ACTIVE VOICE AND PASSIVE VOICE CÂU CHỦ ĐỘNG VÀ CÂU BỊ ĐỘNG I... + Nếu câu chủ động có các trạng từ ngữ chỉ nơi chốn thì đặt chúng trước “by + tân ngữ bị động”.. + Nếu câu chủ động có các
Trang 1ACTIVE VOICE AND PASSIVE VOICE (CÂU CHỦ ĐỘNG VÀ CÂU BỊ ĐỘNG)
I. Structure :
Active: S + V + Obj
Passive: S + Be + Vpp +( by Obj)
II. Công thức :
1 Thì hiện tại đơn,
quá khứ đơn
S + Be (am, is, are, was, were) + V pp ( by Obj.)
2 Thì hiện tại tiếp
diễn, quá khứ tiếp diễn
S + Be (am, is, are, was, were) + Being + Vpp (by Obj)
3 Thì hiện tại hoàn thành S + have/ has +been + Vpp ( by Obj.)
4 Thì quá khứ hoàn
5 Thì tương lai đơn S + will/ shall + Be + Vpp.( by Obj.)
6 Thì tương lai tiếp diễn S + Be( am, is, are) + going to + Be + Vpp.(by
Obj)
7 Thì tương lai hoàn
Modal verbs:
S + can / may/ must / ought to / should / could + Be + PII.
S + modal verbs + have been + PII.
Trang 2***Notes: + Ta có thể bỏ: by me, by him, by her, by it, by us, by you, by them, by someone, by people trong câu bị động nếu không muốn nêu rõ tác nhân hoặc thấy
không quan trọng
+ Nếu câu chủ động có các trạng từ( ngữ) chỉ nơi chốn thì đặt chúng trước “by + tân ngữ bị động”
eg The police found him in the forest
He was found in the forest by the police.
+ Nếu câu chủ động có các trạng từ( ngữ) chỉ thời gian thì đặt chúng sau
“ by + tân ngữ bị động”
eg They are going to buy a car tomorrow.
A car is going to be bought by them tomorow.
+ Nếu tân ngữ trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì ta dùng giới từ ‘with’ thay
‘by’ trước tân ngữ ấy
eg The bottle is filled with ink./ The bowl is fill with sugar.
+ Nếu động từ chủ động có hai tân ngữ thì một trong hai tân ngữ có thể dùng làm chủ ngữ trong câu bị động (chủ ngữ về người thường được sử dụng nhiều hơn)
eg I am writing her a letter
She is being written a letter.
A letter is being written to her.
Các động từ : ask, tell, give, send, show, teach, pay, offer thường có hai tân ngữ.
III. Một số dạng bị động khác :
Trang 31. Dạng nhờ bảo : HAVE, GET.
Active: S + HAVE + Obj +V(person) + V
-> Passive: S + HAVE + Obj(thing) + PII + by Obj(person)
eg I have her cut my hair yesterday.
-> I had my hair cut yesterday.
Active: S + GET + Obj(person) + To V + Obj (thing).
->Passive: S + GET +Obj (thing) + PII +by Obj (person).
eg I get him to make some coffee
-> I get some coffee made.
2. Động từ chỉ giác quan: see, watch, hear
Active: S + Verbs +Obj + bare inf/ V ing.
-> Passive: S + Be + PII + to inf/ V ing.
eg I saw her come in
>She was seen to come in.
3. Động từ chỉ về ý kiến: say, think, know believe,hope, consider,tell
Active: S + V1 + that + Clause( S2 +V2 +Obj2)
-> Passive: ->It + be+ V1( PII ) +that +Clause(S2+V2+O2).
Trang 4-> S2 + be + V1(PII ) {+ to inf
{+to have PII
Eg 1 People say that he is a famous doctor
->It’s said that he is a famous doctor.
->He’s said to be a famous doctor.
Eg 2: They thought that Marry has gone away
->It was thought that Marry had gone away.
->Marry was thought to have gone away.
4 Câu mệnh lệnh:
a Verb + Obj + Adjunc -> Let + Obj + be + Vpp + Adjunct.
eg Close the door, please -> Let the door be closed, please.
b S + let + smb +do + smt.
eg He let me go out _I was let to go out / I was allowed to go out
5 Bị động của động từ Need, Make
a Need: - The floor is dirty It needs to be swept/ cleaned.
or: The floor is dirty It needs sweeping/ cleaning.
b Make: - The story makes me laugh -> I am made to laugh
- They made her work hard -> She was made to work hard.
*Note : NEED TO BE PII = NEED DOING
Trang 5MAKE SMB DO SMT or TO BE MADE TO DO SMT