Nằm ở phần sâu của vỏ trái đất Các yếu tố nội lực nhiệt độ, áp suất, dung dịch biến chất… → Đá có trước bị thay đổi về thành phần, kiến trúc, cấu tạo... Các kiểu biến chất• Tác dụng
Trang 21 Khái niệm
• Thành tạo từ sự biến đổi của các đá có trước
trong các điều kiện sau:
Ở trạng thái cứng
Nằm ở phần sâu của vỏ trái đất
Các yếu tố nội lực (nhiệt độ, áp suất, dung
dịch biến chất…)
→ Đá có trước bị thay đổi về thành phần, kiến trúc, cấu tạo.
Trang 3So sánh điều kiện thành tạo
Trang 5Nhiệt độ
Gây nên các phản ứng hoá học giữa các vật
chất tạo đá
Thúc đẩy các tác dụng vật lý của các dung
dịch tuần hoàn trong đá
Làm thay đổi các tính chất vật lý của các đá
Nhiệt độ cao, các ion và nguyên tử di chuyển
làm sắp xếp lại các tinh thể
Trang 6Nhiệt độ
• Hoạt động của Mm, ở gần khối Mm hay gần
họng núi lửa bao giờ cũng có lượng nhiệt lớn và nhiệt độ cao.
chiều ngang do cấu trúc ĐC của từng vùng.
◦ Trong vỏ TĐ, càng xuống sâu thì nhiệt độ càng
tăng, trung bình là 30 0 /Km (1 0 /33m).
◦ Vùng núi lửa hoạt động: 35 0 /Km.
Trang 7Nhiệt độ
• Do chuyển động kiến tạo, như các hệ thống đứt gẫy
dịch chuyển theo các mặt trượt.
• Sự tập trung của những vật chất phóng xạ với nồng
độ cao cũng có liên quan tới dòng nhiệt, làm nhiệt độ gia tăng.
• Theo thời gian ĐC, gradient địa nhiệt trước Cambri
(Arkezoi – Thái cổ) cao hơn ngày nay rất nhiều.
Trang 8Áp suất
suất thủy tĩnh, áp suất định hướng, áp suất của những dung dịch khí hay nước tuần hoàn trong đá → áp suất tổng.
Trang 9Áp suất
• Áp suất thủy tĩnh (Pl)
◦ Còn gọi là áp suất địa tĩnh, áp suất tải trọng.
◦ Do tác dụng trọng lượng của các lớp đá nằm
trên đối với các lớp đá nằm dưới sâu.
◦ Phổ biến ở những độ sâu lớn (tăng theo độ sâu).
◦ Pl làm nâng cao nhiệt độ kết tinh của KV.
Trang 10Áp suất
• Áp suất định hướng (Ps)
◦ Do hoạt động kiến tạo và chỉ tồn tại trong các vật
liệu rắn.
◦ Xảy ra chủ yếu ở phần nông của vỏ TĐ
◦ Càng xuống sâu thì Ps càng giảm, còn Pl càng
tăng.
◦ Phá vỡ các đá và làm thay đổi CT, KT của đá (bị
vỡ vụn).
Trang 11Áp suất
• Áp suất định hướng (Ps)
◦ Gây nên sự biến dạng các đá và đồng thời tạo
khe nứt.
◦ Làm giảm nhiệt độ kết tinh của KV.
◦ Tạo điều kiện thuận lợi cho sự di chuyển của
dung dịch B/c trong đá; thúc đẩy nhanh chóng các vận tốc phản ứng HH cũng như nâng cao tác dụng vật lý của các dung dịch tuần hoàn trong đá.
Trang 13• Tạo khoáng vật đặc xít hơn
• Tăng nhiệt độ kết tinh
Mg2SiO4 CaAl2Si2O8 CaMg2Al2(SiO4)3 Thể tích phân tử 43,91 101,1 125,8
Trang 14Dung dịch biến chất
Trong các đá, tại chỗ tiếp xúc giữa các KV hoặc
trong các bao thể hoặc trong các vi khe nứt luôn luôn tồn tại một dung dịch di chuyển tuần hoàn trong đá được gọi là dung dịch B/c.
Có thể tồn tại ở trạng thái lỏng hoặc khí phụ thuộc
Trang 15 Bổ sung áp suất thủy tĩnh
Muscovite + Thạch anh Orthoclase + Silimanite + nước
KAl2[AlSi3O10](OH)2 + SiO2 KAlSi3O8 + Al2SiO5 + H2O
Calcite + Thạch anh Wollastonite +CO2
Fosterite + Thạch anh = Enstatite
Mg2SiO4 + SiO2 2MgSiO3
Talc + Calcite → Tremolite
Mg Si O (OH) + CaCO3 Ca2Mg5Si8O22[OH]2
Trang 16đứt gãy, bị thay đổi về
kiến trúc, cấu tạo (chỉ
bị vỡ vụn).
Biến chất động lực (B/c cà nát)
Trang 173 Các kiểu biến chất
• Tác dụng đồng thời của cả ba yếu tố: nhiệt độ, ápsuất và dung dịch biến chất
• Thay đổi kiến trúc, cấu tạo, thành phần khoáng
vật và đôi khi cả thành phần hóa học
• Xảy ra trong phạm vi rộng lớn (như miền địa
máng) → biến chất khu vực;
• Xảy ra trong phạm vi nhỏ (như dọc theo các đứt
gẫy) → biến chất địa phương.
Biến chất nhiệt động
Trang 183 Các kiểu biến chất
• Có liên quan tới hoạt động
của các khối xâm nhập do
lượng nhiệt thoát ra từ
khối magma đang kết tinh.
• Phân bố ở nơi tiếp xúc
giữa đá magma xâm nhập
và đá vây quanh đới
Trang 193 Các kiểu biến chất
được thoát ra từ khối magma đã kết tinh (dung dịch sau magma vừa mới kết tinh xong)
thành phần hóa học hoàn toàn khác với đá ban đầu
vì có sự thay đổi các nguyên tố hóa học giữa khối xâm nhập và đá vây quanh.
• Nếu qúa trình biến chất xảy ra trong một phạm vi
lớn thì gọi là biến chất trao đổi khu vực; nếu xảy ra
tên một phạm vi nhỏ như quanh khối xâm nhập thì
gọi là biến chất tiếp xúc trao đổi.
Dạng biến chất trao đổi (biến chất sau Mm)
Trang 203 Các kiểu biến chất
• Do tác dụng của nhiệt độ, áp suất và dung dịch biến
chất.
• Đây là dạng biến chất đặc biệt (phần biến chất cao)
của biến chất nhiệt động (biến chất khu vực) làm tái nóng chảy từng phần của đá.
• Một khu vực gồm nhiều dạng biến chất nằm
chồng lên nhau và hoàn toàn độc lập
Siêu biến chất
Biến chất phức
Trang 213 Các kiểu biến chất
• Nhiệt độ, áp suất hạ thấp → các đá biến chất
được thành tạo ở mức độ cao → các đá biếnchất ở mức độ thấp
• Do tác dụng của dung dịch sau magma cùng
nguồn và xảy ra bên trong khối magmna kết tinh
• Các quá trình biến đổi thứ sinh (hoặc khí thành
nhiệt dịch), quá trình đá phun trào kiểu mới bịbiến đổi thành đá phun trào kiểu cũ cũng thuộcnhóm tự biến chất
Biến chất giật lùi (tự biến chất)
Trang 23Tướng biến chất là sự thể hiện một trình độ biếnchất tương ứng với một giới hạn nhất định về điều
trong một điều kiện nhiệt độ, áp suất nhất địnhđược gọi là những đá có cùng một tướng biến chất
Trang 244 Thành phần vật chất
chất cũng tương tự như trong đá magma nhưng không mang tính quy luật.
hầu như không gặp trong các đá Mm.
◦ Khoáng vật chính >=5%.
◦ Khoáng vật phụ <5%.
Thành phần hóa học
Thành phần KV
Trang 254 Thành phần vật chất
hầu như không gặp trong các đá Mm.
Trang 26Disthene dạng tấm dài,
4 Thành phần vật chất
Thành phần khoáng vật
Trang 274 Thành phần vật chất
Thành phần khoáng vật
Andalusite
Trang 284 Thành phần vật chất
Thành phần khoáng vật
Garnet
Trang 294 Thành phần vật chất
Garnet màu xanh lục và hồng nhạt
Trang 304 Thành phần vật chất
Cordierite dạng tha hình và có song tinh đa hợp
Trang 314 Thành phần vật chất
Silimanite dạng tấm dài, có 1 phương cát khai và
nhiều đường nứt ngang.
Trang 324 Thành phần vật chất
Silimanite dạng bó sợi (fibrolite)
Trang 33Kết tinh đồng thời mức độ tha hình như nhau
Trang 366 Cấu tạo – Kiến trúc
Cấu tạo sót : dấu vết cấu tạo của đá
nguyên thủy để lại
Cấu tạo biến chất: hình thành ngay trong
quá trình biến chất.
• Cấu tạo khối
• Cấu tạo định hướng
Cấu tạo
Trang 376 Cấu tạo – Kiến trúc
Trang 386 Cấu tạo – Kiến trúc
Cấu tạo
Cấu tạo phiến
Trang 396 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc sót: KT đá nguyên thuỷ + biến dư
Kiến trúc biến tinh quá trình Bc và tái kết tinh
• KT hạt nhỏ, vừa, lớn.
• KT biến tinh hạt đều, biến tinh hạt không đều, ban biến tinh
• KT hạt biến tinh, men rạn, sừng các KV có dạng đẳng thước tha hình.
• KT granulite
• KT vảy biến tinh KV dạng vảy, tấm chiếm ưu thế
• KT vảy – hạt biến tinh
• KT que, sợi biến tinh các KV có dạng que, trụ sắp xếp gần song song
nhau
• KT khảm biến tinh KV này khảm trên ban biến tinh lớn KV khác.
Kiến trúc
Trang 406 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc biến tinh
• KT vảy biến tinh, vảy – hạt biến tinh
• KT que biến tinh, sợi biến tinh
• KT khảm biến tinh KV này khảm trên ban biến
tinh lớn KV khác.
Kiến trúc
Trang 416 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT ban biến dư
Trang 426 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT sét biến dư
Trang 436 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT sét biến tinh
Trang 446 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT hạt biến tinh
Trang 456 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT hạt biến tinh
Trang 466 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT hạt‐vảy‐que
biến tinh
Trang 476 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT ban biến tinh
Trang 486 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT men rạn
Trang 496 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT sừng
Trang 506 Cấu tạo – Kiến trúc
Kiến trúc
KT mylonite
Trang 517 Phân loại – Tên gọi
Trang 527 Phân loại – Tên gọi
• Cấu tạo
• Thành phần khoáng vật
Tên gọi
Trang 537 Phân loại – Tên gọi
Đá sừng là tên gọi chung cho các đá b/c có CT khối, hạt
mịn, sẫm màu và là sản phẩm của biến chất nhiệt
Trang 547 Phân loại – Tên gọi
Dăm kết kiến tạo có cấu tạo dăm thô.
Micmatit là tên chung của các đá siêu biến chất
Gọi tên đá theo thành phần KV
Gọi tên đá một cách tùy tiện, theo thói quen, nhưng
tương đối hiếm gặp; như đá skarn, marble, greisen,…
Theo mối quan hệ chuyển tiếp, như granite bị B/c
thành đá gneiss thì tên đá granitogneiss.
Tên gọi
Trang 557 Phân loại – Tên gọi
Theo nguồn gốc của đá
•para– b/c từ đá trầm tích
•ortho– b/c từ đá magma
◦Paragneiss là đá bị biến chất từ đá sét, đá arkose;
◦Paraamphibolit là đá bị biến chất từ đá marn;
◦ Orthogneiss là đá bị biến chất từ đá magma acid;
◦ Orthoamphibolit là đá bị biến chất từ đá magma mafic.
•Các tiếp đầu ngữ “meta‐”, “apo‐” quá trình B/c chưa hoàn toàn
◦Metagabbro
◦Apodunite,…
Tên gọi
Trang 578 Mô tả đá biến chất
Nếu có dung dịch biến chất di chuyển sẽ gây
những biến đổi các khoáng vật nhiệt độ thấp
Phân loại chủ yếu dựa vào cấu tạo, kiến trúc, mức
Trang 588 Mô tả đá biến chất
• Dọc theo các phá hủy kiến tạo.
• Kích thước thay đổi từ cm tới hàng trăm m
• Chiều dài phụ thuộc vào sự kéo dài của các
phá hủy kiến tạo
• Trong phạm vi từng diện lộ, lát mỏng có sự
phân bố không đều của các sản phẩm cà nát
A ‐ Đá biến chất động lực (cà nát)
Trang 618 Mô tả đá biến chất
A ‐ Đá biến chất động lực ‐ Dăm kết kiến tạo
Dăm kết kiến tạo
Trang 628 Mô tả đá biến chất
Đá bị cà nát ở mức độ cao hơn dăm kết kiến tạo
Thành phần khoáng vật cũng hoàn toàn giống như
đá nguyên thủy nhưng có thể gặp khoáng vật mới được thành tạo đồng thời với quá trình cà nát
Kiến trúc dạng dăm mịn hoặc cataclasit, gồm các
mảnh vụn có kích thước lớn, thường không sắc cạnh
và được gắn kết bằng các mảnh vụn có kích thước nhỏ có cùng thành phần Tỉ lệ giữa các mảnh vụn lớn
và nhỏ không cố định.
A ‐ Đá biến chất động lực ‐ Cataclasite
Trang 638 Mô tả đá biến chất
Cấu tạo khối hoặc phân phiến mờ.
Quan sát chuyển tiếp cataclasite với mylonite
Gọi tên bằng cách thêm tên của đá nguyên
thủy vào phía sau cataclasite_
Phân biệt giữa dăm kết kiến tạo và cataclasite
Trang 648 Mô tả đá biến chất
A ‐ Đá biến chất động lực ‐ Cataclasite
Cataclasite
Trang 658 Mô tả đá biến chất
nguyên thủy; có thể gặp khoáng vật mới như epidote, chlorite, sericite,
dãy song song.
A ‐ Đá biến chất động lực ‐ Mylonite
Trang 668 Mô tả đá biến chất
A ‐ Đá biến chất động lực ‐ Mylonite
Mylonite
Trang 678 Mô tả đá biến chất
Tác dụng nhiệt thoát ra từ khối magma đang kết tinh.
Phân bố quanh các khối magma xâm nhập
lớn, ở những độ sâu khác nhau với thời gian tương đối ngắn hơn so với các dạng biến chất khác.
Biến đổi về kiến trúc, cấu tạo, thành phần
khoáng vật nhưng không biến đổi về thành phần hóa học.
Đá biến chất tiếp xúc nhiệt
Trang 71Đá biến chất tiếp xúc nhiệt ‐ Đá hoa (marble)
Trang 728 Mô tả đá biến chất
Từ cát kết thạch anh, trầm tích silic.
anh (> 80%); còn gặp sericit, feldspat,
thủy vẫn còn gặp.
Đá biến chất tiếp xúc nhiệt ‐ Quartzite