Kiểm tra bài cũ• Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của hiđro sunfua?. • Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh đioxit?. MUỐI SUN FATChúng ta đều đã biết đến axit sunfuric ở những l
Trang 1Kiểm tra bài cũ
• Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của hiđro
sunfua? Viết phương trình chứng minh
Trang 2• Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh
đioxit? Viết phương trình phản ứng minh họa
Trang 3MUỐI SUN FAT
Chúng ta đều đã biết đến axit sunfuric ở những lớp dưới Bài học hôm nay sẽ
giúp cho chúng ta hiểu thêm những tính chất của axit sunfuric.
Hãy nhớ, đây là một chất cực kì nguy
hiểm nếu chúng ta không hiểu biết kĩ về nó?
Trang 4NỘI DUNG BÀI HỌC
I- AXIT SUNFURIC
1- Tính chất vật lí 2- Tính chất hóa học 3- Ứng dụng
4- Sản xuất axit sunfuric
II- MUỐI SUNFAT NHẬN BiẾT ION SUNFAT
1- Muối sunfat 2- Nhận biết ion sunfat
Trang 5I - AXIT SUNFURIC (H2SO4)
• Là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không
bay hơi, nặng hơn nước
• Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt
• Pha loãng axit sunfuric đặc ta cho axit vào nước
hay cho nước vào axit?
1 Tính chất vật lí
Trang 6• Nếu như ta cho nước vào axit, điều gì sẽ xảy
ra?
Lúc đó nước sôi đột ngột, kéo theo những
giọt axit bắn tung tóe ra bên ngoài, gây nguy
hiểm
• Còn nếu ta làm ngược lại, tức là rót từ từ axit
vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
Đây chính là cách pha loãng axit đặc an toàn
Trang 72 Tính chất hóa học
a Axit sunfuric loãng b Axit sunfuric đặc
Tính axit mạnh
Axit sunfuric đặc có những tính chất nào?
Có khác axit sunfuric loãng không?
Trang 8• Làm đổi màu chất chỉ thị.
• Tác dụng với KL (trước H), giải
phóng khí H 2
Fe + H 2 SO 4 → FeSO 4 + H 2 .
• Tác dụng với baz, oxit baz.
Al 2 O 3 + H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O.
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O.
• Tác dụng với nhiều muối.
MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 +
H2O.
a Axit Sunfuric loãng
Có đầy đủ tính chất
hóa học của một
axit
Trang 9• Tính oxi hóa mạnh.
b Axit Sunfuric đặc
Nguyên tử S trong hợp chất H2SO4 có số oxi hóa là
(+6), là số oxi hóa cao nhất của S Do đó, H2SO4 đặc
nóng có tính oxi hóa rất mạnh, biểu hiện qua các phản ứng:
Trang 10các kim loại (trừ Au, Pt) tạo sản phẩm khử
2H2SO4đ,n + Cu → CuSO4 + SO2 + H2O.
Chất oxi hóa Chất khử
-2e +2e
Trang 11– Xét phản ứng giữa H2SO4 đặc nóng với Fe:
6H2SO+6 4đ,n + 2Fe → Fe0 +32(SO4)3 + 3SO+4 2 + 3H2O.
Chất oxi hóa Chất khử
+2e
-3e
Trang 12– Tác dụng với nhiều phi kim:
2H2SO4đ,n + S → 3SO2 + 2H2O.
+2e
-4e
Chất oxi hóa Chất khử
Trang 13– Công thức chung:
M + H2SO4đ, n → M2(SO4)n + SO2 + H2O
Với n là số oxi hóa cao nhất của
kim loại.
Ngoài khí SO2 thì đôi khi còn tạo thành S tự do hay khí SO2 tùy
vào nồng độ của axit.
H2SO4 đặc nguội không tác dụng với Al, Fe Hai kim loại này bị
thụ động hóa trong H2SO4 đặc nguội.
Trang 14– Tác dụng với nhiều hợp chất:
2H2SO+6 4đ,n + 2KBr → Br-1 0 2 + SO+4 2 + 2H2O + K2SO4
+2e
(-1e)x2
Trang 15• Tính háo nước.
Axit sunfuric đặc hấp thụ mạnh nước, và hấp thụ nước của các hợp chất gluxit.
Tiến hành TN, nhỏ H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa đường saccarozơ
C12H22O11
C12(H2O)11
H2SO4 đặc 12C + 11H2O
Tiếp theo, một phần C bị H2SO4 đặc oxi hóa thành CO2 cùng với khí
SO2 sẽ đẩy C trào lên
C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O
Phải hết sức thận trọng khi tiếp xúc với H2SO4 đặc.
Dùng H2SO4 đặc để làm khô các chất.
Trang 174 Sản xuất axit sunfuric
+H 2 O
SO2 Xúc tác : V 2 O 5
+O 2 SO3 H2SO4
Trang 18ION SUNFAT
1 Muối sunfat
Muối sunfat là
muối của axit
sunfuric
Muối trung hòa: chứa ion sunfat
SO42-
Muối axit: chứa ion hiđrosunfat HSO4-
Trang 192 Nhận biết ion sunfat
4 ↓
không tan trong axit
Thuốc thử của ion sunfat là dung dịch muối bari