-Là hệ thống khoa học nghiên cứu hệ thống các phương pháp thu nhập,xử lí và phân tích các con số của hiện tượng số lớn để tìm hiểu bản chất,qui luật vốn có của sự vật,hiện tượng trong đ
Trang 1CÔNG THỨC VÀ BT NGUYÊN LÍ THỐNG KÊ KINH TẾ
1 Thống kê học là gì? -Là hệ thống khoa học nghiên cứu hệ thống các
phương pháp thu nhập,xử lí và phân tích các con số của hiện tượng số lớn để tìm hiểu bản chất,qui luật vốn có của sự vật,hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
2 Phân tổ thống kê: LÀ chia dữ liệu thống kê thành từng nhóm có giá trị
gần giống nhau ,số dữ liệu nằm trong mỗi nhóm gọi là tần số của nhóm
Nam Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nữ
Hãy phân tổ theo tiêu thức giới tính
Trang 2Giới tính Số CN
Nam
Nữ
12 8
b.Phân tổ với dữ liệu định lượng
*TH: dữ liệu định lượng ít biểu hiện,rời rạc
=>phân tổ tương tự dữ liệu định tính
VD2: hãy phân tổ theo tiêu thức bậc thợ
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Nam Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nữ
7 2 2 3 3 5 6 6 4 2
1
2
3 6
Trang 3*TH: Dữ liệu định lượng nhiều biểu hiện,liên tục
=>sử dụng phương pháp phân tổ có khoảng cách tổ như sau:
B1: Xác định số tổ cần chia
B2: Tính khoảng cách tổ theo CT sau:
Trong đó
,h: khoảng cách tổ ,n: số tổ cần chia Xmax: giá trị lớn nhất của dãy số Xmin: giá trị nhỏ nhất của dãy số
B3: Xây dựng các tổ
B4: Đếm các quan sát nằm trong mỗi tổ
VD3: Các dữ liệu về tiền lương của 20CN thuộc cty X STT Tiền lương STT Tiền lương
2300 1300 1250
n
X X
h= max− min
Trang 41400 1250 1400 1350 2100 1200 1000
Hãy phân tổ 20Cn theo tiêu thức tiền lương
* TH: Dữ liệu định lượng có nhiều biểu hiện rời rạc
=> sử dụng phương pháp phân tổ tương tự như TH có nhiều biểu hiện liên tục nhưng khoảng cách tổ được tính theo CT như sau
VD4:Có số liệu về số CN của 20 xí nghiệp thuộc 1 ngành CN như sau
11 12 13 14 15 16
1650 2050 2120 2983 2400 2883
3254
10002300
X
h= max− min−( −1)
Trang 517 18 19 20
2540 2760 2300 2130
Hãy phân tổ 20XN trên theo tiêu thức số CN thành 4 tổ
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Có số lượng xí nghiệp dệt may trong 2015 như sau
Hãy phân tổ theo các tiêu thức sau
1 Tiêu thức giới tính và tính số CN,sản lương sp,thời gian LĐ
2 Tiêu thức tuổi nghề và ính số CN,sản lương sp,thời gian LĐ
3 Tiêu thức bậc thợ,tính số CN,NSLĐ trung bình của từng tổ
4 Tiêu thức NSLĐ và tính sản lượng sp,NSLĐ trung bình của từng tổ (chia thành 3 tổ)
TÍNH
TUỔI NGHỀ
BẬC THỢ
NSLĐ SP/NGÀY
TGLĐ NGÀY
5 6 3 2 4 1
5 4 4 3 5 3
120 100 115 78 128 85
100 120 80 150 160 120
4454
)14(1200
=
h
Trang 610 7 8 9 6 4 3 4
6 6 6 5 4 4 5 3
135 134 138 115 110 112 125 88
140 135 125 145 85 130 120 115
4 Các đặc trưng đo lường khuynh hướng tập trung
n i i i f
f x x
1 1
)/(775,62
37121053
37277012651060555350
ngay sp
×+
×+
×+
×+
×+
×
=
Trang 7(người) (tấn/người) tháng 1
(trđ/người)
ĐVSP (1000đ/kg)
2 Mức lương tháng trung bình 1 CN của DN (đs:1,328)
3 Giá thành đơn vị sp trung bình của DN (đs:17,8)
quỹ lương cho 3 cửa hàng bằng
nhau.Tiền lương trung bình 1
nhân viên ở từng cửa hàng lần lượt 1,4tr ; 1,42tr; 1,5tr Hãy tính tiền lương trung bình của 1 NV thuộc cty (tính chung cho 3 cửa hàng)
Đặt Mi=xiyi: quỹ lương của cửa
.1,1110
7000100
.8,056
5000100
.9,045
A
%959.0700010000
5000
100
*)1105645(
=+
+
++
=
)1(3 2 1
3 3 2 2 1 1 1
3 1
f f f
f x f x f x x
f
f x x
i i
i i i
++
++
33
3 2 1 3 2 1
=++
=++
=
⇒
x x x x
M x
M x M M x
Trang 8cùng tiến hành gia công 1 loại sp trong thời gian 6h.Nhóm 1 có 10 người.Nhóm 2 có 12 người.Thời gian lao động trung bình để hình thành 1 sp của 2 nhóm lần lượt là
10p,8p.Hãy tính TGLĐ trung bình để hoàn thành 1 sp tính chung cho 2 nhóm nói trên
Hãy tính TGLĐ trung bình để hoàn thành 1 sp của tổ CN nói trên ứng với các
*8
36010
*10360
12
*36010
*360
=+
+
=
x
Trang 9*Tính trung bình đơn vị dãy số phân tổ
- Trước tiên ta lấy trị số giữa của từng tổ làm giá trị xi và tần số của từng tổ làm tần số fi sau đó tính trung bình công thức TB cộng gia quyền
VD6: Tính thu nhập trung bình hàng tuần thuộc nhóm CN theo bảng số liệu sau: Thu nhập (1000đ) Số CN (người)
Thu nhập trung bình
* TRường hợp dãy số có phân tổ mở,ta lấy khoảng cách tổ mở bằng khoảng cách của tổ
đúng liền lề nó (liền kề mặt giá trị).Sau đó tính trung bình tương tự như TH có dãy số bt.
VD7: Tính tiền lương tb của 1 số CN theo bảng số liệu
<1,5
4-5
3-4
102554
714,571
1016185620128
10
*63016
*61018
*59056
*57020
*55012
*5308
*510
++
++
++
=
Trang 105-7
6615Tiền lương tb
5.Số trung vị
Me (median): Là giá trị nằm ở vị trí giữa của dãy số,chia dãy số thành 2 phần bằng nhau
và dãy số phải được sắp xếp theo thứ tự tăng hoặc giảm dần
Phương pháp xác định số trung vị
I* TH dãy số không phân tổ
+ Th số đơn vị tổng thể là lẻ
+ TH số đơn vị tổng thể là chẵn
* TH dãy số có phân tổ
Xác định tổ chứa số trung vị bằng cách cộng dồn tần số của các tổ từ trên xuống cho đến khi tần số cộng dồn bằng hay vượt quá 1/2 số đơn vị tổng thể thì tổ tương ứng tần số cộngdồn đó chính là tổ chứa số trung vị theo CT sau:
TRong đó
Xmin(Me): Giới hạn dưới của tổ chứa số trung vị
Hme: khoảng cách của tổ chứa số trung vị
:tổng tần số của các tổ
SMe-1: Tổng tần số của các tổ đứng trước tổ chứa số trung vị
,fMe : tần số của tổ chứa số trung vị
22,3170
15
*666
*25,254
*5,325
*5,410
*75,
=
2 1 +
=x n Me
2
1 2
2 + +
x x Me
Me
Me Me
Me
f
S f h
x
Me= + ∑ − −
1 )
min(
2
∑ f
Trang 11620-640
1610
6.Mode (cao tần)
Mode là giá trị xuất hiện
nhiều lần nhất trong dãy số hay nói cách khác mode là giá trị có tần số lớn nhất
dưới của tổ chứa Mode
hMo: khoảng cách tổ chứa Mode
fMo tần số của tổ chứa Mode
fMo-1: tần số của tổ đứng trước tổ chứa Mode
fMo+1: tần số của tổ đứng sau tổ chứa Mode
VD1: Tìm Mode về thu nhập
Thu nhập (1000đ) Số CN (người)
71,57056
)20128(2
140
*20
++
=
Me
167,354
)6610(2
1701
=
Me
)(
)
1 )
−
−+
=
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
Mo
f f f
f
f f h
x Mo
Trang 12Lưu ý: Trường hợp dãy số phân tổ có khoảng cách tổ không đều,trước tiên ta tính mật
độ phân phối của từng tổ theo CT như sau
FMi :mật độ phân phối của tổ thứ i
4454257,5
729,569)1856()2056(
2056
20
−+
−
−+
=
Mo
i
i i h
f
FM =
)(
)
1 )
−
−+
=
Mo Mo Mo
Mo
Mo Mo Mo
Mo
F F F
F
F F h
x Mo
6,65,1
10 =
256,3)2554()4454(
4454
1
−+
−
−+
=
Mo
Trang 13BÀI 2: Có tài liệu về NSLĐ của 1 tổ
Tìm
BÀI 3: Có tài liệu về tính hình thu mua đậu xanh 2 cửa hàng thuộc 1 DN như sau:
Cửa hảng Quý III/20115 Quý IV/2015
Tỷ lệ mua đậu xanh loại 1 (%)
Khối lượng mua đậu xanh (tấn)
Tỷ lệ mua đậu xanh loại 1 (%)
Khối lượng đậu xanh loại 1 (tấn)
Tính tỷ lệ mua đậu xanh loại 1 của cty trong quý III,quý IV và 6 tháng cuối năm
*Khối lượng mua đậu xanh của quý IV
Mo x Me d
Mo Me x c
Mo Me x b
Mo Me x a
)46(,)8,44(),72,44
x
Trang 14*Tỷ lệ mua đậu xanh loại 1 của
quý III
*Tỷ lệ mua đậu xanh
loại 1 của quý IV
*Tỷ lệ mua đậu xanh loại 1
của 6 tháng cuối năm
7.Số trung bình nhân (tốc độ phát triển TB)
: tốc độ phát triển trung bình
T1,t2,t3 ti: tốc độ phát triển năm thứ n
Yi: mức độ hiện tượng năm thứ i
Yi-1: mức độ hiện tượng năm đứng trước liền kề với năm i
VD1: Tính tốc độ phát triển TB của cty giai đoạn 2011-2015 theo bảng số liệu sau Năm 2010 2011 2012 2013 2014 2015
%94
135
%93
=
%07,91
%100.150
130
150
*
%92130
%100.64,272
135120
=
+
=
%28,92
%100.64
,272150130
135120150
*
%92130
*
%
++
+++
=
n
n t t
t t t
t = 1× 2× 3× 4×
t
%100.1
−
=
i
i i y
y t
%05,104200
244230
244222
230215
222210
215200
Trang 15YN : mức độ cuối cùng của dãy số
VD2:Giá 1 kg tôm trong 5 năm được ghi lại như sau 55000,58000,60000,65000, 66000.Tìm mức tăng % trung bình giá tôm trong 5 năm này.Nếu tốc độ phát triển không đổi thì 3 năm tới giá 1 kg tôm là bao nhiêu?
Năm tiếp theo i =
66000*104%=68640
Năm tiếp theo i = 68640*104%=71385,6
Năm tiếp theo i = 71385,6*104%=74241,024
8.Các đặc trưng đo lương khuynh hướng phân tán:
*Ví dụ minh họa sự cần thiết của đặc trưng phân tán
Có số liệu thu nhâp của người dân tại 2 khu vực A và B như sau (ngàn đồng)
KVA 1800 1900 2000 2100 2200
KVB 500 1000 2000 2500 4000
==>Nhận xét: thu nhập trung bình của người dân ở 2 khu vực A&B bằng nhau
(=2000000) nếu ta kết luận mức sống của người dân của 2 khu vực là như nhau thì điều này là không chính xác.Bởi vì độ chênh lệch về thu nhập của người dân KVB cao hơn KVA nếu KVA có mức sống tốt hơn.Như vậy khuynh hướng đo lường tập trung trong
TH này không còn chính xác nữa nên ta dùng đặc trưng đo lường khuynh hướng phân tán
để dánh giá chất lượng của dãy số
*Các đặc trưng phân tán
Khoảng biến thiên R (range)
Xmax: GTLN của dãy số
Xmin: GTNN của dãy số
Phương sai (variance)
* Th dãy số không phân tổ
* TH dãy số phân tổ
%104
%100.55000
n
x x n
)(ˆ
n
f
f x x
1
1
2 2
)(ˆ
σ
Trang 16đo.Khác đơn vị không thể so sanh được.
VD1: Có số liệu về tuổi của 2 nhóm SV được chọn ra từ 1 lớp ngày và 1 lớp đêm như sau:
Hãy dùng phương sai để so sánh độ lệch về tuổi của 2 lớp
VD2: Chiều cao trung bình của nam thanh niên VN là 168cm, độ lệch chuẩn 10cm trong khi cân nặng trung bình là 57kg-độ lệch 5kg.Kết luậ nào sau đây là đúng? a.Biến thiên về chiều cao và cân nặng là như nhau
b.Biến thiên vê chiều cao nhỏ hơn cân nặng
c.Biến thiên về chiều cao lớn hơn cân nặng
d.Chưa thể rút ra kết quả gì
===> tính CV
VD3: Năng suất thu hoạch của 1 loại cây trổng
Năng suất thu hoạch
(tạ/ha)
Diện tích (ha)
σ
σ =
%100
x
CV =σ
44,7
56,52
2
=
=σ
σ
Đêê Ngày
)33,47();
96,50()5
)628,77()4
)81,8()3
)35()2
)48,47()1
2
Me Mo
R x
σσ
Trang 17sp/ngày) 18-16-25-26-20-18-17-19-15-18-20-19-25-22-24-23-24-19-22-20.Tính NSLĐ trung bình ,số trung vị và Mode về NSLĐ
8 Số tuyệt đối: Là những con số phản ánh qui mô mức độ,khối lượng của hiện tượng
nghiên cứu trong thời gian địa điểm cụ thể
Phân loại
+Số tuyệt đối thời điểm: là những con số phản ánh qui mô,mức độ,khối lượng
của hiện tượng nghien cứu tại những thời điểm nhất định.Qui mô của hiện tượng trước và sau thời điểm nghiên cứu có thế khác
+Sô tuyệt đối thời kỳ: là những con số phản ánh qui mô ,mức độ,khối lượng của
hiện tượng nghiên cứu trong 1 khoảng thời gian Nó được hình thành thông qua
5,20
=
x
202
20202
2
11 10 1 2
+
x x Me
n n
Trang 18sự tích lũy về lương của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu.
9 Số tương đối
Là những con số phản ánh quan hệ tỷ lệ,cơ cấu ,tốc độ phát triển của hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thế
Phân loại
* Số tương đối kế hoạch: Phản ánh tình hình thực hiện kế hoạch của hiện tượng
+ Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
+ Số tương đối hoàn thành kế
hoạch (thực hiện kế hoạch)
+Số tương đối phát triển động thái
VD3: Năng suất lao động
trung bình 1 công nhân của cty A kế hoach là 630 sp/ngày NSLĐ thực tế 2014 so vớiNSLĐ thực tế 2013 tăng 1% tương ứng mức tăng 6 sp/ngày Hãy tính tỉ lệ % hoàn thành
%100.0
KH HT y
y
I =
%100.0
%16,104
%100
%1084
5,4
Trang 19kế hoạch về NSLĐ 2014
*Số tương đối cơ cấu:
phản ánh mức độ của
từng bộ phận chiếm trong tổng thể
*Số tương đối cường độ: phản ánh quan hệ so sánh giữa những tông thể có đơn vị đo
khác nhau nhưng có quan hệ với nhau về ý nghĩa KT.Số tương đối cường độ thường cóđơn vị kép
9.Dãy số thời gian: là 1 dãy các số liệu của 1 hiện tượng kinh tế xã hội được sắp xếp
theo thứ tự thời gian.tùy theo đặc điểm của dữ liệu hình thành nên dãy số là số tuyệt đốithời điểm hay thời kì mà dãy số thời gian được chia thành 2 loại là: Dãy số thời điểm vàdãy số thời kì
9.1Chỉ tiêu phân tích dãy số thời gian
9.1.1Tính trung bình đối với dãy số thời gian
a Đối với dãy sô thời điểm
* TH có số liệu về hiện tượng cách nhau những khoảng thời gian đều
xi: :mức độ của hiện tượng
tại thời điểm i
n : sô mức độ
*TH có số liệu về hiện tượng cách nhau những khoảng thời gian không đều
ti : thời gian tồn tại của hiện tượng ở
thời điểm i (ngày)
VD1: Có số liệu về biến động số CN trong 1 doanh nghiệp những tháng đầu năm 2015
%100630606
606600
6
%
0 0
Y
Y I
n
x x x
x x x
n n
t x x
Trang 201/4 cho thôi việc 40
18/5 nghỉ việc 20
9/6 tuyển thêm 40 Từ đó đến cuối tháng không đổi
Hãy tính số LĐ bình quân theo từng quí %
Số CN ngày đầu tháng là 600 người
Biến động CN trong tháng: 5/1 giảm 3, 15/1 tăng 8, 24/1 tăng 4
2347
21
*93023
*49047
*510
9,52331
2831
31
*550520
*28500
*31
2
1
=+
+
++
=
=+
+
++
=
x x
*940)20316(
*950)283130(
*830)3114(
*551)1531
+++
+++
++
+
=
x
),1(i n n
x
x= ∑ i =
Trang 219.1.5 Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) liên hoàn (gi)
Phản ánh mỗi 1% tăng của tốc độ phát triển liên hoàn tương ứng với giá trị tuyệt đối ngẫunhiên
VD1: Chọn năm 2011 làm năm gốc.Hãy tính các chỉ tiêu còn thiếu
Năm 2011 2012 2013 2014 2015 TB Doanh thu
-405405
7101115
9262041
10923133
(405+710+926+1092)/4
-115,8115,8
123,9143,5
125,2179,6
123,7222,3
i = y −y
∆
n i
∑
δ
%1001
y t
%1000
n t t t t
t= 1× 2× 3×
Trang 2223,943,5
25,279,6
23,7122,3
Biến động so với năm trước
Lượng khách tănng
Tốc độ phát triển (%)
Tốc độ tăng (%)
Lượng khách của 1% tăng
9.2 Mô tả xu hướng biến động của dãy số thời gian bằng phương trình hồi qui tuyến tính
Phương trình hồi qui tuyến tính có dạng
2 tham số a0, a1 được xác định theo phương trình bình phương bé nhất,ta có được hệphương trình như sau:
(1)
Vì t là thứ tự thời gian nên ta có
thể qui ước sao cho Khi đó hệ pt (1) được viết lại như sau:
(1)
VD1: Có số liệu về doanh
thu của 1 DN giai đoạn
t a a
1 0
t a t a yt
t a na y
1 0
t
yt a
n
y a
t a yt na y
Trang 2341014
-60-3203466
-7-5-3-11357
492591192549
-178,5-143,5-91,8-32,728,487,6177281,4
250,7 0 168 127,9
9.4 Một số phương pháp dự báo
∑
3658,032
8,0328
,0108
325160
2016 1 0
=
×+
a a
∑
223,4113761,033,31
761,033,31168
9,1278
7,250
2013= + × =
+
=+
=
y
t t
y
Trang 249.4.1 Dự báo bằng phương pháp hồi qui tuyến tính (hàm xu thế)
9.4.2 Dự báo bằng tốc độ phát triển trung bình () (mô hình nhân)
Trong đó:
y n+L: mức độ của thời kì dự báoyn: mức độ cuối cùng của dãy số : tốc độ phát triển trung bình
t
( )L n L
%)7,106(2,40
%71,106
%1005,25
2,40
3 2016
=
+
n
y y
L y
y
n
n L n
δ
δ
Trang 259.4.4 Dự báo bằng phương
pháp trung bình di động trượt n
mức độ ( chỉ báo năm kế bên năm n)
10 Chỉ số: Chỉ số thống kê là 1 chỉ tiêu tương đối phản ánh sự biến động của 1 hiện
tượng kinh tế XH giữa 2 thời kì
p 1: giá của sp ở kì báo cáo (kì thực tế) hay ở thời gian xảy ra sau
q 1: sản lượng của sp ở kì báo cáo (kì thực tế)
p 0: giá của sp ở kì gốc (kì kế hoạch hay ở thời gian xảy ra trước)
q 0: sản lượng sản phẩm ở kì gốc (kì kế hoạch hay ở thời gian xảy ra trước)
1,27
5,252,40
I p
%1000 0
1:
100:
%
q p q
p tien
I p
−
0 0 1
0:
100:
%
q p q
p tien
I q
Trang 26- Giá bán và sản lượng biến
200025001500
250020002000
101822
122025
1 Tổng chi phí sản xuất kế hoạch
1
0 0
1 1
:
%100
%100.:
%
p q p
q tien
p q p q
Trang 27510010200
98950Chỉ số giá KVA đối với KVB
Trong đó
Chỉ số lượng KVA đối với
KVB
%100
I
YB YA Y
XB XA X B
q q Q q q Q
+
=
+
=+
=
Y X
B
A q
P
P P
P q
P q I
B
%100
%100.4,10097
*95049,5049
*98
4,10097
*100049,5049
*100
49,5049198
98
*5100100
*5000
%98
%100.1950
*10200198
*5100
1950
*10000198
*5000
1950
;198
=+
Y X
P P I
Q Q
B