ
Khả năng phân giải thấ
Rất nhạy với thay đổi của nguồ
Tồn tại điện áp không khi mà không có đối tượng đ
Tồn tại điện áp không khi mà không có đối tượng đ
C ầ u th ố ng nh ấ t hoá
C ầ u th ố ng nh ấ t hoá
Tính toán điện áp Vm theo biến động của nguồn nuôi và điện trở
Tính toán điện áp Vm theo biến động của nguồn nuôi và điện trở
Rccủa cảm biế
∆ +
∆ +
3 3
1 0
0
1 0
0
R E R E V
R R R R R E R R R R R E V
c c c c s c
c c c s A
∆ +
=
+
∆ +
∆ +
∆ + +
∆ +
∆ +
=
0 2 1
1 4
R
R R
R E V V V
c c s B A
3 2 3
3 2 3
R R
R E R R
R E
+
∆ + +
Trang 4Th ố ng nh ấ t hoá v ề t ầ n s ố : Dao độ ng
hình sin
Dao động hình sin: Cảm biến điện cảm và địên dung được đưa
vào mạch cộng hưởng dao động Điều kiện cộng hưởng
vào mạch cộng hưởng dao động Điều kiện cộng hưởng
0
1 2
1
C L f
π
=
Sự thay đổi điện cảm dẫn đến thay đổi tần số
0 0 0
f
π
=
Xét đến biên độ của dao động
) 2 1 (
;
0 0 0
L f f L
L f
∆
Xét đến biên độ của dao động
13
Th ố ng nh ấ t hoá v ề t ầ n s ố : T ự dao
độ ng
độ ng
Tạo ra tín hiệu xung vuông với tần số phụ thuộc vào cảm biế
R
-Vm +
Vm
R2 R1
1
14 )
2 1 lg(
2
2 1
R
R RC
f m
+
=
c ự c: Th ố ng nh ấ t hoá tín hi ệ u
c ự c: Th ố ng nh ấ t hoá tín hi ệ u
Chuẩn hoá cho cảm biến sinh áp: Ri>>Rc
Rc
A
Rc
e c
Vm Ri
Khuếch đại
B
1 2 1
R R R
A v= +
Khuếch đại
c ự c: Th ố ng nh ấ t hoá tín hi ệ u
c ự c: Th ố ng nh ấ t hoá tín hi ệ u
Chuẩn hoá cảm biến sinh dòng: Ri<< Rc
c c m
R R
R i I
+
=
i
c R
R +
Trang 5Chu ẩ n hoá cho c ả m bi ế n tích c ự c:
Chuẩn hoá cảm biến sinh điện tích
C C
Q V
c c
+
=
Nguyên tắc của khuếch đại địên tích
) ( ) R(C 1
R )
(
c
p Q p C
pA p
V s
+ +
=
Nguyên tắc của khuếch đại địên tích
ARp
C A p Q
p V
S
p A RC
ARp p
Q p
V
s
s
=
=
− +
−
) (
) (
) 1 ( 1 ) ( )
(
1
17
C p
Q( )
Tuyến tính hoá cầu Wheatstone Tuyến tính hoá cầu Wheatstone
Phản ứng điện áp không cân bằng Va-Vb
cân bằng Va-Vb
Phản ứng điện áp không cân
b ng (Va-Vb) đồng thời với
điện áp nuôi
điện áp nuôi (giữa +V1 và -V1)
18
Tuy ế n tính hoá t ừ ng đ o ạ n Tuy ế n tính hoá t ừ ng đ o ạ n
V m
V L
V m1
V m2 V m3
V m2 m3
Người ta « thay » đường cong không tuyến
tính bằng những đ ạn thẳng
tính bằng những đ ạn thẳng
nhi ệ t độ
Trang 66.1 Lý luận chung- Đo nhiệt độ
Trong các nhà máy nói chung các thiết bị đo nhiệt độ gồm:
• Cảm biến nhiệt ngẫu đo nhiệt độ từ 6000C →16000C
• Cảm biến nhiệt ngẫu đo nhiệt độ từ 6000C →16000C
• Cảm biến nhiệt địên trở đo nhiệt độ từ 00C →6000C
• Cảm biến sử dụng lớp chuyển tiếp N-P đo nhiệt độ từ đến 2000C
• Hoả quang kế đo nhiệt độ trên 16000C
• Hoả quang kế đo nhiệt độ trên 16000C
• Cảm biến hồng ngoại
21
6.2 Nhiệt kế nhiệt địên trở
Nhiệt điện trở là là điện trở thay đổi theo sự đổi nhiệt độ của nó: RT= f(t0)
Đo RT có thể suy ra nhiệt độ
Trong công nghiệp, nhiệt điện trở được chia ra thành nhiệt điện trở kim loại và nhiệt điện trở bán dẫn
Điện trở kim loại theo nhiệt độ RT=R0(1+ αt + βt2+ γt3) Với Pt: α= 3.940 10-3/0C
β= -5.8 10-7/ oC2;γ ≈0 trong khoảng 0-6000C; γ= -4 10-12/0C3
Với đồng từ -500C đến 2000C: α= 4.27 10-3/0C
βvà γtrong phạm vi sử dụng vơí độ chính xác không cao thì coi như không đáng
kể và quan hệ RTvà t coi như tuyến tính
22
Nhiệt điện trở kim loại (RTD)
Để đo những nhiệt độ từ -50 0 C -600 0 C người ta thường dùng nhiệt điện trở
PT-100 (Platin 100 Ω ở 0 0 C
PT-100 (Platin 100 Ω ở 0 C
Cu -100 (đồng 100 Ω ở 0 0 C)
Ni-100 (Ni 100 Ω ở 0 0 C)
Quan hệ giữa nhiệt độ và điện trở của Pt100
nhiệt
độ, 0 C
-200 -190 -180 -170 -160 -150 -140 -130 -120 -100 nhiệt
độ, 0 C
Ω 17.28 21.65 25.98 39.29 34.56 38.80 43.02 47.21 51.38 55.52 Ω
Ω 17.28 21.65 25.98 39.29 34.56 38.80 43.02 47.21 51.38 55.52 Ω
Ω 59.65 63.75 67.84 71.91 75.96 80.00 84.03 88.04 92.04 96.03 Ω
Ω 59.65 63.75 67.84 71.91 75.96 80.00 84.03 88.04 92.04 96.03 Ω
Ω 100.0 103.9 107.9 108.5 115.7 119.7 123.1 127.4 131.3 135.2 Ω
Ω 100.0
0
103.9
6
107.9 1 108.5 115.7 8 119.7 0 123.1 0 127.4 9 131.3 7 135.2 4
Ω
Nhiệt điện trở kim loại
Trang 7Nhiệt điện trở bán dẫn (NTC-PTC)
Một số nhiệt địên trở bán dẫn
a) KMT và MMT b) MKMT c) Quan hệ giữa RT( 0 t)
a) KMT và MMT b) MKMT c) Quan hệ giữa RT( 0 t)
1.Nhiệt điện trở đồng 2 Nhiệt điện trở bán dẫn
B, Nhiệt điện trở bán dẫn (NTC-PTC)
Nhiệt điện trở bán dẫn
A và βđều không ổn định Ta cũng có thể tính
T
A và βđều không ổn định Ta cũng có thể tính
α= (-2.5% +-4%)/ 0C Thụng thường được chế tạo từ cỏc oxit bỏn dẫn đa tinh
Cỏc bột oxit được trộn theo một tỉ
lệ thớch hợp, sau đú được nộn với định dạng và thiờu kết ở nhiệt độ 10000C
Trang 8NhiÖt ®iÖn trë b¸n dÉn
30
Transfer functions of PTC
and NTC thermistors as compared with
an RTD
CÊu t¹o -NhiÖt ®iÖn trë
Đầu bịt
Nút đậy Đầu dây
bên trong
Giá đỡ
Ống cách
mối hàn nhiệt
Phần tử điện trở ống bảo vệ
Mối hàn điện trở
Cấu tạo bên ngoài Cấu tạo bên trong
Trang 9M ạ ch đ o- ph ươ ng pháp ngu ồ n dòng
.
.
U J R
U U I R
=
10
T
vao
R
R
γ
=
γ
33
Iref = Vref/R1
34
+
− +
=
4 3 3
R R R
R E
U
t
t R
Bài t ậ p Bài t ậ p
1. Tính tóan nguồn cung cấp cho mạch cầu đo nhiệ độ sử dụng nhiệ điện trở Pt100 với dòng điện cho phép là 10 mA
nhiệ điện trở Pt100 với dòng điện cho phép là 10 mA
2. Tính tóan nguồn cung cấp cho mạch cầu đo nhiệ độ sử dụng nhiệ điện trở Pt100 với dòng điện cho phép là 1 mA Nếu sử
d ng mạch ổn áp 5V để nuôi cầu, người ta phải dùng thêm mộ
d ng mạch ổn áp 5V để nuôi cầu, người ta phải dùng thêm mộ
điện trởđể chia áp- tính giá trịđiện trởđó? Nhược điểm của cách
mắc này?
Đo nhiệ độ bằng cặp nhiệt ngẫu loại K ( KT= 40.6µV/0C) khoảng
3. Đo nhiệ độ bằng cặp nhiệt ngẫu loại K ( KT= 40.6µV/0C) khoảng
đo từ 6000C đến 12000C Tính tóan mạch bù đầu tự do sử dụng
Pt 100 với dòng cho phép 5mA Biết nhiệ độđầu tự do thay đổi
từ (10- 40)0C
từ (10- 40)0C
Trang 10Sơ đồ bộ biến đổi nhiệt điện trở
Nguồn dòng 2.5mA tạo ra một sự biến thiên
Nguồn dòng 2.5mA tạo ra một sự biến thiên
điện áp trên điện trở là 100mV/1000C
RT = R0(1+αt); α= 0.385% / 0C
Nếu RTđược cung cấp bằng nguồn dòng 2.58
mA thì khi nhiệt độ biến thiên 1000C
mA thì khi nhiệt độ biến thiên 1000C
∆U = ∆RT I = 0.385 x 2.58 =100mV
Điện áp rơi trên RTđược đưa vào khuếch đại
bù điện áp ở 00C và biến đổi áp thành dòng (4-20mA) để đưa vào hệ thống thu thập số đo
1- Nhiệt điện trở 2- Modul vào 3- Dòng cung cấp (hằng) 4- Điện áp một chiều khuếch đại 5- Modul ra 6- Điều chỉnh điện áp
37
Mạch chuẩn hoá
6.3 Phương pháp cặp nhiệt ngẫu
Nguyên lý : Dựa trên hiện tượng nhiệt điện Nếu hai dây dẫn khác nhau (hình vẽ) nối với nhau tại hai
điểm và một trong hai điểm đó được đốt nóng thì trong mạch sẽ xuất hiện một dòng điện gây bởi sức điện động gọi là sức điện động nhiệt
điện, được cho bởi công thức
ET = KT(tn- ttd) Trong đó: KT- hệ số hiệu ứng nhiệt điện
t - nhiệt độ đầu nóng t
tn- nhiệt độ đầu nóng
ttd- nhiệt độ đầu tự do
a
b
t 2
38
t 1
t 1
C ấ u t ạ o
Cú nhiều hỡnh dỏng khỏc nhau
đầu bờn trong Nắp
Khối bờn trong Giỏ đỡ
Mối hàn Ống bảo vệ Phần cỏch ly
Phần tử
39
Phần tử cặp nhiệt Giao
Vớ d ụ c ấ u t ạ o bờn trong c ủ a c ả m bi ế n
Vớ d ụ c ấ u t ạ o bờn trong c ủ a c ả m bi ế n
40
Trang 11Các kiểu cặp nhiệt ngẫu
Ký hiệu Ký hiệu hinh
thức
Vật liệu cấu thành Đạc điểm cần lưu tâm
30-Platin.Rhomdium 6
Dây dương như là hợp kim 70%Pt, 30% Rh.
Dây âm là hợp kim 94%Pt, 6% Rh Loại B bền hơn loại R, giai đo nhiệt độ đến
1800 0 C, con các đặc tính khác thì như loại R
Rh Dây âm là Pt nguyên chất Cặp này rất chính xác, bền với nhiệt và ổn định Không nên dùng ở những môi trường có hơi kim loại
Dây âm là Pt nguyên chất Các đặc tính khác như loại R
Cr Dây âm là hợp kim chủ yếu là Ni Dùng rộng rãi trong Công nghiệp, bền với môi trường oxy hoá Không được dùng ở môi trường có CO, SO2hay khí S có H
41
loại J Có sức địên động nhiệt điện cao và thường dùng ở môi trường acid
42
Các kiểu cặp nhiệt ngẫu
Trang 12Giới hạn nhiệt độ và các ống bảo vệ
Dạng của cặp nhiệt
Dường kính của dây Giới hạn nhiệt độ làm việc ống bao vệ O.D x I.D
ký hiệu đường
kính bên ngoài
giới hạn chuẩn
giới hạn trên ống bao vệ bằng
im loại ( φ mm)
ống bảo vệ không bằng kim loại ( φ mm)
B Pt Rh 30%/ Pt
Rh 6%
R Pt Rh 13%- Pt L 0.5 1400 0 C 1600 0 C _ 15 x 11
S Pt Rh 10%-Pt L 0.5 1400 0 C 1600 0 C _ 15 x 11
K (Chromel_Alumel) D 3.2 1000 0 C 1200 0 C 21.7 x 16.1 17 x 13
C 2.3 900 0 C 1100 0 C 21.7 x 16.1 17 x 13
C 2.3 900 C 1100 C 21.7 x 16.1 17 x 13
B 1.6 860 0 C 1050 0 C 15 x 11 15 x 11
A 1.0 750 0 C 950 0 C 12 x 9 15 x11
H 0.65 650 0 C 850 0 C 10 x7 10 x 6
45
H 0.65 650 0 C 850 0 C 10 x7 10 x 6
C, Ph ươ ng phỏp đ o nhi ệ t độ b ằ ng c ặ p nhi ệ t ng ẫ u
C, Ph ươ ng phỏp đ o nhi ệ t độ b ằ ng c ặ p nhi ệ t ng ẫ u
Thống nhất hoỏ bằng mạch điện ỏp tớch cực
Bự đầu tự do
Bự đầu tự do
Bự điện trở dõy nối
R + R R
=
2
3 1 4
5 1
R
R R R
R E
Ura
46
Bù nhiệt độ đầu tự đo
Mạch bù nhiệt độ đầu tự do được thực hiện bằng 1 mạch cầu 4 nhánh trên ấy có một nhiệt điện trở, hoạt động của nó như sau:
00C 4 nhánh của cầu cân bằng điện áp ở đường chéo cầu∆U=0, khi nhiệt độ ở trên đầu hộp nối dây tức là nhiệt độ đầu tự do thay
đổi:
td CC T T
R R U
∆
4 4
Ta lại có ET= KT(tnóng- ttựdo) = KTtnóng-KTttự do
Để bù ảnh hưởng của nhiệt độ đầu tự do ta có
α
=
→ α
CC do t CC do t T
K U
t U t
ư
Để bù ảnh hưởng của nhiệt độ đầu tự do ta có
α 4
Trang 13Bộ cặp nhiệt ngẫu của SIEMENS
Vớ dụ
IAvà UH- Tín hiệu ra một chiều và nguồn cung cấp
1- Cặp nhiệt ngẫu 2- Đầu vào của mạch
cầu
3- Đầu lạnh của cặp nhiệt 4- nguồn dòng hằng
5- Điện áp một chiều khuếch đại 6- Modul ra
7- điều chỉnh điện áp
49
7- điều chỉnh điện áp
6.4 Đ o nhi ệ t độ b ằ ng Đ i ố t và transitor 6.4 Đ o nhi ệ t độ b ằ ng Đ i ố t và transitor
Dựa trờn lớp chuyển tiếp bỏn dẫ
Quan hệ của dũng địờn theo nhiệ độ
Quan hệ của dũng địờn theo nhiệ độ
−
kT
qv exp I I
địờn ỏp ra của điốt cú thể viết như sau:
kT
LogC kT mLogT kT LogI kT v
q mLogT q LogI q v
50
LM75 /TCN75
Trang 14Ví d ụ v ề LM335
53
Ví d ụ m ạ ch đ o đầ u tiên s ử d ụ ng
Ví d ụ m ạ ch đ o đầ u tiên s ử d ụ ng
54
Nguån ¸p : LM35
M¹ch ®o víi nhiÖt ®iÖn trë b¸n dÉn
Trang 15Nhiệt điện trở bán dẫn
Độ nhạy nhiệt của diode và trans mắc theo kiểu diode:
S=dV/dT cỡ -25mV/0C
Giả sử 2 Transistor giống nhau, có cùng nhiệt độ
°
=
=
− ln 86,17 /
2
1 2
q
k avec I
I T q
k V
V
C
C B
Mạch chuẩn hoá
Giả sử 2 Transistor giống nhau, có cùng nhiệt độ
S R r
r V I R I
R C C B
′′
+
′′
′′
=
= 2 2 2 1
1
+
+ ′′
= 1 R V kTln R1
S
57
+
′′
′′
+
=
2
1
1
R
R q
kT V r
R
58
M ạ ch đ o
Siemens
Vớ dụ
Trang 16Vớ d ụ v ề b ộ c ả m bi ế n thụng minh đ o
nhi ệ t độ
nhi ệ t độ
Cỏc thụng số cú thểđặt
được
Loại cảm biế
Khoảng đ
Bự nhiệ độ ( trong/ngoài)
Nhiệ điện trở mắc theo
Nhiệ điện trở mắc theo
sơđồ 2,3,4 dõy
Đặc tớnh của cảm biến
Thời gian biến đổi của bộ
Thời gian biến đổi của bộ
biến đổi
Đại lượng ra 0-20mA hay
4-20mA
61
4-20mA
Bộ biến đổi thông minh đo nhiệt độ
Đầu vào Các dầu vào (2) Hợp kênh MUX (3) Khuếch đại (4) Nguồn dòng dùng để đo nhiệt độ Nhiệt điện trở (1)
Mạch khắc độ (9)
Vi điều khiển(10)
Bộ biến đổi tương tự số (5) Lọc thông thấp để là bằng kết quả (6) Khối tuyến tính hoá phục vụ cho các đặc tính phi tuyến của cảm biến (7)
điều chế độ rộng xung đầu ra (8)
Đầu ra
Bộ cách ly về điện (13)
Bộ ra với tín hiệu xung điều chế độ rộng (17) và bộ biến đổi số tương tự
Đẩu ra để kiểm tra để theo dõi tín hiệu ra (18) Cảm biến phụ, rơle (14)
Kiểm tra và hiện thị Giao diện nối tiếp (11) để hỏi đáp và đặt các thông số
62
Giao diện nối tiếp (11) để hỏi đáp và đặt các thông số Nút ẩn để kiểm tra cho nhiệt điện trở hay để khắc độ các cảm biến điện trở
Đầu báo (làm việc và có sự cố)
Nguồn cung cấp 24V một chiều nối vào lưới điện
6.4 Hoả quang kế
Đo nhiệt độ không tiếp xúc dải nhiệt độ cao > 16000C
Mật độ phổ năng lượng phát xạ theo bước sóng của vật đen
lý tưởng khi bị đốt nóng
1
5
=C ư
λ - bước sóng; T - nhiệt độ tuyệt đối ;
1
1
/
5 1
e C
λ - bước sóng; T - nhiệt độ tuyệt đối ;
C1= 37,03 10-17 Jm2/sc ; C2= 1,432 10-2 m0C
3 phương pháp :
3 phương pháp :
Hoả quang kế bức xạ
Hoả quang kế cường độ sáng
Hoả quang kế cường độ sáng
Hoả quang kế mầu sắc:
Phõn b ố c ủ a cụng su ấ t b ứ c x ạ c ủ a v ậ t đ en tuy ệ t đố i
tuy ệ t đố i