PHẦN TÍNH TRỰC TIẾP 1 Viết phương trình hàm hồi qui tuyến tính mẫu : Vậy phương trình hồi qui tuyến tính mẫu có dạng: 2 Ý nghĩa kinh tế của các hệ số hồi qui lượng hàng bán được trung b
Trang 1BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG GIỮA KÌ
ĐỀ 10
Một doanh nghiệp muốn phân tích và đánh giá kết quả sản xuất kinh doanh trong thời gian qua đã tiến hành thu thập mẫu số liệu gồm các giá trị quan sát về 2 đại lượng Y, X như sau:
X 5.0 4.8 4.6 4.5 4.5 4.3 4.3 4.2 4.1 4.0
Trong đó: X là giá bán (ngàn đồng/kg); Y là lượng hàng bán được của loại hàng này (tấn/tháng)
1) Ước lượng hàm hồi qui tuyến tính mẫu:
2) Nêu ý nghĩa các hệ số hồi
qui đã ước lượng được.Các giá trị đó có phù hợp với lý thuyết kinh tế hay không?
3) Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 95%
4) Tìm khoảng tin cậy 95% phương sai nhiễu
5) Với mức ý nghĩa 5 % hãy cho biết giá bán có thực sự ảnh hưởng đến lượng hàng bán được hay không?
6) Với mức ý nghĩa 5% hãy cho biết hệ số góc của mô hình hồi qui bằng -12 được không?
7) Kiểm định với mức ý
nghĩa ?
8) Tính R2, R, , Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui với mức ý nghĩa 1%?
9) Dự báo lượng hàng bán được trung bình khi giá bán là 6 ngàn đồng/kg với tin cậy 95%?
10) Dự báo lượng hàng bán cá biệt khi giá bán là 6 ngàn đồng/kg với tin cậy
i
Yˆ =β +ˆ1 βˆ2
2
β
5 2 :
; 5 2
1
2
0 σ = H σ ≠
2
R
Trang 2PHẦN TÍNH TRỰC TIẾP
1) Viết phương trình hàm hồi qui tuyến tính mẫu :
Vậy phương trình hồi qui tuyến tính mẫu có dạng:
2) Ý nghĩa kinh tế của các hệ số hồi qui
lượng hàng bán được trung bình tối đa là 83,5051 (tấn/ tháng).
trên, giá bán và lượng hàng bán được của loại hàng này có quan
hệ nghịch biến Với điều kiện các yếu tố khác là không đổi, nếu giá bán tăng 1 ngàn đồng/kg thì lượng hàng bán được trung bình giảm 10,20431 tấn/tháng.
Ý nghĩa các hệ số trên là phù hợp với lý thuyết kinh tế.
50511 , 83 43 , 4 ) 20431 , 10 ( 3 , 38 ˆ
ˆ
20431 , 10 )
43 , 4 (
10 13 , 197
) 3 , 38 ).(
43 , 4 (
10 7 , 1687 )
(
) )(
( ˆ
7 , 1687 14775
13 , 197
3 , 38 10
383 383
43 , 4 10
3 , 44 3
, 44
2 1
2 2
2 2
2 2
=
−
−
=
−
=
−
=
−
−
=
−
−
=
=>
=
=
=
=
=
=
=
=
=
∑
∑
∑
∑
∑
∑
∑
X Y
X n X
Y X n XY
XY Y X
Y Y
X X
β β
β
i
Yˆ =83,50511−10,20431
1
ˆ β
0 20431 , 10
ˆ
2 =− <
β
Trang 33) Tìm khoảng tin cậy với độ tin cậy 95%?
-Vì là chưa biết,ta có thể thay
bằng ước lượng không chệch của
nó là hay
- Khoảng tin
cậy của với
độ tin cậy
95%:
Hay
Ý nghĩa: Khi giá bán tăng lên 1 (ngàn đồng/kg) với điều kiện các yếu tố
khác là không đổi thì lượng hàng bán được trung bình giảm
(6,9127;13,4958) (tấn/tháng) và đúng được 95%
4) Tìm khoảng tin cậy 95% của phương sai nhiễu ?
Vậy khoảng tin
cậy của phương sai
nhiễu từ (0,8189 ;
6,5871) và đúng
được 95%.
5) Với mức ý
nghĩa 5% hãy
cho biết giá bán
có thực sự ảnh hưởng đến lượng hàng hóa bán được hay không?
2
β
2
σˆ2
σ 2
ˆ2
−
=
n
RSS
σ
4274 , 1 03745 , 2 ) ˆ (
03745 , 2 ) 43 , 4 ( 10 13 , 197
795 , 1 ˆ
) ˆ (
3375 , 6 1644 , 40 ) ˆ (
1644 , 40 ) ) 43 , 4 (
10 13 , 197 ( 10
795 , 1 13 , 197
ˆ )
ˆ (
795 , 1 2 10
3633 , 14 2 ˆ
:
3633 , 14 7367 , 91 1 , 106
7367 , 91 ) ) 43 , 4 (
10 13 , 197 (
) 20431 , 10 (
) ) (
.(
ˆ
ˆ
1 , 106 )
3 , 38 (
10 14775 )
(
2
2 2
2 2
1
2 2
2 2 1
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
=
=
⇒
=
×
−
=
=
=
=
⇒
=
−
×
×
=
=
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
=
−
−
=
−
=
=
=
−
=
−
=
∑
∑
∑
∑
∑
∑
β
σ β
β
σ β
σ
β β
se
x Var
se
x n
X Var
n
RSS có
ta đó vào Thay
ESS TSS RSS
X n X x
ESS
Y n Y TSS
2
ˆ β
(βˆ2−2,306×se(βˆ2); βˆ2+2,306×se(βˆ2))
(-13,4958;-6,9127)
1,4274) 2,306
,20431 1,4274;-10 2,306
-(-10,20431
⇔
× +
×
5871 , 6 8189
, 0
180 , 2
795 , 1 ) 2 10 ( 535
, 17
795 , 1 ) 2 10 (
180 , 2 ) 8 (
; 535 , 17 ) 8 (
) 2 10 (
795 , 1 ) 2 10 ( )
2 10 (
795 , 1 ) 2 10 (
) 2 (
ˆ ) 2 ( )
2 (
ˆ ) 2 (
2
2
2 0975 , 0
2 025 , 0
2 975 , 0
2 2
025 , 0
2 2 1
2 2
2 2 2
≤
≤
⇔
×
−
≤
≤
×
−
⇔
=
=
−
×
−
≤
≤
−
×
−
⇔
−
−
≤
≤
−
−
−
σ
σ σ
σ σ
σ
α α
x x
Mà
x x
n x
n n
x n
Trang 4Kiểm định giả thuyết:
H0 : = 0
H1 : 0
α = 0,05 => t0.025 (8) = 2,306
t2= = = -7,1478
t2 > (n – 2) =2,306
Vậy giá bán thực sự ảnh hưởng đến lượng hàng bán được.
6) Với mức ý nghĩa 5% hãy cho biết giá bán được có thực sự ảnh hưởng đến lượng hàng bán được hay không?
Kiểm định giả thuyết về hệ số góc:
- Giả thuyết:
H0: = -12
H1: : -12
Ta có: t0,025 (8) = 2,306
t2 < (n – 2)
=2,306
Chấp nhận giả thuyết H0
Vậy ý kiến nêu trên là đúng
7) Kiểm định H0 : = 2.5 ;
với mức ý nghĩa 5%
Đặt giả thiết: H0 : = 2.5 ;
Với
=> Chấp nhận giả
thiết H0 và đúng với
mức ý nghĩa 5%
2
β
≠
2
β
) ˆ (
ˆ
2
2 2
β
β β
se
− 4274 , 1
0 20431 ,
−
2
α
t
2
β
≠
2
β
1,4274
(-12) -10,20431
-ˆ se
ˆ t
2
2 2
β
β β
2
α
t
2
σ2 2.5
1 σ ≠
H
2
σ 5 2
2
1 σ ≠
H
5
=
α
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 5.744
5 2
795 , 1 2 10 ˆ
18 , 2 8
535 , 17 8
2
2 2
2 975 , 0 2
2 1
2 025 , 0 2
2
=
×
−
=
×
−
=
=
=
−
=
=
−
−
σ
σ χ
χ χ
χ χ
α α
k n
k n
k n
o
535 , 17 744 , 5 18 , 2
2 2
2 2
2 1
≤
≤
⇔
−
≤
≤
−
χ
Trang 58) Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui với mức ý nghĩa 1%.
Ý nghĩa: giá bán giải thích được 86,46% sự biến động của lượng hàng bán được của loại hàng này
định sự phù hợp của hàm hồi qui bằng cặp giả thiết sau:
Bác bỏ giả thiết Ho
Vậy mô hình phù hợp với mẫu quan sát
9 Dự báo lượng hàng bán được trung bình khi giá bán là 6 ngàn đồng/kg với tin cậy 95%.
Var =
Dự báo trung
8646 , 0 1 , 106
7367 , 91
TSS
ESS R
219425 ,
1
2 10
1 10 ) 8646 , 0 1 ( 8646 , 0 2 1 1
) 0 (
9298 , 0 8646 , 0
2 2
2
2 2
−
×
− +
=
−
−
− +
=
<
−
=
±
=
±
=
k n R R
R
vì R
0
; 0
0
; 0
2 1
2 0
2 1 2
0
≠
=
≠
=
R H R
H
H
8646 , 0 1
) 2 10 ( 8646 , 0
2
=
−
−
×
=
−
−
=
R
k n R F
( )Yˆ0
881 , 0
43 , 4 6 10
1 795 , 1
1 ˆ
2 2
2
+
×
=
+
×
∑x
X X n
O
σ
279229 ,
22 6 20431 , 10 5051 , 83 ˆ
280965 ,
2 20279956 ,
5 ) ˆ (
=
=
Y Y
se o
Trang 6bình của
E
Ý nghĩa: Dự báo trung bình
khi giá bán 6 ngàn đồng/kg,cho ta lượng hàng bán trung bình nằm trong khoảng ) và đúng được 95%.
10 Dự báo cá biệt
Var =
Dự báo cá biệt:
22,2792(2,3062,774 )hay ( 15,8804; 28,678 )
Ý nghĩa: Dự báo cá biệt khi giá bán 6 ngàn đồng/kg,cho ta lượng hàng bán
cá biệt nằm trong khoảng ( 15,8804; 28,678 ) và đúng được 95%
GIẢI BẰNG PHẦN MỀM EVIEWS
▪ ▪ □ ▪ ▪
(Y/X o)=22,279229±2,306×2,280965
(17,01932;27,539134)
=
(17,01932;27,539134)
( )Yˆ0
+ +
×
=
+ +
×
43 , 4 6 10
1 1 795 , 1
1 1 ˆ
2 2
2 2
x
X X n
O
σ
699815 ,
7
=
774854 ,
2 699815 ,
7 ) ˆ
⇒se Y o
±×
Trang 79 42.00000 4.100000
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 06/07/16 Time: 21:58
Sample: 1 10
Included observations: 10
Estimation
Command:
32 34 36 38 40 42 44 46
3.8 4.0 4.2 4.4 4.6 4.8 5.0 5.2
X
Trang 81
2
3
4
-2.0 -1.5 -1.0 -0.5 0.0 0.5 1.0 1.5 2.0 2.5
Series: Residuals Sample 1 10 Observations 10 Mean 3.55e-15 Median -0.095914 Maximum 2.312145 Minimum -1.626561 Std Dev 1.263295 Skewness 0.411680 Kurtosis 2.310822 Jarque-Bera 0.480370 Probability 0.786482
=========================
LS Y C X
Estimation Equation:
=========================
Y = C(1) + C(2)*X
Substituted Coefficients:
=========================
Y = 83.505107832 - 10.2043132804*X
Kiểm định luật phân phối chuẩn của U α=5%
H 0 U có qui luật phân phối chuẩn
H 1 U không cóqui luật phân phối chuẩn
Từ bảng số liệu ta có JB=0.480370
=>p= 0.786482 >0.05
=> chấp nhận H 0
Trang 9=> U có qui luật phân phối chuẩn
16
20
24
28
32
36
40
44
48
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Forecast: YDB Actual: Y Forecast sample: 1 11 Included observations: 10
Root Mean Squared Error 1.198467 Mean Absolute Error 1.002043 Mean Abs Percent Error 2.610690 Theil Inequality Coefficient 0.015593 Bias Proportion 0.000000 Variance Proportion 0.036349 Covariance Proportion 0.963651
Trang 10Breusch-Godfrey Serial Correlation LM Test:
g
Obs*R-squared 0.100990 Prob Chi-Square(1) 0.7506
Test Equation:
Dependent Variable: RESID
Method: Least Squares
Date: 06/12/16 Time: 17:34
Sample: 1 10
Included observations: 10
Presample missing value lagged residuals set to zero
Variable
Coefficie
nt Std Error t-Statistic Prob
C
-0.554391 7.053548 -0.078597 0.9396
RESID(-1)
-0.136189 0.509621 -0.267235 0.7970
Mean dependent var
3.55E-15 Adjusted
R-squared
-0.272730 S.D dependent var
1.26329 5
S.E of regression 1.425190 Akaike info criterion 3.789813
Sum squared resid 14.21817 Schwarz criterion
3.88058 8
Log likelihood 15.94906- Hannan-Quinn criter 3.690232
Durbin-Watson stat
1.36105 4 Prob(F-statistic) 0.965097
Trang 11Kiểm định luật phân phối chuẩn của U α=5%
H 0 U không có TQQ
H 1 U TQQ
Từ bảng số liệu ta có
,n*R 2 =0,10099
=>p= 0.7506 >0.05
=> chấp nhận H 0
=> U không có TQQ
đổi
ta có
,
>0.05
đổi
Ramsey RESET Test:
Test Equation:
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 06/12/16 Time: 17:35
Sample: 1 10
Included observations: 10
Trang 12H 0 :U không có sót biến
H 1 :U có bỏ sót biến
Từ bảng số liệu ta có
F=5.860850=>p=0.0388<0.05
=> bác bỏ H 1
=> U có bỏ sót biến
Trang 13Last updated: 06/12/16 - 16:57 Modified: 1 11 // fit(f=actual) ydb
SE1
Last updated: 06/12/16 - 16:57
Trang 14Last updated: 06/12/16 - 17:00 Modified: 1 11 // se=sqr(se1^2-1.339926^2)
CANDUOI
Last updated: 06/12/16 - 17:01 Modified: 1 11 // canduoi=ydb-2.306*se
Trang 15CANDUOI 1
Last updated: 06/12/16 - 17:03 Modified: 1 11 // canduoi1=ydb-2.306*se1
CANTREN
Last updated: 06/12/16 - 17:03 Modified: 1 11 // cantren=ydb+2.306*se
Trang 16Last updated: 06/12/16 - 17:04 Modified: 1 11 // cantren1=ydb+2.306*se1
15
20
25
30
35
40
45
50