Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy :........ 2012 Sĩ số : …Vắng :…. Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy :........ 2012 Sĩ số : ….Vắng :…. Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy :........ 2012 Sĩ số : ….Vắng :…. Tiết 1: SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA 2 ĐẦU DÂY DẪN I: MỤC TIÊU: Hs nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào h iệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn. Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diẽn mối quan hệ I và U từ số liệu thí nghiệm. Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vao hiệu điện thế giưaz 2 đầu dây dẫn. Có thái độ luyện tập nghiêm túc, kiểu học II. CHUẨN BỊ. Sơ đồ mạnh điện hình 1.1, bảng kết quả thí nghiệm 1, bảng 2 sgk. III. TIẾN TRÌNH. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG HĐ 1: ôn lại kt có liên quan Để đo I chay qua bóng đèn và U giữa 2 đầu bóng đèn ta cần những dụng cụ gì? Nêu ngtắc sử dụng những dụng cụ ấy? Trả lời câu hỏi HĐ2: Tìm hiểu sự phụ thuộc cua I vào U Cho hs quan sát sơ đồ mạnh điện hình 1.1 Gọi 1 hs đọc mục 1 sgk YC thảo luận nhóm tìm hiểu sơ đồ mạnh điện hình 1.1 Gọi dòng điện nhóm trả lời. > Chốt nội dung đúng. YC 1 hs nêu cách mắc các dụng cụ trong sơ đồ mnạh điện hình 1.1 Thông báo thông tin sgk Cho hs quan sát kết quả thí nghiệm bảng 1 YC hđ nhóm trả lời câu 1. Gọi 1 vài nhóm trả lời + nhận xét. Khi thay đổi U giữa 2 đầu dòng dọc I chạy qua dòng dọc có mối quan hệ ntn với U ? Thảo luận trả lời YC hinh 1.1 I. Thí nghiệm 1. Sơ đồ mạnh điện. (V) A + K A B
Trang 1Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :… Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :….
Tiết 1:
SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA 2 ĐẦU DÂY DẪN
I: MỤC TIÊU:
- Hs nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc củacường độ dòng điện vào h iệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn
- Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diẽn mối quan hệ I và U từ số liệu thí nghiệm
- Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vao hiệu điện thếgiưaz 2 đầu dây dẫn
- Có thái độ luyện tập nghiêm túc, kiểu học
II CHUẨN BỊ
Sơ đồ mạnh điện hình 1.1, bảng kết quả thí nghiệm 1, bảng 2 sgk
III TIẾN TRÌNH
HĐ 1: ôn lại kt có liên quan
- Để đo I chay qua bóng đèn
và U giữa 2 đầu bóng đèn ta
cần những dụng cụ gì?
- Nêu ngtắc sử dụng những
dụng cụ ấy?
Trả lời câu hỏi
HĐ2: Tìm hiểu sự phụ thuộc cua I vào U
Cho hs quan sát sơ đồ mạnh
- Thông báo thông tin sgk
- Cho hs quan sát kết quả
thí nghiệm bảng 1
Thảo luận trả lời
YC hinh 1.1
I Thí nghiệm
1 Sơ đồ mạnh điện
(V) A
+ -
K A B
Trang 20,5 B
0,25 A
0 1,5 3 4,5 62- Kết luận:
(sgk)
HĐ4: Củng cố bài học và vận dụngCường đọ dòng điện chạy
qua 1 dòng dọc có mối hệ
với hiệu điện thế giữa 2 đầu
dòng dọc ntn?
- Mối quan hệ giưã I và U
được biểu diễn = đồ thị ntn?
* Ghi nhớ: (sgk/6)
II: Vận dụng:
C5C3:
C4: 0,125A, 4V, 5V
HĐ5: Dặn dò và HDVN:
- Yc hs học thuộc phần ghi nhớ xem lại thí nghiệm
Trang 3- Bài tập về nhà 1, 2, 3, 4 (SBT)
Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :… Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :….
- Vận dụng được định luật ôm để giải bài tập đơn giản
- Hs huấn tập nghiêm cứu nghiêm túc, hứng thú môn học
II CHUẨN BỊ
Bảng giá trị thương số I
U
.III TIẾN TRÌNH
1- Kiểm tra: Nêu KL về mối quan hệ giữa I v à U? Đồ thị biểu diễn mối quan hệ
đó có đặc điểm gì?
2- Bài mới:
HĐ1: ĐVĐTrong thí nghiệm với mạnh
điện có sơ đồ h 1.1 nếu sử
dụng cùng 1 U vào 2 đầu
các dd khác nhau thì I qua
chúng có như nhau không?
Suy nghĩ trảlời
Lên bảng điền Kquả
I Điện trở của dây dẫn1- Xác định thương số I
U
đối với mỗi dây dẫn
C1
Trang 4Trả lời C2 C2:
HĐ3: Tìm hiểu khái niệm điện trở
Yc hs đọc thông tin trong
sgk
- Để tính điện trở của dây
dẫn ta dùng công thức nào?
- Khi tăng U lên 2 lần thì R
của dây dẫn tăng mấy lần?
Vì sao?
U = 1v
I = 1A -> R = ?
Gthiệu các bội của Ω
Đổi các đơn vị sau
0,5 MΩ = KΩ = Ω
Đọc thông tin
KH: Ω
1 KΩ = 1000Ω1MΩ = 1.000.000Ω+ ý nghĩa của điện trở (Sgk)HĐ4: Phát biểu và víêt hệ thức của định luật ômĐối với dây dẫn I ntn với
U?
Với cùng 1 U đặt vào 2 đầu
các dây dẫn có R ≠
thì I ntnvới R?
- YC hs viết ht’ tính I và
gthích các đaị lượng trong
hệ thức
- Dựa trên h thức của định
luật ôm hãy phát biểu định
HĐ5: Củng cố và vận dụng
- Công thức R = I
U
dùng đểlàm gì ? từ CT này có thể
nói rằng U tăng bao nhiêu
Từng hs trả lời
* Ghi nhớ (sgk/8)C3:
Cho biết Giải
Trang 5lần thì R tăng bao nhiêu lần
được không? tại sao ?
U
R R
U I I
-> I1 = 3 I2
Bài 2 2 (SBT)a) I = 0,4Ab) Cường độ dòng điện tăng 0,2ATức I = 0,7A
U = I R = 10,5 VHĐ6: HDVN:
- YC hs về nhà học thuộc ghi nhớ Đọc phần có thể em chưa biết
- Làm bài tập 2 1, 2.3, 2.4, (SBT)
- YC mỗi học sinh chuẩn bị 1 mẫu báo cáo thực hành trong 10 (sgk)
Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :… Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :….
Tiết 3
THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH R CỦA MỘT DÂY
DẪN BẰNG AMPE VÀ VÔN KẾ
I MỤC TIÊU
- Nêu đựơc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở
- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm, xác định R của 1 dây dẫn bằng Ampe kế và vôn kế
Trang 6- Có ý thức chấp hành nghiêm túc qui tắc sử dụng các thiết bị điện trong thí nghiệm
II CHUẨN BỊ.
GV: 3 bộ thiết bị như Hình vẽ 3.1, 3.2 (Sgk)
Bảng kết quả đo đã cho sẵn U và I
III TIẾN TRÌNH GIỜ THỰC HÀNH
2- Kiểm tra bài cũ
Gv kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng thực hành và mẫu báo cáo của học sinh.3- Bài mới
HĐ1: Trình bày phần trả lời câu hỏi trong báo cáo thực hành
YC hs nêu CT’ tính R
Muốn đo U 2 đau dd
cần dùng dụng cụ gì?
mắc dụng cụ đó ntn?
với dây dẫn cần đo
- Muốn đo I chạy qua
Trả lời
Thực hành: Xác định điện trở của 1 dd bằng A và V
1/ Trả lời câu hỏi
a) C ông thức hỏi
R = I
U
b) Muốn đo U 2 đầu dây dẫn
ta dùng vôn kế // với dây dẫn cần đo
c) Muốn đo I chạy qua dây dẫn
ta dùng Ampe kế mắc nối tiếp với dây dẫn cần đo I
HĐ2: Vẽ sơ đồ mạnh điện và tính R của dòng điện
HĐnhóm vẽ
sơ đò mạnh điện
Qsát bảng kết quảTính R = I
U
Đại diện nhóm báo cáo
2 Thực hành
a) Sơ đò mạnh điện để đo R của 1 dây dẫn
R (V) A
+ -
K
Kết quảLần đo
U (V) I ( A)
Trang 7Cá nhân trả lời câu hỏi
Qsát H 3.1, 3.2
R R
R TB + + + +
=
= 20(Ω)
Trang 8Tuần II
Tiết 4 ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I MỤC TIÊU
KT: - Suy luận để xác định được công thức tính điện trở tương đương của
đạon mạnh gồm 2 điện trở mắc nối tiếp RTđ = R1 + R2 và hệ thức 2
1 2
1
R
R U
U =
từ các kiến thức đã học
- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra được các hệ thức suy ra từ lý thuyết
KN: - Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tượng và giải bài tập về đoạn mạnh nối tiếp
TĐ: Học tập nghiêm túc
II CHUẨN BỊ.
- 1 bộ TB Điện như Sơ đồ mạnh điện hình 4.1
- Một VD bài tập giống thí nghiệm kiểm tra
+ Cđdd chạy qua mỗi đèn có
mối quan hệ ntn với I mạnh
chính ?
- HĐT giữa 2 đầu đoạn mạnh
có mối quan hệ ntn với U
Trả lời các câu hỏi
I cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong bóng đèn mắc nối tiếp
1 Ôn lại kiến thức
I = I1 = I2 (1)
U = U1 + U2 (2)
Trang 9giữa 2 đầu mỗi đèn?
Chốt đáp án đúng
HĐ2: Nhận biết được đoạn mạch gồm 2 R mắc nối tiếp
Cho hs quan sát sơ đồ mạch
điện hình 4.1
Nếu ND câu 1, yc hs trả lời
- Nếu thông tin sgk
Ngcứu và trả lời câu
; I2 = 2
2
R U
1
1
R U
= 2
2
R U
(3)
R1 R2
A
K +
A BHĐ3: Xác định công thức R tương đương của mạch gồm 2 R mắc nối tiếpThế nào là 2 điện trở
tương đương của 1 đoạn
Đọc KN (sgk)
Hđ cá nhân c3
dưới sự HD của gv
II: Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp
1 Điện trở tương đương
2 Công thức tính Rtđ của đoạn mạch gồm 2 R mắc nối tiếp
Hướng dẫn hs việc thay Rtđ
bằng R1 và R2
Cho hs 1 bài tập ví dụ
Yc hs tóm tắt và nêu
phương pháp giải bài tập
Gọi 1hs lên bảng thực hiện
3 Thí nghiệm kiểm tra
VD: Cho biết
R1 = 10Ω, R2 = 6Ω
U = 12v tính I = ?Thay R1 nối tiếp R2 bằng R
U = 12v, I = 0,15ATính R’ = ? S2 I và I1’ Giải
I =
= +
=
6 10
12
R U
0,75A
Trang 1012 '
'
I
U R
=> I = I’
HĐ5: Củng cố bài học và vận dụng
YC thảo lận nhóm để rút ra
KL
Thông báo thông tin sgk
Nếu các đại lượng R, U, I
trong đoạn mạch R1 nối
tiếp R2
Yc 1 hs đọc ND c 4
Gọi hs lần lượt trả lời các
câu hỏi trong c4
Trả lờiĐọc c4Trả lời
Trả lời c5
4 Thảo luận (sgk/12)Ghi nhớ
IV Vận dụngC4
1
R
R I
I
=
từ những kiến thức đã học
- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra từ các hệ thức suy ra từ
ký thuyết đối với đoạn mạch song song
- Biết vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tượng thực tế
và giải bài tập về đoạn mạch song song
- Học tập nghiêm túc
II CHUẨN BỊ.
- Sơ đồ mạnh điện hình5.1
Trang 11- Một số VD phần thí nghiệm kiểm tra.
III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC
2- Kiểm tra miệng
Nêu CT tính I, U, Rtđ của mạch gồm R1, R2 mắc nối tiếp
- YC ngcứu câu 1 và trả lời
Hãy cho biết 2 điện trở có
mấy điểm chung ? Cđdđ
và hệ điện thế của đoạn
Trả lời
ĐọcTrả lời
1
R
R I
I
=
(3)HĐ3: Xác định công thức Rtđ gồm R1 // R2
II: Điện trở tương đương của đoạn mạch //1- Công thức tính Rtđ của đoạn mạch gồm
2 R mắc //
C3: Theo định luật ôm
I = t
R U
1 1
Mặt khác: I = I1 + I2
U R
U R
U t
+
=
Trang 12(4) => Rtđ = ? Trả lời
1 1 1
R R
R R
Nhóm nêu kết quả
Bố trí : Hình vẽ 5.1Tiến hành: Giữa UAB không đổi
Làm nháp
Nhận xét
III: - Vận dụngC4
R R
+
= Rtđ nhỏ hơn mỗi R mạch rẽ
3 2 1
1 1 1 1
R R R Rtd = + +
4: Củng cố
- Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở như thế nào với R đó?
- Đại lượng nào không thay đổi trong suốt đoạn mạch mắc song song
5: Dặn dò
- Yêu cầu về nhà học, làm bài tập 5.1 -> 5.6 (SBT)
- Chuẩn bị trước bài 6
Trang 13Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2008 Sĩ số : …Vắng :….
Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2008 Sĩ số : ….Vắng :….
b Kỹ năng: Rèn luyện áp dụng công thức, làm bài tập khoa học, chính xác
c Thái độ: Làm bài tập nghiêm túc, yêu thích môn học
2 CHUẨN BỊ.
3 TIẾN TRÌNH
b- Kiểm tra miệng
Hãy biết các công thức tính I, U, R trong đoạn mạch mắc nối tiếp, song song
c- Bài mới
HĐ1: Giải bài tập 1
Yc 1 hs đọc ND bài tập 1
- Hãy cho biết R1 và R2
được mắc ntn? (A), (V) đo
những đại lượng nào trong
mạch ? chỉ biết U giữa 2 đầu
đoạn mạch và I chạy qua
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Rtđ =
) ( 12 5 , 0
6 = Ω
=
I U
Bài 2: Cho biết:
R1 = 10 Ω
I1 = 1,2 A I = 1,8 Aa) UAB = ? A
b) R2 = ? Giải:
a) Vì UAB = U1 = U2 hiệu điện thế là:
Trang 14UAB = I1 R1 = 1,2 10 = 12 (V)b) Cường độ dòng điện qua R2là:
I2 = I – I1 = 1,8 – 1,2 = 0,6 (A)Điện trở của R2
12 2
đoạn mạch MB ? (A) để đo
đại lượng nào trong mạch?
Trả lờiTrả lời
Viết công thức
HS lên bảng thực hiện
Nghe hướng dẫn
Bài 3:
Cho biết
R1= 15 Ω, UAB = 12(v)
R2= R3 = 30 (Ω)a) Rtđ = ?
b) I1, I2, I3 ? Giải
Ta có RAB = R1 + RMB
Mặt khác:
30
2 1 1 1
3 2
= +
=
R R
R MB
=> RMB = 15 (Ω)Vậy RAB = 15 + 15 = 30 (Ω)b) Cường độ dòng điện qua mạch AB là:
0,4 (A)
=> I = I1 = IMB = 0,4 (A)Hiệu điện thế 2 đầu MB là:
R
U MB
0,2 (A)d: Củng cố
- Muốn giảI bài tập về vận dụng định luật ôm cho các loại đoạn mạch cần tiến
hành theo mấy bước?
e: Dặn dò
- Về nhà xem lại các bước giảI bài tập + làm bài tập 6.1 -> 6.5 (SBT)
- Chuẩn bị trước bài 7
Trang 15Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….
Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :….
Tiết 7 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN
I MỤC TIÊU
KT: - Nắm được điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng
1 vật liệu thì tỷ lệ thuận với chiều dài của dây
- Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào 1 trong các yếu tố (chiềudài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn)
KN: - Suy luận và tiến hành thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của R dây dẫn
vào chiều dài
- Rèn luyện kỹ năng tư duy, S2, kết quả hoá, trừu tượng hoá
TĐ: - Học tập nghiên túc, yêu thích môn học
HĐ2: Tìm hiểu R của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào
- Các dây dẫn có R không? vì sao?
Gợi ý: Nừu đặt vào 2 đầu dd 1 hiệu
điện thế U thì có dd chạy qua nó
không? Khi đó dd có 1 cường độ
dòng điện nào đó không? khi đó dd có
1 điện trở xác định hay không?
- Cho hs quan sát mẫu vật hoặc tranh
Trang 16- YC hs dự đoán xem R của các dd
này có như nhau hay ko ? nếu có thì
có những yếu tố nào có thể ảnh hưởng
tới R của dây
- Để xác định sự phụ thuộc của R vào
1 trong các yếu tố thì phải làm ntn?
- YC hs thảo luận theo nhóm để trả
lời câu hỏi
Nêu dự đoán
Trả lời
- Cần phải xác định sự phụ thuộc của điên trở của dây dẫn vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây dẫn
HĐ3: Xác định sự phụ thuộc của R vào chiều dài dây dẫn
- Yc hs ghi kết quả vào bảng 1
yc đối chiếu kết quả bảng 1 với
dự đoán đã nêu câu 1 nêu nhận
Qsát sơ đồ h7.2
4 hs làm TN
hs dưới lớp quan sát
1 hs ghi kết quả vào bảng 1
Tluận nhóm S2
với c1Nêu nhận xétTrả lời
II: Sự phụ thuộc R vào chiều dài dây dẫn
1 - Dự kiến cách làm (sgk/19)C1:
Dây dẫn dài 2l có điện trở 2RDây dẫn dài 3l có điện trở 3R
2 – Thí nghiệm kiểm tra Kết quả HĐT
(V)
Cđdđ (A)
Trang 17với l của dây 2
1 2
1
L
L R
R
=
HĐ4: Vận dụng
Nêu mối quan hệ giữa R và L
khi các dd cùng tiết diện và
làm từ cùng 1 loại vật liệu?
Gọi 1 hs trả lời c2
Chốt đáp án đúng
- Gọi hs đọc , tóm tắt c3
Hãy dựa vào mối quan hệ giữa
chiều dài dây và điện trở
C3:
Cho biết Giải
U = 6 V Điện trở của cuộn dây
I = 0,3 A R = I
U
= 20 (Ω)
L1 = 4m Cường độ dòng điện là:
R1= 2Ω L = 1
1
R
l R
= 40 (m)
L = ?
C 4:
4: Củng cố
- Giáo viên nhấn mạnh lại mối quan hệ giữa R và L dây dẫn
- Yêu cầu hs đọc phần có thể em chưa biết
5: Dặn dò
- Yêu cầu về nhà học bài và làm bài tập 5, 6, 7 (SBT
Tuần 4
Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….
Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :…
Tiết 8 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO
TIẾT DIỆN DÂY DẪN
I MỤC TIÊU
KT: - Suy luận được dây dẫn có cùng l và làm từ 1 loại vật liệu thì R của chúng
tỷ lệ nghịch với S của dây
Trang 18- Bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra mối quan hệ giữa điện trở và tiếtdiện dây dẫn dd.
- Nêu được điện trở của các dd có cùng L và từ 1 vật liệu thì tỷ lệ nghịch với
tiết diện của dây
KN: - Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để R của dây dẫn
- áp dụng công thức: Rtđ và 1
2 2
1
S
S R
- Nêu mối quan hệ giữa R và l của dây dẫn?
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 7.1
2 Bài mới
HĐ1: Tổ chức tình huống luyện tập
Trong 1 đọan mạh gồm R1//R2 hiệu điện thế
và I của đoạn mạch có quan hệ thế nào với
U & I của các mạch rẽ? Viết chương trình
R+đ của mạc đó
- Hãy vẽ sơ đồ mạch điện kiểm tra sự phụ
thuộc của R dòng điện vào l
- Gọi học sinh nhận xét, giáo viên sửa lại
nếu cần
- Đặt vấn đề vào bài
1 học sinh lênbảng
2 2
Trang 19sự phụ thuộc của R vào S qua
câu 2
C2:
HĐ3: Thí nghiệm kiểm tra dự đoán.
- Ta phải tiến hành thí nghiệm
kiểm tra dự đoán trên
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ nhanh
sơ đồ mạch điện kiểm tra -> từ
2 2 1
Làm TNo
Hs điền bảng 1
Hđn tính R và sosánh dự
đoán nêu Kl
Trả lời
II- Thí nghiệm kiểm tra
1- Mắc mạch điện theo như trên
K
(A) (V)
2- Kết quả đoBảng 1
KquảLần TNo
HĐT
CĐDĐ
1 2 1
2
R
R d
d S
có cùng chiều dài
2
6 1
2 2
S
S R R
= 3 -> R1 = 3R2
Trang 20Yc hs ngcứu câu 5 hoàn thành
câu 5
Gọi 1 hs nêu P2 giải C5
Gợi ý: Để tính R2 đi S2 R1, R2
với 1 điện trở R3 nào đó có
cùng chiều dài còn tiết diện S
giống điện trở R1 hoặc R2
-Thu bài của 1 số hs kiểm tra,
nhận xét
Ngcứu và làm câu5
nghe nhận xét
Điện trở 1 gấp 3 lần R d2
C5: Xét 1 dd R3 cùng loại cócùng chiều dài l2 = 50m = 2
1 3 2
R R R
- Yc hs với cách lý luận tóm tắt câu 5: Về nhà trả lời câu 6 và bài tập 8 (SBT)
- Ôn lại bài tiết 7 và 8 Chuẩn bị trước bài 9
- Hướng dẫn bài 8.5: S1 = 1mm2, R2 = 16,8 (Ω) thì
1 6 , 5
8 , 16
=
=> S2 = 2S1, R2= 16,8 Ω => L2 = 2L
Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….
Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :…
Tiết 9 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO
Trang 21- So sánh mức độ dòng điện của các chất hay các vật liệu căn cứ vào bảng
giá trị điện trở suất của chúng
- Có kỹ năng mắc mạchn điện và sử dụng dụng cụ đo điện trở của dây đẫn
- Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất
II CHUẨN BỊ
GV: - Tranh phóng to bảng điện trở suất của một số chất, Bảng 2
- Ampekế, vôn kế, 8 đoạn dây dẫn, khóa K, nguồn điện, 3 điện trở cùng
chiều dài, cùng tiết diện, khác chất
III TIẾN HÀNH
1 Kiểm tra : Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
phụ thuộc như thế nào?
2 Bài mới
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
Muốn kiểm tra sự phụ thuộc
của R vào vật liệu làm dây
dẫn ta phải tiến hành thí
nghiệm như thế nào
Trả lời
HĐ2: Tìm hiểu xem R có phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn hay không?
- Gọi học sinh nêu cách tiến
hành thí nghiệm kiểm tra sự
phụ thuộc của R vào vật liệu
- Từ kết quả thí nghiệm hãy
rút ra nhận xét yêu cầu thảo
Nêu cách tiến hành thínghiệm
1hs vẽ sơ đồ
Lập bảng ghi Kq thí nghiệm
Tính R?
Hoạt động nhóm rút ra nhận xét, cử đại diện trả
I sự phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
C1:
1 - Thí nghiệm
- Sơ đồ mạch điện
A V K
Bảng kết quả
(V)
Trang 22luận theo nhóm
-Giáo viên: chốt nhân xét
đúng yêu cầu một vài học
sinh nêu kết luận
HĐ3: Tìm hiểu về điện trở suất
- Yêu cầu học sinh đọc mục 1→ Trả
lời câu hỏi thế nào là điện trở suất?
Ký hiệu điện trở suất? đơn vị của
điện trở suất
- Treo bảng điện trở suất gọi học
sinh tra bảng xác định điẹn trở suất
của một số chất và giải thích ý nghĩa
- Nói ρ
đồng là 1,7.10-8Ω điều đó có
ý nghĩa gì?
- Chốt đáp án đúng
- Yêu cầu học sinh hình thành C2, gợi
ý : điện trở suất của contantan là bao
nhiêu? ý nghĩa con số đó?
- Dựa vào mối quan hệ giữa R&S =>
R của contantan trong C2
GV: Điện trở của dd là NN làm tỏa
nhiệt trên dây Nhiệt này vô ích, làm
hao phí điện năng Mỗi loại dây chỉ
chịu đc cđ nhất định Hãy chỉ ra
những tác hại do dd nóng chảy gây
ra?
Vậy ta cần có giải pháp để khắc phục
Gthiệu: Để tiết kiệm cần dùng những
vliệu có điện trở suất nhỏ
Đọc và trả lời
Quan sát trabảng điện trởsuất
Trả lời
Nghiên cứu vàtrả lời c2 theogợi ý
HĐ4: Xây dựng công thức tính điện trở
- Yêu cầu 1 học sinh đọc nội
dung C3, hướng dẫn học sinh
trả lời C3
Đọc 2 Công thức tính điện trở
C3: R1=ρ
Trang 23- Yêu cầu thực hiện theo các
bước hoàn thành bảng 2
=> công thức R
- Yêu cầu ghi công thức tính
R và giải thích ý nghĩa các kí
hiệu, đơn vị của từng đại
lượng trong công thức
Trả lời C3 hoànthành bảng 2
=> RGhi công thức R,
ý nghĩa các KH,đơn vị
- Đại lượng nào đã biết, đại
lượng nào trong công thức
- Yêu cầu học sinh trả lời bài tập 9.1(sbt) (Đúng C)
- Nêu kết luận về mối quan hệ giữa R với S của vật liệu làm dây dẫn
5- Dặn dò
- Học bài, đọc phần có thể em chưa biết
- Trả lời C6 + BT 4,5(sbt)
Trang 24Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….
Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :…
Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :… Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :….
Trang 25Tiết 10 BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG
KỸ THUẬT
I MỤC TIÊU
+ Hiểu được biến trở là gì và nêu được nguyên tắc hoạt động của biến trở
- Mắc được biến trở vào mạch điện để điều chỉnh I chạy qua mạch
- Nhận ra được các biến trở dùng trong kỹ thuật
+ Mắc và vẽ sơ đồ mạch điện có sử dụng biến trở
+ Ham hiểu biết: sử dụng an toàn điện
- Trong 2 cách thay đỏi trị số của điện trở,
cách nào dẽ thể hiện hơn?
ĐVĐ: Điện trở có thể thay đổi trị số được
gọi là biến trở
Trả lời
Suy nghĩ trả lời
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo về hoạt động của biến trở
- Treo tranh các loại biến trở
(quan sát 10.1 sgk) yêu cầu trả
Hướng dẫn trả lời theo ý:
+ Cấu tạo chính của biến trở
+ Chỉ ra 2 chốt nối với 2 đầu
cuộn dây của biến trở
- Nếu mắc A,B nối tiếp vào
Quan sát tranh
=> trả lời C1
quan sát
Thảo luận nhóm trả lời C2
Trang 26mạch điện thì khi chuyển dịch
con chạy của biến trở có tác
dụng thay đổi R không?
- Muốn biến trở con chạy có tác
dụng làm thay đổi R phải mắc
nó vào mạch điện qua các chốt
nào?
- Gọi học sinh nhận xét bổ
xung
- Chốt đáp án đúng
- Giới thiệu các kí hiệu của
biến trở trên sơ đồ mạch điện,
HĐ3: Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện
- Yêu cầu HS hoàn thành C5
vào vở, gọi HS lên bảng vẽ sơ
đồ mạch điện
- Yêu cầu các nhóm trưởng
nhận đồ dùng thí nghiệm
-Yêu cầu các nhóm quan sát
biến trở của nhóm mình cho
biết số ghi trên biến trở và giải
thích ý nghĩa con số đó
- Yêu cầu các nhóm mắc mạch
điện theo sơ đồ, làm thí nghiệm
theo hướng dẫn C6
- Thảo luận và trả lời C6
- Gọi đại diện các nhóm trả lời
C6
- Thông báo với biến trở tay
quay và chiết áp về I trong
mạch khi thay đổi trị số biến
đồ mạch điệnQuan sát, đọc ghi
Tiến hành thí nghiệm theo dõi độ sáng củađèn khi di chuyển con chạy
Trả lời
Suy nghĩTrả lờiLấy VD
2- Sử dụng biến trở điêu chỉnh dòng điện
C5: Sơ đồ mạch điện
Trang 27- Gọi 1 hs đọc nội dung C10 và
tóm tắt nội dung đề bài
= ρ
S R
- Số vòng dây của biến trở
N =
145 02 , 0 14 , 3
09 , 9
c) Từ CT: S
R= ρ
=> S =
2 6
6
10 1 , 1 50
50 10 1 , 1
m R
Trang 28U −
Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….
Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :….Tiết 11
BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM
VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Vận dụng đl ôm và công thức tính R của dây dẫn để tính các đại lượng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhóm là 3 điện trở mắc nối tiếp,// hỗn hợp
- Kỹ năng: + Phép tính, tổng hợp kiến thức
+ GiảI bài tập theo đúng các bước giải
- TháI độ: trung thực, kiên trì
Tìm RDựa vào
S = 0,3mm2 = 0,3 10-6 m
U = 220 v
Trang 29công thức nào?
YC 1 hs lên bảng- Hs dưới
lớp làm vào vở
Gv: Theo dõi -> uốn nắn
cách trình bày lời giải
3 , 0
30
6 =
−
(Ω)Cường dộ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
I =
2 110
Trả lời
Trả lời
Hs trình bày lờigiải
Cho mạch điện như hình vẽ
R1= 7,5 Ω, I = 0,6 A
U = 12 Va) Để đèn sáng bình thường R2 = ?b) Rb = 30 Ω
a) Vì R1 nối tiếp R2nên I = I1= I2
12
I U
Mà R = R1 + R2 => R2 = R – R1
=> R2 = 20 – 75 = 12,5 (Ω)
75 10
4 , 0
10 30 6
Trang 30YC hs tự đọc bài tập 3
YC lên bảng t2 đầu bài
-> Đổi đơn vị
Để tính được điện trở toàn
m ta phảI tính được điện trở
của những đoạn nào?
Nêu cách tìm Rd và RAB ?
Yc hs trình bày lời giải
Để tìm được hiệu điện thế
của mỗi đèn trước tiên tìm
gì
Để tính UAB dựa vào đâu?
ĐọcTóm tắtĐổi đơn vị
R dây nối
R của đoạn ABNêu
b, U1? U2 ? Giải:
a) Điện trở của dây nối là:
Rd =
=
S
ρ
17 (Ω)Điện trở tương đương R12
R R
360 (Ω)Vởy RMN = Rd + RAB = 377 (Ω)b) Cường độ dòng điện của mạch chính là:
I = 377
220
=
R U
=> R1
Trang 32Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : … Vắng :….
Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : … Vắng :…
Tiết 12
CÔNG SUẤT ĐIỆN
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Nếu được ý nghĩa số oát ghi trên dụng cụ điện
- Vận dụng công thức P = U I để tính được 1 đại lượng khi biết các đại lượng cònlại
2 Kĩ năng: Thu thập thông tin
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, yêu thích môn học
hoạt động mạnh yếu khác nhau
Vậy căn cứ vào đâu để xác định mức độ
hoạt động mạnh, yếu khác nhau này
Nhận xét độ sáng
Nghe
HĐ2: Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ
Cho hs qsát 1 dụng cụ dòng
điện (máy sấy, bàn là)
Gọi hs đọc số được ghi trên
1- Số vôn và số oát trên các dụng cụ điện
- Trên các dụng cụ dùng điện thường ghi số vôn và số oát
C1:
Trang 33Trả lời
C2: Oát là đơn vị đo công suất: 1w = s
J
1 1
2- ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện
- Số oát ghi trên dụng cụ điện khi công suất định mức của dụng cụ đó
- Khi dụng cụ điện đựơc sử dụng với hiệu điện thế định mức thì tiêu thụ công suất định mức
P U
Có thể dùng cầu trì loại 0,5A vì khi đó dảm bảo cho dòng điện hđ bình thường
C7: P = 4,8w, R = 30 Ω
C8: P = 1000w = 1kw4: Củng cố
- Gv giới thiệu công thức: P = t
A
áp dụng cho mọi cơ cấu
- Công thức tiêu thụ được tính bằng công thức nào?
5: Dặn dò
- Học thuộc bài, công thức tính
- Hướng dẫn làm bài tập 12 (SBT)
- Công thức tính công A = F S
Trang 34- Công thức công suất P = t
A
Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : … Vắng :….Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : … Vắng :….Tiết 13:
ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒMG ĐIỆN
I Mục tiêu bài học
1 kiến thức:
+ Nếu được VD chứng tỏ dòng điện có năng lượng
+ Nêu được dụng cụ đo năng lượng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đến của chứng tỏ là 1kwh điện
+ Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng trong hoạt động của các dụng
cụ điện
+ Vận dụng CT’ A = P t = U I t để tính được 1 đaị lượng khi biết các đại lượngcòn lại:
2 Kĩ năng : - Tính toán , tổng hợp kiến thức
3 Thái độ: Ham tìm hiểu thực tế
Trang 35lượng điện năng đã sử dụng
- Khi nào 1 vật có mang năng lượng? dòng
điện có mang năng lượng không?
Dự đoán
HĐ2: Tìm hiểu năng lượng của dòng điện
Yc hs trả lời câu hỏi 1
Yc hs lấy1số VD khác nhau
trong thực tế
Dòng điện có mang năng
lượng không? nó thể hiện thế
nào?
Chốt lại KL về điện năng
Suy nghĩ trả lờiLấy VDTrả lời
C1:
xz
- Năng lượng của dòng điện của
là điện năng
HĐ3: Tìm hiểu sự chuyển hoá ĐN thành dạng năng lượng khác nhau
Yc hs trả lời câu hỏi C2 theo
Điền Ghi vở kquảbảng 1
Trả lời miệngNhắc lạiGhi bài
2- Sự chuyển hoá của điện năng -> dạng
NC khác nhau
C2: Dụng cụ điện Đnăng biến đổi thành Biến đổi dây tóc NLAS + Nhiệt năngĐèn LED NLAS + Nhiệt năngNối cản + bàn là Năng lượng + NLASQđiện +Mbơm Cơ năng + nhiệt năng
C3:
3 Kết luận
ĐN là năng lượng của dòng điện có thể chuyển hoá thành các dạng nănglượng khác nhau.Trong đó có phần nănglượng có ích và phần năng lượng vô ích
- Hiệu suất sử dụng điện năng
% 100
Gọi hs trả lời câu 4 Trả lời
1 Công của dòng điện
(sgk/38)
2 Công thức tính công của dòng điện.Câu 4:
Trang 36Gọi hs lên bàng trình bày câu 5.
Hướng dẫn cả câu 5
Gọi hs nêu từng đơn vị của từng
điện ĐL trong công thức
Gthiệu đơn vị đo công của dong
Nêu đơn vịGhi vở
Tìm cách đổi
Trả lời
Thảo luận nhóm
t
A
P=
Câu 5: Từ câu 4 => A = P tMặt khác: P = U.I
Do đó : A = UI tTrong dó:
A công của dòng điện (J)
U hiệu điện thế (I)
I Cường độ dòng điện (A)
t thời gian (s)Ngoài ra A còn đo Kwh 1Kwh = 1000w 3600s
= 3600000J = 3,6.106 J
3 Đo công của dòng điện
- Đo công của dòng điện dùng 3 dụng
cụ đo (A) , (V) và đồng hồ đo thờigian trong thực tế dùng công tơ điện
A = P t = 0,075 4 = 0,3 Kwh vậy sốđếm của công tơ là 0,3 số
c) Tiền điện củ mỗi hộ T1= ?
Tiền điện của mỗi hộ T2= ?
Trang 37Dạy lớp Tiết dạy Ngày dạy Sĩ số Vắng
Bài 1;
Cho biết
U = 220v, I = 341mA = 0,341A
t = 4h 30 = 120h
Trang 38tháng là bao nhiêu giờ?
Yc hs tự giải a)
b) Tính điện năng tiêu thụ
theo công thức nào?
Làm thế nào để biết được tiêu
bao nhiêu số điện?
1 em lênbảng
A = P tĐổi J -> Kwh
Trình bày lờigiải
a) R = ?, P = ?b) A = ? (J) = ? (số)Giải
220
I
U R
Công suất của bóng là:
P = U I = 220 0,341 = 75wb) Điện năng của bóng tiêu thụ làtrong 30 ngày là:
A = P t = 75 36.00 J 120 = 323400000
324 105 3,6 106 = 9 Kwh = 9 số
HĐ2: Giải bài tậpGọi hs đọc bài 2
Yc tóm tắt đầu bài
Để đèn sáng bình thường thì
cường độ dòng điện tính ntn?
Yc tính IA
Muốn tính hiệu điện thế giữa
2 đầu biến trở phải tính được
Tính Ub?
Ib
Hs tính Ib,Ub
-> Pb
Tính Trả lờiTính A
Cho biết:
Đ (6v – 4,5w) U = 9v
t = 10’ = 600sa) IA = ? b) Rb = ? PB = ?c) Ab = ? A = ?
Giải:
a) Đèn sáng bình thường nên Uđ = 6v
Pđ = 4,5w -> Id =
A Ud
Pd
75 0
=
Vì (A) nối tiếp Rb nối tiếp Đ
=> IĐ = Ib = IA = 0,75 (A)Cường độ dòng điện qua Ampekế là0,75 (A)
b) Hiệu điện thế giữa 2 đầu biến trởlà:
3
Ib Ub
Điện trở của biến trở là 4 (Ω)Công suất của biến trở khi đó là
Pb = Ub Ib = 3 0,75 = 2,25wc) Công của dòng điện sản ra ở biếntrở
Ab = Pb t = 2,25 600 = 1350 JCông của dòng điện sản ra ở toànmạnh
Trang 39A = UIt = 9 0,75 600 = 4050 JHĐ3: Giải bài tập 3
a) Sơ đồ mạnh điện
RBL
(x)
U
vì U = Uđm của bàn là và Uđm của đèn để 2 đèn sáng bình thường ta mắc Đ // BL
d
P U
BL
P U
BL d
R R
R R
b) Công suất tiêu thụ điện trong 1h
Trang 40Dạy lớp Tiết dạy Ngày dạy Sĩ số Vắng
9A
9B
9C
Tiết 15:
BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ
ĐIỆN NĂNG VÀ SỬ DỤNG (tiếp)
Câu 3: Trên bóng đèn có ghi 220v – 75w
a) Con số 220v – 75w cho biết điều gì ?
b) Tính cường độ dòng điện qua bóng đèn này khi đèn sáng bình thường và điện trởcủa đèn khi đó
2- Bài mới
Hoạt động 1: Ôn định lớp, giới thiệu nội dung tiết học
GV ổn định lớp
Giới thiệu nội dung và nêu
mục tiêu bài học
HS chú ýHoạt động 2 Giải bài tập