1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt bài amoniac và muối amoni

3 742 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 211,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AMONIAC VÀ MUỐI AMONI TÊN BÀI HỌC ghi một dòngI.. Cấu tạo phân tử Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị có cực cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử nitơ.. Nguyên

Trang 1

AMONIAC VÀ MUỐI AMONI TÊN BÀI HỌC (ghi một dòng)

I AMONIAC

1 Cấu tạo phân tử

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị có cực (cặp electron dùng chung

lệch về phía nguyên tử nitơ)

Nguyên tử N trong NH3 còn 1 cặp electron hóa trị tự do

Phân tử NH3 phân cực (cực âm là phía nguyên tử nitơ, cực dương là phía các nguyên

tử hiđro)

2 Tính chất vật lý

NH3 là chất khí, không màu, mùi khai, xốc, nhẹ hơn không khí (

29

17

/

3 KK

NH

Khí NH3 tan rất nhiều trong nước, tạo ra dung dịch NH3 có tính kiềm yếu

3 Tính chất hóa học

Phân tử NH3 phân cực => NH3 tan tốt trong H2O nhờ tạo ra liên kết hidro với H2O

Trong phân tử NH3, nguyên tử N còn 1 cặp electron hóa trị tự do, có thể thực hiện

liên kết phối trí với H+ hay các ion kim loại chuyển tiếp: NH3 có tính bazơ yếu và khả

năng tạo được phức chất bền với một số ion kim loại chuyển tiếp như

[Cu(NH3)4](OH)2, [Zn(NH3)4](OH)2, Ag(NH3)2Cl

Các phương trình phản ứng:

NH3 + H2O  

4

NH + OH-  Dd NH3 làm quỳ tím hóa xanh, làm dd phenolphtalein hóa hồng

Trang 2

NH3 + H+  NH4+

Al3++3NH3+3H2OAl(OH)3+3 

4

NH Cu(OH)2 + 4NH3[Cu(NH3)4]2+ +2OH

-Zn(OH)2 + 4NH3[Zn(NH3)4]2+ + 2OH

-AgCl + 2NH3[Ag(NH3)2]+ +Cl

-Trong phân tử NH3, mức oxi hóa của N là (-3) (thấp nhất): NH3 chỉ thể hiện tính khử

0

t C

2

4NH + 3O   2N + 6H O

0

t C,xt

-3 0

2

3 2

 NH3 đồng thời tác dụng với HCl tạo thành khói trắng NH4Cl

0 

0 +2

t C

2N + 3C u O 3Cu + N + 3H O

 Bột CuO màu đen sau phản ứng hóa đỏ (Cu) và có khí N2

4 Điều chế:

a.Trong phòng thí nghiệm:

2NH4Cl + Ca(OH)2 0

t 2NH3+CaCl2 + 2H2O

b.Trong công nghiệp:

N2 (k)+ 3H2 (k)   t0,xt,p 2NH3 (k) H<0

Nhiệt độ: 450 – 500oC

Áp suất: 200 – 300 atm

Xúc tác: Fe hoạt hóa (trộn thêm Al2O3 và K2O)

5 Ứng dụng

Sản xuất HNO3

Sản xuất phân đạm và dd NH3 có thể dùng trực tiếp làm phân bón

Điều chế hiđrazin N2H4 (chất đốt cho tên lửa)

NH3 lỏng dùng làm chất gây lạnh trong các thiết bị lạnh

Trang 3

Sử dụng trong công nghiệp đông lạnh (sản xuất nước đá, bảo quản

thực phẩm…)

Sử dụng trong công nghệ môi trường (loại bỏ một số khí gây ô nhiễm như SO2, NOx…)

Sử dụng trong các phòng thí nghiệm, trong tổng hợp hữu cơ và hóa dược, y tế và cho

các mục đích dân dụng khác

II MUỐI AMONI

Là tinh thể ion, không màu, dễ tan trong nước, điện ly mạnh trong nước

1 Tính chất hóa học

4

NH có tính axit:

4

NH + H2O NH3+H3O+

b.Tác dụng với dung dịch kiềm:

(NH4)2SO4 + 2NaOH t0 2NH3+2H2O+Na2SO4

NH4+ + OH-NH3+H2O

Hiện tượng: Có khí mùi khai thoát ra

Ứng dụng: Nhận biết muối amoni và điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

c.Nhiệt phân:

Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa 0

NH4Cl (r)  0

t NH3(k)+HCl(k) (NH4)2CO3(r)  0

t 2NH3(k)+ CO2(k)+H2O (k)

NH4HCO3(r)  0

t NH3(k)+CO2(k)+H2O (k) Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa 0

t N2 hay N2O

NH4NO2  0

t N2 + 2H2O

NH4NO3  0

t N2O + 2H2O

Bài tập áp dụng 1

NH3

Trình bày hiện tượng khi cho từ từ đến dư vào các dung dịch:

a Dung dịch AlCl3 b dung dịch CuSO4

Bài tập áp dụng 2

Cho 4 lit và 14 lit vào bình phản ứng có sẵn chất xúc tác Đun nóng bình phản ứng

thu được hỗn hợp khí có thể tích là 16,4 lit (Biết thể tích các khí đo cùng điều kiện) Tính

hiệu suất của phản ứng

Ngày đăng: 09/08/2016, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w